Các phương pháp công nghệ cơ bản trong sản xuất cơ khí P1

Chia sẻ: Hoang Nhan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:16

0
265
lượt xem
124
download

Các phương pháp công nghệ cơ bản trong sản xuất cơ khí P1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái quát về quá trình sản xuất cơ khí : Máy móc là phần không thể tách rời của bất kỳ dạng sản xuất nào , đảm bảo sự phát triển của tất cả các ngành trong nền kinh tế quốc dân

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Các phương pháp công nghệ cơ bản trong sản xuất cơ khí P1

  1. General Mechanical Engineering 4.01 C.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP CÔNG NGH CƠ B N TRONG S N XU T CƠ KHÍ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.02 §1. Khái quát v quá trình s n xu t cơ khí Khá quá quá trì khí - Máy móc là ph n không th tách r i c a b t k ỳ d ng s n xu t nào - Máy móc m b o s phát tri n c a t t c các ngành trong n n kinh t phá ngà qu c dân - Quy trình ch t o máy bao g m trì + Thi t k + S n xu t Chu n b và ki m tra v t li u Ch t o phôi (trong m t s trư ng h p phôi là s n ph m) Gia công cơ o lư ng, ki m tra trong quá trình s n xu t và nh n s n ph m ng, quá trì Bảo quản, óng gói, xuất xưởng quả xuấ xưở - Những công việc ảm bảo kỹ thuật cho quá trình sản xuất Nhữ việ thuậ quá trì xuấ + Bảo quản, sửa chữa máy quả chữ + Chế tạo, sửa chữa dụng cụ cắt, o lường Chế chữ lườ + ảm bảo kỹ thuật năng lượng trong nội bộ doanh nghiệp thuậ lượ nghiệ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 1
  2. General Mechanical Engineering 4.03 §2. K thu t úc - Vật úc ược chế tạo bằng cách rót kim lọai lỏng vào khuôn có hình dạng ượ chế kích thước xác ịnh. Sau khi kim lọai kết tinh ta thu ược chi tiết có hình thướ nh. ượ tiế dạng kích thước theo yêu cầu thướ - Hiện nay ngành úc phát triển rất mạnh và ược ứng dụng rộng rãi trong Hiệ ngà phá triể ượ nghiệ các ngành công nghiệp ngà - Khối lượng vật úc chiếm trung bình khoảng 40~80% khối lượng máy móc Khố lượ chiế khoả khố lượ - Mặc dầu khối lượng vật úc trong máy khá cao nhưng giá thành chỉ chiếm khố lượ khá giá thà chỉ chiế 20~25% giá thành tổng thể giá thà thể - Ưu i m ảm bảo kỹ thuật năng lượng trong nội bộ doanh nghiệp + Có thể úc ược các lo i kim lo i và hợp kim có thành phần khác nhau thể ượ thà phầ khá + Có thể úc ược các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp mà các thể ượ tiế ng, phứ phương pháp khác khó hoặc không hoặc hoặc không chết tạo ược phá khá khó hoặ hoặ hoặ chế ượ + Tùy theo mức ộ ầu tư công nghệ mà chi tiết úc có thể ạt ộ chính nghệ tiế thể chí thấ xác cao hay thấp - Như c i m + Tốn kim loại cho hệ thống rót, ngót (gần 25%) loạ thố ngó + Có nhiều khuyết tật làm cho tỉ lệ phế phẩm cao nhiề khuyế phế phẩ + Kiểm tra khuyết tật bên trong vật úc òi hỏi thiết bị hiện ại Kiể khuyế thiế hiệ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.04 - Các lo i úc + úc khuôn cát (sand casting) khuôn casting) + úc trong khuôn kim lo i (permanent mold casting ) khu ôn + úc áp l c (die casting) casting) + úc ly tâm (centrifugal casting) casting) + úc liên t c (continuous casting) casting) + úc theo mẫu cháy (lost foam) chá foam) + úc theo mẫu chảy (investment casting / lost wax casting ) chả + úc ép (squeeze casting / squeeze forming) forming) + úc chân không (vacuum casting) casting) +… HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 2
  3. General Mechanical Engineering 4.05 I. úc khuôn cát (sand casting) khuôn casting) - Là phương pháp úc thông dụng nhất trong công nghệ úc phá nhấ nghệ - Chi tiết có ược nhờ rót kim loại nóng chảy vào khuôn ược làm bằng tiế ượ nhờ loạ chả ượ cát (tự nhiên hay tổng hợp), ể nguội và phá cát ra lấy sản phẩm úc nguộ phá phẩ 1 4 7 2 5 8 3 6 9 HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.06 bướ - Các bước trong phương pháp úc cát phá HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 3
  4. General Mechanical Engineering 4.07 1. Chế mẫu (patern making) Chế making) - Tạo không gian ể rót kim loại tạo vật phẩm loạ phẩ - V t li u m u: g , kim lo i, th ch cao, … cao, - Căn cứ vào vật phẩm mà tạo mẫu, với các chú ý phẩ chú + sự co rút kim loại: gang, thép loạ thé + lượng dư ể gia công tiếp ở các bề mặt cần thiết lượ tiế thiế + m t phân khuôn ể lấy mẫu, vật phẩm khỏi khuôn phẩ khỏ + ộ dốc ở thành khuôn ể rút mẫu thà + góc lượn ể tránh vỡ khuôn và vật úc không nứt lượ trá 2. Ch lõi (core making) making) - Nhiều trường hợp, vật úc có lõi mới tạo ược không Nhiề trườ ượ loạ gian rót kim loại - Lõi phải làm bằng vật liệu phá ược vì kim loại bọc lấy phả liệ phá ượ loạ nó khi rót và ông ặc HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.08 3. Làm khuôn (mold assembling) assembling) - Tạo hình cùng với lõi cho vật úc - Khuôn làm trong hòm hoặc trên nền cát Khuôn hoặ - Dùng tay hoặc máy dầm, rung, … ể lèn chặt khuôn hoặ chặ - Chất tráng mặt khuôn, lõi: nước bột graphic, nước Chấ trá khuôn, lõi: nướ nướ thủy tinh, chất bám dính bề mặt, … thủ tinh, chấ - Khi làm khuôn chú ý các vấn ề sau chú + rót + ngót ngó + thông khí khí + phân khuôn l y m u, lõi, l p chính xác lõi, chí 4. Rót kim lo i vào khuôn (pouring into mold) mold) Chú ý nhiệt ộ kim loại khi rót khuôn luôn l n hơn Chú nhiệ loạ luôn nhi t nóng ch y c a kim lo i úc t 500C n 1000C kim lo i có th i n y toàn b khuôn toà HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 4
  5. General Mechanical Engineering 4.09 5. Dỡ khuôn và làm sạch vật úc (removing, cleaning, and finishing) removing, finishing) - D h p khuôn - Phá lõi n u có (nư c, rung, c, …) Phá - Cắt các ậu rót, ngót ngó - Làm s ch b m t (phun cát, mài, phun bi, …) 6. Ki m tra (testing: defects, pressure tightness, dimensions) dimensions) - Hình dáng, kích thư c ng, - Thi u h t, r n t - L n t p ch t - T ch c kim lo i (bi n tr ng, thiên tích) ng, ch) - Thành ph n hoá h c và cơ tính Thà hoá HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.10 - Ưu như c i m c a phương pháp úc cát phá + Ưu i m úc ư c nhi u lo i kim lo i khác nhau khá Kh i lư ng v t úc có th t vài ch c gram n vài ch c t n úc ư c các chi ti t ph c t p Tính ch t s n xu t linh ho t, thích h p v i các d ng s n xu t thí u tư ban u th p D cơ khí hóa và t khí ng hóa + Như c i m Như chính xác v t úc không cao d n n lư ng dư gia công l n chí Ch t lư ng v t úc th p, thư ng có r khí, r x khí Ch t lư ng b m t v t úc th p HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 5
  6. General Mechanical Engineering 4.11 II. úc trong khuôn kim lo i (permanent mold casting) khuôn casting) - Sử dụng nhiều trong sản xuất quy mô lớn hay hàng loạt lớn nhiề xuấ loạ - Vật úc có hình dạng không phức tạp với thành dày 3~100mm và khối phứ thà khố lượng vật úc có thể ạt ến 5 tấn lượ thể - Vật lệu úc là thép, gang và hợp kim màu thé - ể tạo các cấu trúc rỗng bên trong, thường dùng lõi cát (sand core) và trú trong, thườ core) loạ lõi kim loại (metal core) core) HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.12 - Quy trình úc gang trong khuôn kim loại trì loạ + Phủ lớp bảo vệ (vật liệu chịu lửa hay bồ hóng) lên bề mặt khuôn Phủ liệ chị ng) + Ráp khuôn + Rót kim lo i + Làm ngu i hoá r n kim lo i hoá + Tháo khuôn l y s n ph m Thá - Ưu iểmiể + ảm bảo cơ tính của vật úc: khuôn kim loại có ộ dẫn nhiệt cao hơn loạ nhiệ khuôn cát nên ảm bảo cho vật úc có cấu trúc mịn hơn, dẫn ến cơ trú hơn, tính cao hơn + Chất lượng vật úc tốt: ộ bóng bề mặt, ộ chính xác lòng khuôn cao Chấ lượ chí + Tu i b n c a khuôn kim lo i cao + Năng su t cao, giá thành h cao, giá thà - Như c iểm Như iể + Truyền nhiệt nhanh nên dễ xảy ra hiện tượng không iền ầy kim loại Truyề nhiệ hiệ tượ iề loạ trong khuôn, dễ bị nứt khuôn, + Không úc ược vật quá phức tạp, thành mỏng và khối lượng quá lớn ượ quá phứ thà khố lượ quá loạ nghệ + Khuôn kim loại không có tính lún và thoát khí nên công nghệ úc khó thoá khí khó + Giá thành ch t o khuôn cao Giá thà HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 6
  7. General Mechanical Engineering 4.13 III. úc áp lực (die casting) casting) - úc áp lực dùng trong sản xuất hàng loạt lớn xuấ loạ - ây là phương pháp úc tiên tiến và rất phổ biến, ược thực hiện trên phá tiế phổ biế ượ thự hiệ các máy chuyên dùng mà ở ó kim loại lỏng ược ưa vào khuôn bằng loạ ượ thép nhờ áp lực của piston hay khí nén, làm cho khuôn ược iền ầy thé nhờ khí ượ iề nhanh chóng chó - Vật liệu úc: hợp kim nhôm, ồng kẽm và các hợp kim màu khác liệ nhôm, khá - Ưu iểmiể + úc ược vật phức tạp, a dạng và thành rất mỏng (dến 1 mm), lỗ ượ phứ thà mm), úc ường kính nhỏ ến 1 mm. úc vật có khối lượng ến 50 kg ườ nhỏ mm. khố lượ + Vật úc có ộ chính xác cao và ộ bóng cao chí + Cơ tính vật úc cao nhờ mật ộ vật úc lớn nhờ + Năng suất cao nhờ iền ầy nhanh và khả năng cơ khí hoá thuận lợi suấ nhờ iề khả khí hoá thuậ - Như c iểm Như iể + Không dùng ược lõi úc bằng cát do dòng chảy có áp lực ượ chả + Khuôn mau mòn do dòng chảy có áp lực của hợp kim ở nhiệt ộ cao chả nhiệ - Có hai dạng úc áp lực: úc áp lực thấp và úc áp lực cao thấ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.14 1. úc áp l c th p (low pressure die casting) casting) - Áp lực úc khoảng 0,7 bar khoả - úc áp lực thấp thường dùng cho các sản phẩm có dạng ối xứng thấ thườ phẩ - Ví d : Quá trình úc chi ti t nhôm b ng phương pháp úc áp lực thấp Quá trì phá thấ 1 2 3 4 5 6 HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 7
  8. General Mechanical Engineering 4.15 2. úc áp l c cao (high pressure die casting) casting) - Kim loại nóng chảy ược bơm với vận tốc và áp suất cao vào khuôn loạ chả ượ suấ loạ kim loại - Thiết bị úc gồm 2 nữa khuôn có thể tách ra theo phương thẳng ứng Thiế thể thẳ - Kim loại nóng chảy ược ưa vào lòng khuôn nhờ một piston. Sau khi loạ chả ượ nhờ kim loại nguội rắn lại, khuôn ược mở ra ể lấy sản phẩm loạ nguộ ượ phẩ - Thiết bị úc và khuôn úc áp lực cao rất mắc tiền nên chỉ dùng cho Thiế tiề chỉ những sản phẩm có thể tích kim loại lớn nhữ phẩ thể loạ - Tùy theo cách ưa kim loại nóng chảy vào lỏng khuôn, ta có hai loạ chả khuôn, phương pháp úc áp lực cao phá + úc áp lực cao khuôn nóng + úc áp lực cao khuôn ngu i HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.16 a. úc áp lực cao khuôn ngu i (cold chamber high pressure die casting) casting) loạ chả ượ - Kim loại nóng chảy ược ưa vào xylanh trung gian, sau ó piston gian, sẽ ẩy kim loại nóng chảy vào lòng khuôn loạ chả - Áp suất ẩy kim loại khoảng 10.000 psi hay 70.000 KPa suấ loạ khoả Lõi (core) V khuôn (ejector die) Lòng khuôn (cavity) Kim lo i úc (molten metal) C n tháo s n ph m (ejector pin) V khuôn ư ng phân khuôn (cover die) (parting line) HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 8
  9. General Mechanical Engineering 4.17 - Quá trình úc áp lực cao khuôn nguội như sau Quá trì nguộ + Kim lo i nóng ch y ư c ưa vào lòng xylanh + Piston y kim lo i nóng ch y vào lòng khuôn và gi cho n khi kim lo i óng r n l i + M khuôn, chú ý các lõi cũng ư c rút ra khuôn, chú + Các c n y s n ph m y chi ti t úc ra kh i khuôn 1 2 3 4 HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.18 b. úc áp lực cao khuôn nóng (hot chamber high pressure die casting) casting) - Kim loại nóng chảy ược ưa trực tiếp từ lò nấu chảy vào lòng loạ chả ượ trự tiế chả nhờ khuôn nhờ bơm - Các quá trình tương tự như ối với úc áp lực cao khuôn nguội quá trì nguộ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 9
  10. General Mechanical Engineering 4.19 c. So sánh hai phương pháp úc khuôn ngu i và khuôn nóng phá - Ưu iểm của úc áp lực cao khuôn nguội so với khuôn nóng iể nguộ + Các loại hợp kim như hợp kim nhôm hay hợp kim nhôm-kẽm và loạ nhôm- một số hợp kim magiê chỉ có thể úc áp lực cao khôn nguội chỉ thể nguộ + Áp suất và vận tốc ẩy kim loại vào lòng khuôn úc có thể nâng suấ loạ thể cao nhằm nâng cao mật ộ kim loại úc nhằ loạ + Chi phí bảo dưỡng thiết bị thấp phí dưỡ thiế thấ - Như c iểm của úc áp lực cao khuôn nguội so với khuôn nóng Như iể nguộ + Chu kỳ úc thấp thấ + Khó iều khiển ược nhiệt ộ kim loại nóng chảy làm giảm khả Khó iề khiể ượ nhiệ loạ chả giả khả năng iền ầy khuôn iề + Kim loại có thể bị nguội trước khi piston ẩy vào lòng khuôn loạ thể nguộ trướ + Kim loại nóng chảy bị oxy hoá bởi oxy trong môi trường úc khi loạ chả hoá trườ ược cấp vào xylanh ượ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.20 IV. úc ly tâm (centrifugal casting) casting) - Kim loại lỏng ược rót vào khuôn kim loại quay ( ứng hoặc nằm loạ ượ loạ hoặ ngang) với vận tốc có thể ến 3000 vòng/phút ngang) thể vòng/phú - Dưới tác dụng của lực ly tâm, kim loại lỏng iền ầy lòng khuôn và tạo Dướ tâm, loạ iề thành vật úc khi kết tinh thà - Chủ yếu dùng ể úc các chi tiết có dạng tròn xoay: ống nước, nòng Chủ tiế xoay: nướ súng, ống lót, các dạng tang trống, … ng, trố ng, HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 10
  11. General Mechanical Engineering 4.21 iể - Ưu iểm + Tổ chức kim loại mịn chặt do sự kết tinh của kim loại lỏng dưới tác chứ loạ chặ loạ dướ dụng của lực ly tâm ảm bảo cho vật úc có ộ ồng chất cao, loại chấ cao, loạ bỏ các rỗ khí và tạp chất chứa xỉ khí chấ chứ + Tạo ược các khoang rỗng bên trong mà không c n dùng lõi ượ + Không dùng hệ thống rót phức tạp nên tiết kiệm ược kim loại thố phứ tiế kiệ ượ loạ + úc ược vật có vài lớp kim loại riêng biệt trong cùng một vật úc ượ loạ biệ iể - Như c iểm Như + Thiên tích vùng theo thiết diện ngang do lực ly tâm thiế diệ + ường kính lỗ kém chính xác và chất lượng bề mặt lỗ xấu ườ chí chấ lượ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.22 V. úc liên t c (continuous casting) liên casting) - Rót kim loại liên tục và ông ặc nhanh, kéo dài liên tục với chiều dài loạ nhanh, chiề không hạn chế chế - Ưu iểm: năng suất rất cao, ít bọt rỗ iể suấ cao, - Nhược iểm: tốc ộ nguội nhanh làm ứng suất dư bên trong vật úc lớn, Nhượ iể nguộ suấ gây biến dạng, dễ nứt biế ng, HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 11
  12. General Mechanical Engineering 4.23 HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.24 VI. úc theo m u cháy (lost foam casting) chá casting) ộng cơ L61 của General Motor và mẫu úc của nó HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 12
  13. General Mechanical Engineering 4.25 - Mẫu ược làm từ polystyrene xốp, nhẹ hơn gỗ 50~100 lần, dễ cắt bằng ượ nhẹ dây thép nóng thé - Các mẫu phức tạp có thể dễ dàng thực hiện từ các mẫu polystyrene rời phứ thể thự hiệ sau ó liên kết lại với nhau - Khuôn úc ược tạo thành theo phương pháp bình thường ượ thà phá thườ - Vật úc ược tạo thành bằng cách iền ầy kim loại lỏng vào các ượ thà iề loạ khoang khuôn ược tạo ra từ kết quả kim loại lỏng ốt cháy mẫu ượ quả loạ chá polystyrene xốp, mẫu không cần lấy ra HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.26 iể - Ưu iểm + ạt ộ chính xác cao chí + Gi m lư ng dư và công lao ng gia công các m t có gia công thêm sau úc HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 13
  14. General Mechanical Engineering 4.27 VII. úc theo m u ch y (investment casting/lost wax casting) casting) Các sản phẩm của úc theo mẫu chảy phẩ chả - Dùng úc các vật có hình dạng rất phức tạp, òi hỏi nhiều công oạn gia phứ nhiề oạ công cơ khí, từ bất kỳ hợp kim nào khí - Có thể úc chính xác với khối lượng từ 0,02 ến 100 kg, bề dày thành thể chí khố lượ kg, thà ến 0,5 mm và các lỗ có ường kính ến 2 mm ườ - Sau khi làm khuôn, khuôn ược nung ể ốt chảy mẫu, tạo lòng khuôn khuôn, ượ chả ể rót kim loại khi úc loạ HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.28 - Quá trình úc theo khuôn mẫu chảy Quá trì chả 1. Tạo mẫu (pattern making) making) Chế tạo mẫu vật úc bằng sáp (wax) từ úc ép Chế wax) 2. T o c m m u (pattern assembling) assembling) Mẫu ược liên kết với trục sáp làm rãnh rót cho khuôn ượ trụ 3. T o khuôn nguyên ch u l a (shell building) building) + Phủ cụm mẫu bằng lớp trát vật liệu chịu lửa bằng cách Phủ trá liệ chị nhúng các cụm mẫu vào dung dịch gốm chịu lửa nhú chị + Rắc cát thạch anh khô mịn lên, phơi khô và nhúng lại thạ lên, nhú + Có thể tạo ến tám lớp phủ như thế này thể phủ thế 4. t cháy m u (dewax) chá dewax) Nung nóng khuôn, sáp chảy hết tạo nên bộ khuôn cuối khuôn, chả cuố cùng ể úc HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 14
  15. General Mechanical Engineering 4.29 5. úc (conventional casting) casting) Chuẩn bị kim loại lỏng và rót vào khuôn như úc cát Chuẩ loạ thườ thông thường 6. D khuôn (knockout) knockout) Khi kim loại ã hoá rắn, vật úc ã nguội, tháo bỏ khuôn loạ hoá nguộ thá 7. Tách chi ti t úc (cut off) off) Cắt các chi tiết úc ra khỏi cụm chi tiết vừa úc ược tiế khỏ tiế ượ 8. Làm sạch (finished castings) castings) HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.30 - Ưu i m + Dễ thiết kế (design flexibility) thiế flexibility) + úc ư c nhi u lo i h p kim (wide choice of alloys) alloys) + Gi m chi phí gia công t o khuôn (eliminate tooling set-up) phí set- up) + Gi m giá thành (reduce production costs) giá thà costs) + úc ư c nhi u chi ti t m t l n (cut assemble operations) operations) + chính xác cao (reproduce fine details) chí details) HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 15
  16. General Mechanical Engineering 4.31 VIII. úc ép (squeeze casting / squeeze forming) forming) 1 2 3 - Kim loại nóng chảy ược ưa vào cối khuôn (lòng khuôn dưới) loạ chả ượ dướ - Chày khuôn (khuôn trên) ược ép xuống, kim loại sẽ ược iền ầy Chà trên) ượ xuố ng, loạ ượ iề trong lòng khuôn loạ nguộ ượ thá khỏ - Kim loại nguội và ược tháo ra khỏi khuôn HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long General Mechanical Engineering 4.32 IX. úc chân không (vacuum casting) casting) 1 2 3 HCM City Univ. of Technology, Mechanical Engineering Department Nguyen Tan Tien - Phan Hoang Long 16

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản