Câu hỏi trắc nghiệm phần cơ học

Chia sẻ: Xuan Khuong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:1

0
232
lượt xem
84
download

Câu hỏi trắc nghiệm phần cơ học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm phần cơ học

  1. Cõu hỏi trắc nghiệm phần cơ học ♦ dao động 1. Dao động là chuyển động: a. cú quỹ đạo là đường thẳng. b. được lặp lại như cũ sau một khoảng thời gian nhất định. c. Lặp đi, lặp lại nhiều lần quanh một điểm cố định. d, Qua lại quanh một vị trớ bất kỳ và cú giới hạn trong khụng gian. 2. Chuyển động nào sau đõy là dao động tuần hoàn: a, Chuyển động đều trờn đường trũn. b, Chuyển động của mỏu trong cơ thể c, Chuyển động của quả lắc đồng hồ. d, Sự dung của cõy đàn. 3. Dao động tự do điều hũa là dao động cú: a, Tọa độ là hàm cụ sin của thời gian. b, Trạng thỏi chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. c, Vận tốc lớn nhất khi ở ly độ cực đại. d, Năng lượng dao động tỉ lệ với biờn độ. 4. Chu kỳ dao động là khoảng thời gian: a, Nhất định để trạng thỏi dao động được lặp lại như cũ. b, Giữa 2 lần liờn tiếp vật dao động qua cựng 1 vị trớ. c, Vật đi hết 1 đoạn đường bằng quỹ đạo. d, Ngắn nhất để trạng thỏi dao động được lặp lại như cũ. 5, Tần số dao động là: a, Gúc mà bỏn kớnh nối vật dao động với 1 điểm cố định quột được trong 1s. b, Số dao động thực hiện trong 1 khoảng thời gian. c, Số chu kỳ làm được trong 1 thời gian. d, Số trạng thỏi dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian. 6. Để duy trỡ dao động của 1 cơ hệ ta phải: a, Bổ xung năng lượng để bự vào phần năng lượng mất đi do ma sỏt. b, Làm nhẵn, bụi trơn để giảm ma sỏt. c, Tỏc dụng lờn hệ 1 ngoại lực tuần hoàn. d, Cho hệ dao động với biờn độ nhỏ để giảm ma sỏt. e, Cõu a và c đều đỳng. 7. Hỡnh bờn là đồ thị vận tốc của 1 vật dao động điều hũa. Biờn độ và pha ban đầu của dao động: π a/ 3,14 cm; 0 rad b/ 6,68 cm; rad 2 c/ 3 cm; π rad d/ 4 cm; - π rad e, 2 cm; - π rad 8. Khi núi về dao động cưỡng bức, cõu nào sau đõy sai: a, Dao động dưới tỏc dụng của ngoại lực tuần hoàn. b, Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực. c, Biờn độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực. d, Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian. e, Tần số ngoại lực tăng thỡ biờn độ dao động giảm. 9. Đối với 1 dao động điều hũa thỡ nhận định nào sau đõy sai: a, Li độ bằng khụng khi vận tốc bằng khụng. b, Vận tốc bằng khụng khi thế năng cực đại. c, Li độ cực đại khi lực hồi phục cú cường độ lớn nhất. d, Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu. e, Li độ bằng khụng khi gia tốc bằng khụng. 10. Khi 1 vật dao động điều hũa đi từ vị trớ cõn bằng đến biờn điểm thỡ a, Li độ giảm dần b, Động năng tăng dần c, Vận tốc tăng dần d, Thế năng giảm dần e, Động năng và thế năng chuyển húa cho nhau 11. Biết cỏc đại lượng A, ω, ϕ của 1 dao động điều hũa của 1 vật ta xỏc định được: 1
  2. a, Quỹ đạo dao động b, Cỏch kớch thước dao động c, Chu kỳ và trạng thỏi dao động d, Vị trớ và chiều khởi hành. e, Li độ và vận tốc của vật tại 1 thời điểm xỏc định. 12. Phỏt biểu nào sai khi núi về sự cộng hưởng: a, Khi cú cộng hưởng thỡ biờn độ dao động tăng nhanh đến 1 giỏ trị cực đại. b, ứng dụng để chế tạo số kế dựng để đo tần số dao động riờng của 1 hệ cơ. c, Xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số riờng của hệ. d, Biờn độ lỳc cộng hưởng càng lớn khi ma sỏt cựng nhỏ. e, Cỏc cõu trờn, cú cõu sai. 13. Hỡnh bờn mụ tả quỹ đạo của 1 vật dao động điều hũa. T là chu kỳ của dao động. Thời gian đi từ B’: a, Đến B rồi về B’ là 2T. b, Đến B là T/2 c, Đến O là T/6 d, Đến M là T/8 e, Đến B rồi trở về O là 3T/5 14. Xột 1 dao động điều hũa. Hóy chọn phỏt biểu đỳng: a, Thế năng và động năng vuụng pha. b, Li độ và gia tốc đồng pha. c, Vận tốc và li độ vuụng pha. d, Gia tốc và vận tốc đồng pha. e, Cõu a và d đều đỳng. π⎞ ⎛ 15. Vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x= 4sin ⎜ 2π t + ⎟ (cm,s) thỡ quỹ đạo , chu kỳ và pha ban 4⎠ ⎝ đầu lần lượt là: π rad b/ 4sin; 1s; - π π rad a/ 8 cm; 1s; rad c/ 8 cm; 2s; 4 4 4 π rad e/ 4 cm; 1s; - π d/ 8 cm; 2s; rad 4 4 16. Đồ thị của 1 vật dao động điều hũa cú dạng như hỡnh vẽ. Biờn độ, tần số gúc vaqf pha ban đầu lần lượt là: π a/ 8 cm; π rad/s; b/ 4cm; π rad/s; 0 rad c/ 4cm; 2π rad/s; 0 rad rad 2 d/ 8 cm; 2π rad/s; π rad e/ 4 cm; π rad/s; -π rad π⎞ ⎛ 17. Vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x = Asin ⎜ cot + ⎟ . Thời gian ngắn nhất kể từ 2⎠ ⎝ Α lỳc bắt đầu dao động đến lỳc vật cú li độ x= - là: 2 Τ Τ Τ 3Τ Τ a, b/ c/ d/ e/ 6 8 3 4 5 18. Một chất điểm chuyển động trờn đoạn thẳng cú tọa độ và gia tốc liờn hệ với nhau bởi biểu thức: a = - 25x ( cm/s2 ) Chu kỳ và tần số gúc của chất điểm là: a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s d/ 1,256 s ; 5 rad/s e/ 1,789 s ; 5rad/s 19. Một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh: π⎞ ⎛ x = 2sin ⎜ 2 π t + ⎟ ( cm,s ) 3⎠ ⎝ Li độ và vận tốc của vật lỳc t = 0,25 s là: a/ 1cm; 2π 3 cm b/ 1,5cm; π 3 cm 3 cm c/ 0,5cm; d/ 1cm; π cm e/ Cỏc trị số khỏc. 20. Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh: x = 5sin 20t ( cm,s ). 2
  3. Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là: a/ 10 m/s; 200 m/s2 b/ 10 m/s; 2 m/s2 c/ 100 m/s; 200 m/s2 2 e/ 0,1 m/s; 20 m/s2 d/ 1 m/s; 20 m/s x1= Asinωt 21. Cho 2 dao động: π⎞ ⎛ x2= Asin ⎜ ω t + ⎟ 2⎠ ⎝ Hóy chọn cõu đỳng : a, x1 và x2 đồng pha b, x1 và x2 vuụng pha c, x1 và x2 nghịch pha d, x1 trễ pha hơn x2 e, Cõu b và d đỳng. π⎞ ⎛ x1= Asin ⎜ ω t + ⎟ 22. Cho 2 dao động 2⎠ ⎝ π⎞ ⎛ x2= Asin ⎜ ω t − ⎟ 2⎠ ⎝ Dao động tổng hợp cú biờn độ a với: a, a= 0 b, a= 2A c, 0 < a
  4. π⎞ ⎛ x = 4sin ⎜ 2 π t − ⎟ ( cm, s ) 2⎠ ⎝ Vật đến biờn điểm dương B ( +4 ) lần thứ 5 vào thời điểm: a/4,5 s b/ 2,5 s c/ 0,5 s d/ 2 s e/ 1,5 s. 30. Vật dao động điều hũa cú phương trỡnh: x = 6sinπt ( cm, s ) Thời gian vật đi từ vị trớ cõn bằng đến lỳc qua điểm M ( xM = 3 cm ) lần thứ 5 là: 61 9 13 25 37 a, s b, s c, s d, s e, s 6 5 6 6 6 31. Một vật cú dao động điều hũa với chu kỳ T = 2s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M cú li độ x = + Α đến biờn điểm dương B ( +A ) là: 2 1 1 a/ 0,25 s b/ s c/ s d/ 0,35 s e/ 0,75 s 12 6 ⎛ π⎞ 3 sin ⎜ t + ⎟ ( cm, s ) 32. Cho 2 dao động: x1 = 6⎠ ⎝ ⎛ π⎞ x2 = 3sin ⎜ t − ⎟ ( cm, s ) 3⎠ ⎝ Dao động tổng hợp cú biờn độ và pha ban đầu là: π π π a/ 3 3 cm; b/ 2 3 cm; - 3 cm; rad rad c/ rad 6 6 3 π π e/ 2 3 cm; d/ 2 2 cm; rad rad 6 6 π⎞ ⎛ x1 = 4 sin ⎜ π t + ⎟ 33. Cho 2 dao động: ( cm, s ) 6⎠ ⎝ π⎞ ⎛ x2 = 4sin ⎜ π t − ⎟ ( cm, s ) 3⎠ ⎝ Dao động tổng hợp cú phương trỡnh: π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ a, x = 4sin ⎜ π t + b, x = 8sin ⎜ π t − ⎟ ⎟ ( cm, s ) ( cm, s ) 6⎠ ⎝ 6⎠ ⎝ π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ c, x = 4 2 sin ⎜ π t + d, x = 8sin ⎜ π t + ⎟ ( cm, s ) ⎟ ( cm, s ) 3⎠ 12 ⎠ ⎝ ⎝ π⎞ ⎛ e, x = 4 2 sin ⎜ π t − ⎟ ( cm, s ) 12 ⎠ ⎝ 3 sin2πt 34. Cho 2 dao động: x1 = ( cm, s ) x2 = 3cos ( 2πt ) ( cm, s ) Biờn độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp: π π a/ 2 3 cm ; 3 ) cm ; 0 rad c/ 3 3 cm ; rad b/ ( 3 + rad 3 6 π π d/ 2 3 cm ; - e/ 2 3 cm ; rad rad 3 6 π⎞ ⎛ 35. Dao động tổng hợp của 2 dao động: x1 = 5 2 sin ⎜ t − ⎟ và 4⎠ ⎝ π⎞ ⎛ x2 = 10sin ⎜ t + ⎟ cú phương trỡnh: 2⎠ ⎝ 4
  5. π⎞ π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ ⎛ a, 15 2 sin ⎜ t + b, 10 2 sin ⎜ t − c, 5 2 sin ⎜ t + ⎟ ⎟ ⎟ 4⎠ 4⎠ 2⎠ ⎝ ⎝ ⎝ π⎞ ⎛ d, 5 2 sin ⎜ t + ⎟ e, Phương trỡnh khỏc. 4⎠ ⎝ 36. Một khối thủy ngõn khối lượng riờng ρ = 13,6 g/cm3, dao động trong ống chữ U, tiết diện đều S = 5 cm2 ( lấy g = 10 m/s2 ) khi mực thủy ngõn ở 2 ống lệch nhau 1 đoạn d = 2 cm thỡ lực hồi phục cú cường độ: a/ 2 N b/ 2,54 N c/ 1,52 N d/ 1,36 N e/ 1 N 37. Hai dao động x1 và x2 cú đồ thị như hỡnh vẽ. Hóy tỡm phỏt biểu đỳng: a, x1 và x2 vuụng pha b, x1 và x2 đồng pha c, x1 và x2 nghịch pha d, x1 trễ pha hơn x2 e, Cỏc cõu a và d đều đỳng. 38. Cho 2 dao động x1 và x2 cú đồ thị như hỡnh vẽ. Dao động tổng hợp của x1 và x2 cú phương trỡnh: a, x = 5 2 sinπt ( cm, s ) π ⎛ ⎞ b, x = 5 2 sin ⎜ π t − ⎟ ( cm, s ) 4 ⎝ ⎠ π π⎞ ⎛ ⎞ ⎛ c, x = 5 2 sin ⎜ π t + d, x = 10 sin ⎜ π t + ⎟ ( cm, s ) ⎟ ( cm, s ) e, x = 0 4 2⎠ ⎝ ⎠ ⎝ ♦ con lắc lũ xo 39. Con lắc lũ xo độ cứng k, khối lượng m treo thẳng đứng. Khi khối m ở vị trớ cõn bằng thỡ: a, Hợp lực tỏc dụng lờn m bằng khụng. b, Lực hồi phục F = mg mg c, Độ gión của lũ xo: V = d, Lực đàn hồi Fđh = 0 e, Cõu a và c đỳng k 40. Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, dao động với biờn độ A. Lực đàn hồi của lũ xo sẽ: a, Cực đại ở biờn điểm dương b, Cực đại ở biờn điểm õm c, Nhỏ nhất ở vị trớ thấp nhất d, Lớn nhất ở vị trớ thấp nhất e, Cõu a và b đỳng. 41. Con lắc lũ xo dao động ngang. ở vị trớ cõn bằng thỡ: mg a,Thế năng cực đại b,Động năng cực tiểu c,Độ gión của lũ xo là k d, Lực đàn hồi của lũ xo nhỏ nhất e, Gia tốc cực đại 42. Chu kỳ dao động của con lắc lũ xo phụ thuộc vào: a, Sự kớch thớch dao động b, Chiều dài tự nhiờn của lũ xo c, Độ cứng của lũ xo và khối lượng của vật d, Khối lượng và độ cao của con lắc e, Chiều dài tự nhiờn và độ cứng của lũ xo. 43.Nếu độ cứng tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 4 thỡ chu kỳ của con lắc lũ xo sẽ: a, Tăng gấp 2 b, Giảm gấp 2 c, Khụng thay đổi d, Tăng gấp 8 e, Đỏp số khỏc. 44. Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N v ào lũ xo cú độ cứng 100 N/m thỡ lũ xo cú 1 thế năng đàn hồi là: a/ 0,01125 J b/ 0,225 c/ 0,0075 J d/ 0,2 J e, 0,3186 J 45. Một con lắc lũ xo khối lượng m = 125g, độ cứng k = 50 N ( lấy π = 3,14 ) chu kỳ của con lắc là: a/ 31,4 s b/ 3,14 s c/ 0,314 s d/ 2 s e/ 0,333 s 46. Con lắc lũ xo làm 15 dao động mất 7,5 s. Chu kỳ dao động là: 5
  6. a/ 0,5 s b/ 0,2 s c/ 1 s d/ 1,25 s e/ 0,75 s 2 47. Con lắc lũ xo cú tần số là 2Hz, khối lượng 100g ( lấy π = 10 ). Độ cứng của lũ xo là: a, 16 N/m b, 100 N/m c, 160 N/m d, 200 N/m e, 250 N/m 2 48. Khi treo vật m vào đầu 1 lũ xo, lũ xo gión ra thờm 10 cm ( lõý g = 10 m/s ). Chu kỳ dao động của vật là: a/ 0,314 s b/ 0.15 s c/ 1 s d/ 7 s e, 5 s 49. Một con lắc lũ xo độ cứng k. Nếu mang khối m1 thỡ cú chu kỳ là 3s. Nếu mang khối m2 thỡ cú chu kỳ là 4s. Nếu mang đồng thời 2 khối m1 và m2 thỡ cú chu kỳ là: a, 25 s b, 3,5 s c, 1 s d, 7 s e, 5 s 50. Con lắc lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m, khối lượng 100g được treo thẳng đứng, kộo con lắc lệch khỏi vị trớ cõn bằng 1 đoạn 4 cm rồi buụng nhẹ. Gia tốc cực đại của vật nặng: a, 4 m/s2 b, 6 m/s2 c, 2 m/s2 d, 5 m/s2 e, 1 m/s2 51. Con lắc lũ xo khối lượng m = 500g dao động với phương trỡnh x= 4sin10t ( cm, s ). Vào thời điểm t = T . Lực tỏc dụng vào vật cú cường độ: 12 a, 2 N b, 1 N c, 4 n d, 5 N e, 3 N 52. Con lắc lũ xo cú độ cứng 25 N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm. Năng lượng toàn phần là: a/ 1,1 J b/ 0,25 J c/ 0,31 J d/ 0,125 J e/ 0,175 J 53. Con lắc lũ xo cú độ cứng 100 N/m, dao động với biờn độ 4 cm.ở li độ x= 2 cm, động năng của nú là: a/ o,65 J b/ 0,05 J c/ 0,001 J d/ 0,006 J e/ 0,002 J 54. Một con lắc lũ xo dao động với quỹ đạo 10 cm. Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc cú li độ: a/ ± 2 cm b/ ± 2,5 cm c/ ± 3 cm d/ ± 4 cm e/ ± 1,5 cm 55. Con lắc lũ xo cú độ cứng k= 80 N/m. Khi cỏch vị trớ cõn bằng 2,5 cm, con lắc cú thế năng: a/ 5 . 10-3 J b/ 25 . 10-3 J c/ 2 . 10-3 J d/ 4 . 10-3 J e/ 3 . 10-3 J 56. Con lắc lũ xo treo thẳng đứng cú phương trỡnh dao động: x = Asin ( ωt + π ) con lắc khởi hành ở vị trớ: a, Cao nhất b, Thấp nhất c, Cõn bằng theo chiều dương d, Cõn bằng theo chiều õm e, Cõu c và d đều đỳng 57. Khi đi qua vị trớ cõn bằng, hũn bi của 1 con lắc lũ xo cú vận tốc 10 cm/s. Lỳc t = 0, hũn bi ở biờn điểm B’ (xB’ = - A ) và cú gia tốc 25 cm/s2. Biờn độ và pha ban đầu của con lắc là: a/ 5 cm ; - π/2 rad c/ 6 cm ; + π/2 rad b/ 4 cm ; 0 rad d/ 2 cm ; π rad e, 4 cm ; - π/2 rad 58. Con lắc lũ xo cú khối lượng m = 1 kg, độ cứng k = 100 N/m biờn độ dao động là 5 cm. ở li độ x = 3 cm, con lắc cú vận tốc: a, 40 cm/s b, 16 cm/s c, 160 cm/s d, 2o cm/s e, 50 cm/s. 59. Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ 6 cm. Lỳc t = 0, con lắc qua điểm m cú li độ x= 3 2 cm theo 2 cm/s2. Phương trỡnh dao động của con lắc là: chiều dương với gia tốc 3 π a, x = 6 sin 9t ( cm, s ) b, x = 6 sin ( 3t - ) ( cm, s ) 4 tπ π +) c, x = 6 sin ( ( cm, s ) d, x = 6 sin ( 3t + ) ( cm, s ) 34 3 π e, x = 6 sin (3t + ) ( cm, s ) 6 6
  7. 60. Con lắc lũ xo dao động với biờn độ A. Thời gian ngắn nhất để hũn bi đi từ vị trớ cõn bằng đến điểm M 2 cú li độ x = A là 0,25 s. Chu kỳ của con lắc: 2 a/ 1 s b/ 1,5 s c/ 0,5 s d/ 2 s e/ 2,5 s 61. Con lắc lũ xo cú khối lượng m = 0,5 kg, độ cứng 50 N/m, biờn độ 4 cm. Lỳc t = 0, con lắc đi qua điểm M theo chiều dương và cú thế năng là 10- 2 J. Phương trỡnh dao động của con lắc là: π π a, x = 4sin ( t + ) ( cm, s ) b, x = 4sin ( 10t + ) ( cm, s ) 3 6 5π c, x = 4sin ( 10t + ) ( cm, s ) d, x = 4sin 10t ( cm, s ) 6 2π e, x = 4sin ( 100t + ) ( cm, s ) 3 62. Con lắc lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m, vật nặng m = 100g. Kộo vật nặng lệch khỏi vị trớ cõn bằng 1 đoạn 3 3 cm rồi truyền cho nú 1 vận tốc bằng 30 cm/s theo chiều dương quỹ đạo. Phương trỡnh dao động của con lắc: π a, x = 6sin10t ( cm, s ) b, x = 6sin ( 5t + ) ( cm, s ) 3 2π π c, x = 6sin (t - ) ( cm, s ) d, x = 6sin ( 10t - ) ( cm, s ) 3 3 e, Đỏp số khỏc. 63. Khi mang vật m, 1 lũ xo gión xuống 1 đoạn 10 cm. Lỳc t = 0, vật đứng yờn, truyền cho nú 1 vận tốc 40 cm/s theo chiều õm quỹ đạo. Phương trỡnh dao động của hệ vật và lũ xo: ( lấy g = 10 m/s2 ) a, x = 4sin ( 10t + π ) ( cm, s ) b, x = 2sin ( 10t + π ) ( cm, s ) π c, x = 4sin10t ( cm, s ) d, x = 4sin ( t - ) ( cm, s ) 2 e, Cỏc cõu a, b, c đều đỳng. 64. Con lắc lũ xo cú khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 36 N/m. Động năng và thế năng của nú biến thiờn điều hũa với tần số: ( lấy π2 = 10 ) a, 6 Hz b, 3 Hz c, 1 Hz d, 12 Hz e, 4 Hz 65. Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ A = 8 cm, Chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng m = 0,4 kg. Lực hồi phục cực đại là: a/ 4 N b/ 5,12 N c/ 5 N d/ 0,512 n e/ 6 N 66. Con lắc lũ xo cú độ cứng k = 90 N/m khối lượng m = 800g được đặt nằm ngang. Một viờn đạn khối lượng m = 100g bay với vận tốc v0 = 18 m/s, dọc theo trục lũ xo, đến cắm chặt vào M. Biờn độ và tần số gúc dao động của con lắc là: a/ 2 cm ; 10 rad/s b/ 4 cm ; 4 rad/s c/ 4 cm ; 25 rad/s d/ 5 cm ; 2 rad/s e/ 6 cm ; 2 rad/s 67. Con lắc lũ xo cú khối lượng m = 1 kg gồm 2 lũ xo cú độ cứng k1 = 96 N/m và k2 = 192 N/m ghộp lại với nhau như hỡnh vẽ. Chu kỳ dao động của con lắc: π π π π a, πs b, s c, s d, s e, s 2 5 4 8 68. Hai lũ xo L1và L2 cú độ cứng là 16 N/,m và 25 N/m. Một đầu của L1 gằn chặt vào O1; một đầu của L2 gắn chặt vào O2, 2 đầu cũn lại của 2 lũ xo đặt tiếp xỳc voài vật nặng m = 1 kg như hỡnh vẽ. ở vị trớ cõn bằng, cỏc lũ xo khụng biến dạng. Chu kỳ dao động của hệ là: ( lấy π = 3,14 ) a/ 1,4 s b/ 2 s c/ 1,5 s d/ 2,5 s e, 1,7 s 7
  8. 69. Hai con lắc lũ xo cú cựng khối lượng m, độ cứng k1 và k2, cú chu kỳ tương ứng là 0,3s và 0,4s. Ghộp nối tiếp 2 lũ xo của 2 con lắc trờn rồi gắn vật m. Khi đú chu kỳ của con lắc mới là: a/ 0,7 s b/ 0,35 s c/ 0,5 s d/ 1 s e/ 0,1 s 70. Con lắc lũ xo độ cứng k = 46 N/m mang vật nặng cú dạng hỡnh trụ đứng, tiết diện thẳng S = 4 cm2. Khi dao động, 1 phần chỡm trong nước, khối lượng riờng của nước a = 1 g/cm3. ở li độ 2 cm lực hồi phục cú độ lớn: g = 10 m/s2 ) a, 4 N b, 2 N c, 3 N d, 5 N e, 1 N 71. Con lắc lũ xo cú khối lượng m = 100g, gồm 2 lũ xo cú độ cứng k1 = 6 N/m ghộo song song với nhau. Chu kỳ củõ con lắc là: a/ 3,14 s b/ 0,16 s c/ 0,2 s d/ 0,55 s e, 0,314 s 72. Vật m khi gắn vào lũ xo cú độ cứng k thỡ cú chu kỳ dao động là 3 s. cắt lũ xo làm 3 phần bằng nhau rồi gằn lại với m như hỡnh vẽ. Chu kỳ dao động mới của vật: a/ 2 s b/ 1 s c/ 1,5 s d/ 4 s e/ 2,5 s 73. Một lũ xo cú đọ cứng k, được cắt làm 2 đoạn cú chiều dài là l1 và l2 với l1 = 2l2. độ cứng của 2 lũ xo là a/ 2k ; 1k b/ 1,5k ; 3k c/ 4k ; 2k d, 4k ; 3k e, 3k ; 2 k 74. Một con lắc lũ xo cú độ cứng k, chu kỳ 0,5s. Cắt lũ xo thành 2 đoạn bằng nhau rồi ghộp lại như hỡnh vẽ. Chu kỳ dao động là: a/ 0,25 s b/ 1 s c/ 2 s d/ 0,75 s e, 0,35 s 75. Giả sử biờn độ dao động khụng đổi. Khi khối lượng của hũn bi của con lắc lũ xo tăng thỡ: a, Động năng tăng b, Thế năng giảm c, Cơ năng toàn phần khụng đổi d, Lực hồi phục tăng e, Cỏc cõu a, b, c đều đỳng 76. Cho hệ dao động như hỡnh vẽ, bỏ qua khối lượng và rũng rọc lũ xo. Vật m1 = 1kg; m2= 2kg, lũ xo cú độ cứng k = 300 N/m. Chu kỳ dao động: a/ 0,628 s b/ 1,597 s c/ 6,28 s d/ 0,314 s e/ 0,565 s 77. Treo con lắc lũ xo cú độ cứng k = 120 N/m vào thang mỏy. Ban đầu, thang mỏy và con lắc đứng yờn, lực căng của lũ xo là 6N cho thang mỏy rơi tự do thỡ con lắc dao động với biờn độ: a, 4 cm b, 5 cm c, 2 cm d, 4 cm e, khụng dao động ♦con lắc đơn 78. Dao động của con lắc đồng hồ là: a, Dao động tự do b, Dao động cưỡng bức c, Sự tự dao động d, Dao động tắt dần e, Một nhận định khỏc 79. Con lắc đơn chỉ dao động điều hũa khi biờn độ gúc dao động là gúc nhỏ vỡ khi đú: a/ Lực cản của mụi trường nhỏ, dao động được duy trỡ. b/ Lực hồi phục tỉ lệ với li độ. c/ Quỹ đạo của con lắc cú thể xem như đọan thẳng. d/ Sự thay đổi độ cao trong quỏ trỡnh dao động khụng đỏng kể, trọng lực xem như khụng đổi. e, Cỏc cõu trờn đều đỳng. 80. Khi con lắc đơn đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cao nhất theo chiều dương, nhận định nào sau đõy sai: a, Li độ gúc tăng. b, Vận tốc giảm. c, Gia tốc tăng. d, Lực căng dõy tăng. e, Lực hồi phục tăng. 81. Thế năng của con lắc đơn phụ thuộc vào: a, Chiều dài dõy treo. b, Khối lượng vật nặng. c, Gia tốc trọng trường nơi làm thớ nghiệm. d, Li độ của con lắc. e, Tất cả cỏc cõu trờn. 8
  9. 82. Nếu biờn độ dao động khụng đổi, khi đưa con lắc đơn lờn cao thỡ thế năng cực đại sẽ: a, Tăng vỡ độ cao tăng. b, Khụng đổi vỡ thế năng cực đại chỉ phụ thuộc vào độ cao của biờn điểm so vơớ vị trớ cõn bằng. c, Giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm. d, Khụng đổi vỡ độ giảm của gia tốc trọng trường bự trừ với sự tăng của độ cao. e, Cõu b và d đều đỳng. 83. Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào: a, Chiều dài dõy treo. b, Biờn độ dao động và khối lượng con lắc. c, Gia tốc trọng trường tại nơi dao động. d, Khối lượng con lắc và chiều đà dõy treo e, Cõu a và c. 84. Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thỡ tần số của nú sẽ: a, Giảm 2 lần. b, Tăng 2 lần. c, Tăng 4 lần D, Giảm 4 lần. e, Khụng thay đổi. 85. Một con lắc đơn cú chu kỳ 1s khi dao động ở nơi cú g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là: a, 50 cm b, 25 cm c, 100cm d, 60 cm e, 20 cm. 86. Con lắc đơn chiều dài 1m, thực hiện 10 dao động mất 20s ( lấy π = 3,14 ). Gia tốc trọng trường tại nơi thớ nghiệm: a/ 10 m/s2 b/ 9,86 m/s2 c/ 9,80 m/s2 d/ 9,78 m/s2 e/ 9,10 m/s2 87. Con lắc đơn cú chiều dài 64 cm, dao động ở nơi cú g = π2 m/s2. Chu kỳ và tần sốcủa nú là: a/ 2 s ; 0,5 Hz b/ 1,6 s ; 1 Hz c/ 1,5 s ; 0,625 Hz d/ 1,6 s ; 0,625 Hz e, 1 s ; 1 Hz 88.Một con lắc đơn cú chu kỳ 2s. Nếu tăng chiều dài của nú lờn thờm 21 cm thỡ chu kỳ dao động là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc là: a/ 2 m b/ 1,5 m c/ 1 m d/ 2,5 m e/ 1,8 m 89. Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2 cú chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6 s, T2 = 0,8 s. Con lắc đơn chiều dài l = l1 + l2 sẽ cú chu kỳ tại nơi đú: a/ 2 s b/ 1,5 s c/ 0,75 s d/ 1,25 s e/ 1 s. 90. Hiệu chiều dài dõy treo của 2 con lắc là 28 cm. Trong cựng thời gian, con lắc thứ nhất làm được 6 dao động, con lắc thứ hai làm được 8 dao động. Chiều dài dõy treo của chỳng là: a/ 36 cm ; 64 cm b/ 48 cm ; 76 cm c/ 20 cm ; 48 cm d/ 50 cm ; 78 cm e/ 30 cm ; 58 cm 91. Phương trỡnh dao động của 1 con lắc đơn, khối lượng 500g: s = 10sin4t ( cm, s ) T Lỳ c t = , động năng của con lắc: 6 a/ 0,1 J b/ 0,02 J c/ 0,01 J d/ 0,05 J e/ 0,15 J 2 92. Con lắc đơn dao động tại nơi cú g = 10 m/s với biờn độ gúc 0,1 rad. Khi qua vị trớ cõn bằng, cú vận tốc 50 cm/s. Chiều dài dõy treo: a/ 2 m b/ 2,5 m c/ 1,5 m d/ 1m e/ 0,5m 93. Con lắc đơn chiều dài 1m, khối lượng 200g, dao động với biờn độ gúc 0,15 rad tại nơi cú g = 10 m/s2 . ở 2 li độ gúc bằng biờn độ, con lắc cú động năng: 3 a/ 352 . 10- 4 J b/ 625 . 10- 4 J c/ 255 . 10- 4 J d/ 125 . 10- 4 J e/ 10- 2 J 94. Con lắc đơn gừ giõy trong thang mỏy đứng yờn. Cho thang mỏy đi lờn chậm dần đều thỡ chu kỳ dao động sẽ: a, Khụng đổi vỡ gia tốc trọng trường khụng đổi. b, Lớn hơn 2s vỡ gia tốc hiệu dụng giảm. c, Khụng đổi vỡ chu kỳ khụng phụ thuộc độ cao. d, Nhỏ hơn 2s vỡ gia tốc hiệu dụng tăng. e, Cõu a và c đều đỳng. 9
  10. 95. Con lắc đơn gồm 1 vật cú trọng lượng 4 N. Chiều dài dõy treo 1,2m dao động với biờn độ nhỏ. Tại li độ α = 0,05 rad, con lắc cú thế năng: a/ 10- 3 J b/ 4 . 10- 3 J c/ 12 . 10- 3 J d/ 3 . 10- 3 J e/ 6 10- 3 J 96. Con lắc đơn cú khối lượng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biờn độ s0= 4cm thỡ cú chu kỳ πs. Cơ năng của con lắc: a/ 94 . 10- 5 J b/ 10- 3 J c/ 35 . . 10- 5 J d/ 26 . 10- 5 J e/ 22 . 10- 5 J 97. Con lắc đơn dao động điều hũa với biờn độ gúc α0 = 0,15 rad. Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc cú li độ: a/ ± 0,01 rad b/ ± 0,05 rad c/ ± 0,75 rad d/ ± 0,035 rad e/ ± 0,025 rad 98. Con lắc dao động điều hũa, cú chiều dài 1m , khối lượng 100g, khi qua vị trớ cõn bằng cú động năng là 2 . 10- 4 J ( lấy g = 10 m/s2 ). Biờn độ gúc của dao động là: a/ 0,01 rad b/ 0,02 rad c/ 0,1 rad d/ 0,15 rad e/ 0,05 rad 99. Con lắc đơn cú chiều dài l = 2, 45m, dao động ở nơi cú g = 9,8 m/s2. Kộo lệch con lắc 1 cung dài 4 cm rồi buụng nhẹ. Chọn gốc thời gian là lỳc buụng tay. Phương trỡnh dao động là: π t + π ) ( cm, s ) a, s = 4sin ( t + ) ( cm, s ) b, s = 4sin ( 2 2 tπ c, s = 4sin ( - ) ( cm, s ) d, s = 4sin 2t ( cm, s ) 22 t - π ) ( cm, s ) e, s = 4sin ( 2 100. Con lắc đơn cú phương trỡnh dao động α = 0, 15 sinπt ( rad, s ). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ điểm M cú li độ α = 0,075 rad đến vị trớ cao nhất: 1 1 1 1 1 a, s b, s c, s d, s e, s 2 12 6 3 4 101. Con lắc đơn cú chiều dài l = 1,6 m dao động ở nơi cú g = 10 m/s2 với biờn độ gúc 0,1 rad, con lắc cú vận tốc: a, 30 cm/s b, 40cm/s c, 25 cm/s d, 12 cm/s e, 32 cm/s 102. Tại vị trớ cõn bằng, con lắc đơn cú vận tốc 100 cm/s. Độ cao cực đại của con lắc: (lấy g = 10 m/s2 ) a, 2 cm b, 5 cm c, 4 cm d, 2,5 cm e, 3 cm 103. Con lắc đơn cú chiều dài 1m, dao động ở nơi cú g = 9,61 m/s2 với biờn độ gúc α0= 600. Vận tốc cực đại của con lắc: ( lấy π = 3,1 ) a/ 310 cm/s b/ 400 cm/s c/ 200 cm/s d/ 150 cm/s e/ 250 cm/s 104. con lắc đơn cú chu kỳ 2s khi dao động ở nơi cú g = π2= 10 m/s2, với biờn độ 60. Vận tốc của con lắc tại li độ gúc 30 là: a/ 28,8 cm/s b/ 30 cm/s c/ 20 cm/s d/ 40 cm/s e/ 25,2 cm/s 105. Con lắc đơn cú chiều dài l = 0,64 m, daol động điều hũa ở nơi g = π2= m/s2. Lỳc t= 0 con lắc qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương quỹ đạo với vận tốc 0,4 m/s. Sau 2s, vận tốc của con lắc là: a, 10 cm/s b, 28 cm/s c, 30 cm/s d, 25 cm/s e, 56 cm/s 106. Con lắc đơn chiều dài 4m, dao động ở nơi cú g = 10 m/s2. Từ vị trớ cõn bằng, cung cấp cho con lắc 1 vận tốc 20 m/s theo phương ngang. Li độ cực đại của con lắc: a, 300 b, 450 c, 900 d, 750 e, 600 107. Con lắc cú chu kỳ 2s, khi qua vị trớ cõn bằng, dõy treo vướng vào 1 cõy đinh đặt cỏch điểm treo 1 đoạn 5 bằng chiều dài con lắc. Chu kỳ dao động mới của con lắc là: 9 a/ 1,85 s b/ 1 s c/ 1,25 s d/ 1,67 s e/ 1,86 s 108. Con lắc đơn gồm vật nặng cú trọng lượng 2N, dao động với biờn độ gúc α0 = 0,1 rad. Lực căng dõy nhỏ nhất là: 10
  11. a/ 2 N b/ 1,5 N c/ 1,99 N d/ 1,65 N e/ 1,05 N 2 109. Con lắc đơn cú khối lượng m = 500g, dao động ở nơi cú g = 10 m/s với biờn độ gúc α = 0,1 rad. Lực căng dõy khi con lắc ở vị trớ cõn bằng là: a/ 5,05 N b/ 6,75 N c/ 4,32 N d/ 4 N e/ 3,8 N 110. Con lắc đơn cú khối lượng 200g, dao động ở nơi cú g = 10 m/s2. Tại vị trớ cao nhất, lực căng dõy cú cường độ 1 N. Biờn độ gúc dao động là: a, 100 b, 250 c, 600 d, 450 e, 300 111. Con lắc cú trọng lượng 1,5 N, dao động với biờn độ gúc α0 = 600. Lực cắng dõy tại vị trớ cõn bằng là: a, 2 N b, 4 N c, 5 N d, 3 N e, 1 N. 112. Tỡm phộp tớnh sai: 1 a/ ( 1,004 )2 ≈ 1,008 b/ ( 0,998 )3 ≈ 1,006 ≈ 0,001 c/ 1,009 1,008 ≈ 1,004 0,994 ≈ 0,998 3 d/ e/ 113. Một dõy kim loại cú hệ số nở dài là 2.10- 5, ở nhiệt độ 300C dõy dài 0,5m. Khi nhiệt độ tăng lờn 400C thỡ độ biến thiờn chiều dài: a/ 10- 5 m b/ 10- 3 m c/ 2.10- 4 m d/ 4.10- 5 m e/ 10- 4 m 114. Một con lắc đơn cú hệ số nở dài dõy treo là 2.10- 5. ở 00C cú c hu kỳ 2s. ở 200C chu kỳ con lắc: a/ 1,994 s b/ 2,0005 s c/ 2,001 s d/ 2,1 s e/ 2,0004 s 115. Con lắc đơn gừ giõy ở nhiệt độ 100C ( T = 2s ). Hệ số nở dài dõy treo là 2.10- 5. Chu kỳ của con lắc ở 400C: a/ 2,0006 s b/ 2,0001 s c/ 1,9993 s d/ 2,005 s e/ 2,009 s 116. Con lắc đơn cú hệ số nở dài dõy treo là 1,7.10- 5. Khi nhiệt độ tăng 4oC thỡ chu kỳ sẽ: a, Tăng 6.10- 4 s b, Giảm 10- 5 s c, Tăng 6,8.10- 5 s -4 d, Giảm 2.10 s e, Đỏp số khỏc. 117. Đồng hồ con lắc chạy đỳng ở 19oC, hệ số nở dài dõy treo con lắc là 5.10- 5. Khi nhiệt độ tăng lờn đến 27oC thỡ sau 1 ngày đờm, đồng hồ sẽ chạy: a/ Trễ 17,28 s b/ Sớm 20 s c/ Trễ 18 s d/ Sớm 16,28 s e/ Trễ 30,5 s. 118. Dõy treo của con lắc đồng hồ cú hệ số nở dài là 2.10- 5. Mỗi 1 ngày đờm đồng hồ chạy trễ 10s. Để đồng hồ chạy đỳng ( T = 2s ) thỡ nhiệt độ phải: a/ Tăng 11,5oC b/ Giảm 20oC c/ Giảm 10oC d/ Giảm 11,5oC e/ Tăng 11oC 119. Khi đưa con lắc đơn lờn cao thỡ chu kỳ sẽ: a, Tăng vỡ chu kỳ tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. b, Tăng vỡ gia tốc trọng trường giảm. c, Giảm vỡ gia tốc trọng trường tăng. d, Khụng đổi vỡ chu kỳ khụng phụ thuộc độ cao. e, Cỏc cõu a và b đều đỳng. 120. Gia tốc trọng trường ở độ cao 8 km so với gia tốc trọng trường ở mặt đất sẽ: ( bỏn kớnh trỏi đất là 6400 km ) a/ Tăng 0,995 lần b/ Giảm 0,996 lần c/ Giảm 0,9975 lần d/ Giảm 0,001 lần e/ Giảm 0,005 lần. 121. Con lắc đơn gừ giõy ở mặt đất. Đưa con lắc lờn độ cao 8 km. Độ biến thiờn chu kỳ là: a/ 0,002 s b/ 0,0015 s c/ 0,001 s d/ 0,0002 s e/ 0,0025 s 122. Đồng hồ con lắc chạy đỳng ở mặt đất ( To = 2s ). Khi đưa lờn độ cao 3,2 km, trong 1 ngày đờm đồng hồ chạy: a/ Trễ 43,2s b/ Sớm 43,2s c/ Trễ 45,5s d/ Sớm 40s e/ Trễ 30s 123. Đồng hồ quả lắc chạy đỳng ở mặt đất. Khi đưa đồng hồ lờn độ cao h thỡ sau 1 ngày đờm, đồng hồ chạy trễ 20s. Độ cao h là: a/ 1,5 km b/ 2 km c/ 2,5 km d/ 3,2 km e/ 1,48 km 11
  12. 124. Đồng hồ quả lắc chạy đỳng tại mặt đất ở nhiệt độ 29oC, hệ số dài dõy treo là 2.10- 5. Khi đưa lờn độ cao h = 4 km, đồng hồ vẫn chạy đỳng. Nhiệt độ ở độ cao h: a, 8oC b, 4oC c, 0oC d, 3oC e, 2oC 125. Dõy treo của con lắc đồng hồ cú hệ số nở dài 2.10- 5.Đồng hồ chạy đỳng tại mặt đất ở nhiệt độ 17oC. Đưa con lắc lờn độ cao 3,2 km, ở nhiệt độ 7oC. Trong 1 ngày đờm đồng hồ chạy: a/ Sớm 34,56s b/ Trễ 3,456s c/ Sớm 35s d/ Trễ 34,56s e/ Sớm 40s 126. Con lắc đơn khối lượng riờng 2 g/cm3 gừ giõy trong chõn khụng. Cho con lắc dao động trong khụng khớ cú khối lượng riờng a = 1,2.10- 3 g/cm3. Độ biến thiờn chu kỳ là: a/ 2.10- 4s c/ 3.10- 4s d/ 4.10- 4s e/ 1,5.10- 9s b/ 2,5s 127. Con lắc đơn gừ giõy trong thang mỏy đứng yờn. Cho thang mỏy rơi tự do thỡ chu kỳ con lắc là: a/ 1s b/ 2,5s c/ 2,001s d/ 1,92s e/ Một đỏp số khỏc 128. Con lắc đơn gừ giõy trong thang mỏy đứng yờn ( lấy g = 10 cm/s2 ). Cho thang mỏy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 0,1 m/s2 thỡ chu kỳ dao động là: a/ 1,99s b/ 1,5s c/ 2,01s d/ 1,8s e/ 1,65s 129. Con lắc gừ giõy trong thang mỏy đi lờn chậm dần đều với gia tốc a = 0,2 m/s2 ( lấy g = 10 m/s2 ) khi thang mỏy chuyển độngđều thỡ chu kỳ là: a/ 1,8s b/ 2,1s c/ 1,7s d/ 2,5s e/ 1,98s 130. Con lắc đơn trong thang mỏy đứng yờn cú chu kỳ T. Khi thang mỏy chuyển động, chu kỳ con lắc là T’. Nếu T< T’ thỡ thang mỏy sẽ chuyển động: a, Đi lờn nhanh dần đều. b, Đi lờn chậm dần đều. c, Đi xuống chậm dần đều. d, Đi xuống nhanh dần đều. e, Cõu b và c đều đỳng. 131. Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tớch õm. Khi đưa con lắc vào vựng điện trường đều thỡ chu kỳ dao động giảm. Hướng của điện trường là: a, Thẳng đứng xuống dưới. b, Nằm ngang từ phải qua trỏi. c, Thẳng đứng lờn trờn. d, Nằm ngang từ trỏi qua phải. e, Cỏc cõu trờn đều sai. → 132. Con loắc đơn cú khối lượng 100g, dao động ở nơi cú g = 10 m/s2, khi con lắc chịu tỏc dụng của lực F → khụng đổi, hướng từ trờn xuống thỡ chu kỳ dao động giảm đi 75%. Độ lớn của lực F là: a, 15 N b, 5 N c, 20 N d, 10 N e, 25 N 133. Một con lắc đơn gừ trong ụ tụ đứng yờn. Khi ụ tụ chuyển động nhanh dần đều trờn trường ngang thỡ chu kỳ là 1,5s. ở vị trớ cõn bằng mới, dõy treo hợp với phương đứng 1 gúc: a/ 60o b/ 30o c/ 45o d/ 90o e/ 75o 134. Một con lắc đơn cú chu kỳ 2s khi dao động ở nơi cú g = 10 m/s2. Nếu treo con lắc vào xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 10 3 m/s2 thỡ chu kỳ dao động là: 3s 2s a/ 1,5s b/ 1,98s c/ d/ e/ 1,65s 135. Con lắc đơn chiều dài l = 1m được treo vào điểm O trờn 1 bức tường nghiờng1 gúc αo so với phương đứng. Kộo lệch con lắc so với phương đứng 1 gúc 2αo rồi buụng nhẹ ( 2αo là gúc nhỏ ). Biết g = π2 m/s2 và va chạm là tuyệt đối đàn hồi. Chu kỳ dao động là: 1 2 5 a/ s b/ 2s c/ 1,5s d/ s e/ s 3 3 3 136. Giả sử khi đi qua vị trớ cõn bằng thỡ dõy treo con lắc bị đứt. Quỹ đạo của vật nặng là một: a, Hyperbol b, Parabol c, elip d, Đường trũn e, Đường thẳng 137. Một viờn đạn khối lượng mo = 100g bay theo phương ngang với vận tốc vo = 20 m/s đến cắm dớnh vào quả cầu của 1 con lắc đơn khối lượng m = 900g đang đứng yờn. Năng lượng dao động của con lắc là: a, 1 J b, 4 J c, 2 J d, 5 J e, 3 J 12
  13. 138. Một con lắc đơn chiều dài l = 1 m, Điểm treo cỏch mặt đất 1 khoảng d = 1,5m dao động với biờn độ gúc αo = 0,1 rad. Nếu tại vị trớ cõn bằng dõy treo bị đứt. Khi chạm đất, vật nặng cỏch đường thẳng đứng đi qua vị trớ cõn bằng 1 đoạn là: a, 15 cm b, 20 cm c, 10 cm d, 25 cm e, 30 cm 139. Cho con lắc đơn L cú chu kỳ hơi lớn hơn 2s dao động song song trước 1 con lắc đơn Lo gừ giõy. Thời gian giữa 2 lần trựng phựng thứ nhất và thứ năm là 28 phỳt 40 giõy. Chu kỳ của L là: a/ 1,995s b/ 2,01s c/ 2,002s d/ 2,009s e/ 2,05s 140. Cho con lắc đơn L cú chu kỳ 1,98 s, dao động song song trước 1 con lắc đơn Lo gừ giõy. Thời gian giữa 2 lần liờn tiếp 2 con lắc cựng qua vị trớ cõn bằng là: a, 100s b, 99s c, 101s d, 150s e, 50s 141. Dựng cỏc chớp sỏng tuần hoàn chu kỳ 2s để chiếu sỏng 1 con lắc đơn đang dao động. Ta thấy, con lắc dao động với chu kỳ 30 phỳt với chiều dao động biểu kiến cựng chiều dao động thật. Chu kỳ của con lắc là: a/ 1,998s b/ 2,001s c/ 1,978s d/ 2,005s e/ 1.991s 142. Hai con lắc đơn cú khối lượng bằng nhau, chiều dài l1 và l2 với l1 = 2l2 = 1m. ở vị trớ cõn bằng, 2 viờn bi tiếp xỳc nhau. Kộo l1 lệch 1 gúc nhỏ rồi buụng nhẹ. Thời gian giữa lần va chạm thứ nhất và thứ ba: ( lấy g = π2 m/s2 ) a/ 1,5s b/ 1,65s c/ 1,9s d/ 1,71s e/ 1,35s cõu hỏi phần súng cơ học 143. Súng cơ học là: a, Sự lan truyền vật chất trong khụng. b, Sự lan truyền vật chất trong mụi trường đàn hồi. c, Là những dao động đàn hồilan truyền trong mụi trường vật chất theo thời gian. d, Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng. 144. Súng ngang truyền được trương cỏc mụi trường: a, Rắn b, Lỏng c, Mặt thoỏng chất lỏng d, khớ e, Cõu a, b đỳng. 145. Súng dọc truyền được trong cỏc mụi trường: a, Rắn b, Lỏng c, Khớ d, Cõu a, b đỳng e, Cả 3 cõu a, b, c đều đỳng. 146. Tỡm cõu sai trong cỏc định nghĩa sau: a, Súng ngang là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng. b, Súng dọc là súng cú phương dao động trựng với phương truyền súng. c, Súng õm là súng dọc. d, Súng truyền trờn mặt nước là súng ngang. e, Trong cỏc cõu trờn cú 1 cõu sai. 147. Tỡm cõu đỳng trong cỏc định nghĩa sau: a, Bước súng là khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất trờn cựng 1 phương truyền và dao động cựng pha với nhau. b, Bước súng là quóng đường súng truyền đi được trong 1 chu kỳ. c, Những điểm dao động ngược pha nhau trờn cựng 1 phương truyền súng cỏch nhau nửa bước súng. d, Cõu a, b đỳng. e, Cả 3 cõu a, b, c đều đỳng. 148. Quỏ trỡnh truyền súng là quỏ trỡnh truyền năng lượng vỡ: a, Năng lượng súng tỉ lệ với biờn độ dao động. b, Càng xa nguồn biờn độ súng càng giảm. c, Khi súng truyền đến 1 điểm, phần tử vật chất nơi này đang đứng yờn sẽ dao động, nghĩa là nú đó nhận được năng lượng. d, Cõu a, c đỳng. e, Cả 3 cõu a, b ,c đỳng. 149. Vận tốc súng phụ thuộc: a, Bản chất mụi trường truyền súng. b, Năng lượng súng. 13
  14. c, Tần số súng. d, Hỡnh dạng súng. e, Tất cả cỏc yếu tố trờn. 150. Vận tốc súng là: a, Vận tốc truyền pha dao động. b, Quóng đường súng truyền đi được trong 1 đơn vị thời gian. c, Quóng đường súng truyền trong 1 chu kỳ. d, Cõu a, b đỳng. e, Cõu b, c đỳng. 151. Cỏc đại lượng đặc trưng cho súng là: a, Bước súng b, Tần số c, Vận tốc d, Năng lượng e, Tất cả cỏc đại lượng trờn. 152. Súng õm là súng cú: a, Tần số từ 16 kHz đến 20 kHz. b, Tần số từ 20 kHz đến 19 kHz. c, Tần số lớn hơn 20.000 Hz. d, Phương dao động trựng với phương truyền súng. e, Chỉ truyền được trong khụng khớ. 153. Trong sự truyền õm và vận tốc õm, tỡm cõu sai: a, Súng õm truyền được trong cỏc mụi trường rắn, lỏng và khớ. b, Vận tốc õm phụ thuộc tớnh đàn hồi và mật độ của mụi trường. c, Vận tốc õm thay đổi theo nhiệt độ. d, Súng õm khụng truyền được trong chõn khụng. e, Trong cỏc cõu trờn cú 1 cõu sai. 154. Trong cỏc kết luận sau, tỡm kết luận sai: a, Âm sắc là 1 đặc tớnh sinh lý của õm phụ thuộc vào đặc tớnh vật lý là tần số và biờn độ. b, Độ cao là đặc tớnh sinh lý của õm phụ thuộc vào đặc tớnh vật lý là tần số và năng lượng õm. c, Độ to của õm là đặc tớnh sinh lý của õm phụ thuộc vào cường độ và tần số õm. d, Nhạc õm là những õm cú tần số xỏc định. Tạp õm là những õm khụng cú tần số xỏc định. e, Về đặc tớnh vật lý, súng õm, súng siờu õm, súng hạ õm khụng khỏc gỡ cỏc súng cơ học khỏc. 155. Trong cỏc định nghĩa sau, định nghĩa nào sai: a, Chu kỳ súng là chu kỳ dao động chung của cỏc phần tử vật chất cú súng truyền qua và bằng chu kỳ dao động của nguồn súng. b, Biờn độ súng tại 1 điểm là biờn độ chung của cỏc phần tử vật chất cú súng truyền qua và bằng biờn độ của nguồn súng. c, Súng kết hợp là cỏc súng tạo ra bởi cỏc nguồn kết hợp. Nguồn kết hợp là cỏc nguồn cú cựng tần số, cựng pha hoặc cú độ lệch pha khụng đổi. d, Bước súng là quóng đường súng lan truyền trong 1 chu kỳ. e, Súng dừng là sự dao thoa của 2 súng tới và súng phản xạ, kết quả là trờn phương truyền súng cú những nỳt và bụng súng cố định. 156. Súng tại nguồn A cú dạng u = asinωt thỡ phương trỡnh dao động tại M trờn phương truyền súng cỏch A đoạn d cú dạng: 2π d 2π t 2π d b, u = asin2πft a, u = asin ( ωt + ) c, u = asin ( - ) λ λ T 2π d 2π d d, u = asin ( 2πft - e, u = asin ( ωt - ) ) d d 157. Súng tại A, B cú dạng u = asinωt. Xột điểm M cỏch A đoạn d1, cỏch B đoạn d2. Độ lệch pha của 2 dao động từ A và từ B đến M tại M là: 2π d 2 − d 1 2π d 2 − d 1 a, Δφ = b , Δφ = T f 2π d 2 − d 1 ω d 2 − d1 c , Δφ = d , Δφ = λ λ 2 πλ với d = ⎢d2 - d1 ⎢ e, , Δ φ = d 158. Hai súng cựng pha khi: 14
  15. a, Δφ = 2kπ ( k = 0; 1; 2...) b, Δφ = ( 2k + 1 )π ( k = 0; 1; 2...) 1 c, Δφ = ( k + )π ( k = 0; 1; 2...) d, Δφ = ( 2k - 1 )π ( k = 0; 1; 2...) 2 1 e, Δφ = ( k - π ) ( k = 0; 1; 2...) 2 159. Cỏc điểm đứng yờn trong vựng giao thoa thỏa điều kiện: 1 a, ⎢d2 - d1 ⎢= ( 2k + 1 ) λ ( k = 0;1; 2.... ) b, ⎢d2 - d1 ⎢= ( k + ) λ (k = 0; 1....) 2 1λ 1 c, ⎢d2 - d1 ⎢= k d, ⎢d2 - d1 ⎢= (2k + ) λ (k = 0; 1....) (k = 0; 1....) 2 22 λ b, ⎢d2 - d1 ⎢= ( k + 1 ) (k = 0; 1....) 2 160. Biờn độ giao động tại một điểm trong vựng giao thoa cỏch 2 nguồn khoảng d1, d2 là: d 2 + d1 d 2 + d1 d 2 + d1 a, A = 2acosπ b, 2acosπ C, 2acos2π λ λ λ d − d1 d − d1 D, 2acos2π 2 e, 2acosπ 2 λ λ 161. Hai nguồn súng A, B cú phương trỡnh u = asinωt tại giao thoa. Xột điểm M trong vựng giao thoa cỏch A đoạn d1, cỏch B đoạn d2. Để biờn độ súng tại M bằng 2a thỡ: λ λ λ a, ⎢d2 - d1 ⎢= 2k b, ⎢d2 - d1 ⎢= (2k + 1) c, ⎢d2 - d1 ⎢= k 2 2 2 λ λ d, ⎢d2 - d1 ⎢= k e, ⎢d2 - d1 ⎢= ( 2k + 1) 4 4 162. Khi súng gặp vật cản cố định thỡ: a, Biờn độ và chu kỳ thay đổi. b, Biờn độ thay đổi. c, Pha thay đổi. d, Chu kỳ và pha thay đổi. e, Chu kỳ thay đổi. 163. Phỏt biểu nào sau đõy sai khi núi về súng dừng. a, Súng cú cỏc nỳt và cỏc bụng cố định trong khụng gian gọi là súng dừng. λ b, Khoảng cỏch giữa 2 nỳt liờn tiếp bằng . 2 c, Súng dừng là sự giao thoa của 2 súng kết hợp cựng tần số và ngược pha nhau. d, Súng dừng chỉ xảy ra trờn cỏc sợi dõy đàn hồi. λ e, Điều kiện để cú súng dừng đối với sợi dõy đàn hồi cú 2 đầu cố định là:l=k (k=1;2;3...) 2 164. Sợi dõy dài OA = l, với A cố định và đầu O dao động với phương trỡnh u = asinωt. Phương trỡnh súng tại A gõy ra bởi súng phản xạ là: l l l a, uA = - asin (ωt - b, uA = - asin ω(t - ) ) c, uA = - asin2π(ft - ) λ λ λ 2π l l d, uA = - asin2πf(t - ) e, uA = - asin2π(ft - ) λ λ 165. Mức cường độ õm được tớnh bằng cụng thức: I I I a, L(B) = 10 lg b, L(B) = lg c, L(B) = lg Io Io Io I I d, L(B) = ln e, L(B) = 10 ln Io Io 166. Vận tốc õm trong nước là 1500m, trong khụng khớ là 330 m/s. Khi õm truyền từ khụng khớ vào nước, bước súng của nú thay đổi: 15
  16. a/ 4 lần b/ 5 lần c/ 4,5 lần d/ 4,55 lần e/ 4,4 lần 167. Một người quan sỏt một chiếc phao trờn mặt biển thấy nú nhụ lờn cao 8 lần trong 21 giõy và đo được khoảng cỏch giữa 2 đỉnh súng liờn tiếp là 3 m. Vận tốc truyền súng trờn mặt biển là: a/ 0,5 m/s b/ 1 m/s c/ 3 m/s d/ 2 m/s e/ 2,5 m/s 168. Người ta tạo được 1 nguồn súng õm tần số 612 Hz trong nước, vận tốc õm trong nước là 1530 m/s. Khoảng cỏch giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha bằng: a/ 1,25m b/ 2m c/ 3m d/ 2,5m e/ 5m 169. Người ta gừ vào 1 thanh thộp dài để tạo õm. Trờn thanh thộp người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất dao động cựng pha bằng 8m. Vận tốc õm trong thộp là 5000 m/s. Tần số õm phỏt ra bằng: a, 250 Hz b, 500 Hz c, 1300 Hz d, 625 Hz e, 600 Hz 170. Khoảng cỏch giữa cỏc ngọn súng biển bằng 5m. Khi chiếc canụ đi ngược chiều súng thỡ tần số va chạm của súng vào thành canụ bằng 4 Hz; cũn khi canụ đi xuụi chiều ( vận tốc canụ khụng đổi ) thỡ tần số va chạm của súng vào thành canụ bằng 2 Hz. Vận tốc của canụ là: a,10m/s b, 8m/s c,5m/s d,15m/s e, Đỏp số khỏc 171. Hai điểm trờn cựng 1 phương truyền súng cỏch nguồn 3,1m và 3,35m. Tần số õm là 680 Hz, vận tốc õm trong khớ là 340 m/s. Độ lệch pha của súng õm tại 2 điểm đú bằng: π π a, b, π c, d , 2π e, 4π 2 3 172. Một người đứng ở gần 1 chõn nỳi bắn 1 phỏt sỳng vào sau 8s thỡ nghe thấy tiếng vang từ nỳi vọng lại. Biết vận tốc õm trong khụng khớ là 340m. Khoảng cỏch từ chõn nỳi đến người đú là: a/ 1200m b/ 2720m c/ 1369m d/ 680m e/ 906,7m 173. Một người gừ 1 nhỏt bỳa trờn đường sắt và cỏch đú1056m cú một người ỏp tai vào đường sắt và nghe thấy tiếng gừ sớm hơn 3 giõy so với tiếng gừ nghe trong khụng khớ. Vận tốc õm trong khụng khớ là 330 m/s. Vận tốc õm trong đường sắt là: a, 5200m/s b, 5100m/s c, 5300m/s d, 5280m/s e, Đỏp số khỏc. 174. Một cỏi cũi tầm cú 30 lỗ, quay với vận tốc n = 600 vũng/phỳt. Vận tốc truyền súng õm là 340 m/s. Bước súng của õm mà cũi phỏt ra là: a/ 3,3 m b/ 1,3 m c/ 1,2 m d/ 3,1 m e/ 1,13 m. 175. Phương trỡnh súng truyền dọc theo sợi dõy là: ⎛t d ⎞ − ⎟ ( cm, s ) u = sin2π ⎜ ⎝ 2 20 ⎠ Biờn độ, chu kỳ, bước súng và vận tốc súng lần lượt là: a, A = 0; T = 1s; λ =20cm; v = 20cm/s b, A=1cm ; T=2s; λ=20cm; v =40cm/s c, A = 0; T = 2s; λ =10cm; v =20cm/s d,A=1cm;T=3,14s;λ=20cm;v= 6,4cm/s e, Đỏp số khỏc. 1 176. Cho súng lan truyền dọc theo 1 đường thẳng. Một điểm cỏch xa nguồn bằng bước súng, ở thời điểm 3 1 bằng chu kỳ thỡ cú độ dịch chuyển bằng 5cm. Biờn độ dao động bằng: 2 a/ 5,8cm b/ 7,1cm c/ 10cm d/ 8cm e,Đỏp số khỏc 177. Phương trỡnh súng truyền trờn sợi dõy là: u = 2sin( 2πt - πd ) ( cm, s ) Tại t = 1s; d = 0,5cm; độ dịch chuyển u bằng: a/ 2cm b/ 1cm c/ - 1cm d/ - 2cm e/ 0,5cm 178. Nguồn A dao động điều hũa theo phương trỡnh u = asin100πt. Cỏc dao động lan truyền với vận tốc 10 m/s. Phương trỡnh dao động tại M cỏch A đoạn 0,3m là: 2π a, u = asin( 100πt - 0,3) b, u = asin( 100πt - ) c, u = - asin( 100πt ) 3 16
  17. π d, u = - asin( 100πt + ) e, u = asin100π(t + 0,3) 2 π 179. Tại A phương trỡnh súng cú dạng: u = 2sin( 2πt + ). 4 Súng truyền cú bước súng λ = 0,4m. Phương trỡnh súng tại M từ A truyền đến, cỏch A 10cm là: π π π a, u = 2sin( 2πt + b, u = 2sin( 2πt - c, u = 2sin( 2πt + 3 ). ). ). 2 4 4 π π d, u = 2sin( 2πt - 3 e, u = 2sin( 2πt - ). ). 4 2 π 180. Dao động tại A cú phương trỡnh u = asin ( 4πt - ). Vận tốc súng truyền bằng 2m/s. Biết súng truyền 3 từ N đến A và N cỏch A 1/6m. Phương trỡnh dao động tại N là: 2π π π a, u = asin ( 4πt - b, u = asin ( 4πt - c, u = asin ( 4πt + ). ). ). 3 2 6 π d, u = asin ( 4πt - ). e, Dạng khỏc. 6 181. Trờn õm thoa cú gắn 1 mẫu dõy thộp nhỏ uốn thành hỡnh chữ U. Âm thoa dao động với tần số 440 Hz. Đặt õm thoa sao cho 2 đầu Chữ U chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B. Khi đú cú 2 hệ súng trũn cựng biờn độ a = 2 mm lan ra với vận tốc 88 cm/s. Tại điểm M cỏch A đoạn 3,3 cm và cỏch B đoạn 6,7 cm cú biờn độ và pha ban đầu bằng: ( biết pha ban đầu tại A và B bằng khụng ) π c/A = 2 mm; φ = π a/ A = 4 mm; φ = b/ A = - 4 mm; φ = 0 4 π e/ A = - 2mm; φ = 2π d/ A = - 4mm; φ = - 4 182. Người ta tạo tại A, b 2 nguồn súng giống nhau. Bước súng λ = 10 cm, tại M cỏch A 25cm và cỏch B 5cm cú biờn độ: a a, a b, 2a c, d, - 2a e, 0 2 183. Tại 2 điểm S1, S2 trờn mặt nước người ta thực hiện 2 dao động kết hợp cú cựng biờn độ 2 mm, tần số 20 Hz. Vận tốc truyền súng bằng 2 m/s. Dao động tại điểm M cỏch A 28cm và cỏch B 38cm cú biờn độ bằng: a, 0 b, 2 mm c, 4 mm d, 1 mm e, 2,8 mm 184. Trờn bề mặt của 1 chất lỏng cú 2 nguồn phỏt súng cơ O1 và O2 thực hiện cỏc dao động điều hũa cựng tần số 125 Hz, cựng biờn độ a = 2 mm, cựng pha ban đầu bằng 0. Vận tốc truyền súng bằng 30 cm/s. Biờn độ và pha ban đầu của điểm M cỏch A 2,45cm và cỏch B 2,61cm là: a/ A= 2mm; φ = - 20π b/ A= 2mm; φ = - 21π c/ A= 2mm; φ = - 21,08π d/ A= 4mm; φ = 18π e/ A= 4mm; φ = 21,08π 185. Người ta tạo súng kết hợp tại 2 điểm A, B trờn mặt nước. A và B cỏch nhau 16 cm. Tần số dao động tại A bằng 8 Hz; vận tốc truyền súng là 12 cm/s. Giữa A, B cú số điểm dao động với biờn độ cực đại là: a, 19 điểm b. 23 điểm c, 21 điểm d, 11 điểm e, 15 diểm 186. Hai điểm A, B cỏch nhau 8m cú 2 nguồn cựng phỏt súng õm tần số 412,5 Hz. Âm truyền trong khụng khớ với vận tốc 330 m/s. Giữa A , B ( khụng kể A, B ) số điểm cú õm to cực đại là: a, 19 điểm b, 17 điểm c, 21 điểm d, 23 điểm e, 11 điểm 187. Giống đề 186. Giữa A, B số điểm khụng nghe được õm là: a, 18 điểm b, 16 điểm c, 20 điểm d, 10 điểm e, 12 điểm 188. Trong thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz. Tại điểm M cỏch A 19cm; cỏch B 21cm súng cú biờn độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của A, B khụng cú cực đại khỏc. Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là: a, 22 cm/s b, 20 cm/s c, 24 cm/s d, 26 cm/s e, 13 cm/s 17
  18. 189. Tại 2 điểm A, B trờn mặt thoỏng 1 chất lỏng, người ta tạo 2 súng kết hợp tần số 20 Hz, vận tốc truyền súng bằng 4 m/s. Cỏc điểm đứng yờn trờn mặt thoỏng cú khoảng cỏch d1 và d2 đến A và B thỏa hệ thức: a, d2 - d1 = 5( 2k + 1) ( cm ) b, d2 - d1 = 2(2k + 1) ( cm ) c, d2 - d1 = 10 k ( cm ) d, d2 - d1 = 10( 2k + 1) ( cm ) e, d2 - d1 = 5( k + 1) ( cm ) 190. Súng kết hợp được tạo ra tại 2 điểm S1 và S2. Phương trỡnh dao động tại A và B là: u=sin20πt. Vận tốc truyền của súng bằng 60 cm/s. Phương trỡnh súng tại M cỏch S1 đoạn d1 = 5 cm và cỏch S2 đoạn d2 = 8 cm là: 13π π a, uM = 2sin ( 20πt - b, uM = 2sin ( 20πt - ) ) 6 6 π c, uM = 2sin ( 20πt - 4,5π ) d, uM = 2sin ( 20πt + ) e , uM = 0 6 191. Dựng õm thoa cú tần số dao động bằng 440 Hz tại dao thoa trờn mặt nước giữa 2 điểm A, B với AB = 4 cm. Vận tốc truyền súng 88 cm/s. Số gợn súng quan sỏt được trờn đoạn thẳng AB là: a, 41 gợn súng b, 39 gợn súng c, 37 gợn súng d, 19 gợn súng e, 21 gợn súng. Chỳ ý: số gợn súng trờn đoạn A, B khụng tớnh đến 2 điểm A và B. 192. Trong thớ nghiệm về giao thoa súng trờn mặt nước 2 nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16 Hz. Tại điểm M cỏch nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm súng cú biờn độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB cú 2 dóy cỏc cực đại khỏc. Vận tốc truyền súng trờn mặt nước là: a, 36 cm/s b, 24 cm/s c, 18 cm/s d, 12 cm/s e,Đỏp số khỏc. 193. Trờn dõy cú súng dừng, với tần số dao động là 10 Hz, khoảng cỏch giữa 2 nỳt kế cận là 5 cm. Vận tốc truyền súng trờn đay là: a, 5 cm/s b, 50 cm/s c, 100 cm/s d, 10 cm/s e, 20 cm/s. 194. Sợi dõy cú súng dừng, vận tốc truyền súng trờn dõy là 200 cm/s, tần số dao động là 50 Hz. Khoảng cỏch giữa 1 bụng và 1 nỳt kế cận là: a, 4 cm b, 2 cm c, 1 cm d, 40 cm e, 10 cm. 195. Dõy dài 1m, trờn dõy cú súng dừng. Người ta thấy ở 2 đầu là nỳt và trờn dõy cú thờn 3 nỳt khỏc. Tần số dao động là 80 Hz. Vận tốc truyền súng trờn dõy là: a, 40 m/s b, 40 cm/s c, 20 m/s d, 20 cm/s e, 10 m/s 196. Trong thớ nghiệm Melde, sợi dõy cú μ = 2,5 g/m được căng bởi lực F = 1 N và dao động với tần số 40 Hz. Muốn dõy rung thành 3 mỳi thỡ độ dài dõy là: e, Đỏp số khỏc. a/ 1,5m b/ 0,5m c/ 0,8m d/ 1m 197. Trong thớ nghiệm Melde về súng dừng, dõu dao động với tần số 10 Hz, dõy dài 2 m. Lực căng dõy bằng 10 N. Dõy rung thành 2 mỳi. Khối lượng 1 đơn vị chiều dài dõy là: a/ 25g b/ 20g c/ 5g d/ 50g e/ 2,5g 198. Dõy AB nằm ngang dài 1,5m, đầu B cố định cũn đầu A được cho dao động với tần số 40 Hz. Vận tốc truyền súng trờn dõy là 20 m/s. Trờn dõy cú súng dừng. Số bụng súng trờn dõy là: a, 7 b, 3 c, 6 d, 8 e, Đỏp số khỏc 199. Một sợi dõy căng thẳng nằm ngang dài 1,2m cú khối lượng 3,6g. Lực căng dõy bằng 19,2 n. Một đầu dõy cố định, đầu cũn lại buộc vào nhỏnh õm thoa cú tần số 200 Hz. Nhỏnh õm thoa cựng phương với dõy. Số mỳi trờn dõy là: a, 3 mỳi b, 6 mỳi c, 9 mỳi d, 2 mỳi e, 4 mỳi 200. Dõy AB dài 2,25 m, trờn dõy cú súng dừng. Vận tốc truyền súng trờn dõy là 30 m/s, tần số dõy rung là 30 Hz. Số bụng trờn dõy là: a, 9 bụng b, 7 bụng c, 5 bụng d, 11 bụng e, Đỏp số khỏc. 201. Đặt 1 õm thoa trờn miệng của 1 ống khớ hỡnh trụ AB, mực nước ở đầu B và chiều dài AB thay đổi được ( hỡnh vẽ ). Khi õm thoa dao động và Ab = lo = 13 cm, ta nghe được õm to nhất ( lo ứng với chiều dài ống AB ngắn nhất để nghe được õm to nhất ). Vận tốc truyền õm là 340 m/s. Tần số dao động 18
  19. của õm thoa là: a, 650 Hz b, 653,85 Hz c, 635,75 Hz d, 1307,7 Hz e, Đỏp số khỏc. 202. Đề giống cõu 201 nhưng khi AB = l = 65 cm người ta lại thấy ở A õm to nhất. Số bụng súng trong phần giữa 2 đầu A, B của ống là: a, 2 bụng súng b, 1 bụng súng c, 5 bụng súng d, 4 bụng súng e, 3 bụng súng Đề chung cho cõu 203, 204, 205. Tại 1 điểm A nằm cỏch xa 1 nguồn õm N ( coi như nguồn điểm ) 1 khoảng NA = 1m; mức cường độ õm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của õm đú là Io = 10 - 10 W/m2. 203. Cường độ õm IA của õm tại A là: a/ 1 W/m2. b/ 0,1 W/m2. c/ 0,2 W/m2. d/ 10 W/m2. e/ 2 W/m2. 204. Xột điểm B nằm trờn đường NA và cỏch N khoảng NB = 10 m. Cường độ õm tại B là: a, 10 - 2 W/m2. b, 9 × 10 - 2 W/m2. c, 9 × 10 - 3 W/m2. -3 2 d, 10 W/m . e, Đỏp số khỏc. 205. Coi nguồn õm N như 1 nguồn đẳng hướng ( phỏt õm như nhau theo mọi hướng ). Cụng suất phỏt õm của nguồn N là: a/ 1,26 W b/ 2 W c/ 2,5 W d/ 1,52 W e/ Đỏp số khỏc. CÂU HỏI trắc nghiệm Phần điện 206. Tỡm cõu sai. Từ thụng xuyờn qua khung dõy dẫn gồm N vũng phụ thuộc vào: b) Gúc hợp bởi B với n . a) Từ trường B xuyờn qua khung. c) Số vũng dõy N của khung d) Diện tớch S của khung. e) Trong cỏc cõu trờn cú một cõu sai. 207. Dũng điện cảm ứng chạy trong mạch kớn khi từ thụng Φ xuyờn qua mạch thay đổi, cú cường độ tức thời cho bởi: dΦ dΦ b) i = - Φ dt a) i = c) i = -R dt dt dφ dΦ d) i = - e) i = - . Rdt dt 208. Thời gian tồn tại của dũng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kớn. a) Sẽ lõu dài nếu điện trở mạch cú giỏ trị nhỏ. b) Sẽ lõu dài nếu điện trở mạch cú giỏ trị lớn. c) Sẽ ngắn nếu từ thụng qua mạch điện cú giỏ trị nhỏ. d) Sẽ ngắn nếu từ thụng qua mạch điện cú giỏ trị lớn. e) Bằng thời gian cú sự biến đổi từ thụng qua mạch. 209. Cho một khung dõy dẫn cú N vũng quay đều với vận tốc gúc ω quanh một trục đặt cỏch từ trường đều B . Hóy chọn cõu đỳng: a) Hai đầu khung cú dũng điện xoay chiều. b) Từ thụng xuyờn qua khung là Φ = NBS ω cos ωt . c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cựng pha với từ thụng xuyờn qua khung. d) Hai đầu khung chỉ xuất hiện suất điện động xoay chiều nếu khi khung quay cú sự biến đổi từ thụng qua khung. e) Tất cả cỏc cõu trờn đều đỳng. 19
  20. 210. Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về cường độ dũng điện và hiệu điện thế tức thời: a) Giỏ trị trung bỡnh của dũng điện xoay chiều trong một chu kỳ bằng khụng. b) Cú thể sử dụng Ampe kế, Vụn kế khung quay để đo cường độ hay hiệu điện thế tức thời. c) Mọi tỏc dụng của dũng điện xoay chiều đều giống dũng điện khụng đổi. d) Mọi điểm trờn đoạn mạch khụng phõn nhỏnh cú cường độ dũng điện như nhau vỡ hạt mang điện chuyển động với vận tốc ỏnh sỏng (cỡ 3 x 108 m/s). e) Do i và u biến thiờn cựng tần số nờn khi dũng điện đạt giỏ trị cực đại thỡ hiệu điện thế cũng cực đại. π 211. Dũng điện xoay chiều cú i = 2sin(314t+ ) (A; s). Tỡm phỏt biểu sai. 4 a) Cường độ cực đại là 2A. b) Tần số dũng điện là 50 Hz. c) Cường độ hiệu dụng là 2 2 A .d) Chu kỳ dũng điện là 0,02s. 212. Đoạn mạch xoay chiều chỉ cú R, phỏt biểu nào sau đõy sai. b) P = RI2 a) U = RI c) u cựng pha với i d) I và U tuõn theo định luật Om. e) Mạch cú cộng hưởng điện. 213. Đoạn mạch xoay chiều chỉ cú tụ điện C, phỏt biểu nào sau đõy đỳng. π a) u sớm pha so với i. 2 b) Dung khỏng của tụ tỷ lệ với tần số dũng điện. c) U = C ω I. d) Tụ điện cho dũng điện xoay chiều đi qua vỡ cú sự nạp và phúng điện liờn tục của tụ điện. e) Tất cả cỏc phỏt biểu trờn đều sai. 214. Đoạn mạch xoay chiều chỉ cú cuộn dõy thuần cảm, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng: π a) i trễ pha so với u. 2 b) U = L ω I. c) Do hiện tượng tự cảm nờn trong cuộn dõy cú điện trở phụ gọi là cảm khỏng. d) Khi tần số dũng điện lớn thỡ dũng điện bị cản trở nhiều. e) Tất cả cỏc phỏt biểu trờn đều đỳng. 215. Đoạn mạch xoay chiều cú điện trở R và tụ C mắc nối tiếp. Điều nào sau đõy là sai. a) i trễ pha so với u hai đầu mạch. 2 ⎛1⎞ R +⎜ 2 ⎟ b) Tổng trở mạch Z = . ⎝ Cω ⎠ c) Cụng suất mạch P = RI2. d) Hệ số cụng suất mạch cú giỏ trị nhỏ hơn một. e) U2 = U2R +.U2C 216. Một đốn ống chấn lưu ghi 220V - 50Hz. Điều nào sau đõy đỳng: a) Đốn sỏng hơn nếu mắc đốn vào mạng điện 220V - 60Hz. b) Đốn tối hơn nếu mắc đốn vào mạng điện 220V - 60Hz. c) Đốn sỏng bỡnh thường vỡ I phụ thuộc U nếu mắc vào mạng điện 220V - 60Hz. d) Đốn sỏng bỡnh thường nếu mắc đốn vào nguồn điện khụng đổi cú U = 220V. e) Tất cả cỏc cõu trờn đều sai. 217) Đoạn mạch xoay chiều khụng phõn nhỏnh gồm cuộn dõy thuần cảm và tụ điện. Chọn phỏt biểu đỳng: a) Đoạn mạch cú cộng hưởng điện khi ZL = ZC. b) U = UL + UC. 2 2 U c) U2 = U L + C . d) Cụng suất tiờu thụ trờn đoạn mạch P = UI. π e) u hai đầu mạch lệch pha ± so với i, tựy theo giỏ trị ZL và ZC 2 218. Xột mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Phỏt biểu nào sau đõy sai: a) Tổng trở mạch chỉ phụ thuộc vào R, L và C. 20
Đồng bộ tài khoản