Câu hỏi trắc nghiệm Hemoglobin

Chia sẻ: blousetrang_217

1.Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối : A.Mêtyl . B.Metylen . C.Disulfua . D.Methenyl . E.Oxy . 2.Cấu tạo Hem gồm : A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++. B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++. C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++. D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++. E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe++.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm Hemoglobin

 

  1. Hemoglobin­Block 9      CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HEMOGLOBIN 1.Porphin được cấu tạo bởi 4 nhân pyrol liên kết với nhau bởi câu nối : A.Mêtyl . B.Metylen . C.Disulfua . D.Methenyl . E.Oxy . 2.Cấu tạo Hem gồm : A.Porphin, 4 gốc V, 2 gốc M, 2 gốc P, Fe++. B.Porphin, 2 gốc E, 4 gốc M, 2 gốc P, Fe+++. C.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe++. D.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc P, Fe+++. E.Porphin, 4 gốc M, 2 gốc V, 2 gốc E, Fe++. 3.Cấu tạo hem gồm : A.Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V, B.Protoporphyrin Ι, Fe+++. C.Protoporphyrin ΙΙ, Fe++. D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++. E.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++. 4.Hb được cấu tạo bởi : A.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++, globulin. B.Protoporphyrin ΙΧ, Fe++, globin. C.Hem, globulin . D.Protoporphyrin ΙΧ, Fe+++, globin. 1
  2. Hemoglobin­Block 9      E.Protoporphyrin Ι, Fe++ , globin. 5.Chọn tập hợp đúng, trong Hb có cấu tạo : 1.Một hem liên kết với một chuổi polypeptid . 2.Hai hem liên kết với một chuổi polypeptid . 3.Bốn hem liên kết với một globin . 4.Một hem liên kết với bốn globin . 5.Bốn hem liên kết với bốn chuổi polypeptid . A.1,2,3 . B.1,3,5 . C.2,4,5 . D.2,3,4 . E.1,4,5 . 6.Globin trong HbA gồm : A.2 chuổi α, 2 chuổi γ . B.2 chuổi β, 2 chuổi γ . C.2 chuổi δ, 2 chuổi γ . D.2 chuổi β, 2 chuổi δ . E.2 chuổi α, 2 chuổi β . 7.Globin trong HbF gồm : A.2 chuổi α, 2 chuổi β . B.2 chuổi α, 2 chuổi γ . C.2 chuổi α, 2 chuổi δ . D.2 chuổi β, 2 chuổi γ . E.2 chuổi β, 2 chuổi δ . 2
  3. Hemoglobin­Block 9      8.Liên kết hình thành giữa hem và globin là : A.Liên kết hydro giữa Fe++ và nitơ của pyrol . B.Liên kết đồng hoá trị giữa Fe++ và nitơ của pyrol . C.Liên kết ion giữa Fe++ và nitơ của imidazol . D.Liên kết phối trí giữa Fe++ và nitơ của imidazol . E.Liên kết ion giữa Fe+++ và nitơ của histidin . 9.Oxyhemoglobin được hình thành do : A.Gắn O2 vào nhân imidazol bởi liên kết phối trí . B.O xy hóa hem bằng O2 . C.Gắn O2 vào Fe++ bằng liên kết phối trí . D.Gắn O2 vào nhân pyrol . E.Gắn O2 vào imidazol . 10.O2 gắn với Hb ở phổi thì : A.Fe++ →Fe+++ . B.Fe++ → Fe0. C.Fe++→ Fe++ . D.Fe+++→ Fe++. E.Fe0→ Fe++ . 11.Thành phần cấu trúc Hb sắp xếp theo thứ tự phức tạp dần : 1.Pyrol . 2.Porphyrin . 3.Porphin . 4.Hem . 5.Hb . A.1,2,3,4,5. B.1,3,2,4,5. C.3,2,1,4,5. D.4,5,3,2,1. 3
  4. Hemoglobin­Block 9      E.2,3,4,5,1. 12.Hb bình thường của người trưởng thành là : A.HbA, HbA2 . B.HbC, HbF. C.HbF, HbS . D.HbC, HbS . E.HbF, HbA2 . 13.Hb bị oxy hóa tạo thành : A.Oxyhemoglobin . B.Carboxyhemoglobin . C.Carbohemoglobin . D.Hematin . E.Methemoglobin . 14.Hb kết hợp với CO : A.Qua nhóm amin của globin . B.Qua nitơ của Imidazol . C.Qua nitơ của Pyrol . D.Qua nhóm Carboxyl của globin . E.Qua Fe++của hem . 15.Vai trò của Hemoglobin trong cơ thể . 1.Kết hợp với CO để giải độc . 2.Vận chuyển Oxy từ phổi đến tế bào . 3.Vận chuyển một phần CO2 từ tế bào đến phổi . 4.Phân hủy H2O2 . 5.Oxy hóa Fe++ thành Fe+++ vận chuyển điện tử . 4
  5. Hemoglobin­Block 9      Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 . B.2,3,4 . C.1,3,4 . D.3,4,5 . E.2,3,5 . 16.Hb kết hợp với Oxy khi : A.pCO2 tăng, H+ tăng, pO2 giảm . B.pCO2 giảm, H+ tăng, pO2 giảm . C.pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 tăng . D.pCO2 tăng, H+ giảm, pO2 giảm . E.pCO2 giảm, H+ giảm, pO2 giảm . 17.Hb tác dụng như 1 enzym xúc tác phản ứng : A.Chuyển nhóm metyl . B.Chuyển nhóm - CHO . C.Phân hủy H2O2 . D.Thủy phân peptid . E.Thủy phân tinh bột . 18.Ngoài Hb, trong cơ thể có các chất có cấu tạo nhân porphyrin : A.Myoglobin, cytocrom, globulin . B.Peroxydase, catalase, cytocrom . C.Globin, catalase, myoglobin . D.Catalase, oxydase, globulin . E.Peroxydase, diaphorase, globin . 5
  6. Hemoglobin­Block 9      19.Enzym xúc tác phản ứng chuyển MetHb thành Hb : A.Peroxydase . B.Catalase . C.Oxydase . D.Diaphorase . E.Reductase . 20.Nguyên liệu tổng hợp Hem : A.Succinyl CoA, glycin, Fe . B.Coenzym A, Alanin, Fe . C.Malonyl CoA, glutamin, Fe . D.Succinyl CoA, serin, Fe . E.Malonyl CoA, Alanin, Fe . 21.Các giai đoạn tổng hợp hem : Succinyl CoA +Glycin (1) A LA (2) porphobilinogen ΙΙΙ (3) Coproporphyrinogen ΙΙΙ (4)→Uroporphyrinogen ΙΙΙ (5)→ protoporphyrin ΙΧ (6)→ hem Trình tự sắp xếp đúng : A.1,2,3,4,5,6 . B.1,3,2,4,5,6 . C.1,3,2,5,4,6 . D.1,2,4,3,5,6 . E.1,2,3,5,4,6 . 22.Enzym xúc tác kết hợp protoporphyrin ΙX và Fe++ : A.Ferrochetase . 6
  7. Hemoglobin­Block 9      B.ALA Synthetase . C.Dehydratase . D.Decarboxylase . E.Oxydase . 23.Hb được tổng hợp chủ yếu ở : A.Cơ, lách, thận . B.Thận, cơ, tủy xương . C.Cơ, lách, hồng cầu non . D.Thận, nảo, hệ võng mạc nội mô . E.Tủy xương, hồng cầu non . 24.Quá trình thoái hóa Hb một đầu bằng cách oxy hóa mở vòng prophyrin giữa : A.Vòng pyrol Ι và ΙΙì ở Cβ . B.Vòng pyrol Ι và ΙΙì ở Cα . C.Vòng pyrol ΙΙ và ΙΙΙì ở Cβ . D.Vòng pyrol ΙΙΙ và ΙVì ở Cγ . E.Vòng pyrol Ι và ΙVì ở Cδ . 25.Mở vòng pyrol xúc tác bởi enzym : A.Hem synthetase . B.Hem decarboxylase . C.Hem oxygenase . D.Ferrochetase . E.Hem reductase . 26.Hb sau khi mở vòng, tách Fe và globin tạo thành : A.Bilirubin . B.Biliverdin . 7
  8. Hemoglobin­Block 9      C.Urobilin . D.Stercobilin . E.Urobilinogen 27.Công thức bên dưới đây có tên : M                        P    M       M         V      M    P                          V O  N  C  N  C  N  C  N  O  A.Biliverdin . B.Bilirubin liên hợp. C.Bilirubin tự do . D.Verdoglobin . E.Stercobilin . 28.Bilirubin liên hợp gồm : A.Bilirubin tự do liên kết với albumin . B.Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic . C.Bilirubin tự do liên kết với globin . D.Bilirubin tự do liên kết với globulin . E.Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic . 29.Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp : A.Acetyl transferase . B.Carbmyl transferase . C.Amino transferase . 8
  9. Hemoglobin­Block 9      D.Glucuronyl transferase . E.Transaldolase . 30.Bilirubin tự do có tính chất : A.Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm . B.Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh . C.Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm . D.Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo . E.Tan trong ête, không cho phản ứng diazo . 31.Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu . 1.Mesobilirubin . 2.Mesobilirubinogen . 3.Stercobilinogen . 4.Stercobilin . 5.Bilirubin . Chọn tập hợp đúng : A.1,2 B.2,3 C.4,5 D.1,5 E.3,4 32.Phân thường màu vàng do có : A.Bilirubin . B.Biliverdin . C.Stercobilin . D.Urobilin . 9
  10. Hemoglobin­Block 9      E.Mesobilirubin . 33.Phân có màu xanh do : 1.Bilirubin không bị khử . 2.Vi khuẩn ruột giảm sút . 3.Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh . 4.Có sự hiện diện của biliverdin . 5.Stercobilinogen không oxy hóa . Chọn tập hợp đúng : A.1,2,3 B.2,3,4 C.1,2,4 D.1,3,5 E.3,4,5 34.Vàng da do tắc mật : 1.Bilirubin không có trong nước tiểu. 2.Stercobilin trong phân tăng . 3.Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu . 4.Bilirubin có trong nước tiểu . 5.Urobilin trong nước tiểu tăng . A.1,2,3 B.1,3,4 C.3,4,5 D.1,4,5 E.2,4,5 35.Các hemoglobin người bình thường là: 10
  11. Hemoglobin­Block 9      A.HbA, HbC, HbF B.HbA, HbF, HbS C.HbA, HbA2, HbF D.HbD, HbE, HbF E. HbA, HbC, HbD 36.Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong: A.Chuổi α B.Chuổi β C.Chuổi α hay β D.Cấu trúc protoporphyrin E.Thiếu sắt 37.Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin: 1.Toàn phần tăng 2.Liên hợp tăng 3.Tự do tăng 4.Liên hợp không tăng 5.Tự do không tăng A.1,4 B.1,5 C.1, 3 D.2,5 E.3,4 38.Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng: A.Bilirubin liên hợp 11
  12. Hemoglobin­Block 9      B.Bilirubin tự do C.Urobilinogen D.Bilirubin toàn phần E.Stecobilinogen 39.Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào: A.Tăng Bilirubin toàn phần B.Giảm Bilirubin liên hợp C.Giảm bilirubin tự do D.Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu E.Bilirubin không xuất hiện trong nước tiểu 40.Trong vàng da do viêm gan: A.Tăng Bilirubin liên hợp B.Giảm Bilirubin liên hợp C.Tăng bilirubin tự do D.Giảm bilirubin tự do E.Tất cả các câu trên đều sai 41.Công thức cấu tạo của Protoporphyrin IX: 12
  13. Hemoglobin­Block 9      A. M V M M P V P M B. A P P A A P P A C. M P M M P P P M D. M P P M M P P M E. 42.Công thức cấu tạo của Coproporphyrin I: A. M V M M P V P M 13
  14. Hemoglobin­Block 9      B. A P P A A P P A C. M P M M P P P M D. M P P M M P P M E. 43.Công thức thuộc thành phần cấu tạo của Hem: A. M V M M P V P M 14
  15. Hemoglobin­Block 9      B. A P P A A P P A C. M P M M P P P M D. M P P M M P P M E. 44.Khung viết tắt của Porphin: A. M V M M P V P M 15
  16. Hemoglobin­Block 9      B. A P P A A P P A C. M P M M P P P M D. M P P M M P P M E. 45.Công thức cấu tạo của Uroporphyrin I: A. M V M M P V P M 16
  17. Hemoglobin­Block 9      B. A P P A A P P A C. M P M M P P P M D. M P P M M P P M E. 46.Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb? A.Đúng B.Sai 47.Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb? A.Đúïng B.Sai 17
  18. Hemoglobin­Block 9      48.Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu α- Thalassemie và β- Thalasesmie là do sự bất thường về các chuỗi α và β ? A.Đúng B.Sai 49.Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO ? A.Đúng B.Sai 50.Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không? A.Đúng B.Sai 51.Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan? A.Đúng B.Sai 52.Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là: A.Glycin B.Glycin và succinyl CoA C.Glutamin D.Glutamin và Succinyl CoA E.Tất cả các câu trên đều đúng 53.Trong hội chứng vàng da do viêm gan: 1.Bilirubin toàn phần tăng trong máu 2.Bilirubin trực tiếp tăng trong máu 3.Bilirubin gián tiếp tăng trong máu 18
  19. Hemoglobin­Block 9      4.Urobilinogen không tăng trong nước tiểu 5.Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu A.1,2,4 B.2,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5 54.Trong vàng da do dung huyết: 1.Bilirubin toàn phần tăng trong máu 2.Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu 3.Bilirubin gián tiếp tăng trong máu 4.Urobilinogen tăng trong nước tiểu 5.Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu A.1,2,4 B.1,3,4 C1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5 55.Trong vàng da do tắc mật: 1.Bilirubin toàn phần tăng trong máu 2.Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu 3.Bilirubin gián tiếp tăng trong máu 4.Sắc tố mật có trong nước tiểu 5.Bilirubin trực tiếp tăng trong máu A.1,2,4 19
  20. Hemoglobin­Block 9      B.1,3,4 C.1,2,3 D.3,4,5 E.1,4,5 56.Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein? A. Đúng A. B. Sai 57.Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển? A.Sai B.Đúng 58.Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase? A.Sai B.Đúng 59.Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do? A.Đúng B.Sai 60.Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận? A.Đúng B.Sai Đáp án TNHemoglobin Block 9 1. D 21. D 41. A 20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản