Câu hỏi trắc nghiệm Khoa Luật phần : Tòa án

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

1
103
lượt xem
27
download

Câu hỏi trắc nghiệm Khoa Luật phần : Tòa án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo các câu hỏi trắc nghiệm Khoa Luật phần : Tòa án

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm Khoa Luật phần : Tòa án

  1. TÒA ÁN Cõu 1. Cơ quan nào sau đây có khả năng tiếp nhận hồ sơ đăng kí kinh doanh : a. Phòng đăng kí kinh doanh trong sở kế hoạch và đầu tư. b. Phòng đăng kí kinh doanh thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện. c. Phòng tài chính kế toán thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện. d. cả 3 Cõu 2. Loại giấy tờ nào sau đây không cần có trong hồ sơ đăng kí kinh doanh: a. Điều lệ công ty. b. Sổ đỏ c. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh d. a và b Cõu 3. Chọn câu sai a. Công ty đối nhân là một loại hình công ty kinh doanh mà việc thành lập dựa trên sự liên kết chặt chẽ, quen biết, tin cậy lẫn nhau. b. Các thành viên của công ty đối nhân chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty. c. Các thành viên của công ty đối vốn chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ. d. Công ty đối nhân luôn được công nhận là pháp nhận. Cõu 4. Loại công ty nào bắt buộc tất cả các thành viên phải có chứng chỉ hành nghề : a. Công ty TNHH 1&2 thành viên b. Công ty hợp danh c. Công ty cổ phần d. b,c đúng. Cõu 5. Sau khi toà án ra quyết định công nhận phiên hoà giảI thành ,người khởi kiện có quyền kháng nghị theo thủ tục nào sau đây. a. Thủ tục phúc thẩm. b. Theo thủ tục giám đốc thẩm c. Thủ tục tái thẩm d. Không có quyền kháng nghị. Cõu 6. Các loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi cho nhau: a. Công ty TNHH 1 thành viên và 2 thành viên b. Công ty cổ phần và công ty TNHH c. Công ty nhà nước và công ty TNHH 1 thành viên d. a,b đúng e. a,b,c đúng Cõu 7. Điều 2, pháp luật hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 qui định: hợp đồng kinh tế được kí kết giữa các bên sau đây : a. Cá nhân và pháp nhân b. Pháp nhân và pháp nhân c. Pháp nhân và cá nhân có đăng kí kinh doanh d. a,b đúng e. b,c đúng Cõu 8.Tòa án trả lại đơn kiện khi xảy ra trường hợp nào sau đây: a. Người khởi kiện không đủ năng lực hành vi dân sự và không có quyền khởi kiện. b. Hết thời hạn thông báo mà người khởi kiện không đến toà án làm thủ tục thụ lý vụ án trừ trường hợp có lý do chính đáng c. Vụ án đòi tài sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ nhà mà toà án chưa chấp nhận yêu cầu do chưa đủ điều kiện khởi kiện. d.a,b đúng
  2. e. cả 3 đều đúng Cõu 9. Mỗi công ty chỉ có thể có nhiều nhất bao nhiêu con dấu: a. 1 b. 2 c. 3 d. Tùy ý Câu 10:người nào sau đây có quyền kí 1 hợp đồng mà ko cần người đại diện theo pháp luật: a. dưới 6 tuổi b.6 15 tuổi c.15 18 tuổi d.18 tuổi trở lên e. c và d Cõu 11. Đối tượng nào sau đây không có tư cách trở thành thành viên của công ty : a. Chi tiền để mua tài sản cho công ty b. Góp vốn để thành lập công ty c. Mua phần góp vốn của thành viên công ty d. Hưởng thừa kế từ người để lại di sản là thành viên công ty Cõu 12. Loại hình công ty nào sau đây không được giảm vốn điều lệ. a. Công ty TNHH 1 thành viên b. Công ty TNHH 2 thành viên c. Công ty CP d. Công ty hợp danh Cõu 13. Theo điều 17, Bộ luật tố tụng dân sự, bộ phận nào được quyền tham gia xét xử nhiều lần trong 1 vụ án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm a. Hội đồng thẩm phán toà àn nhân dân tối cao. b. UB thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh. c. a,b đúng. d. a,b sai. Cõu 14. Hạng mục nào sau đây không thuộc thẩm quyền của hội thẩm nhân dân. a. Nghiên cứu hồ sơ trước khi mở phiên toà b. Báo cáo danh sách những người được triệu tập đến phiên toà c. Đề nghị chánh án toà án nhân dân, thẩm phán ra các quyết định cần thiết thuộc thẩm quyền d. Tham gia xét xử vụ án Cõu 15. Tên công ty nào sau đây kh được chấp thuận để thành lập công ty a. 2aha! b. hitler c. Đảng xinh d. Vô danh e. Tất cả. Cõu 16. Một công ty TNHH mới thành lập với 100% vốn nhà nước, nếu muốn giữ lại chữ “nhà nước” trong tên công ty, ta nên chọn phương án nào: a. Công ty TNHH 1 thành viên nhà nước b. Công ty TNHH nhà nước 1 thành viên c. a, b đều đúng. d. a, b đều sai Cõu 17. Hồ sơ đăng kí kinh doanh như thế nào được coi là hợp lệ: a. Có đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của luật Doanh nghiệp. b. Các giấy tờ có ND được kê khai đầy đủ theo quy định của pháp luật.
  3. c. Phải đảm bảo tính chính xác và trung thực của hồ sơ. d. a,b đúng e. a,b,c đúng Cõu 18. Năm 2005, VN có những văn bản điều chỉnh “hợp đồng kinh tế” là : a. Bộ luật dân sự 2005. b. Bộ luật thương mại 2005. c. Pháp lệnh hợp đồng KT 1989 d. a,b đúng Cõu 19. Bộ luật dân sự năm 2005 phân biệt điểm khác nhau giữa hợp đồng thương mại, hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh tế là : a. Mục đích. b. Chủ thể. c. Tính hàng hoá tiền Tệ. d. Không có sự phân biệt. Cõu 20. Loại cổ đông nào sau đây có quyền biểu quyết. a. Cổ đông phổ thông b. Cổ đông phổ thông và cổ đông giã cổ phần ưu đãi biểu quyết. c. Cổ đông phổ thông và cổ đông giữ cổ phần ưu đãI hoàn lại d. b,c đúng. Cõu 21. Thời hạn xét sử vụ án sơ thẩn được tính từ ngày a. Tòa án tiến hành hòa giải nhưng không thành b. Tòa án tiến hành hòa giảI nhưng không thành, tòa án quyết định đưa vụ án ra xét xử. c. 7 ngày sau khi tòa án mở phiên hòa giảI nhưng không thành, tòa án quyết định đưa vụ án ra xét sử d.Tòa án thụ lý vụ án Cõu 22. Điểm cơ bản bản khác nhau trong hợp đồng kinh tế và hợp đồng dân sự là: a. Tính hàng hoá tiền Tệ b Mục đích c. Chủ thể. d. b, c đúng e. a,b,c đúng, Câu 23: Trường hợp nào sau đây có thể được gọi là “ thương nhân ” : a.Công ty trách nhiệm hữa hạn 1 thành viên c. kinh doanh qua mạng b.Chủ doanh nghiệp d. b và c e. cả 3 Cõu 24. Thời hạn kháng nghị đối với bản án của toà án cấp sơ thẩm của Viện kiểm sát cùng cấp là : a. 7 ngày b. 15 ngày c. 30 ngày. d. đáp án khác Cõu 25. Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào sau đây có quyền triệu tập đại hội cổ đông: a. Hội đồng quản trị b. Nhóm cổ đông c. Nhóm cổ đông trong trường hợp nhất định d. a và b e. a và c Cõu 26. Đối tượng nào sau đây không có quyền kháng nghị đối với bản án, quyết định của toà án đã có hiệu lực pháp luật
  4. a. Đương sự, người đại diện của đương sự, cơ quan tổ chức khác có liên quan . b. Chánh án toà án nhân dân tối cao, viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao c. Chánh án toà án nhân dân cấp tỉnh d. b Cõu 27. Loại hàng hóa tài sản nào sau đây không được sử dụng để cầm đồ a. Sổ đỏ b. CMND c. Bằng tốt nghiệp d. Tất cả Cõu 28. Năm 2005, VN có những văn bản điều chỉnh “hợp đồng kinh tế “ nào. a. Bộ luật dân sự 2005. b. Bộ luật thương mại 2005. c. Pháp lệnh hợp đồng KT 1989 d. a,b đúng Câu 29. Hoạt động nào sau đây ko được coi là hoạt động kinh doanh : a.Mua bán cổ phiếu c.Quyên góp từ thiện b. Gửi tiết kiệm d. Cả ba Cõu 30. Theo quy định của bộ luật tố tụng dân sự 2004, TAND cấp huyện có quyền giải quyết các tranh chấp về: a. Kinh doanh thương mại phát sinh từ hoạt động mua bán hàng hoá. b. Mua bán hàng hoá, cổ phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá. c. Tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ và quyền chuyển giao công nghệ d. a,b,c đúng
  5. Đáp án Câu1:d Câu2 :d Câu17 :d Câu3 :d Câu18 :c Câu4 :b Câu19 :a Câu5 :a Câu20 :b Câu6 :e Câu21 :d Câu7 :e Câu22 :d Câu8 :d Câu23 :e Câu9 :b Câu24 :b Câu10 :e Câu25 :e Câu11 :a Câu26 :a Câu12 :a Câu27 :a Câu13 :c Câu28 :c Câu14 :b Câu29 :d Câu15 :e Câu30 :a Câu16 :d Câu 23: Toà án các cấp nào có quyền giám đốc thẩm, tái thẩm những vụ án kinh tế mà bản án đã có hiệu lực pháp luệt của toà án cấp dưới bị kháng nghị: a. Toà án cấp huyện, Toà kinh tế toà án nhân dân cấp tỉnh, toà kinh tế toà án nhân dân tối cao. b. UBNDỷ ban thẩm phán toà án nhân dân cấp tỉnh, toà phúc thẩm toà án nhân dân tối cao, Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao. c. Toà án cấp huyện, Uỷ ban thẩm phán toà án cấp tỉnh, Hội đồng thẩm phán toà án toà án nhân dân tối cao. d. Uỷ ban thẩm phán toà án cấp tỉnh, toà kinh tế toà án nhân dân tối cao, Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao. Câu 24: Khi nhận đơn khởi kiện, tòa án phải: a. Thụ lý vụ án b. Ghi vào sổ nhận đơn c. Yêu cầu nộp tiền tạm ứng án phí d. Tiến hành điều tra, thu thập chứng cứ Câu 25: Toà có quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án khi: a. Đương sự là cá nhân đã chết ma quyền và nghĩa vụ của họ chưa được kế thừa.
  6. b. Người khởi kiện không có quyền khởi kiện. c. Nguyên đơn đã được triệu tập đến lần thứ hai mà vẫn vắng mặt. d. Các đương sự đã tự thoả thuận và không yêu cầu toà án tiếp tục giải quyết vụ án. Câu 26: Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm: a. 1 thẩm phán, 2 hội thẩm nhân dân b. 2 thẩm phán, 3 hội thẩm nhân dân c. 3 thẩm phán d. 3 thẩm phán và 3 hội thẩm nhân dân Câu 27: Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm là: a. Chánh án toà án nhân dân cấp huyện b. Viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp huyện c. Đương sự, cá nhân, cơ quan, tổ chức d. Chánh án toà án nhân dân cấp tỉnh Câu 28: Kể từ ngày nhận được kháng nghị kèm theo hồ sơ vụ án, toà án có thẩm quyền giám đốc thẩm phải mở phiên toà để giám đốc thẩm vụ án trong thời hạn: a. 4 tháng b. 5 tháng c. 6 tháng d. 7 tháng Câu 29 : Căn cứ kháng nghị theo thủ tục tái thẩm: a. Có vi phạm nghiêm trọng trong thủ tục tố tụng. b. Có sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng pháp luật. c. Kết luận trong bản án, quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án. 1. Chánh án TANN tối cao do : a) Chủ tịch nước bổ nhiệm , miễn nhiệm , cách chức b) Quốc hội bầu ra , miễn nhiệm và bãi nhiệm theo kiến nghị của nhân dân c) Quốc hội bầu ra , miễn nhiệm và bãi nhiệm theo đề nghị của chủ tịch nước (X) d) Nhân dân bầu ra , miễn nhiệm , bãi nhiệm 2. Có mấy nguyên tắc cơ bản trong giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại tại Toà án :
  7. a) 3 b) 4 c) 5 (X) d) 6 3. Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm : a) 1 thẩm phán và 2 hội thẩm nhân dân b) 2 thẩm phán và 3 hội thẩm nhân dân c) 3 thẩm phán (X) d) Câu a hoặc b 4. Bản án quyết định của Toà án có hiệu lực PL chỉ có thể bị kháng nghị theo thủ tục Giám đốc thẩm khi: a) Có vi phạm nghiêm trọng trong thủ tục tố tụng b) Kết luận trong bản án , quyết định không phù hợp với những tình tiết khách quan của vụ án c) Có sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng PL d) 1 trong 3 trường hợp trên (X) 5. Thời hạn kháng cáo đối với bản án của Toà án sơ thẩm kể từ ngày tuyên án là : a) 10 ngày b) 15 ngày (X) c) 1 tháng d) 1 năm 6. Căn cứ nào sau đây là cơ sở để kháng nghị thủ tục giám đốc thẩm : a) Có sai lầm trong việc áp dụng pháp luật (X) b) Kết luận trong bản án trái phsap luật c) Thẩm phán cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án d) Cơ sở chứng minh của người giám định , phiên dịch không đúng 7. Thẩm quyền của hội đồng tái thẩm : a) Huỷ bản án đang thực hiện để xét xử sơ thẩm lại b) Không chấp nhận kháng nghị c) Đình chỉ giải quyết vụ án d) Cả 3 câu đúng ( X) 8. Đối với kháng cáo quá hạn ở Toà án phúc thẩm a) Chắc chắn không chấp nhận vì quá hạn b) Hội đồng do toà phúc thẩm lập xem xét kháng cáo (X) c) Toà án sơ thẩm sẽ xem xét kháng cáo d) Toà phú thẩm sẽ nhận đơn trực tiếp từ người kháng cáo 9. Cơ quan tiến hành tố tụng : a) Toà án và viện kiểm sát nhân dân (X) b) Hội thẩm nhân dân c) Tổ thẩm phán d) Tất cả đều đúng 10. Tiền tạm ứng án phí : a) Tiền phí giám định b) Tiền phí định giá c) Tiền phí người làm chứng , phiên dịch, luật sư d) Tất cả đều sai(X)
  8. 16)Ngày 01/01/2005. Thời điểm bắt đầu có hiệu lực của Bộ Luật tố tụng dân sự. Thuật ngữ nào đã được sử dụng thay cho thuật ngữ”Tranh chấp kinh tế”? a/Tranh chấp kinh doanh c/Tranh chấp thương mại b/Tranh chấp Kinh tế-Thương mại d/Tranh chấp Kinh doanh-Thương mại 17)Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh-thương mại là vấn đề do ai định đoạt? a/Tòa án nhân dân c/Trọng tài thương mại b/Các bên tranh chấp d/Cả a,b,c 18)Yếu tố nào trong nội dung tranh chấp là đặc điểm riêng giúp phân biệt giữa tranh chấp kinh tế và các loại tranh chấp khác? a/Vật chất,tinh thần c/Vật chất và lợi ích kinh tế b/Lợi nhuận d/Lợi ích và thương mại 19)Tranh chấp kinh doanh-thương mại về cơ bản có mấy dấu hiệu đặc trưng? a/3 b/4 c/5 d/6 20)Tranh chấp kinh doanh-thương mại là tranh chấp mang yếu tố: a/Vật chất và giá trị tinh thần c/Vật chất và lợi ích doanh nghiệp b/Vật chất và thường có giá trị lớn d/Lợi ích lớn 21)Cơ quan tiến hành tố tụng bao gồm: a/Tòa án nhân dân và ủy ban thẩm phán b/Tòa án nhân dân và hội đồng thẩm phán c/Hội đồng thẩm phán và viện kiểm sát nhân dân d/ Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân. 22)Toà kinh tế chỉ dược tổ chức ở mấy cấp độ? a/2 b/3 c/4 d/5 23)Bản án kinh tế sơ thẩm của tòa án chưa có hiệu lực thi hành trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày được tuyên: a/10 ngày b/15 ngày c/20 ngày d/30 ngày 24)Tổng số thành viên hội đồng thẩm phán không quá bao nhiêu người? a/9 b/13 c/15 d/17 25)Tổng số thành viên ủy ban thẩm phán không quá bao nhiêu người? a/9 b/13 c/15 d/17 Câu 16: Điểm nào sau đây là yếu tố hấp dẫn nhất khiến các bên tranh chấp thừơng tìm đến phương thức giải quyết tranh chấp tòa án: a. Tòa án giải quyết theo nguyên tắc xét xử công khai. b. Việc giải quyết tranh chấp của tòa án phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định mang tính hình thức của pháp luật tố tụng. c. Việc giải quyết tranh chấp tại tòa án có thể qua nhiều cấp xét xử, đảm bảo cho quyết định của tòa án đựơc chính xác, công khai, khách quan.
  9. d. Phán quyết việc giải quyết tranh chấp của tòa án đựơc bảo đảm thi hành bằng sức mạnh cữơng chế của nhà nước. Câu 17: Cơ cấu tổ chức của tòa án nhân dân cấp huyện gồm có: a. Ủy ban thẩm phán b. Bộ máy giúp việc c. Các tòa chuyên trách d. Cả a, b, c Câu 18: Nhiệm kỳ của thẩm phán tòa án nhân dân tối cao, chánh án và thẩm phán TAND địa phương là: a. 4 năm b. 5 năm c. 6 năm d. 7 năm Câu 19: Ngừơi tiến hành tố tụng nào do chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức: a. Chánh án TAND tối cao, thẩm phán TAND tối cao b. Thẩm phán TAND tối cao, viện trửơng viện kiểm sát nhân dân tối cao c. Chánh án TAND tối cao, kiểm sát viên viện kiểm sát nhân dân tối cao d. Thẩm phán tòa án nhân dân tối cao, kiểm sát viên viện kiểm sát nhân dân tối cao Câu 20: Việc xác định thẩm quyền của tòa án phải dựa trên nguyên tắc nào: a. Xác định thẩm quyền của tòa án theo luật định. b. Xác định thẩm quyền của tòa án theo sự lựa chọn của nguyên đơn. c. Xác định thẩm quyền của tòa án theo thỏa thuận của các bên tranh chấp. d. Cả a, b, c. Câu 21: Yếu tố nào giúp phân biệt tranh chấp kinh tế với các tranh chấp khác: a. Yếu tố vật chất. b. Lợi ích kinh tế. c. a và b d. a hoặc b Câu 22: Ở địa phương, tòa kinh tế đựơc tổ chức ở: a. Cấp huyện. b. Cấp tỉnh c. Cấp tỉnh và cấp huyện. d. Câu trả lời khác. Câu 23: Tòa kinh tế đựơc tổ chức ở mấy cấp: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Câu 24: Điều kiện về thời gian công tác thực tiễn để một ngừơi được bổ nhiệm làm thẩm phán tòa án nhân dân tỉnh là: a. Là thẩm phán tòa án nhân dân cấp huyện ít nhất 5 năm. b. Công tác pháp luật 10 năm trở lên. c. a và b d. a hoặc b Câu 25: Nhiệm kì của hội thẩm tòa án nhân dân địa phương:
  10. a. Theo nhiệm kì của quốc hội. b. Thao nhiệm kì của hội đồng nhân dân cùng cấp c. Không giới hạn d. Tất cả đều sai Câu 26: Nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của hội thẩm nhân dân: a. Nghiên cứu hồ sơ vụ án trứơc khi mở phiên tòa. b. Chuẩn bị các công tác nghiệp vụ. c. Đề nghị chánh án tòa án, thẩm phán ra quyết định. d. Tham gia xét xử các vụ án dân sự. Câu 27: Xét xử sơ thẩm những tranh chấp kinh doanh, thương mại có yếu tố nứơc ngoài là thuộc thẩm quyền của: a. Tòa án nhân dân cấp huyện. b. Toà án nhân dân cấp tỉnh c. Tòa án nhân dân tối cao d. Tùy trường hợp Câu 28: Nguyên tắc nào sau đây không là nguyên tắc đặc thù của việc giải quyết các tranh chấp phát sinh trong hoạt động kinh doanh, thương mại: a. Nguyên tắc tự định đoạt của đương sự. b. Nguyên tắc đương sự có nghĩa vụ chứng minh. c. Nguyên tắc tố cáo trong tố tụng dân sự. d. Nguyên tắc bình đẳng về quyền và nghĩa vụ trong tố tụng dân sự. Câu 29: Giải quyết tranh chấp trong thương mại, nhà nứơc chỉ can thiệp khi: a. Các tranh chấp xâm phạm đến trật tự công cộng. b. Các chủ thể không tự thương lượng được với nhau. c. Có đơn yêu cầu cơ quan tài phán có thẩm quyền giải quyết d. Tất cả đều đúng. Câu 30: Số lượng thành viên hội đồng thẩm phán nhân dân tối cao tối đa là: a. 7 người. b. 10 người c. 15 ngừơi d. 17 người 1. Bản án kinh tế sơ thẩm của tòa chưa có hiệu lực thi hành trong thời gian bao lâu kể từ ngày được tuyên a) 7 ngày b) 10 ngày c) 15 ngày d) 20 ngày 2. Bản án của tòa đã có hiệu lực không thể bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm khi a) quyết định không phù hợp với những tình tiết chủ quan của vụ án b) có vi phạm nghiêm trọng trong thủ tục tố tụng c) có sai lầm nghiêm trọng trong việc áp dụng pháp luật d) không có các trường hợp trên 3. Người có thẩm quyền kháng nghị a) chánh án tòa án ND tối cao, viện trưởng viện kiểm sát tối cao
  11. b) chánh án tòa án ND tối cao và cấp tỉnh,viện trưởng viện kiểm sát tối cao và cấp tỉnh c) chánh án tòa án ND cấp tỉnh d) a và c đúng 4. Từ ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn khởi kiện, người khởi kiện có quyền khiếu nại với chánh án tòa án đã trả lại đơn khởi kiện trong a) 2 ngày b) 3 ngày c) 5 ngày d) 7 ngày 5. Trường hợp nào thì tòa có quyền ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án a) đương sự là tổ chức đã sát nhập mà đã có cá nhân,tổ chức… kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của tổ chức đó b) chấm dứt đại diện hợp pháp của đương sự mà đã xác định người thay thế c) một bên đương sự là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự mà chưa xác định người đại diện d) a,b,c đúng 6. Trường hợp nào thì tòa án ra quyết định đình chỉ giải quyết vụ án a) nguyên đơn hay bị dơn là cá nhân chết mà quyền và nghĩa vụ của họ chưa được thừa kế b) cơ quan bị giải thể, bị tuyên bố phá sản chưa có cá nhân hay tổ chức nào kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của cơ quan đó c) a,b đúng d) a,b sai 7. Bản án, quyết định của tòa án đã có hiệu lực pháp luật chỉ có thể kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi a) mới phát hiện được tình tiết quan trọng mà đương sự đã biết trong quá trình giải quyết vụ án b) có cơ sở chứng minh kết luận của người giám định không đúng sự thật c) thẩm phán cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án d) a,b,c đúng 8. Thời hạn kháng cáo đối với bản án của tòa án cấp sơ thẩm kể từ ngày tuyên án a) 7 ngày b) 15 ngày c) 20 ngày d) 21 ngày 9. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm kể từ ngày người có thẩm quyeàn kháng nghị biết được căn cứ để kháng nghị là a) 3 tháng b) 6 tháng c) 9 tháng d) 12 tháng 10. Thời hạn chủ thể có quyền được khởi kiện đối với vụ án kinh tế là a) 1 năm
  12. b) 2 năm c) 3 năm d) Khác Câu 16: Tòa án thực hiện chế độ bao nhiêu cấp xét xử a) 1 cấp: thụ lí đơn kiện. b) 2 cấp: sơ thẩm, phúc thẩm. c) 3 cấp: sơ thẩm, phúc thẩm và tái phúc thẩm. d) Cả 3 đều sai. Đáp án : câu B Câu 17: Tòa án giải quyết tranh chấp theo nguyên tắc nào a) Xét xử tập thể, quyết định theo đa số. b) Ý kiến thẩm phán lãnh đạo. c) Ý kiến Hội Đồng Nhân Dân lãnh đạo. d) Cả 3 đều đúng. Đáp án : câu A Câu 18: Tòa án nhân dân có mấy cấp a) 2 cấp: cấp tỉnh, cấp thành phố. b) 2 cấp: cấp huyện, cấp tỉnh. c) 3 cấp: cấp huyện, cấp tỉnh, cấp thành phố. d) 3 cấp: cấp huyện, cấp tỉnh và tòa án nhân dân tối cao. Đáp án : câu D Câu 19: Chọn đáp án đúng a) Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp huyện không có bộ máy giúp việc. b) Tòa kinh tế chỉ được tổ chức ở 2 cấp: trung ương và địa phương. c) Phiên xét xử sơ thẩm các vụ án dân sự không cần Hội thẩm nhân dân tham gia. d) Nhân viên tòa án không phải là công chức Nhà nước. Đáp án : câu B Câu 20: Cơ quan giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại có quyền xét xử cao nhất là a) Ủy ban thẩm phán tòa án cấp tỉnh. b) Tòa phúc thẩm tòa án nhân dân tối cao. c) Tòa kinh tế tòa án nhân dân tối cao. d) Hội đồng thẩm phán tòan án nhân dân tối cao. Đáp án : câu D Câu 21: Các chủ thể tiến hành tố tụng gồm: a) Người tiến hành tối tụng. b) Người tiến hành tố tụng và cơ quan tiến hành tố tụng. c) Cả a và b đều đúng. d) Cả a và b đều sai. Đáp án : câu B
Đồng bộ tài khoản