Các loại thịt gia xúc, gia cầm, hải sản trong tiếng Anh

Chia sẻ: duyuyen1212

Tham khảo tài liệu 'các loại thịt gia xúc, gia cầm, hải sản trong tiếng anh', ngoại ngữ, anh ngữ phổ thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Các loại thịt gia xúc, gia cầm, hải sản trong tiếng Anh

 

  1. Các loại thịt gia xúc, gia cầm, hải sản trong tiếng Anh Meat /miːt/ - thịt 1. beef /biːf/ - thịt bò 6. pork /pɔːk/ 11. bacon /ˈbeɪ.kən/ - thịt muối xông khói - thịt lợn
  2. 2. ground beef 12. ham /hæm/ - thịt 7. sausage /graʊnd biːf/ - thịt bò /ˈsɒs.ɪdʒ/ - giăm bông xay xúc xích 13. lamb /læm/ - thịt 3. roast /rəʊst/ - thịt 8. roast cừu non quay /rəʊst/ - thịt
  3. quay 4. stewing meat 9. chops 14. leg /leg/ - thịt bắp /stjuːɪŋ miːt/ - thịt kho /tʃɒps/ - thịt đùi sườn 15. chops /tʃɒps/ - thịt 10. spare ribs 5. steak /steɪk/ - thịt sườn /ˈspeə.rɪbz/ - để nướng
  4. sườn Poultry /ˈpəʊl.tri/ - gia cầm 20. leg /leg/ - 23. turkey /ˈtɜː.ki/ - gà 16. whole chicken đùi gà tây /həʊl ˈtʃɪk.ɪn/ - cả con gà
  5. 21. breast 17. split /splɪt/ - một 24. chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ - /brest/ - thịt phần gà giò ức 18. quarter /ˈkwɔː.təʳ/ 22. wing /wɪŋ/ 25. duck /dʌk/ - vịt - một phần tư - cánh
  6. 19. thigh /θaɪ/ - thịt bắp đùi Seafood /ˈsiː.fuːd/ - hải sản 26. fish /fɪʃ/ - cá 28. filet /ˈfɪl.eɪ/ - thịt thăn
  7. 29. steak /steɪk/ - miếng cá để 27. whole fish /həʊl nướng fɪʃ/ - toàn con cá Shellfish - /ˈʃel.fɪʃ/ - tôm cua sò 35. scallop (s) 33. oyster (s) 30. lobster /ˈlɒb.stəʳ/ - /ˈskɒl.əp/ - con sò /ˈɔɪ.stəʳ/ - con
  8. tôm hùm hàu 36. crab (s) /kræb/ - 31. shrimp /ʃrɪmp/ - 34. mussel (s) con cua con tôm /ˈmʌs.əl/ - con trai 32. clam (s) /klæm/ -
  9. con trai (Bắc Mỹ) Bài tập luyện tập
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản