Câu hỏi trắc nghiệm dùng để kiểm tra 15 phút công nghệ 10 học kì 2

Chia sẻ: Nguyễn Lan May | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
34
lượt xem
3
download

Câu hỏi trắc nghiệm dùng để kiểm tra 15 phút công nghệ 10 học kì 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Câu hỏi trắc nghiệm dùng để kiểm tra 15 phút công nghệ 10 học kì 2 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm dùng để kiểm tra 15 phút công nghệ 10 học kì 2

  1. Trắc nghiệm dùng để kiểm tra 15 phút – hk 2 (Bài 40, 41) ( Đáp án đúng là đáp án đầu) 1. Mục dích, ý nghĩa của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là Duy trì những đặc tinh ban đầu và hạn chế tổn thất… Duy trì, nâng cao về chất lượng Duy trì, nâng cao chất lượng, tạo ra sản phẩm có giá trị… Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và xuất khẩu. 2.Mục dích, ý nghĩa của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là Duy trì, nâng cao chất lượng, tạo ra sản phẩm có giá trị… Duy trì những đặc tinh ban đầu và hạn chế tổn thất… Đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng và xuất khẩu. Duy trì, nâng cao về chất lượng. 3.Gạo, ngô, khoai, sắn chứa nhiều chất gì? Tinh bột Chất béo Chất đạm Vitamin, khoáng, nước 4.Rau quả chứa nhiều chất gì? Vitamin, khoáng, nước Tinh bột Chất béo Chất đạm 5.Đậu phộng, mè,… chứa nhiều chất gì? Chất béo Chất đạm Vitamin, khoáng, nước Tinh bột 6.Thịt, cá, đậu nành chứa nhiều chất gì? Chất đạm Chất béo Vitamin, khoáng, nước Tinh bột 7.Trong rau quả tươi nước chiếm tỉ lệ: 70 – 95% 50 – 80% 60 – 70% 20 – 30% 8.Trong thóc, ngô, đậu nước chiếm tỉ lệ:
  2. 20 – 30% 70 – 95% 50 – 80% 60 – 70% 9.Trong thịt, cá nước chiếm tỉ lệ: 50 – 80% 20 – 30% 70 – 95% 60 – 70% 10.Trong khoai, sắn nước chiếm tỉ lệ: 60 – 70% 50 – 80% 20 – 30% 70 – 95% 11.Lâm sản(gỗ, mây, tre...) chứa nhiều chất gì? Chất xơ(xenlulôzơ). Chất đạm. Vitamin, khoáng, nước. Tinh bột. 12.Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến nông, lâm, thủy sản? Gió lớn Nhiệt độ Độ ẩm Sinh vật gây hại 13.Độ ẩm không khí trong bảo quản thóc, gạo là 70 – 80% 50 – 70% 30 – 50% 20 – 30% 14. Độ ẩm không khí trong bảo quản rau, quả tươi là 85 – 90% 60 – 85% 40 – 60% 20 – 40% 15.Ở nhiệt độ nào vi sinh vật phát triển tốt, phá hại mạnh đến nông, lâm, thủy sản? 20 – 40 0C 10 – 20 0C 10 – 15 0C 0 – 10 0C
  3. 16.Phương pháp bảo quản ngắn hạn, ở điều kiện nhiệt độ và ẩm độ lần lượt là 20 – 300C và 50 – 70% 50C và 35 – 40% - 100C và 35 – 40% - 50C và 35 – 40% 17.Phương pháp bảo quản trung hạn, ở điều kiện nhiệt độ và ẩm độ lần lượt là 00C và 35 – 40% 50C và 35 – 40% - 100C và 35 – 40% - 50C và 35 – 40% 18.Phương pháp bảo quản dài hạn, ở điều kiện nhiệt độ và ẩm độ lần lượt là - 100C và 35 – 40% 00C và 35 – 40% 50C và 35 – 40% - 50C và 35 – 40% 19.Tiêu chuẩn của hạt giống không có yêu cầu nào sau đây? Đồng đều Không bị sâu bệnh Thuần chủng Khả năng nảy mầm cao 20.Tiêu chuẩn của củ giống không có yêu cầu nào sau đây? Số lượng nhiều Khả năng nảy mầm cao Đồng đều Không bị sâu bệnh 21.Làm khô là bước thứ mấy trong qui trình bảo quản hạt giống? 4 5 7 3 22.Xử lí ức chế nảy mầm là bước thứ mấy trong qui trình bảo quản củ giống? 4 5 7 3 23.Đóng gói là bước thứ mấy trong qui trình bảo quản hạt giống? 6 5 7 8
  4. 24.Độ ẩm của hạt thóc khi bảo quản cần đạt được là 13% 16% 8% 20% 25.Độ ẩm của hạt đậu nành khi bảo quản cần đạt được là 8% 13% 16% 20% 26.Đối với thóc cần sấy ở nhiệt độ là 40 – 45 0C 50 – 60 0C 50 – 70 0C 60 – 75 0C 27. Củ giống thường được bảo quản lạnh ở điều kiện nhiệt độ là 0 – 5 0C 20 – 40 0C 10 – 20 0C 10 – 15 0C 28.Thóc được bảo quản trong kho tàng nhà nước, tỉ lệ tổn thất khoảng (% /năm): 1% 2 - 3% 3 - 6% < 10% 29.Thóc, ngô được nông dân bảo quản trong nhà, tỉ lệ tổn thất khoảng (% /năm): 3 - 6% 1% 2 - 3% < 10% 30. Nếu thực hiện đúng qui trình bảo quản củ giống, sau 4 - 8 tháng, tổn thất sẽ không vượt quá: 10% 15% 20% 30%
Đồng bộ tài khoản