Câu hỏi phần ANCOL-PHENOL

Chia sẻ: quangngoc368

Tham khảo tài liệu 'câu hỏi phần ancol-phenol', tài liệu phổ thông, hóa học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: Câu hỏi phần ANCOL-PHENOL

 

  1. Câu hỏi phần ANCOL-PHENOL Dạng 1: CHUỗI BIếN HóA CủA ANOL-PHENOL .  Br2 Câu 1 : Cho chuỗi biến hóa sau : X  C3H6Br2  C3H6(OH)2  Anđehit 2 chức. X là chất nào sau đây ?   NaOH [O ]  A. Propan B. Propen C. Xiclopropan D. Xiclopropen  Br2 Câu 2 : Cho chuỗi biến hóa sau : X  C4H8Br2  C4H8(OH)2  Đi xeton. X là chất nào sau đây ?   NaOH [O ]  A. Butan B. But-1-en C. But-2-en D. Xiclobutan  HCl Câu 3 : Cho chuỗi biến hóa sau : But-1-en  X  Y  Z. Tên của Z là ?   NaOH H SO 2 4 t0 1700 C A. Propen B. Đi butyl ete C. But-2-en D. Iso butien Câu 4 : Cho chuỗi biến hóa sau : Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Các chất X, Y lần lượt là ?    A. CH3CH2OH và CH2=CH2. B. CH3CHO và CH3CH2OH. C. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.  HCl Câu 5 : Cho chuỗi biến hóa sau : Benzen  X  Y  Z. Các chất Y, Z lần lượt là ?  Cl2 (1:1) o   NaOH  Fe ,t p ,t o A. C6H6(OH)6 , C6H6Cl6. B. C6H4(OH)2, C6H4Cl2. C. C6H5OH, C6H5Cl. D. C6H5ONa, C6H5OH. Câu 6 : Quy trình nào sau đây không đúng với sản phẩm tạo thành trong dãy đều là sản phẩm chính ? A. Propan-1-ol  Propen  Propan-2-ol .   B. But-1-en  2-clobutan  Butan-2-ol.   C. Benzen  Brombenzen  p-brom nitrobenzen .   D. Benzen  Nitrobenzen  o-brom nitrobenzen    NaOH Câu 7 : Cho chuỗi biến hóa sau : X  Y  Z  Propan-2-ol. Các chất X, Y, Z lần lượt là ?  H 2 (1:1)   Clo  Ni ,t o askt A. Propin , Propan , 2-clo propan . B. Propen , Propan , 1-clo propan . C. Xiclo propan , Propan , 1-clo propan . D. Propin , Propen , 2-clo propan . Câu 8 : Cho chuỗi biến hóa sau :    X  Y  C2H5OH  Z     T Các chất X, Z, T lần lượt có thể là ? A. C2H6 ; C2H4 ; C2H5Cl B. C2H5Cl ; CH3COOH ; CH3COOC2H C. CH3COOC2H5 ; HCHO ; HCOOH D. C2H6 ; CH3CHO ; CH3COOH Câu 9 : Trong dãy biến hóa sau : C8H10O  Y  stiren. C8H10O có thể có bao nhiêu cấu tạo thoả mãn ?  H 2O  t/h  A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10 : Trong dãy biến hóa sau : 1 mol X  1 mol Y  4 mol Ag.  CuO  +AgNO3 / NH3 ( du )  +O2(xt, Z (không tham gia phản ứng tráng gương) . to? X có thể là chất nào trong số các chất sau ) A. HO-CH2CH2-OH B. CH3OH C. R(OH)2 D. RCH2OH …………………………….……………………………. Dạng 2: Phản ứng với kim loại kiềm . Câu 11 : 4,6 g r−ợu no, đa chức (X) tác dụng với Na (d−) sinh ra 1,68 lít H2 (đktc), Biết r−ợu nàycó phân tử khối ≤ 92. Công thức phân tử của (X) là ? A. C2H4(OH)2 B. C3H6(OH)2 C. C3H5(OH)3 D. C4H8(OH)2 Câu 12 : Ancol X tác dụng với K dư cho một thể tích hiđro bằng thể tích hơi ancol X đã dùng. Mặt khác đốt cháy một thể tích hơi ancol X thu được thể tích CO2 nhỏ hơn ba lần thể tích ancol (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Ancol X là ancol nào sau đây ? A. C3H7OH B. C2H4(OH)2 C. C2H5OH D. C4H9OH Câu 13 : X là hỗn hợp 2 ancol biết 0,1 mol X tác dụng với Na dư cho 0,075 mol H2 . Kết luận nào đúng về 2 ancol ? A. Hai ancol đơn chức B. Hai ancol nhị chức. C. Cùng là ancol no đơn chức D. Một ancol đơn chức, một ancol đa chức . Câu 14 : Cho hỗn hợp gồm 3,2g ancol X và 4,6g ancol Y là hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). Ancol X và Y có công thức phân tử là: C4H9OH A. C2H5OH vàC3H7OH. B. CH3OH và C2H5OH. C. C3H7OH vàC4H9OH. D. vàC5H11OH. Page 1
  2. Câu 15 : Lấy một lượng Na kim loại tác dụng vừa đủ với 18,7 g hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thu được 29,7g muối ancolat. CTCT của ancol có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp là ? A. C2H5OH. B. CH3OH . C. C3H7OH . D. C4H9OH . Câu 16 : Lấy 1,15 gam hỗn hợp 2 ancol X và Y cùng bậc, cùng số nhóm chức tác dụng với Na dư . X cho 280 ml H 2 (đktc) còn Y chỉ cho 214,66 ml H2 (đktc). X và Y lần lượt là ? A. C2H5OH và CH3CH2 CH2OH B. C2H5OH và CH3CH(OH) CH3 C. C2H5OH và CH3CH2 CH2 CH2OH D. CH3CH2 CH2OH và CH3CH2 CH2 CH2OH Câu 17 : Cho 12,8 g dung dịch ancol A (trong H2O) có nồng độ 71,875 % tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc). Tìm công thức của ancol ? A. C2H4(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C3H7OH . D. C4H9OH . Câu 18 : Cho a gam hỗn hợp gồm ancol đơn chức, phenol , axit cacboxylic đơn chức tác dụng hết với lượng Na vừa đủ thu được b gam muối và giải phóng 2,24 lít H2 (đktc). Biểu thức liên hệ giữa a và b là ? A. b-a = 4,4 B. a-b = 4,4 C. b-a = 2,2 D. a-b = 2,2 Câu 19 : Cho 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức tác dụng hết với lượng Na vừa đủ thu được 1,9 gam muối Thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là ? A. 112 ml B. 224 ml C. 336 ml D. 448 ml Câu 20 : Cho chất hữu cơ X chỉ chức một loại nhóm chức . Nếu đốt cháy một lượng X thu được số mol H2O lớn hơn số mol CO2. Còn khi cho X tác dụng với Na dư thì số mol H2 giải phóng ra bằng số mol X phản ứng . Kết luận nào đúng về X ? A. X là ancol no nhị chức B. X là axit no nhị chức C. X là ancol no đơn chức D. X là axit no đơn chức …………………………….……………………………. Dạng 3: Phản ứng tách nước tạo anken, ete . Câu 21 : Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ Y. dY/X = 1,4375 . Ancol X là ? A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Câu 22 : Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ Y. dY/X = 0,7 . Ancol X là ? A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Câu 23 : Đun nóng ancol X với H2SO4 đặc thu được anken . Ancol X có công thức tổng quát là ? A. ROH B. RCH2OH C. CnH2n+1OH D. CnH2n+1CH2OH Câu 24 : Ancol nào sau đây khi đun với H2SO4 đặc có thể cho ra 3 anken ? A. Butan-1-ol B. Butan-2-ol C. Propan-1-ol D. Propan-2-ol Câu 25 : Đun nóng hỗn hợp 2 ancol X và Y no đơn chức với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 13,2 g hỗn hợp 3 ete với số mol bằng nhau và 2,7 g H2O . Biết phân tử khối của 2ancol hơn kém nhau 14 đvC. Công thức phân tử của 2 ancol đó là (Hiệu suất các phản ứng là 100 %) ? C4H9OH A. C2H5OH vàC3H7OH. B. CH3OH và C2H5OH. C. C3H7OH vàC4H9OH. D. vàC5H11OH. Câu 26 : Khi đun nóng ancol X ở 1800C thu được hôn hợp 2 anken. Đem đốt cháy toàn bộ lượng anken thu được rồi hấp thu hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì nhận thấy khối lượng dung dịch giảm 3,8 gam . Hỏi nếu đốt cháy cũng lượng ancol như ban đầu thì thu được bao nhiêu mol CO2 . (Hiệu suất các phản ứng là 100 %) ? A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. 0,2 mol Câu 27 : Đun nóng glixerol với một tác nhân loại H2O (ví dụ KHSO4) ta được chất X có tỉ khối so với N2 bằng 2, biết X không tác dụng với Na và có cấu tạo mạch hở. Hãy xác định công thức cấu tạo của X ? A. CH2=CH-CHO B. CH2=C=CH-OH C. CH≡C-CH2-OH D. CH3CH2CH2OH (Hãy giải thích quá trình loại H2O của glixerol) Câu 28 : Đun nóng hỗn hợp 2 ancol X và Y no đơn chức với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được hỗn hợp 3 ete với số mol bằng nhau và 3.6 g H2O . Số mol mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu là ?(Hiệu suất các phản ứng là 100 %) A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. 0,2 mol Câu 29 : Trong số các ancol có công thức phân tử là C3H7OH ; C4H9OH và C5H12OH có bao nhiêu ancol khi tách H2O theo quy tắc Zaixep không cho ra một anken tương ứng ? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 30 : Đun nóng hỗn hợp 2 ancol (một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2) với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp 2 anken. Trong đó nhỗn hợp anken < nhỗn hợp ancol . Kết luận nào sau đây đúng ? A. Mỗi ancol bị tách H2O cho ra một anken . B. Có một ancol là CH3OH . C. Cả hai ancol đều bị tách H2O . D. Hai ancol này là đồng phân của nhau . Câu 31 : Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là ( thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) . A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C4H9OH. D. C4H9OH và C5H11OH. Page 2
  3. …………………………….……………………………. Dạng 4: phản ứng oxi hóa không hoàn toàn . Câu 32 : Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là ? A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46. Câu 33 : Cho 47,84 gam ancol etylic tác dụng với K2Cr2O7/H2SO4 . Sản phẩm hữu cơ của phản ứng được tách ngay ra khỏi môi trường phản ứng và dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi kết thức phản ứng thu được 124,2 g Ag. Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu ? A. 55 % B. 70 % C. 75 % D. 80 % Câu 34 : Đun nóng 1,6 gam một ancol đơn chức với CuO thu được 1,5 gam anđehit đơn chức . Nếu đem toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa . A. 21,6 g B. 10,8 g C. 16,2 g D. 43,2 g Câu 35 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? . A. Ancol bậc 3 không bị oxi hóa. B. Oxi hóa ancol bậc 2 bằng CuO thu được xeton tương ứng . C. Oxi hóa ancol bậc 1 bằng CuO thu được D. Benzanđehit thu được khi OXH ancol benzylic anđehit tương ứng. Câu 36 : Axeton là sản phẩm oxi hóa từ ancol nào sau đây ? A. CH3CH2CH2OH B. CH3CH(OH)CH3 C. CH3CH2CH2 CH2OH D. CH3CH(OH) CH2CH3 Câu 37 : Phản ứng nào sau đây trong đó ancol đóng vai trò là chất oxi hóa ? A. ROH + Na   B. ROH + R'OH   C. RCH2OH + CuO   D. ROH + HCl   Câu 38 : Tiến hành oxi hóa không hoàn toàn etylen glicol bằng dung dịch KMnO4 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 39 : Để phân biệt các ancol CH3OH ; CH3CH(OH)CH3 ; (CH3)3C-OH (không dùng phương pháp định lượng) có thể dùng các thuốc thử là ? A. CuO và dd AgNO3/NH3 B. dd Br2 C. Na và dd AgNO3/NH3 D. dd H2SO4 đặc và dd Br2 Câu 40 : Oxi hoá hết 18,4 gam ancol etylic thành anđehit (hiệu suất 100 %) . Khi oxi hóa lượng anđehit sinh ra thành axit axetic với hiệu suất 80 %. Cho lượng axit tạo thành tác dụng với ancol etylic dư (có mặt H 2SO4 đặc) thu được 16,896 g este tương ứng . Tính hiệu suất phản ứng tạo thành este . A. 40 % B. 50 % C. 60 % D. 70 % Câu 41 : Oxi hoá một ancol đơn chức bằng oxi (có xúc tác) thu được hỗn hợp X gồm anđehit, axit tương ứng H 2O và ancol dư . Lấy a gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với Na thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) . Mặt khác khi lấy 2a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 4,48 lít khí (ở đktc). Tính hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol thành axit . A. 33,33 % B. 66,67 % C. 25 % D. 75 % …………………………….……………………………. Dạng 5: phản ứng oxi hóa hoàn toàn. Câu 42 : Oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol một ancol no đơn chức bằng CuO dư . Sau thí nghệm thấy bột CuO giảm 2,4 gam và thu được m gam hỗn hợp CO2 , H2O . Tính giá trị của m? A. 3,28 g B. 0,88 g C. 9,6 g D. 12 g Câu 43 : Ba ancol X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ: VCO2 : VH2O  3: 4 .Vậy công thức 3 ancol là ? A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B. C3H8O, C4H8O, C5H8O C. C3H8O, C3H8O3, C3H8O3 D. C3H6O, C3H6O2, C3H6O3 Câu 44 : Khi đốt cháy hoàn toàn 6,44 gam một ancol no X thu được 9,24 gam CO2 . Mặt khác khi cho 0,1 mol X tác dụng với kali thì cho ra 3,36 lít H2 (đktc). Tìm công thức cấu tạo thu gọn của X ? A. C2H4(OH)2 B. C3H7OH C. C2H5OH D. C3H5(OH)3 Câu 45 : Khi đốt cháy một hợp chất hữu cơ đơn chức X ta chỉ thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau, lượng O2 dùng để đốt cháy gấp 4 lần số mol của X . Khi cho X tác dụng với H2 dư sẽ thu được ancol no . Có mấy chất có thể thoả mãn là X ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 46 : Hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức X, Y, Z, trong đó B, D là 2 rượu đồng phân. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol X thu được 1,98 gam H2O và 1,568 lít khí CO2 (đktc). Số mol rượu X bằng 5/3 tổng số mol 2 rượu Yvà Z. Vậy công thức phân tử của các rượu lần lượt là ? A. CH4O và C3H6O B. CH4O và C3H8O C. CH4O và C3H4O D. C2H6O vàC3H8O Page 3
  4. Câu 47 : Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol rượu no X mạch hở cần 5,6 gam oxi tạo ra 6,6 gam CO2. Hãy xác định công thức cấu tạo thu gọn của X ? A. C2H4(OH)2 B. C3H5(OH)3 C. C3H6(OH)3 D. C3H6(OH)2 Câu 48 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 2 ancol đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2 và 7,65 gam H2O . Mặt khác cho m gam hỗn hợp ancol này tác dụng với Na dư nhận được 2,8 lít H2. Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính m ? A. 4,25 g B. 8,45 g C. 7,65 g D. 4,54 g Câu 49 : Một ancol X bậc 1 mạch hở có thể no hoặc có một liên kết đôi , có công thức phân tử là C xH10O. Lấy 0,02 mol CH3OH và 0,01 mol X trộn với 0,1 mol O2 rồi đốt hoàn toàn 2 ancol. Sau phản ứng thấy oxi còn dư. Xác định công thức phân tử của X ? A. C5H10O B. C4H10O C. C6H10O D. C5H10O2 Câu 50 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được CO 2 và H2O có tỉ lệ VCO2 : VH2O  7 :10 . Xác định công thức phân tử của 2 ancol ? A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C4H9OH và C5H11OH. …………………………….……………………………. Dạng 6: câu hỏi về phenol. Câu 51 : Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là ? A. C6H5CH(OH)2. B. HOC6H4CH2OH. C. CH3C6H3(OH)2 . D. CH3OC6H4OH . Câu 52 : C7H8O có bao nhiêu đồng phân phản ứng được với NaOH ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 53 : Một dung dịch X chứa 5,4g chất đồng đẳng của phenol đơn chức. Cho dung dịch X phản ứng với nước Brom dư thu được 17,25 g hợp chất chứa 3 nguyên tử Brom trong phân tử. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, CTPT chất đồng đẳng của phenol là ? A. C7H7OH. B. C8H9OH. C. C9H11OH . D. C10H13OH . Câu 54 : Hai hợp chất X, Y đều có công thức CnH2n-8O2. Hơi của Y, X có khối lượng riêng là 5,447 g/lit (ở 0 0C, 1 atm). X là hợp chất tạp chức có phản ứng tráng gương và có phản ứng với NaOH; Y là axit không làm mất màu dung dịch Brom. Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y là ? A. HO-C6H4-CHO và C6H5COOH B. HCOO-C6H4 và C6H5COOH C. HO-C6H4CH2-CHO và C6H5 CH2COOH D. HCOO-C6H4CH2-CHO và C6H5 CH2COOH Câu 55 : Cho 11 gam C6H6O2 (X) tác dụng với NaOH vừa đủ rồi cô cạn thì thu được 15,4 gam chất rắn khan . Hỏi có bao nhiêu cấu tạo thoả mãn là chất X ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 56 : Trong số các thuốc thử : dung dịch NaHCO3 ; dung dịch nước brom ; dung dịch NaOH ; Quỳ tím . Nếu để phân biệt phenol và axit axetic mà chỉ dùng một thuốc thử trong số các thuốc thử này thì có thể có bao nhiêu cách chọn ? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 57 : Có bao nhiêu cặp chất phản ứng được với nhau khi cho : C2H5OH ; Phenol ; K ; dung dịch HCl. ; dung dịch NaOH , CH3OH tác dụng với nhau từng đôi một ? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 58 : Trong phản ứng : HO + NaOH  ... CH2OH  Sản phẩm hữu cơ thu được có CTCT thu gọn là ? A. NaO-C6H4- CH2OH B. NaO-C6H4- CH2ONa C. HO-C6H4- CH2ONa D. Na-C6H4- CH2OH Câu 59 : Đặc điểm hoặc tính chất nào sau đây không có ở phenol ? A. Nhóm OH liên kết với nguyên tử cacbon không no . B. Không tham gia phản ứng điều chế trực tiếp ete C. Có tính axit và làm đổi màu quỳ tím . D. Nguyên tử hiđro trong nhóm OH linh động hơn hiđro trong OH của ancol Câu 60 : Khi làm thí nghiệm với phenol xong trước tráng lại bằng H2O nên rửa ống nghiệm bằng ? A. Dung dịch HCl . B. Dung dịch xút loãng . C. Dung dịch nước Brom . D. Dung dịch NH3 đặc . …………………………….……………………………. Dạng 7: câu hỏi ancol đa chức. Page 4
  5. Câu 61 : Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt CH3CHO ; HCOOH ; Glixerol ; CH3COOH ; CH3OCH3 ? A. Cu(OH)2 B. dd Brom C. Quỳ tím D. dd AgNO3/NH3 Câu 62 : Các ancol thuộc dãy đồng đẳng của etylenglicol có công thức chung là ? A. CnH2n+2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n-2O2 D. CnH2n-4O2 Câu 63 : C3H8On có bao nhiêu đồng phân cấu tạo chỉ có một loại chức và tác dụng với Na giải phóng khí H 2? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 64 : X là một chất hữu cơ đa chức. Đốt cháy hết 0,06 mol X rồi cho sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2 và H2O) hấp thụ vào bình đựng 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Sau thí nghiệm thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch có khối lượng giảm 7,24 gam (so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 lúc đầu). Đun nóng dung dịch thấy có tạo thêm kết tủa . X chỉ có một loại chức và tác dụng được với Na cho ra khí . X có công thức cấu tạo thu gọn là ? A. C2H4(OH)2 B. C2H5OH C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2 Câu 65 : Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O . Trong đó số mol CO2 sinh ra lớn gấp 6 lần số mol X đem đốt cháy và số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. Khi tác dụng với Na thì số mol H2 lớn gấp 3 lần số mol X đã dùng. X có công thức cấu tạo thu gọn là ? A. OH-CH2(CH-OH)4CH2-OH . B. HOOC-CH2-CH(COOH)-CH2COOH C. OH-CH2CH(OH)CH2--OH . D. C6H6(OH)6 . Câu 66 : Cho biết X mạch hở. Đốt cháy a mol X, thu được 4a mol CO2 và 4a mol H2O. Nếu cho a mol X tác dụng hết với Na thu được a mol H2. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là ancol đa chức .? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Page 5
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản