Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 dạng 2 chương III, IV, V

Chia sẻ: Lê Thị Diễm Hương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
166
lượt xem
69
download

Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 dạng 2 chương III, IV, V

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp đỡ cho các bạn học sinh lớp 9 nắm vững kiến thức ôn tập về Phi kim, Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, Hiđrocacbon, Dẫn xuất của Hiđrocacbon – Polime, mời các bạn tham khảo “Câu hỏi trắc nghiệm Hoá 9 dạng 2 chương III, IV, V”. Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án sẽ giúp các bạn tham khảo và giải nhanh bài tập dạng này một cách nhanh chóng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học 9 dạng 2 chương III, IV, V

  1. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 9 DẠNG 2 CHƯƠNG III, IV, V III: Phi kim Câu 1: HH0914CSB Để đánh giá độ mạnh yếu của phi kim người ta căn cứ vào: A. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt của phi kim B. Khả năng phản ứng của phi kim với oxi C. Khả năng phản ứng cảu phi kim của phi kim với oxi và hiđro D. Khả năng phản ứng của phi kim với kim loại và hiđro. PA: D Câu 2: HH0914CSH X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất khí với hiđro. Hiđro chiếm 17,65% về khối lương trong hợp chất. Nguyên tố X là: A. Nitơ B. Photpho C. Cacbon D. Lưu huỳnh PA: A Câu 3: HH0915CSB Clo phản ứng được với hợp chất nào sau đây: A. NaCl B. HCl C. NaOH D. Na2SO4 PA: C Câu 4: HH0915CSH Nếu lấy số mol như nhau KMnO4 và MnO2 cho tác dụng với axit HCl đặc thì chất nào cho nhiều khí clo hơn? A. MnO2 tạo ra lượng khí nhiều gấp đôi của KMnO4. B. KMnO4 tạo ra lượng khí nhiều 2,5 lần của MnO2 C. Cả hai chất tạo ra thể tích khí như nhau. D. MnO2 tạo ra lượng khí nhiều gấp ba của KMnO4. PA: B Câu 5: HH0915CSB Đốt hoàn toàn 6g cacbon trong khí oxi thu được bao nhiêu gam khí cacbonic ? A.11g B. 22g C. 44g D. 33g PA: B Câu 6: HH0916CSB Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về tính chất hoá học của cacbon A. Cacbon là phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá B. Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính oxi hoá. C. Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học yếu. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử.
  2. D. Cacbon là một phi kim hoạt động hoá học mạnh. Tính chất hoá học quan trọng của cacbon là tính khử. PA: C Câu 7: HH0916CSH Khi đốt cháy than, xảy ra phản ứng hoá học sau: C + O2 → CO2 Nếu đốt cháy hết 1kg than (chứa 90% C ) thì thể tích khí CO2 sinh ra là: A. 1680 lit B. 1806 lit C. 1860 lit D. 1980lit PA: A Câu 8: HH0916CSH Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl ? A. NaHCO3, NaCl, CaCO3 B. NaHCO3, CaCO3, CaCl2 C. CaCO3, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2 D. CaCO3, Ca(ỌH)2, CaCl2 PA: C Câu 9: HH0917CSB Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau: A. SiO2 và CO2 B. SiO2 và H2O C. SiO2 và CaO D. SiO2 và H2SO4 PA: C Câu 10: HH0917CSH Khối lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với 120 gam SiO2 là: A. 40 gam B. 80 gam C. 120 gam D. 160 gam PA: D Câu 11: HH0918CSB Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần? A. Si < P < S < Cl B. Si < Cl < S < P C. Cl < P < Si < S D. Si < S < P < Cl PA: A Câu 12: HH0919CSH Kim loại nào sau đây tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối ? A. Cu B. Al C. Fe D. Ag PA: B Câu 13: HH0919CSH Trong sơ đồ phản ứng sau: H2 + A → B B + MnO2 → A + C + D A+C→B+E A, B, C, D, E trong các phản ứng trên lần lượt là: A. Cl2, HCl, H2O, HClO, NaCl B. Cl2, HCl, HClO, H2O, NaClO C. Cl2, HCl, HClO, MnCl2, NaClO D. Cl2, HCl, MnCl2, H2O, HClO PA: D
  3. Câu 14: HH0919CSV Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 có thể dùng chất nào sau đây: A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch HCl PA: A Câu 15: HH0919CSV Có các chất bột màu trắng sau: BaCO3, BaCl2, BaSO4 . Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các chất bột trên: A. Dung dịch HCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch NaCl. PA: A Câu 16: HH0920CSH Một kim loại kiềm có khối lượng 1,1 gam tác dụng với nước, thu được 1,792 lít H2 (đktc). Kim loại kiềm đó là: A. Li B. Na C. K D. Rb PA: A Câu 17: HH0920CSH Thể tích khí clo thu được (đktc) khi cho 25ml dung dich HCl 8M tác dụng với một lượng dư MnO2 là: A. 5.6 lít B. 8,4 lít C. 11,2 lít D. 16,8 lít PA: C Câu 18: HH0920CSV Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức hoá học chung là RH4. trong hợp chất này hiđro chiếm 25% về khối lượng. R là: A. Lưu huỳnh B. Phôtpho C. Cacbon D. Silic PA: C Câu 19: HH0920CSV Điều chế Cl2 theo PTHH sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O Nếu dùng 13,05 gam MnO2 thì thể tích khí Cl2 thu được (đktc) là 3.024 lít. Hiệu suất của phản ứng trên là: A. 80% B. 90% C. 95% D. 100% PA: B Câu 20: HH0920CSV A có tỉ khối hơi so với H2 là 17. Đốt 3,4 gam khí A thu được 2,24 lit khí SO2(đktc) và 1,8gam H2O. Công thức hoá học của A là: A. H2S B. CH4 C. PH3 D. NH3 PA: A CHƯƠNG IV: HI ĐROCACBON – NHIÊN LIỆU
  4. Câu 1: HH0921CSB Nhóm các chất đều gồm các hợp chất hữu cơ là: A. Na2CO3, C6H6, C2H5OH B. CH3Cl, C2H6O, C6H6 C. C2H4, CH3COOH, CaCO3 D. C2H2, CH4, CO2 PA: B Câu2: HH0922CSB Phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử metan là: A. Phản ứng cộng với dung dịch nước brom B. Phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khuyếch tán C. Phản ứng cháy D. Phản ứng cộng hiđro PA: B Câu 3: HH0922CSH Metan tham gia phản ứng thế với clo khi có ánh sáng khếch tán là do: A. Trong phân tử metan chỉ có liên kết đơn B. Trong phân tử metan chỉ có liên kết đôi C. Trong phân tử metan chỉ có liên kết ba. D. Trong phân tử metan chỉ có nguyên tử C và nguyên tử H PA: A Câu 4: HH0922CSH Để phân biệt metan và hiđro người ta dùng phương pháp: A. Đốt cháy rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong. B. Đốt cháy rồi làm lạnh nhanh sản phẩm. C. Đốt cháy rồi quan sát màu ngọn lửa. D. Dẫn từng khí qua bình đựng khí clo rồi cho ra ngoài ánh sáng. PA: A Câu 5: HH0923CSH Dãy chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. CH4, CH2=CH2, CH ≡ CH. B. CH3 - CH3, CH2 = CH - CH3, CH ≡ CH C. CH ≡ CH, CH4, CH3 = CH - CH3 D. CH2 = CH2, CH ≡ CH, CH2 = CH - CH3 PA: D Câu 6: HH0923CSH Để phân biệt khí CH4 với C2H2 người ta dùng phương pháp nào sau đây? A. Sự thay đổi màu của dung dịch brom B. Sự vẩn đục nước vôi trong C. Sự thay đổi màu của khí clo D. So sánh phân tử khối PA: A Câu 7: HH0923CSB Phản ứng hoá học đặc trưng của etilen là phản ứng cộng do: A. Trong phân tử có liên kết đơn B. Trong phân tử có liên kết đôi C. Trong phân tử có C và H D. Trong phân tử có liên kết hiđro PA: B Câu 8: HH0924CSB Nhận định nào đúng: A. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 6 liên kết đơn.
  5. B. Phân tử benzen có 3 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi. C. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 3 liên kết đôi. D. Phân tử benzen có cấu tạo vòng 6 cạnh, với 6 liên kết đơn xen kẽ 3 liên kết đôi. PA: D Câu 9: HH0924CSH Cho sơ đồ sau: C6H6 + X → Y + HCl X, Y, lần lượt là: A. Cl2, C6H5Br B. Cl2, C6H12 C. Cl2, C6H5Cl D. H2, C6H5Cl PA: C Câu 10: HH0925CSB Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu có thành phần chính là A. metan B. etilen C. axetilen D. cacbonic PA: A Câu 11: HH0926H: Trong sơ đồ sau: +X C2H2 C2H4 +Y C2H4Br2 +Y +Y C2H2Br2 C2H2Br4 X, Y lần lượt là: A. HCl, Br2 B. H2, Br2 C. H2,Cl2 D. Cl2, Br2 PA: B Câu 12: HH0926H Cả etilen và axetilen đều có phản ứng cộng brom là do: A. Trong phân tử đều có liên kết đơn B. Trong phân tử đều có liên kết kép C. Trong phân tử đều có C và H D. Trong phân tử đều có 2 nguyên tử C PA: B Câu 13:HH0926CSV Để loại bỏ tạp chất etilen và axetilen có lẫn trong khí metan, người ta dùng: A. Dung dịch nước vôi trong. B. Dung dịch nước brom C. Khí clo. D. Dung dịch HCl. PA: B Câu 14: HH0926CSV Đốt cháy hiđrocacbon A thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. A là chất nào sau đây A. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. C6H6 PA: C. Câu 15: HH0927CSH Đốt cháy hiđrocacbon A, tỉ lệ số mol của A với số mol CO2 và H2O là 1:2:1. A là : A. C2H2 B. CH4 C. C2H4 D. C2H6 PA: A
  6. Câu 16: HH0927CSH Chưng cất dầu mỏ thu được ? A. Một hiđrocacbon B. Một dẫn xuất hiđrocacbon C. Hỗn hợp hiđrocacbon ở thể khí D. Xăng và hỗn hợp các chất khác PA: D Câu 17: HH0927CSH Đốt cháy hết 6 gam hiđrocacbon A, thu được 17,6 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O, tỉ khối của A so với H2 là 15. A là hợp chất nào sau đây: A. C3H6 B. CH4 C. C3H6 D. C2H6 PA: D Câu 18: HH0927CSV Dẫn 2,8 lít hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) qua bình đựng dung dịch brom đã làm mất màu một dung dịch có chứa 4 gam brom. Thể tích khí metan có trong hỗn hợp đó là: A. 2,24 lít B. 2,42 lít C. 4,22 lít D. 5.6 lít PA: A Câu 19: HH0927CSV Metan cháy trong oxi tạo ra CO2 và hơi nước theo PTHH sau: CH4 + 2O2 → CO2 + 2H2O Trong điều kiện nhiệt độ và áp suất không đổi thì: A. 1 lít khí O2 phản ứng hết với 2 lít CH4 B. 1 lít khí CH4 phản ứng hết với 2 lít khí O2 C. 1 lít khí O2 tạo ra được 2 lít CO2 D. 1 lít CH4 tạo ra được 2 lít CO2 PA: B Câu 20: HH0927CSV Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C6H6 cần dùng thể tích không khí ở đktc là (coi O2 chiếm 20% thể tích trong không khí): A. 47 lít B. 74 lít C. 48 lít D. 84 lít PA: D CHƯƠNG V : DẪN XUẤT CỦA HI ĐROCACBON - POLIME Câu 1: HH0928CSH Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 600ml rượu 40o là: A. 150 ml B. 240 ml C. 480 ml D. 560 ml PA: B Câu 2: HH0928CSH Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 69 gam rượu etylic là: A. 34,5gam B. 445,3gam C. 54,3gam D. 63,5gam PA: A
  7. Câu 3: HH0928CSB: Chất tác dụng được với Na là: A. CH3 – CH3 B. CH3- O- CH3 C. CH3- CH2- CH3 D. CH3- CH2- OH PA: D Câu 4: HH0929CSB Axit axetic không tác dụng được với: A. Mg B. CuO C. NaOH D. Ag PA: D Câu 5: HH0929CSH Để phân biệt hai chất lỏng là rượu etylic và axit axetic người ta dùng : A. Kim loại natri (Na) B. Kim loại đồng (Cu) C. Kim loại magie (Mg) D. Kim loại bạc (Ag) PA: C Câu 6:HH0929CSH Hiện tượng xảy ra khi thả đinh sắt vào cốc giấm: A. Có kết tủa tạo thành B. Đinh sắt tan một phần, trên bề mặt đinh sắt có xuất hiện khí không màu bay lên. C. Đinh sắt không thay đổi, có khí bay lên D. Đinh sắt tan một phần, không có khí bay lên. PA: B. Câu 7: HH0930CSB Glucozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây? A. Dung dịch AgNO3 trong amoniac B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch nước vôi trong. D. Dung dịch AgNO3 PA: A Câu 8: HH0930CSH Trong dãy biến hoá sau: thuỷ phân C12H22O11 X lên men Y X, Y lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, C6H12O6. C. C6H12O6, C2H5OH D. C6H12O6, C6H6. PA: C Câu 9: HH0931CSB Để giặt áo bằng lụa tơ tằm cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây: A. Xà phòng có tính kiềm B. Xà phòng có tính axit C. Xà phòng trung tính D. Xà phòng nào cũng được PA: C Câu 10: HH0932CSB Polietilen (viết tắt là PE) có cấu tạo mạch như sau: …- CH2 – CH2 - CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2- CH2-… Công thức chung của polime này là: A. (- CH2 – CH2- )n B. (- CH2-)n C. (- CH2 – CH2 – CH2 - )n D. (- CH2 – CH2 – CH2 – CH2- )n
  8. PA: A Câu 11: HH0933CSH Trong dãy biên shoá sau: C2H5OH +O2 X + C2 H5OH Y Thuỷ phân C2H5OH X, Y lần lượt là: A. C2H5OH, CH3COOH B. CH3COOH, C6H12O6 C. C2H5OH, CH3COOC2H5 D. CH3COOH, CH3COOC2H5 PA: C Câu 12: HH 0933CSV Để phân biệt các chất là rượu etylic, axit axetic, etyl axetat người ta dùng nước và thêm một hóa chất sau: A. Kim loại Mg B. Kim loại Na C. Kim loại K D. Kim loại Cu PA: A Câu 13: HH0933CSH Xét phản ứng giữa hai chất sau: 1. CH3COOH + CaCO3 2. CH3COOH + NaCl 3. C2H5OH + Na 4. C2H4 + H2O Phản ứng nào không xảy ra được là A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 PA: C Câu 14: HH0933CSV Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch saccarozơ và dung dịch glucozơ; A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac D. Dung dịch AgNO3 PA: C Câu 15: HH0934CSH Đốt cháy axit hữu cơ C2H5COOH thu được khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol là: A. 1:1 B. 1:2 C. 2:1 D. 3:2 PA: A Câu 16: HH0934CSH Cho 0,1 mol CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được 0,06 mol CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là: A. 25% B. 50% C. 60% D. 100% PA: C Câu 17: HH0934CSV 100 lít rượu etilíc 45o có chứa bao nhiêu lít rượu etilíc nguyên chất ? A. 40 B. 45 C. 46 D. 48
  9. PA: B Câu 18: HH0934CSV Phân tử khối trung bình của một mẫu xenlulozơ là 1.620.000 đvC. Giá trị n trong công thức (-C6H10O5-)n là : A. 8000 B. 9000 C.10000 D.11000 PA: C Câu 19: HH0934CSH Cho 25 ml dung dịch axit axetic tác dụng hoàn toàn với kim loại magie. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 0,71 g muối khan. Nồng độ mol của dung dịch axit axetic là: A. 0,2 M B. 0,3 M C. 0,4 M D. 0,5 M PA: C Câu 20: HH0934CSV Lên men 22,5 gam glucozơ thành rượu etylic thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Hiệu suất của quá trình lên men rượu là: A.70% B. 80% C. 90% D.100% PA: B
Đồng bộ tài khoản