Câu hỏi ôn thi Tài chính doanh nghiệp

Chia sẻ: Vũ Thị Thu Hoài | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

2
2.238
lượt xem
917
download

Câu hỏi ôn thi Tài chính doanh nghiệp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo ôn thi môn Tài chính doanh nghiệp được trình bày theo từng chương, với những nội dung chính yếu của môn học, dành cho các bạn sinh viên đang theo học các ngành kế toán, tài chính doanh nghiệp, tài chính tiền tệ,....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi ôn thi Tài chính doanh nghiệp

  1. CÂU HỎI ÔN THI MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Câu hỏi bình luận Chương 1: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp 1. Hãy bình luận ý kiến “Rủi ro càng cao thì lợi nhuận càng cao” Chương 2: Doanh thu, lợi nhuận, chi phí 1. Một doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt trong kỳ thì luôn luôn có mức lợi nhuận cao trong kỳ đó. 2. Một doanh nghiệp có lợi nhuận trong kỳ cao sẽ luôn luôn đảm bảo tốt khả năng thanh toán trong kỳ đó 3. Có ý kiến cho rằng: Doanh thu của DN càng cao thì thu nhập của DN càng cao. Bình luận. 4. Có ý kiến cho rằng: VAT vừa là doanh thu, vừa là chi phí của DN. Bình luận 5. Có ý kiến cho rằng: Thuế gián thu là doanh thu của DN. Bình luận 6. Trình bày nguyên tắc giá trị thời gian của tiền, nguyên tắc đánh đổi rủi ro, lợi nhuận. Bình luận ý kiến “Mục tiêu duy nhất của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận”. Chương 3: Phân tích tài chính 1. Có ý kiến cho rằng: Lợi nhuận càng cao thì khả năng chi trả của DN càng tốt. Bình luận 2. Bình luận ý kiến: Ngân hang sẽ cho doanh nghiệp vay khi doanh nghiệp có tình hình tài chính tốt. 3. Hãy bình luận ý kiến: Một doanh nghiệp có lợi nhuận cao vẫn có thể bị phá sản Chương 4: Nguồn vốn của doanh nghiệp 1. Một doanh nghiệp khi sử dụng nợ sẽ có lợi hơn là bất lợi. Bình luận 2. Có ý kiến cho rằng: Sử dụng VCSH luôn luôn có lơi cho DN. Bình luận 3. Trong cơ cấu vốn của DN, nợ càng nhiều thì DN càng có lợi. Bình luận 4. Một DN chỉ có thể đầu tư dài hạn bằng vốn dài hạn. Bình luận
  2. 5. Trong cơ cấu vốn, tỷ trọng nợ càng cao thì thu nhập trên một cổ phiếu càng lớn. Bình luận Chương 5: Chi phí vốn của DN 1. Sử dụng VCSH có chi phí bằng không. Bình luận 2. Để xác định chi phí của lợi nhuận giữ lại, DN chỉ có thể sử dụng phương pháp CAPM. Bình luận Chương 6: Đầu tư dài hạn của DN 1. Tất cả các phương án đầu tư độc lập có NPV>0 đều được chọn. Bình luận 2. Ngân hang sẽ cho DN vay khi dự án của DN có NPV>0. Bình luận 3. Một dự án có NPV=0 nghĩa là dự án không tạo ra lợi nhuận. Bình luận 4. Một dự án có NPV=0 nghĩa là dự án hòa vốn. Phân biệt điểm hòa vốn trong sản xuất, kinh doanh và điểm hòa vốn trong dự án đầu tư. Câu hỏi đúng sai, giải thích 1. VAT vừa là doanh thu, vừa là chi phí 2. Thuế gián thu (TTĐB và VAT) là doanh thu của doanh nghiệp 3. Mục tiêu hoạt động cuối cùng của doanh nghiệp là tối đa hóa lợi nhuận. 4. Lợi nhuận càng cao thì khả năng chi trả của DN càng tốt. 5. NH sẽ cho DN vay khi DN có tình hình tài chính tốt. 6. Một DN có lợi nhuận cao vẫn có thể bị phá sản 7. Một DN khi sử dụng nợ sẽ có lợi hơn là bất lợi 8. Sử dụng VCSH luôn luôn có lợi cho DN 9. Một DN chỉ có thể đầu tư dài hạn bằng vốn dài hạn 10. Sử dụng VCSH có chi phí = 0 11. Phát hành cổ phiếu thường mới có thể mất quyền kiểm soát. 12. Để xác định chi phí của lợi nhuận giữ lại, DN chỉ có thể sử dụng phương pháp CAPM 13. So sánh bảng CĐKT của DN và NHTM
  3. Câu hỏi liên hệ Việt Nam Chương 1: Tổng quan Tài chính doanh nghiệp 1. Trình bày các nguyên tắc quản lý tài chính của DN 2. Trình bày các nguyên tắc giá trị thời gian của tiền, nguyên tắc đánh đổi rủi ro và lợi nhuận. Liên hệ thực tiễn Việt Nam. 3. Mục tiêu quan trọng nhất của DN là gì? 4. Nhận xét về cơ chế quản lý tài chính đối với các DN Việt Nam hiện nay. Chương 2: Doanh thu, chi phí, lợi nhuận 1. Trình bày về doanh thu và các biện pháp tăng doanh thu của DN 2. Phân biệt doanh thu với thu của DN 3. Phân biệt doanh thu với thu nhập của DN 4. Phân biệt chi phí với chi của DN 5. Cho biết một số khoản chi phí nhưng không được tính vào chi phí hợp lý của DN 6. Trình bày mối quan hệ và sự khác biệt giữa doanh thu, chi phí với thu và chi của DN 7. Trình bày những nội dung cơ bản của chế độ phân phối lợi nhuận của DN nhà nước Việt Nam theo nghị định 199. 8. Trình bày những vấn đề cơ bản về lợi nhuận, phân phối lợi nhuận của các DN hiện nay. Chương 3: Phân tích tài chính 1. Trình bày tóm tắt các báo cáo tài chính của Việt Nam hiện nay và nêu vai trò của các báo cáo đó. 2. Trình bày mối liên hệ, điểm giống nhau và khác nhau của Bảng cân đối kế toán của DN và của NHTM. 3. Trình bày điểm giống nhau và khác nhau giữa báo cáo kết quả kinh doanh và ngân quỹ của DN.
  4. 4. Hãy trình bày mục đích cảu phân tích tài chính doanh nghiệp đối với chủ DN, chủ nợ, nhà đầu tư và nhà quản lý. 5. Trình bày mục tiêu và nội dung chủ yếu trong phân tích tài chính doanh nghiệp. Là chủ doanh nghiệp, anh (chị) sẽ lựa chọn những chỉ tiêu tài chính chủ yếu nào để phân tích, đánh giá tình hình tài chính doanh nghiệp. 6. Trình bày các phương pháp phân tích tài chính doanh nghiệp và cho nhận xét về vấn đề này ở Việt Nam. 7. Trình bày ý nghĩa cảu các tỷ số tài chính khi phân tích tài chính doanh nghiệp. 8. Trình bày các chỉ tiêuv ề khả năng sinh lãi của doanh nghiệp và ý nghĩa của các chỉ tiêu đó. 9. Trình bày các chỉ tiêu về khả năng hoạt động của doanh nghiệp và ý nghĩa của các chỉ tiêu đó. 10. Nêu mối liên hệ giữa ROA và ROE của DN 11. Trình bày các nhóm chỉ tiêu phân tích tài chính doanh nghiệp. Với tư cách là người cho vay thì nhóm chỉ tiêu nào là quan trọng nhất. 12. Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng tới ROE của DN. 13. Trình bày các điều kiện để nâng cao chất lượng phân tích tài chính DN ở nước ta. Chương 4: Nguồn vốn của doanh nghiệp 1. Trình bày khái quát các nguồn tài trọ cho DN và các căn cứ để lựa chọn các nguồn tài trợ đó trong nền kinh tế thị trường. 2. Trình bày các hình thức huy động vốn ngắn hạn của DN 3. Trình bày các hình thức huy động VCSH của DN 4. Trình bày các hình thức huy động vốn dài hạn của DN 5. Hãy phân tích những điều kiện để doanh nghiệp vay vốn từ các NHTM 6. Hãy phân tích những căn cứ để DN lựa chọn công cụ huy động vốn (cổ phiếu, trái phiếu)? 7. Trình bày ưu, nhược điểm của hình thức huy động vốn bằng phát hành trái phiếu, cổ phiếu.
  5. Chương 5: Chi phí vốn của doanh nghiệp 1. Trình bày ý nghĩa của việc nghiên cứu chi phí vốn và cơ cấu vốn của DN 2. Trình bày khái quát các phương pháp xác định chi phí, lợi nhuận giữ lại của DN 3. Trình bày chi phí vốn của DN. Hãy nhận xét vấn đề này ở Việt Nam. 4. Phân biệt chi phí nợ vay và chi phí vốn cổ phần? 5. Phân tích mối quan hệ giữa chi phí vốn và tỷ lệ chiết khấu được sử dụng trong đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư. Chương 6: Đầu tư dài hạn của doanh nghiệp 1. Trình bày khái quát cách xác định dòng tiền của dự án đầu tư. Phân tích ảnh hưởng của việc trích khấu hao theo các phương pháp khác nhau tới dòng tiền của dự án. 2. Trình bày cách xác định dòng tiền của dự án tại doanh nghiệp trong các trường hợp dự án được tài trợ hoàn toàn bằng VCSH, dự án được tài trợ bằng VCSH và nợ vay dài hạn. 3. Trình bày ưu điểm, nhược điểm của các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính dự án, thời gian thu hồi vốn đầu tư, NPV, IRR và MIRR? 4. Trình bày các chỉ tiêu phân tích tài chính dự án đầu tư. Hãy cho biết một dự án có NPV cao thì chắc chắn có IRR cao không? Tại sao? 5. Trình bày khái quát các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định đầu tư dài hạn của DN? 6. Trình bày nguyên tắc giá trị thời gian của tiền trong đánh giá dự án đầu tư. 7. Nhận xét thực tế đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu tư ở Việt Nam hiện nay. 8. Phân tích các điều kiện để nâng cao chất lượng thẩm định tài chính dự án đầu tư ở Việt Nam hiện nay. Câu hỏi điền chỗ trống Chương 1: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp
  6. Sử dụng những thông tin sau để điền vào chỗ trống: cổ phiếu, công ty cổ phần, vốn, trách nhiệm, tối đa hóa giá trị, trách nhiệm hữu hạn, thời gian hoạt động 1. DN tư nhân dễ dàng được thành lập, nhưng thường gặp khó khăn trong việc huy động……….., chủ sở hữu DN tư nhân có ………..vô hạn và DN có ……….hữu hạn. 2. ………là một thực thể pháp lý có sự tách biệt giữa người sử hữu và người quản lý. 3. Khái niệm……..có nghĩa là các cổ đông của một DN không chịu trách nhiệm cá nhân đối với những khoản nợ của DN. 4. Lý thuyết tài chính hiện đại vận hành dựa trên giả định rằng mục tiêu của nhà quản lý là……..cho cổ đông. Mục tiêu này đạt được nếu giá.... của doanh nghiệp được tối đa hóa. Chương 3: Phân tích tài chính Sử dụng những thông tin sau để điền vào chỗ trống: phải thu, khả năng trả lãi vay, tài chính, lợi nhuận sau thuế, vốn chủ sở hữu, thanh khoản, ngắn hạn, tiền, tổng nợ, tổng tài sản. 1. Trong các thông tin nội bộ của DN mà các cổ đông quan tâm, báo cáo nhìn chung là quan trọng nhất. 2. Thông thường các tài sản được sắp xếp theo thứ tự… của chúng, trong khi các khoản nợ lại được sắp xếp theo thứ tự trong đó chúng phải được hoàn trả. 3. Hệ số thanh toán ngắn hạn và hệ số thanh toán nhanh là một chỉ tiêu của nhóm hệ số than khoản. Chúng đo lường năng lực của một doanh nghiệp trong việc thanh toán các khoản nợ. 4. Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy… chia cho doanh thu bình quân ngày. Kỳ thu tiền bình quân là độ dài thời gian mà một doanh nghiệp phải đợi để thu….sau khi bán hàng. 5. Hệ số nợ được xác định bằng cách lấy…chia cho…Nó đo lường tỷ lệ vốn được cung cấp bởi các chủ nợ. 6. Hệ số đo lường….được xác định bằng cách lấy thu nhập trước thuế và lãi vay chia cho chi phí lãi vay.
  7. 7. ROE được xác định bằng cách lấy….chia cho… Chương 5: Cơ cấu vốn và chi phí vốn Sử dụng những thông tin sau để điền vào chỗ trống: đòn bẩy hoạt động, chi phí phát hành, bình quân gia quyền, ba, chi phí cơ hội, đòn bẩy tổng hợp 1. DN thường xác định chi phí vốn…của các nguồn vốn khác nhau mà DN sử dụng. 2. Chi phí vốn chủ sở hữu được xác định là…. 3. Có…cách thức tiếp cận có thể được sử dụng để xác định chi phí của lợi nhuận giữ lại. 4. Chi phí cổ phiếu thường mới cao hơn chi phí của lợi nhuận giữ lại bởi vì…. 5. …..được xác định là % thay đổ trong EBIT trên % thay đổi trong doanh thu hay sản lượng tiêu thụ 6. ……được xác định là % thay đổi trong EPS trên % thay đổi trong EBIT 7. …….được xác định là % thay đổi trong EPS trên % thay đổi trong doanh thu hay sản lượng tiêu thụ. Chương: Đầu tư dài hạn Sử dụng những thông tin sau để điền vào chỗ trống: NPV, lãi suất chiết khấu, dương, không, IRR, thời gian hoàn vốn, loại trừ lẫn nhau, cao hơn, sự đơn giản hóa, các dòng tiền 1. Số năm cần thiết để hoàn lại vốn đầu tư ban đầu của một dự án được gọi là… 2. Ưu điểm chính của thời gian hoàn vốn là….. 3. Một nhược điểm của chủ yếu của phân tích thời gian hoàn vốn đó là không xem xét….sau mốc hoàn vốn. 4. Một dự án được chấp nhận nếu NPV của nó…. 5. Nếu hai dự án là…thì dự án với giá trị hiện tại ròng dương…sẽ được lựa chọn. 6. Trong phương pháp IRR, người ta đi tìm tỷ lệ chiết khấu làm cho NPV bằng….. 7. Đường giá trị hiện tại ròng chỉ mối quan hệ giữa….của một dự án và….được sử dụng để tính NPV.
  8. 8. Nếu…của một dự án độc lập lớn hơn chi phí vốncuar dự án đó thì nó sẽ được chấp thuận. 9. Nếu hai dự án loại trừ nhau đang được xem xét và một dự án có NPV dương cao hơn, trong khi dự án còn lại có IRR cao hơn, thì dự án với …cao hơn sẽ được ưa thích hơn.
Đồng bộ tài khoản