Câu hỏi ôn tập luật ngân hàng

Chia sẻ: Trinh Hoang Yen | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

1
807
lượt xem
262
download

Câu hỏi ôn tập luật ngân hàng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tất cả các loại tiền do NHNNVN phát hành đều dc thanh toán ko hạn chế trên lãnh thổ nước CHXHCN VN? Tiền giấy và tiền kim loại do NHNN VN phát hành dc dùng làm phương tiện thanh toán ko hạn chế trên lãnh thổ nước CHXHCN VN ( K3 DD23 LNH) NHNN bảo lãnh cho các DN vay vốn NH? NHNN ko bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp có chỉ định của Thủ tướng chính phủ về việc bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài( Đ 31 LNH)....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi ôn tập luật ngân hàng

  1. Tất cả các loại tiền do NHNNVN phát hành đều dc thanh toán ko hạn chế trên lãnh thổ nước CHXHCN VN? Tiền giấy và tiền kim loại do NHNN VN phát hành dc dùng làm phương tiện thanh toán ko hạn chế trên lãnh thổ nước CHXHCN VN ( K3 DD23 LNH) NHNN bảo lãnh cho các DN vay vốn NH? NHNN ko bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn, trừ trường hợp có chỉ định của Thủ tướng chính phủ về việc bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài( Đ 31 LNH) NHNN tạm ứng cho NSNN trong trường hợp nào? NHNN tạm ứng cho NSNN để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ NSNN theo quyết định of Thủ tướng Cphu?. Khoản tạm ứng này phải dc hoàn trả trong 5 ngân sách. Trong trường hợp đbiệt do UBTVQH quyết định ( Đ 32 LNH) NHNN mở tài khoản cho những đối tượng nào? NHNN mở TK với tư cách: là ng` quản lý TK cho ng` thứ 3( mở TK cho TCTD trong nước, các NH nước ngoài, tổ chức tiền tệ, NH Qte, kho bạc NN) và với tư cách chủ TK( NHNN dc mở TK tại NHNN, tổ chức tiền tệ, NH Qte Hoạt động of TCTD bao gồm những HĐ cơ bản nào? TCTD th.hiện các HĐ sau: 1. Huy động vốn thông qua 4 hình thức là nhận tiền gửi, phát hành các giấy tờ có giá, vay vốn giữa các TCTD và vay vốn of NHNN 2. Cấp tín dụng: là việc TCTD thoả thuận để khách hàng sử dụng 1 khoản tiền với ng.tắc có hoàn trả = các ngh.vụ cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bảo lãnh NH và các ngh.vụ khác( bao thanh toán) 3. HĐ thanh toán, ngân quỹ( cung ứng d.vụ thanh toán) HĐ thanh toán: chỉ áp dụng đới với các NH và các TCTD đc NHNN cho phép, bao gồm các ndung như mở TK, cung ứng d.vụ thanh toán , tổ chức và tham gia h. thống thanh toán HĐ ngân quỹ: do các NH, TCTD, phi NH, các TC khác thông qua thu, phát tiền mặt cho khách hàng 4. Các hđ khác: • Góp vốn, mua cổ phần • Tham gia thị trường tiền tệ • Kdoanh ngoại hối và vàng • Ngh.vụ uỷ thác và đại lý • Kdoanh bất động sản • Kdoanh và làm d.vụ b.hiểm • D.vụ tư vấn • Các d.vụ khác Phân biệt các loại hình TCTC: C.sách và Tmai, NH và fi NH? * TCTC là NH, th.hiện toàn bộ HĐNH và các HĐ KDOanh khác có liên quan
  2. NH Tmai ĐHNH nhằm mục tiêu lợi nhuận, góp phần th.hiện các mục tiêu Kte of NN NH chính sách HĐ ko vì mục tiêu lợi nhuận, th.hiện c.sach TD đối với ng` nghèo và các đối tượng chính sách khác… đc NN bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc = 0, ko phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, đc miễn thuế và các khoản nộp NSNN ** NH và fi NH: NH là loại hình TCTD th.hiện toàn bộ HĐNN và các HĐ Kdoanh khác có liên quan TCTD fi NH là loại hình TCTD dc th.hiện 1 số HĐNH như là nội dung Kdoanh thường xuyên, nhưng ko dc nhận tien gửi ko kỳ hạn, ko làm d.vụ thanh toán Khái niệm quy chế kiểm soát đặc biệt? ý nghĩa of quy chế? Quy chế kiểm soát đbiệt là việc TCTD đc đặt dưới sự kiểm soát trực tiếp of NHNN do có nguy cơ mất khả năng chi trả, mất khả năng thanh toán Đặc điểm: • Tính hành chính, cưỡng chế: khi có nguy cơ mất khả năng chi trả cho khách hàng of mình, TCTD phải báo cáo NHNN về thực trạng tài chính, ng.nhân và b.pháp khắc phục đã áp dụng và dự kiến áp dung để kh.phục • Tính có thời hạn: thời hạn kiểm soát đbiệt dc t.hiện trong quyét định kiểm soát đbiệt of Thống đốc NHNN • Ko đưa ra công luận, mà chỉ thông báo với CQNN có thẩm quyền và các CQ hữu quan trên địa bàn để phối hợp thực hiện Mục đích: Nhằm giúp đỡ các TCTD gặp khó khăn về thanh toán, chi trả vuợt qua dc những khó khăn tài chính, đảm bảo an toàn cho các TCTD và hệ thống TCTD Các đặc điểm của TCTD theo PLNH nước ta? TCTD là DN( có tổ chức, có hđộng, có trụ sở, có tư cách pháp nhân) TCTD có HĐNH là thường xuyên, mang lại thu nhập chính TCTD chịu xử lý trực tiếp of NHNN Những truong hợp ko đc làm thành viên HĐQT, TGĐ, PTGĐ, BKS of TCTD? Theo Đ 40 LTCTD, n~ trường hợp sau đây ko dc làm mem HĐQT, TGĐ, PTGĐ, BKS: • đang bị truy cứu trách nhiệm h.sự • Đã bị kết án về các tội nghiêm trọng xâm phạm an ninh quốc gia, các tội ngh.trọng xâm phạm sở hữu XHCN, sở hữu of c.dân, các tội ngh.trọngvề Kte • Đã bị kết án về các tội khác mà chưa bị xoá án • Đã từng là thành viên HĐQT or TGĐ or 1 cty đã bị phá sản, trừ các tr.hợp qđịnh tại PL về phá sản • Đã từng là đại diện theo PL của 1 cty đã bị đình chỉ hoạt động do vi phạm PL nghiêm trọng
  3. • Bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh , chị, e ruột của thành viên HĐQT, TGĐ, PTGĐ, BKS ko đc là thành viên BKS< kế toán trưởng of cùng 1 TCTD Chỉ có NH và các TCTD fi NH mới dc quyền th.hiện HĐNH? HĐNH là HĐKdoanh tiền tệ và d.vụ NH với n.dung thường xuyên là nhận tiền gửi, sử dụng số tiền này để cấp TD và cung ứng các dịch vụ thanh toán. NH đc th,hiện toàn bộ HĐNH và các HĐKDoanh có liên quan, còn TCTD fi NH phạm vi hđộng bị hạn chế thu hẹp, đó là TCTD fi NH đc th,hiện 1 số HĐNH như là ndung kdoanh ko thường xuyên, nhưng k dc nhận tiền gửi ko kỳ hạn, ko làm d.vụ thanh toán Tất cả các TCTD đc thành lập và hđộng trên lãnh thổ VN đều dc nhận tiền gửi of các TC, cá nhân dưới mọi hình thức ? NH dc nhận Tiền gửi của các TCTD, cá nhân và các TCTD khác TCTC fi NH đc nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở lên of TC, cá nhân theo quy định of NHNN ĐỐi với chi nhánh NH nước ngoài, NH liên doanh, TCTD 100% vốn nước ngoài, phạm vi nhận tiền gửi tiết kiệm dc th,hiện theo các qđ of Thống đốc NHNN về đối tượng gửi tiền, kì hạn và mức huy động tối đa, phù hợp với cam kết qte mà VN tham gia Tất cả các TCTD đều có thể vay vốn of NHNN? Theo D30 LNH thì TCTD là NH dc vay vốn ngắn hạn of NHNN dưới hình thức tái cấp vốn. Trong tr.hợp đbiệt khi đc thủ tướng CP chấp thuận. NHNN cho vay đối với TCTD tạm thời mất khả năng chi trả, có nguy cơ gây mất an toàn cho hệ thống các TCTD NHNN Khái niệm ngoại hối? HĐ ngoại hối Ngoại hối bao gồm: • đồng tiền of quốc gia or đồng tiền chung Châu Âu và đồng tiền chung khác dc sử dụng trong thanh toán qte và khu vực( or gọi là ngoại tệ) • Phương tiện thanh toán = ngoại tệ, gồm Séc, thẻ thanh toán,hối phiếu đòi nợ, hối phiếu nhận nợ và các phương tiện thanh toán khác • Các loại giấy tờ có gía = ngoại tệ, gồm trái phiếu Cphu?, trái phiếu cty, kỳ phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá khác • Vàng thuộc dự trữ ngoai hối NN, trên Tkhoan? ở nước ngoài of ng` cư trú, vàng dưới dạng khối, thỏi, hạt, miếng trong tr.hopwk mang vào or mang ra lãnh thổ VN • Đồng tiền of nước CHXHCN VN trong tr.hợp chuyển vào và chuyển ra khỏi lãnh thổ VN or dc sử dụng trong thanh toán qte
  4. Khái niệm HĐ ngoại hối: HĐ ngoại hối là HĐ of ng` cư trú, ng` ko cư trú trong Gdich vãng lai, Gdich vốn, sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ VN, HĐ cung ứng d.vụ ngoại hối và các GD khác có liên quan đến ngoại hối
Đồng bộ tài khoản