Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
273
lượt xem
39
download

Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

They had left by the time I got to the restaurant. Khi nào chúng ta dùng thì Quá khứ Hoàn thành? Khi chúng ta nói về quá khứ chúng ta dùng thì

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành

  1. Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành They had left by the time I got to the restaurant. Khi nào chúng ta dùng thì Quá khứ Hoàn thành? Khi chúng ta nói về quá khứ chúng ta dùng thì Quá khứ thường: 'He came home.' Khi chúng ta nói về điều gì đó xảy ra trước thời điểm này, chúng ta dùng thì Quá khứ hoàn thành: 'I had finished before he came home.' Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành:
  2. Chủ ngữ + had + past participle: 'By the time Sue went shopping, the shops had closed.' 'Bill Gates had made millions of dollars before he was 30.' 'The car was clean. They had washed it every weekend.' 'My family had had that dog for years.' Thì Quá khứ hoàn thành chỉ hành động xảy ra và hoàn thành trước một thời điểm khác trong quá khứ. Sự khác nhau giữa Hiện tại hoàn thành và Quá khứ hoàn thành là gì? Hiện tại hoàn thành chỉ hành động xảy ra trong quá khứ nhưng có liên quan đến hiện tại. 'I have never been to Canada.' Quá khứ hoàn thành có liên quan tới thời điểm trong quá khứ mà đã hoàn thành xong. 'Before I got married, I had never been to Canada.' Hãy chú ý những trạng từ hay đi với thì hoàn thành (never, always, just, only, etc.) thường đứng giữa had và động từ phân từ II. Xem thêm: Past Perfect - Quá khứ Hoàn thành - Ngữ pháp She did not know the time because she (forgot) her watch. •
  3. Manchester United (score) twice before Liverpool did. • Tom did not go to the concert because he (see) the band many • times before. I understood the article after I (read) it twice. • After Kumar (buy) a new sofa, his mother offered to buy him • one. Ariana (had) that type of dress for a while before they came • fashionable. Thomas (put) down the phone just as you walked in. •
  4. Đáp án 1. had forgotten 2. had scored 3. had seen 4. had read 5. had bought 6. had had 7. had put
Đồng bộ tài khoản