Các lệnh về mạng và phân quyền

Chia sẻ: Thanh Thanh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:16

0
159
lượt xem
91
download

Các lệnh về mạng và phân quyền

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo chuyên đề máy tính về Các lệnh về mạng và phân quyền

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các lệnh về mạng và phân quyền

  1. Â u  ửu  B Long
  2. C ác ệnh  ề  ạng l v m s h s net t s at scp it fop pi ng bw m ­ng tacer e r out w onder haper s nm ap host
  3. Lệnh  ssh • Công  ụng ệnh  s d l s h: • D ùng  ng  ập  m ộtm áy  đă nh vào    khác r m ạng. tên  • M ã  dữ i u r quá rnh r ền  it gi t ức  hóa  lệ tong  tì tuy đ  heo  ao h SSH .    • Cú pháp  ủa ệnh  s c l s h: s h t   ố]hos   s [ham s   t • Các ham   ố hông  ụng: t s t d • ­l  ỉ  nh ên  ng  ập. :Ch đị t đă nh • ­C:N én ấtcả  dữ i u rên  ng    t   các  lệ t đườ tuyền. r
  4. Lệnh  scp Secur C opy) ( e  • Lệnh  cp  để s chép ập i qua  ạng,dữ  s dùng    ao  t tn  m   lệu r ền  iđược  ã  t gi t ức  s i tuy đ   m hóa heo  ao h s h. • Cú pháp:  s [ham  ố] [ er ] t ] ienam e1 .. cp t s [ us @ hos 1:fl [.] [ us @ ] t ] ienam e2  [ er hos 2:fl • Các ham   ố t s • ­q:  hông  ển hị ình rạng ao  của ừng ile. K hi t t t s chép  t f • ­r:  chép  thư  ục. Sao  cây  m   • ­C:N én ile rước   ao  f t khis chép.
  5. Lệnh  ng pi • Lệnh  ng  để pi dùng  : • K i m  r m ộtm áy  hoạtđộng  không r hệ hống  ể ta    có    hay  tên  t m ạng nt net i er . • Thường  dùng  ỡ ốikhicác  ấn   i quan  n  ếtnối  g r     v đề lên  đế k   . • Cú  pháp  ng: pi   pi [ham  ố]hos ng t s   t • Các ham  ố hông  ụng: t s t d •  c    ừng  ệc  ởigóipi s khinhận  góihồiđáp. ­ n:D vi g     ng au    n        •  is   ỉ  nh hờigi ( ây)gi a  ỗil n  ởigóipi   ­ :Ch đị t   an gi   ữ m  ầ g     ng. •  R:H i n hị  ng  icủa   i ­   ể t đườ đ   góitn.
  6. Lệnh r tacer e out • Tương ự r ttong  i t tacer r w ndow scom m and i   lne • Lệnh r out dùng  : tacer e  để • X ác  nh ừng  ước  ng  icủa   i tong  tì   n  đị t b đườ đ   góitn r quá rnh đế đ ch. m áy  í   • G ởim ộtgóitn  D P  n  ộtm áy  đó.       i U đế m   nào    • pháp ử  ụng: Cú  s d   tacer e ­  is _tl[ m   ax_tl[ ss c_addr   t r out [ ffr t t] ­ m t] ­  r ]hos   • Các ham  ố hông  ụng: t s t d • ­ :Chỉ  nh  á r  f  đị gi tị TTL  u i của   i được  ởiđi   đầ tên  góitn  g   .  • ­ :Chỉ  nh  a  ỉ  áy  ồn. s   đị đị ch m ngu • ­ :Chỉ  nh  á r  m   đị gi tị TTL ớn  ất  l nh .  • ­ :Cho  I  phép a  t dùng   CM P hay    D P. góiI t vìU  
  7. C ông  ụ  ap c nm • D ùng      ểm  r I hay  cổng r m ộtm áy  để quétki ta P  các  tên    đ nào  ó • Cú pháp: nm ap Tham  ố]  áy  í    [ s m đ ch   • Các ham  ố:  t s   • ­ P:Chỉ  ểm  r m áy  í có  ang  ạtđộng  s   ki ta  đ ch  đ ho   hay  không t ng ự  ng) (ươ t pi • ­sV :K i m  ra  dịch  ụ  ạy rên  ền  D P    ể t các  v ch t n U hay  TCP,hi n hị  ên  ản  ủa  dịch  ụ  ó.   ể t phi b c các  v đ • ­sU :K i m  ra  cổng  ủa  ịch  ụ  ạy  D P    ể t các  c d v ch U đang  ở. m
  8. Lệnh  host • Lệnh  tdùng  : hos   để • Chuyển  iIP ang ên  i n  ngược ại đổ   s t m ề và  l • Tương ự ệnh  l t l ns ookup • Cú pháp:  hos  Tham  ố]  m i n  I t[ s  Tên  ề hay P • Các ham  ố  nh t s chí • ­R:Chỉ  nh ố ần  ởiyêu  ầu ruy  ấn.   đị s l g   c t v   • ­W :Chỉ  nh hờigi đợi(gi     ận  c rả    đị t   an    ây)để nh đượ t ờ. li
  9. Lệnh  st net at • Công  ụng ệnh  s at d l net t : • Cung  ấp  t tn  ư:  c các hông i nh   • Tì tạng  ủa  ếtnối  ream   dat am   nh r c k   :St hay  agr   • B ảng  nh uyến: ứa  ng  ingầm   nh,và  đị t Ch đườ đ   đị   các àng  ộc  nh uyến  r bu đị t khác.    • Thống    cấp  t tn hống  t kê:Cung  các hông i t kê heo  các  ao hức:TCP,I   U D P.  gi t    P,and    • Cú  pháp: • net t  ­r] ­s] s at[ [
  10. Lệnh fop it Lệnh fop  it dùng  ám  átbăng hông  các  ếtnốiqua  gi s   t và  k     các  d  ạng car m Cú  pháp: it [   d  ạng] ­ netm as fop –icar m  [ F  / k] Các ham  ố: t s ­:chỉ  nh ên  d  ạng  à fop ẽ hống  băng  i  đị t car m m it s t kê  hông ử  ụng t s d ­   ỉ  nh hông i về  ạng vd:10. 2. 24) F:ch đị t tn  m (   0. 0/ .
  11. Lệnh  m ­ bw ng Lệnh  m ­ dùng    ám  átbăng hông r nhi u  bw ng  để gi s   t tên  ề car m ạng  d  cùng úc. l Cú  pháp: bw m ­ [ Idanh ách][ tm s ng ­   s  ­  ec] Các ham  ố  nh: t s chí ­ :chỉ  nh  I  đị danh ách  car m ạng  ần  ám  át  s các  d  c gi s ,cách  nhau  ởidấu  ẩy. b   ph ­:khoảng hờigi cập  ậtl icác  á r m iigi t  t   an  nh  ạ   gi tị ( l  ây)
  12. w w ondershaper là công cụ quản lý băng thông cho từng   onder shaper car m ạng r hệ hống i d  tên  t lnux. Thực  ện  ệc  ạn  ế  ăng hông  ởinhận. hi vi h ch b t g / Cú  pháp: w onder haper[ ear  car m ạng][ốc    n] t c    s  cl ][ d   t độ dow [ố độ up]  Tốc   í bằng  l ts độ tnh  kiobi/
  13. C ơ  ế  ch phân  ền t) quy (t Set I U D Set I G D
  14. C ơ  ế  ch phân  ền quy •Tấtcả  fie rong i đều  c  ấp  ền  ư  c,   các  l t lnux  đượ c quy nh đọ   ghi hực hi  ,t t ,ngoàir còn  2 oạiquyền  ạn   a  có  l   đ l h khác  ó à  Set I   Set I U D và  G D •Tí bảo  ậttong i m ộtphần à  ờ  cơ  ế  nh  m  r lnux    l nh vào  ch phân  ền  U s   G r quy cho  ervà  oup. •U ID   G ID  à  ơ  ế  úp i cấp  ền  tến rì và  l c ch gi lnux  quy cho i t nh  xử ý  cho ập i l hay  t tn.
  15. Set I UD •K him ộtchương rì được  ậtSU ID ,     t nh  b     bấtkỳ i n rnh  được  ởit o      tế tì nào  kh  ạ để chạy  đều  quyền  ạn  ư  ner  nó  có  h nh ow . •B ậtSU ID   tbằng    bi  cách: chm od    ienam e    r or u+s  
  16. Set I G D •Tương ự  ớinhóm  a  SG ID t v   t có  •B ậtSG ID   ằng    b cách chm od    ienam e    r or g+s Chú      ảo  ật  ầu  ếtcác  ý:Để b m ,h h   bản i ngày  không  ổ r   lnux  nay  h tợ tực i p  U I   Set I r tế Set D và  G D
Đồng bộ tài khoản