CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN VIỆT NAM VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG NỀN Ở VIỆT NAM

Chia sẻ: dinhduc122

Tham khảo luận văn - đề án 'các tiêu chuẩn, quy chuẩn việt nam và phương pháp áp dụng trong khảo sát, đánh giá chất lượng môi trường nền ở việt nam', luận văn - báo cáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN VIỆT NAM VÀ PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG NỀN Ở VIỆT NAM

ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA MÔI TRƯỜNG

LỚP TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 06

----------  ----------



BÁO CÁO MÔN HỌC ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG




ĐỀ TÀI


CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN VIỆT NAM VÀ
PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG TRONG KHẢO SÁT,
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG NỀN Ở
VIỆT NAM


GVBM: Lê Hà Thúy
Nhóm thực hiện:
Nguyễn Mẫu An 0617001
Lê Thị Bích Nhạn 0617051
Nguyễn Thị Thanh 0617067
Bùi Thùy Trang 0617081
An Quang Huy 05170




Tp Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2009
Mục Lục
I. Giới thiệu Tiêu chuẩn, Quy chuẩn môi trường Việt Nam....................................................3
I.1. Tiêu chuẩn...........................................................................................................................3
I.1.1. Khái niệm .........................................................................................................................3
I.1.2. Phân loại...........................................................................................................................3
I.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia..............................................................................................3
II. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn cần thiết cho khảo sát và đánh giá chất lượng môi trường
nền .............................................................................................................................................4
II.1. Chất lượng không khí xung quanh...................................................................................4
II.1.1. Tiêu chuẩn ......................................................................................................................4
II.1.2. Quy chuẩn.......................................................................................................................5
II.2. Chất lượng nước................................................................................................................5
II.2.1 Tiêu chuẩn .......................................................................................................................5
II.2.2. Quy chuẩn.......................................................................................................................6
TT ..............................................................................................................................................7
Thông số ....................................................................................................................................7
Đơn vị ........................................................................................................................................7
Giá trị giới hạn ..........................................................................................................................7
Thông số ....................................................................................................................................8
II.3. Chất lượng đất...................................................................................................................9
II.4. Tiếng ồn ...........................................................................................................................10
II.4.1. Phân loại .......................................................................................................................10
II.4.2. Một số tiêu chuẩn tiếng ồn ...........................................................................................10
B. Các phương pháp áp dụng trong khảo sát và đánh giá chất lượng môi trường nền .......12
I. Các khái niệm tổng quan.....................................................................................................12
I.1. Môi trường nền .................................................................................................................12
I.2. Environment index và Environment indicator ................................................................12
I.2.1. Environment index.........................................................................................................12
I.2.2. Environment indicator: .................................................................................................13
II. Áp dụng ..............................................................................................................................13
II.1. Thiết lập môi trường .......................................................................................................13
II.2. Áp dụng các chỉ số và tiêu chuẩn trong khảo sát và đánh giá môi trường nền.............16
C. Kết luận...............................................................................................................................24
1. Những tích cực và hạn chế trong áp dụng các chỉ số chỉ thị về tiêu chuẩn ở Việt Nam: ..24
2. Nhận xét...............................................................................................................................25
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................................26
A. Những tiêu chuẩn và quy chuẩn môi trường áp dụng trong khảo sát và
đánh giá chất lượng môi trường nền ở Việt Nam

I. Giới thiệu Tiêu chuẩn, Quy chuẩn môi trường Việt Nam
I.1. Tiêu chuẩn
I.1.1. Khái niệm
Tiêu chuẩn môi trường là giới hạn cho phép của các thông số về chất lượng môi trường
xung quanh, về hàm lượng của chất gây ô nhiễm trong chất thải được cơ quan nhà nước có thẩm
quyền quy định làm căn cứ để bảo vệ môi trường.
Thuật ngữ tiêu chuẩn được dùng để chỉ các luật lệ, nguyên lý hoặc các biện pháp do các
nhà khoa học (hoặc chính quyền) đề ra hoặc được chính quyền ủng hộ. Thuật ngữ tiêu chuẩn
(standard) được hiểu như một khuôn thước để đánh giá, đối chiếu.
Có nhiều yếu tố cần phải được quan tâm trong quản lý chất lượng môi trường, tuy nhiên
một số yếu tố chính như không khí, nước, âm thanh, phóng xạ, chất thải rắn, dư lượng hóa chất
hay thuốc trừ sâu, an toàn lao động và năng lượng…là những yếu tố cần phải được quan tâm và
xây dựng tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn có tính cứng nhắc, nguyên tắc và mang tính hợp lý. Tiêu chuẩn đôi khi không
nhất thiết phải công bằng và khoa học, có thể là độc đoán.

Ví dụ: Tiêu chuẩn môi trường về lượng khói xả ra từ các loại phương tiện giao thông trong
thành phố, về chất thải, nước thải xả ra môi trường từ các cơ sở sản xuất, kinh doanh . Theo khảo
sát năm 2002, có tới 90% số doanh nghiệp không đạt yêu cầu về tiêu chuẩn nước thải, trong đó
73% số doanh nghiệp xả thải không đạt tiêu chuẩn do không có các công trình và thiết bị xử lý
nước thải.

I.1.2. Phân loại
 Xét về bản thân chất ô nhiễm có thể chia làm 3 loại tiêu chuẩn
 Loại thứ 1: dựa vào chính bản thân chất ô nhiễm như: nồng độ chloride trong nước,
nồng độ NOx trong không khí, số đo của dB(A), liều lượng phóng xạ tính bằng Rem.
 Loại thứ 2: mang tính trung gian vì bản thân chúng rất khó được đo đạc chính xác, ví
dụ số đo MNP được dùng để tính tổng coliform, E.coli.
 Loại thứ 3: là phải dựa vào các phản ứng cơ bản dùng để xác định chúng như
BOD5,COD…

 Xét về mối liên quan đến môi trường có thể xem xét đến 4 loại tiêu chuẩn.
 Tiêu chuẩn môi trường xung quanh
 Tiêu chuẩn tại nguồn
 Tiêu chuẩn về quy trình/ thiết bị kỹ thuật
 Tiêu chuẩn về sản phẩm

I.2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Quy chuẩn này qui định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm thải ra môi
trường. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của môi trường, làm căn cứ
cho việc bảo vệ và sử dụng tài nguyên môi trường một cách phù hợp.
II. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn cần thiết cho khảo sát và đánh giá chất lượng môi trường
nền
II.1. Chất lượng không khí xung quanh
II.1.1. Tiêu chuẩn
Bảng 1: Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh

Chất ô nhiễm Dài hạn Ngắn hạn
mg/m3 Thời gian mg/m3 Thời gian
CO 10 8 giờ
3
(1 mg/m = 0.859 ppm) 5 10 giờ
NO2 0.1 24 giờ
3
(1 mg/m = 0.523 ppm)
SO2 0.5 1 giờ
3
(1 mg/m = 0.376 ppm)
Bụi lơ lửng 0.2 24 giờ 0.3 1 giờ
Chì 0.005 24 giờ


Bảng 2: Tiêu chuẩn khí thải cho các phương tiện vận tải và các loại xe mới

Trọng lượng xe A B
(Reference weight) CO HC NOx CO HC+NOx
(RW = kg)
RW ≤ 750 65 6.0 8.5
750 < RW≤ 850 71 6.3 8.5 58 19
850 < RW≤ 1020 76 6.5 8.5
1020 < RW≤ 1250 87 7.1 10.2 67 20.5
1250 < RW≤ 1470 99 7.6 11.9 76 22
1470 < RW≤ 1700 110 8.1 12.3 84 23.5
1700 < RW≤ 1930 121 8.6 12.8 93 25
1930 < RW≤ 2150 132 9.1 13.2 101 26.5
3150 < RW>2150 143 9.6 13.6 110 28

Nguồn: Các tiêu chuẩn (A, B) này được xác định theo tiêu chuẩn của Ủy ban Kinh tế Liên
hiệp quốc cho các điều lệ Châu Âu (Tiêu chuẩn khí thải số 15.03 và 15.04).

Ghi chú:
1- Tất cả các xe chạy xăng phải tuân theo tiêu chuẩn A
2- Tất cả các xe chạy dầu phải tuân theo tiêu chuẩn B. Giới hạn xả khói được xác định khi
kiểm tra dầu ở tốc độ ổn định là 15 đơn vị khói Hartidge trong điều kiện gia tốc tự do.
- Trọng lượng xe: trọng lượng xe không tải + 100kg
- Tất cả các giá trị được tính bằng g/l thử nghiệm.
3- Tất cả các loại xe mô tô, xe 2 bánh gắn máy đều phải tuân theo quy định về mức xả khói
như sau:
Hydrocarbon < 5.0 g/km; Cacbon monoxit < 12.0 g/km
II.1.2. Quy chuẩn
Ngày 07 tháng 10 năm 2009, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư số
16/2009/TT-BTNMT quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường. Ban hành kèm theo
theo Thông tư này hai Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường:
QCVN 05:2009/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung
quanh
QCVN 06:2009/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong
không khí xung quanh.
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Giá trị giới hạn của các thông số cơ bản trong không khí xung quanh được quy định tại bảng 3

Bảng 3: Giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh

Đơn vị: Microgam trên mét khối (µg/m3)

TT Thông số Trung bình 1 Trung bình 3 Trung bình 24 Trung bình
giờ giờ giờ năm
1 SO2 350 - 125 50
2 CO 30000 10000 5000 -
3 NOx 200 - 100 40
4 O3 180 120 80 -
5 Bụi lơ lửng (TSP) 300 - 200 140
6 Bụi ≤ 10 µm - - 150 50
(PM10)
7 Pb - - 1,5 0,5
Ghi chú: Dấu (-) là không quy định


II.2. Chất lượng nước
II.2.1 Tiêu chuẩn

Bảng 4: Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt của Việt Nam tùy theo mục đích sử dụng


Yếu tố Cấp nước thô Thủy sản Nước thải
1. Yếu tố vật lý
Nhiệt độ (oC) 40
Màu (đơn vị)
Độ đục
Chất rắn lơ lửng (mg/L) 20 80 50
Tổng rắn hòa tan (mg/L)
DO (mg/L) >6 >2
Độ trong
Tổng rắn lắng tụ (mg/L)
2. Tính đệm/ pH/ Độ cứng
Kiềm (CaCO3) (mg/L)
pH 6 – 8.5 5.5 – 9 6–9
Sắt hòa tan 1 2
Mn tan 0.1 0.8
N-NO3 10 15
N-NO2 0.01 0.05
Tổng Nito 15
NH3 0.05 1
phosphate 4
BOD (mg/L)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản