Câu hỏi ôn tập sinh học đại cương - di truyền học

Chia sẻ: Tran Tien Cuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
55
lượt xem
10
download

Câu hỏi ôn tập sinh học đại cương - di truyền học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

I.Chương cơ sở hóa học của sự sống Câu 1. Cơ thể sống có khoảng bao nhiêu nguyên tố hóa học ? A. 25 B. 35. C. 20 D. 30 E.92 Câu 2. Các nguyên tố có tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể sinh vật là các nguyên tố A. H, Na, P,Cl B. C, H, O, Na C. Ca, P, K,S D. C, H, O, N E. C, H, O, Na, Cl Câu 3.Các nguyên tố cấu tạo nên cơ thể sống được gọi là đa lượng là các nguyên tố A. Có tỷ lệ 96% B. Có tỷ lệ lớn hơn 0.1% C. Có tỷ lệ lớn hơn 0.01% D. Có tỷ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi ôn tập sinh học đại cương - di truyền học

  1. I.Chương cơ sở hoa hoc cua sự sông ́ ̣ ̉ ́ Câu 1. Cơ thể sông có khoang bao nhiêu nguyên tố hoa hoc ? ́ ̉ ́ ̣ A. 25 B. 35. C. 20 D. 30 E.92 Câu 2. Cac nguyên tố có tỷ lệ lớn nhât trong cơ thể sinh vât là cac nguyên tố ́ ́ ̣ ́ A. H, Na, P,Cl B. C, H, O, Na C. Ca, P, K,S D. C, H, O, N E. C, H, O, Na, Cl Câu 3.Cac nguyên tố câu tao nên cơ thể sông được goi là đa lượng là cac nguyên tố ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ A. Có tỷ lệ 96% B. Có tỷ lệ lớn hơn 0.1% C. Có tỷ lệ lớn hơn 0.01% D. Có tỷ lệ lớn hơn 1% E. Có tỷ lệ 90% Câu 4.Cac nguyên tố câu tao nên cơ thể sông được goi là vi lượng là cac nguyên tố ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ A. Có tỷ lệ 96% B. Có tỷ lệ nhỏ hơn 0.1% C. Có tỷ lệ nhỏ hơn 0.01% D. Có tỷ lệ nhỏ hơn 1% E. Có tỷ lệ 90% Câu 5. Trong cơ thể sống nước không có vai trò nào sau đây? A.Dung môi hòa tan nhiều chất. B.Thành phần bắt buột của tế bào C. Là môi trường xảy ra cac phản ứng sinh hóa của cơ thể D. Nước là phân tử lưỡng cực E. Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động Câu 6. Đặc tính quang trọng của lipit là A. tan rất ít trong nước. B. Tan nhiều trong nước C. Kị nước D. Có cấu trúc đa phân E. Có cấu trúc đơn phân Câu 7. Chức năng chính của mỡ trong cơ thể là A.Thành phần của tế bào. B. Cung cấp hầu hết năng lượng cho cơ thể C. Dự trữ năng lượng D. Thành phần của màng tế bào E. Là thành phần sắc tố và vitamin Câu 8. Trường hợp nao sau đây không phai là chức năng cua lipit ̀ ̉ ̉ A.Là thanh phân câu tao cua tế bao ̀ ̀ ̣́ ̉ ̀ B. Dự trữ năng lượng 1
  2. C. Là thanh phân cua môt số vitamin. ̀ ̀ ̉ ̣ D. Là thanh phân cua môt số hoocmon ̀ ̀ ̉ ̣ E. Là nguôn cung câp năng lượng chủ yêu cua tế bao ̀ ́ ́ ̉ ̀ Câu 9.Chât dự trữ chủ yêu trong thực vât là ́ ́ ̣ ̣ A. Tinh bôt B. lipit C. Xenlulose D. Saccarose E. Glycogen Câu 10. Khi nhiêt độ môi trường tăng cao, cơ thể toat mồ hôi, điêu nay có nghia là gi? ̣ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ A. Lam giam sự sinh nhiêt cua cơ thể ̀ ̉ ̣̉ B.. Lam tăng sự sinh nhiêt cua cơ thể ̀ ̣̉ C. Tao ra sự cân băng nhiêt trong cơ thể ̣ ̀ ̣ D.. Điêu hoa lượng nước trong cơ thể ̀ ̀ E.. lam tăng cường quá trinh trao đôi chât trong tế bao ̀ ̀ ̉ ́ ̀ Câu 11. Chât nao dưới đây là đường disaccarit? ́ ̀ A. Mantose, Fructose B. Glycogen, Ribose C. Mantose D. Lactose,ribose E.Lactose Câu12. Chât nao dưới đây chỉ có đơn phân là glucose ́ ̀ A. Tinh bôt và saccorose ̣ B. Glycogen và saccarose C. Glycogen, ribose E.Tinh bôt và glycogen ̣ D. Galactose, fructose Câu13. Protein nao dưới đây đong vai trò vân đông? ̀ ́ ̣ ̣ A. Isulin B. Cazein C. hemoglobin D.Colagen E. Myozin Câu14. Khi bị đôt biên gen dân đên sự thây đôi trong câu truc protein, sự thay đôi nay chủ yêu xay ra ở protein ̣ ́ ̃ ́ ̉ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ A. Bâc 1 B. Bâc 4 C. Câu truc D. hoocmon E. Bâc 3 Câu15.Tinh đăc thù cua protein chủ yêu thể hiên ở câu truc bâc ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ́ ̣ E. 3 và 4 A. 1 B. 2 C. 3 D.4 II. ADN Câu 1. Quá trình tự nhân đôi củaADN diễn ra theo nguyên tắc A. Bổ xung; bán bảo toàn. B. Trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp. C. Mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ. D. Một mạch tổng hợp liên tục, một mạch tổng hợp gián đoạn. E. Hai mạch AND con hoàn toàn giống AND mẹ Câu 2. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế 2
  3. A. Tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. Tổng hợp ADN, ARN. C. Tổng hợp ADN, dịch mã. D. Tự sao, tổng hợp ARN. E. B và D đúng Câu 3. Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì A. enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của polynucleotit ADN mẹ và mạch polynucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3, . B. enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3, của polynucleotit ADN mẹ và mạch polynucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3,- 5, . C. enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5, của polynucleotit ADN mẹ và mạch polynucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3, . D. hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung. E.Mạch mẹ được tổng hợp gián đoạn. Câu 4. Quá trình tự nhân đôi củaADN, enzyme ADN – polymerase vai trò A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclleotit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN. B. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN. C. duỗi xoắn phân tử ADN, lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ xung với mỗi mạch khuôn của ADN. D. bẻ gãy các liên kết H giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi. E. duỗi xoắn phân tử ADN Câu 5. Điểm mấu chốt trong quá trình tự nhân đôi của ADN làm cho 2 ADN con giống với ADN mẹ là A. nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn. B. một baze bé bù với một baze lớn. C. sự lắp ráp tuần tự các nucleotit. D. bán bảo tồn. E. nguyên tắc bổ sung, Câu 6. Tự sao chép ADN của tế bào Eucaryote được sao chép ở A. một vòng sao chép. B. hai vòng sao chép. C. nhiều vòng sao chép. D. bốn vòng sao chép. E. Năm vòng sao chép Câu 7. Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hydro sẽ C. giảm 1. D. giảm 2. E. Giảm 4 A. tăng 1. B. tăng 2. Câu 8. Tinh đa dang và đăc thù cua cac loai sinh vât chủ yêu do yêu tố nao sau đây quy đinh ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ̣ A. Tinh đa dang và đăc thù cua protein ́ ̣ ̣ ̉ B. Tinh đa dang và đăc thù cua cacbohydrat ́ ̣ ̣ ̉ 3
  4. C. Tinh đa dang và đăc thù cua lipit ́ ̣ ̣ ̉ D. Tinh đa dang và đăc thù cua ADN ́ ̣ ̣ ̉ E. Tinh đa dang và đăc thù cua mã di truyên ́ ̣ ̣ ̉ ̀ Câu 9. Phân tử ADN cua tế bao Procaryote có câu tao ̉ ̀ ́ ̣ A.ADN dang hai mach thăng, xoăn từ phai sang trai ̣ ̣ ̉ ́ ̉ ́ B. ADN dang hai mach thăng, xoăn từ trai sang phai ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̀ C. ADN mach vong ̣ ̉ ́ D. ADN hai mach thăng không xoăn ̣ ́ E. ADN mach không xoăn Câu10. Hai người khac nhau có câu truc di truyên khac nhau thể hiên chủ yêu ở ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ A.Số lượng nucleotit chủ yêu cua gen ́ ̉ B.Trinh tự nucleotit khac nhau ̀ ́ ́ ́ ́ C. Câu truc ADN khac nhau D. số lượng cac gen khac nhau ́ E. Số lượng protein khac nhau ́ II.ARN Câu 1. Quá trình phiên mã có ở A. vi rút, vi khuẩn. B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút. E. Tất cả các câu trên đều sai Câu 2.Quá trình phiên mã tạo ra A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARNm, mARN, rARN. E. ADN Câu 3. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch A. 3, - 5, . B. 5, - 3, . C. mẹ được tổng hợp liên tục. D. mẹ được tổng hợp gián đoạn. E. Cả hai mạch đều được dùng làm khuôn Câu 4. Trinh tự cac nucleotit trên ARN do yêu tố nao sau đây quy đinh? ̀ ́ ́ ̀ ̣ 4
  5. A.Cac Axit amin trên phân tử protein ́ B.Cac axit beo ở lipit ́ ́ ́ C. Cac nucleotit trên ADN ́ ̉ D.Cac moonosaccarit cua hydratcaccbon E. Bộ ba đôi mã trên ARN vân chuyên ́ ̣ ̉ Câu5. Loai Arn nao sau đây có tuôi thọ ngăn nhât? ̣ ̀ ̉ ́ ́ B. rARN và m ARN E. cả 3 loai như nhau ̣ A. mARN C. tARN D. r ARN IV. Protein 1. Trong quá trình dịch mã thành phần không tham gia trực tiếp là A. Riboxom. B. tARN. C. ADN. D. mARN. E. Protein 2. Theo quan điểm về Operon, các gen điều hòa giữ vai trò quan trọng trong A. tổng hợp ra chất ức chế. B. ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết. C. cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein. D. dịch mã. E. việc ức chế và cảm ứng các gen cấu trúc để tổng hợp prôtêin theo nhu cầu tế bào. 3. Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo thuận lợi cho sự phiên mã của một số trình tự thuộc điều hoà ở mức A. trước phiên mã. C. dịch mã. B. phiên mã. D. sau dịch mã. E. ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết. 4. Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn: A. trước phiên mã. C. dịch mã. B. phiên mã. D. sau dịch mã. E. Sau phiên mã 5. Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở tế bào procaryote, vai trò của gen điều hoà là A. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã B. mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi đầu. C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên gen chỉ huy. D. mang thông tin cho việc tổng hợp protein. E. phiên mã. 5
  6. 6. Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra A. ở giai đoạn trước phiên mã. B. ở giai đoạn phiên mã. C. ở giai đoạn dịch mã. D. từ trước phiên mã đến sau dịch mã. E. Sau phiên mã 7. Đột biến gen là A. sự biến đổi một cặp nuc leotit trong gen. B. sự biến đổi một số cặp nucleotit trong gen. C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuc leotit, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN. D. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN. E. . những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ARN. 8. Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nucleotit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hy đrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến A. đảo vị trí 1 cặp B. đảo vị trí hoặc thay thế cặp nucleotit cùng loại. C. đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp nucleotit . D. thay thế cặp nucleotit E. đảo vị trí 2 cặp 9. Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến A. đã biểu hiện ra kiểu hình. B. nhiễm sắc thể. C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể. D. mang đột biến gen. E. ARN 10. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì A. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen. B. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein C. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được protein D. gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ. E. mang đột biến gen. 11. Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì A. làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn.. B. tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn nhất. 6
  7. C. đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng. D. là những đột biến nhỏ. E. là những đột biến lớn. 12. Nguyên nhân gây đột biến gen do A. sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường. B. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường. C. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường. D. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học. E.Các chất kích thích sinh trưởng 13. Đột biến thêm cặp nucleotit trong gen A. làm cho gen trở nên dài hơn so với gen ban đầu. B. có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu. C. tách thành hai gen mới bằng nhau. D.Không thay đổi chiều dài gen E. có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu 14. Đột biến thay thế cặp nucleotit trong gen A. làm cho gen có chiều dài không đổi. B. có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu.. C. làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu D. có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu E. Không thay đổi chiều dài gen Câu 15. Đột biến đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit trong gen A. gây biến đổi ít nhất tới một bộ ba. B. gây biến đổi ít nhất tới 2 bộ ba. C. không gây ảnh hưởng. D. thay đổi toàn bộ cấu trúc của gen. E. gây biến đổi ít nhất tới 3 bộ ba. 7
Đồng bộ tài khoản