Câu hỏi trắc nghiệm về luật kinh tế

Chia sẻ: Kim Ngoc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

0
699
lượt xem
270
download

Câu hỏi trắc nghiệm về luật kinh tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo những câu hỏi trắc nghiệm về luật kinh tế

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi trắc nghiệm về luật kinh tế

  1. âu 1: Đại hội đại biểu toàn quốc Đảng CSVN lần thứ 6 vạch ra đường lối đổi mới  về kinh tế được tiến hành năm: A. 1976 B. 1986. C. 1996 D. 2006 Câu 2: Bộ luật kinh tế được QH nước CHXHCN VIệt Nam thông qua năm: A. 1956 B. 1976 C. 1992 D. Chưa được xây dựng. Câu 3: Có hai phương pháp điều chỉnh trong luật kinh tế: A. Phương pháp quyền uy và phương pháp phục tùng B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện C. Phương pháp quyền uy phục tùng và phương pháp bình đẳng tự nguyện. D. Không dùng phương pháp nào cả Câu 4: Nền kinh tế Việt Nam trong thời kì kế hoạch hóa tập trung sử dụng phương  pháp điều chỉnh chủ yếu là: A. Phương pháp bình đẳng B. Phương pháp tự nguyện C. Phương pháp quyền uy phục tùng. D. Không dùng phương pháp nào cả. Câu 5: Cơ quan thuế đặt may đồng phục cho nhân viên nghành thuế tại doanh  nghiệp may mặc do mình quản lý thuế. Trong trường hợp này phương pháp điều  chỉnh để sử dụng là: A. Phương pháp quyền uy B. Phưong pháp phục tùng  C. Phương pháp bình đẳng tự nguyện. D. Không dùng phương pháp nào Câu 6: Theo Luật hiện hành, Luật kinh tế điều chỉnh: A. Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại B. Các quan hệ trong lĩnh vực kinh tế. C. Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự D. Tất cả các mối quan hệ trên. Câu 7: Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế: A. Nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu
  2. B. Nền kinh tế đa thành phần và đa lợi ích C. Nền kinh tế có sự điều tiết của nhà nước  D. Tất cả đều đúng. Câu 8: Các dấu hiệu xác định chủ thể của luật kinh doanh bao gồm: A. Phải được thành lập hợp pháp.  B. Phải có tài sản chung C. Không nhất thiết phải có thẩn quyền kinh tế D. Có thể chịu và có thể miễn trừ trách nhiệm pháp lý hành vi của mình Câu 9: Nguyên tắc bình đẳng trong luật kinh tế: A. Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế không phụ thuộc chế độ sở  hữu. B. Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở  hữu. C. Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào cấp quản  lý D. Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào quy mô  kinh doanh Câu 10: Một trong các vai trò của luật kinh tế bao gồm: A. Tạo ra một hành lang pháp lý cho tất cả mọi lĩnh vực  B. Tạo cơ sở pháp lý cho tất cả các quan hệ xã hội C. Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, thương mại, kinh tế… D. Quy định những vấn đề tài phán trong kinh doanh. Câu 11: Những văn bản pháp lý nào có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống quy  phạm pháp luật về kinh tế: A. Luật B. Hiến pháp năm 1992. C. Pháp lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội D. Quyết định, chỉ thị, Nghị quyết, Nghị định của Thủ tướng chính phủ. Câu 12: Trong điều kiện nền kinh tế thị trường, nhiệm vụ của Luật kinh doanh bao  gồm: A. Điều tiết hành vi kinh doanh của các chủ thể kinh doanh B. Phát triển các hình thức kinh doanh C. Thống nhất giữa lợi ích xã hội, lợi ích người lao động, đảm bảo quyền bình đẳng  tronh kinh doanh D. Tất cả đều đúng. Câu 13: Luật kinh tế bao gồm:
  3. A. Luật lao động B. Luật thương maị. C. Luật dân sự D. Luật đất đai và môi trường Câu 14: Điểm khác nhau giữa luật hành chính và luật kinh tế bao gồm: A. Đối tượng điều chỉnh và quan hệ quản lý B. Phương pháp điều chỉnh và phương pháp mệnh lệnh  C. Đặc điểm của đối tượng và phơng pháp điều chỉnh. D. Tất cả đều đúng Câu 15: Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp có vốn: A. Phải là vốn 100% thuộc sở hữu nhà nước B. Vốn thuộc sở hữu nhà nước chiếm tỉ lệ áp đảo trong cơ cấu vốn của doanh  nghiệp. C. Chỉ cần có vốn thuộc sở hữu nhà nước mà không cần quan tâm đến tỷ lệ của  nó trong cơ cấu vốn doanh nghiệp D. Không cần quan tâm đến loại hình có hữu vốn Câu 16: Khi sáp nhập một công ty nhà nước này với một công ty nhà nước khác  thì: A. Không làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước. B. Làm làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước C. Làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước trong một số truờng hợp D. Không làm thay đổi chủ sở hữu nhà nước trong một số trường hợp Câu 17: Doanh nghiệp nhà nước thì: A. Không thể thực hiện thủ tục pháp lý về phá sản B. Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp. C. Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định Luật doanh nghiệp nhà nước D. Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản. Câu 18: Hợp tác xã là một tổ chức kinh tế: A. Có tư cách pháp nhân. B. Không có tư cách pháp nhân C. Sau khi thành lập, nếu muốn thì HTX phải làm đơn xin được cấp tư cách pháp  nhân D. Trong quá trình hoạt động, HTX có thể làm đơn xin từ bỏ tư cách pháp nhân  của mình. Câu 19: Số lượng tối thiểu của xã viên trong hợp tác xã là: A. 2 xã viên
  4. B. 3 xã viên C. 7 xã viên. D. 11 xã viên Câu 20: Đại hội xã viên hợp lệ khi có ít nhất: A. 3/4 tổng xã viên tham dự B. 2/3 tổng xã viên tham dự. C. 1/2 tổng xã viên tham dự D. Không cần quan tâm đến số lượng xã viên tham dự Câu 21: Hợp tác xã thì: A. Không thể thực hiện thủ tục pháp lý về phá sản B. Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật phá sản. C. Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật hợp tác xã D. Có thể mở thủ tục phá sản theo quy định của Luật doanh nghiệp Câu 22: Hợp tác xã A có 20 xã viên, HTX tiến hành đại hội xã viên và ra một nghị  quyết XYZ nào đó. Nghị quyết trên chỉ có giá trị khi: A. Có 13 xã viên dự họp và 6 xã viên có mặt biểu quyết tán thành B. Có 13 xã viên dự họp và 7 xã viên có mặt biểu quyết tán thành C. Có 15 xã viên dự họp và 7 xã viên có mặt biểu quyết tán thành D. Có 15 xã viên dự họp và 8 xã viên có mặt biểu quyết tán thành. Câu 23: Doanh nghiệp tư nhân thì: A. Có tư cách pháp nhân B. Không có tư cách pháp nhân. C. Sau khi thành lập nếu muốn thì chủ DNTN phải làm đơn xin được cấp tư cách  pháp nhân D. Trong quá trình hoạt động, chủ DNTN có thể làm đơn xin từ bỏ tư cách pháp  nhân của mình. Câu 24: Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm: A. Vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của chủ doanh nghiệp. B. Vô hạn về mọi khoản nợ bằng tài sản của riêng doanh nghiệptư nhân, không  được tính đến tài sản của chủ doanh nghiệp C. Hữu hạn về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn điều lệ của DNTN D. Không phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ Câu 25: Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên thì: A. Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn mọi khoản nợ bằng tài  sản của các thành viên công ty. B. Không có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm hữu hạn mọi khoản nợ trong 
  5. phạm vi vốn góp của mình. C. Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm vô hạn mọi khoản nợ bằng tài sản  của các thành viên công ty. D. Có tư cách pháp nhân và chịu trách nhiệm hữu hạn mọi khoản nợ trong phạm vi  vốn góp của mình. Câu 26: Để huy động thêm vốn cho các hoạt động kinh doanh, theo quy định của  pháp luật, công ty TNHH 2 thành viên không được sử dụng một trong các biện  pháp sau: A. Vay vốn ngân hàng B. Phát hành cổ phiếu. C. Yêu cầu các thành viên góp thêm vốn D. Sử dụng lợi nhuận được chia của các thành viên công ty để bổ sung vốn Câu 27: Công ty TNHH A bị chia thành công ty TNHH B và công Ty TNHH C. Sau  khi chia: A. Công ty A, B, C vẫn tồn tại B. Công ty A chấm dứt tồn tại. C. Công ty B chấm dứt tồn tại  D. Công ty C chấm dứt tồn tại Câu 28: Trong trường hợp nào công ty TNHH 2 thành viên phải có thêm ban kiểm  sát: A. Công ty có từ 6 thành viên trở lên B. Công ty có từ 8 thành viên trở lên C. Công ty có từ 10 thành viên trở lên D. Công ty có từ 12 thành viên trở lên. Câu 29: Số lượng cổ đông tối thiểu của công ty cổ phần là: A. 1 cổ đông B. 2 cổ đông C. 3 cổ đông. D. 7 cổ đông Câu 30: Cổ phần là: A. Phần chia nhỏ nhất vốn điều lệ công ty thể hiện dưới dạng cổ phiếu. B. Phần chia lớn nhất vốn điều lệ công ty thể hiện dưới dạng cổ phiếu C. Là những phần chia không bằng nhau vốn điều lệ công ty D. Là vốn thuộc sở hữu của các cổ đông sáng lập công ty cổ phần Câu 31: Trong các cơ cấu sau, cơ cấu nào là cơ quan có quyền quyết định cao  nhất trong công ty cổ phần:
  6. A. Hội đồng quản trị B. Tổng giám đốc C. Đại hội đồng cổ đông. D. Ban kiểm sóat Câu 32: Công ty cổ phần A thành lập năm 2000. Năm 2005 công ty tiến hành đại  hội đồng cổ đông. Thành phần cổ đông tham dự đại hội sẽ gồm: A. Cổ đông phổ thông. B. Cổ đông phổ thông, cổ đông ưu đãi biểu quyết C. Cổ đông phổ thông, cổ đông ưu đãi biểu quyết, cổ đông ưu đãi cổ tức D. Cổ đông phổ thông, cổ đông ưu đãi biểu quyết, cổ đông ưu đãi cổ tức, cổ đông  ưu đãi hoàn lại Câu 33: Công ty hợp danh là công ty: A. Có quyền phát hành bất cứ loại chứng khoán nào để huy động vốn B. Chịu trách nhiệm hữu hạn về mọi khoản nợ trong phạm vi vốn góp của mình. C. Có ít nhất 2 thành viên hợp danh. D. Được miễn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cho nhà nước. Câu 34: Trường hợp nào được coi là đầu tư nước ngoài tại Việt Nam: A. Tín dụng quốc tế B. Xí nghiệp liên doanh. C. Tổ chức tài chính quốc tế cho Việt Nam vay với lãi suất ưu đãi D. Viện trợ không hoàn lại Câu 35: Tín dụng nội bộ là một hoạt động phụ trợ trong hợp tác xã do: A. Tập thể xã viên trong hợp tác xã tự nguyện tham gia đóng góp. B. Chính quyền địa phương trợ giúp C. Ngân hàng tín dụng cho vay không tính lãi D. Tất cả đều đúng. Câu 36: Hợp tác xã có thể cho xã viên vay từ các khoản: A. Vốn điều lệ và vốn huy động của xã viên. B. Vốn vay của các tổ chức tín dụng C. Vốn huy động của các tổ chức, cá nhân ngoài Hợp tác xã D. Tất cả đều đúng Câu 37: Các hợp tác xã thực hiện tín dụng nội bộ theo thông tư 06/2004/TT –  NHNN ngày 27/09/2004 của ngân hàng nhà nước phải có một trong các điều kiện  sau: A. Hoạt động kinh doanh sản xuất có lãi từ 1 năm trở lên B. Có vốn điều lệ tối thiểu 100 triệu đồng
  7. C. Trình độ của chủ nhiệm, phó chủ nhiệm hợp tác xã phải tốt nghiệp THCS trở  lên D. Giấy phép đăng ký kinh doanh có hoạt động tín dụng nội bộ sau khi thành lập  được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Câu 38: Bảo hiểm xã hội cho xã viên Hợp tác xã là: A. Không nhất thiết áp dụng B. Bắt buộc áp dụng. C. Tự nguyện áp dụng D. Tất cả đều đúng Câu 39: Sáng lập viên Hợp tác xã là công dân: A. Công dân Việt Nam từ 25 tuổi B. Cho phép công dân mang quốc tịch khác hoặc không quốc tịch C. Công dân Việt Nam có đủ hành vi năng lực dân sự theo pháp luật Việt Nam. D. Công chức đang làm việc trong cơ quan nhà nước Câu 40: Việc đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã chỉ cho phép: A. Ở cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương B. Ở cấp quận và huyện C. Ở hai cấp nêu trên. D. Ở cấp xã, phường Câu 41: Quyền hạn của Hợp tác xã: A. Được thành lập doanh nghiệp trực thuộc theo mô hình công ty TNHH 1 thành  viên theo Luật doanh nghiệp. B. Không cho phép là chủ công ty TNHH 1 thành viên theo Luật DN C. Cho phép nhưng phải thực hiện theo Luật Hợp tác xã D. Chỉ có chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có quyền cho phép Câu 42: Điều kiện để trở thành xã viên Hợp tác xã: A. Là công dân VN đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ hành vi dân sự. B. Sỹ quan quân đội nhân dân, công an nhân dân Việt Nam C. Cán bộ công chức bất kỳ lĩnh vực công tác nào D. Người có quốc tịch nước ngoài Câu 43: Giải thể bắt buộc đối với hợp tác xã từ một trong các trường hợp: A. 6 tháng sau khi đăng ký kinh doanh mà HTX không hoạt động B. Ngừng hoạt động trong 6 tháng liền C. 24 tháng không tổ chức đại hội D. Tất cả đều không đúng. Câu 44: Luật Hợp tác xã ban hành vào năm:
  8. A. 1993 B. 1999 C. 2004. D. 2005 Câu 45: Luật phá sản doanh nghiệp – Hợp tác xã ban hành vào năm: A. 1993 B. 1999 C. 2004. D. 2005 Câu 46: Luật doanh nghiệp nhà nước ban hành vào năm: A. 1993 B. 1999 C. 2003. D. 2005 Câu 47: Luật doanh nghiệp ban hành vào năm: A. 1993 B. 1999 C. 2004 D. 2005. Câu 48: Chia tách, tổ chức lại Hợp tác xã là do: A. Cấp ra quyết định thành lập B. Ban chủ nhiệm HTX C. Đại hội xã viên. D. Tất cả đều đúng Câu 49: Tuyên bố phá sản HTX là do: A. Cấp ra quyết định thành lập B. Ban chủ nhiệm HTX C. Đại hội xã viên D. Tòa án. Câu 50: Đối tượng điều chỉnh của Luật phá sản là: A. Tất cả các loại hình thức doanh nghiệp B. Chỉ có loại hình nào là doanh nghiệp C. Doanh nghiệp – Hợp tác xã. D. Các lọai công ty và doanh nghiệp Câu 51: Thủ tục phá sản là: A. Thủ tục hành chính
  9. B. Thủ tục tư pháp. C. Thủ tục dân sự do tự nội bộ doanh nghiệp giải quyết. Câu 52: Theo Luật doanh nghiệp, doanh nghiệp tư nhân có thể: A. Một cá nhân chỉ có thể thành lập một DNTN. B. Một cá nhân chỉ có thể thành lập hai DNTN C. Một cá nhân không hạn chế số lượng thành lập DNTN D. Tất cả đều sai Câu 53: Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền: A. Cho thuê doanh nghiệp của mình B. Bán doanh nghiệp của mình C. Chuyển nhượng cho người khác D. Tất cả đều hợp pháp. Câu 54: Mục đích của phá sản doanh nghiệp – Hợp tác xã là: A. Bảo vệ lợi ích chính đáng của chủ nợ B. Bảo vệ lợi ích chính đáng của bản thân doanh nghiệp C. Bảo vệ lợi ích chính đáng của người lao động D. Tất cả đều đúng. Câu 55: Lý do để giải thể doanh nghiệp: A. Một lý do là không thanh toán được nợ đến hết hạn B. Có hai lý do: tự nguyện và bắt buộc C. Rất nhiều lý do. D. Tất cả đều sai Câu 56: Lý do để phá sản của Doanh nghiệp A. Một lý do là không thanh toán được nợ đến hạn. B. Có. Có hai lý do: tự nguyện và bắt buộc C. Rất nhiều lý do D. Tất cả đều sai Câu 57: Những người sau đây không được phép nộp đơn yêu cầu tuyên bố phá  sản doanh nghiệp: A. Chủ nợ B. Con nợ, người lao động C. Thẩm phán tòa án nhân dân. D. Đại diện công đoàn doanh nghiệp Câu 58: Thụ lý hồ sơ yêu cầu tuyên bố phá sản là: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân.
  10. C. Trọng tài kinh tế D. Cơ quân cấp phép kinh doanh Câu 59: Thi hành quyết định tuyên bố phá sản là: A. Viện kiểm sát nhân dân B. Tòa án nhân dân C. Cơ quân thi hành án. D. Cơ quân công an Câu 60: Kết quả cuối cùng của tuyên bố phá sản là: A. Bản án tòa án tuyên B. Quyết định của tòa án. C. Tuyên bố của tòa án D. Văn bản của tòa án Câu 61: Phiên tòa xét xử tuyên bố phá sản phải có: A. Công tố viên viện kiểm sát nhân dân B. Hội thẩm nhân dân C. Hai thẩm phán trở lên D. Một thẩm phán và thư ký tòa. Câu 62: Trước phiên tòa tuyên bố phá sản phải có: A. Biên bản hòa giải thành công của các bên B. Biên bản hòa giải không thành. C. Không cần hòa giải D. Tất cả đều không cần Câu 63: Hậu quả của phá sản: A. Giám độc doanh nghiệp phá sản vẫn có thể chuyển sang làm giám đốc doanh  nghiệp khác B. Làm kế toán trưởng cho doanh nghiệp khác C. Làm cấp phó cho giám đốc doanh nghiệp mới D. Cấm đảm nhiệm chức vụ gì trong vòng 3 năm. Câu 64: Biện pháp tài chính cho doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản là: A. Giãn nợ B. Gia hạn nợ C. Xóa nợ D. Tất cả đều đúng. Câu 65: Hợp đồng kinh tế là:  A. Sự thỏa thuận, bàn bạc giữa các bên B. Sự thỏa thuận bằng tài liệu giao dịch
  11. C. Sự thỏa thuận bằng lời nói D. Sự thỏa thuận bằng văn bản. Câu 66: Hợp đồng kinh tế có thể gọi là: A. Là một chế định pháp lý về kinh tế. B. Là tài liệu quan hệ kinh tế C. Là quan hệ thương mại D. Tất cả đều đúng Câu 67: Mục đích của hợp đồng kinh tế là: A. Thực hiện hoạt đọng sản xuất kinh doanh B. Trao đổi hàng hóa C. Thực hiện dịch vụ D. Tất cả đều đúng. Câu 68: Chủ thể của hợp đồng là: A. Tất cả những người kinh doanh B. Pháp nhân. C. Thể nhân không có đăng ký kinh doanh D. Tất cả đều đúng Câu 69: Chủ thể ký kết hợp đồng có hiệu lực bao gồm: A. Pháp nhân với pháp nhân B. Pháp nhân với cá nhân không có đăng ký kinh doanh C. Cá nhân có đăng ký kinh doanh cới cá nhân có đăng ký kinh doanh D. Tất cả hợp pháp Câu 70: Hợp đồng kinh tế dài hạn là: A. 3 tháng trở lên B. 6 tháng trở lên C. 9 tháng trở lên D. 12 tháng trở lên. Câu 71: Hợp đồng kinh tế ngắn hạn là: A. 3 tháng trở xuống B. 6 tháng trở xuống C. 9 tháng trở xuống D. 12 tháng trở xuống. Câu 72: Nguyên tắc cơ bản của hợp đồng kinh tế là: A. Tự nguyện B. Bình đẳng C. Tất cả cùng có lợi
  12. D. Tất cả đều đúng. Câu 73: Đặc trưng cơ bản của hợp đồng kinh tế là: A. Chủ thể ký kết HĐKT giữa pháp nhân với pháp nhân B. Pháp nhân với cá nhân có đăng ký kinh doanh C. Mục đích ký kết là lợi nhuận D. Tất cả đều đúng. Câu 74: Hợp đồng kinh tế đươcvj ký kết trên cơ sở: A. Tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật B. Ký kết trực tiếp và có thể gián tiếp C. Không trái đạo đức xã hội D. Tấta cả đều đúng. Câu 75: Chủ thể ký kết hợp đồng: A. Bồi thường thiệt hại B. Phạt hợp đồng C. Các thỏa thuận không trái pháp luật D. Tất cả đều đúng. Câu 76: Các hình thức trách nhiệm tài sản trong hợp đồng kinh tế là: A. Bồi thường thiệt hại B. Phạt hợp đồng C. Các thỏa thuận không trái luật và các điều ước QT mà có chủ thể tham gia D. Tất cả đều đúng Câu 77: Việc giải quyết tranh chấp trong hợp đồng kinh tế là: A. Các quy định pháp lý trong Pháp lệnh hợp đồng kinh tế điều chỉnh B. Các quy định pháp lý trongPháp lệnh giải quyêt các vụ án kinh tế điều chỉnh C. Các quy định pháp lý trong bộ luật dân sự điều chỉnh. D. Các quy định pháp lý trong Luật thương mại điều chỉnh Câu 78: Hợp đồng kinh tế vô hiệu toàn bộ khi: A. Thiếu một trong các điều khoản chủ yếu B. Người ký không đúng thẩm quyền C. Vi phạm luật nghiêm trọng D. Tất cả đều đúng. Câu 79: Hợp đồng kinh tế vô hiệu từng phần khi: A. Thiếu một trong các điều khoản chủ yếu B. Người ký không đúng thẩm quyền C. Vi phạm pháp luật nghiêm trọng D. Một trong các điều khoản vi phạm các quy định của pháp luật.
  13. Câu 80: Hợp đồng kinh tế khi có tranh chấp thì giải quyết: A. Bằng thương lượng giữa các bên B. Bằng một cá nhân hoặc tổ chức do các bên lựa chọn làm trung gian hòa giải C. Bằng trọng tài hay tòa án D. Tất cả đều đúng. Câu 81: Các căn cứ phân biệt hợp đồng kinh tế và hợp đồng dân sự A. Chủ thể ký kết B. Hình thức ký kết C. Mục đích lợi nhuận cho cả hai bên. D. Tất cả đều đúng Câu 82: Mức phạt cao nhất trong hợp đồng kinh tế (Mua bán hàng hóa) là: A. 8% giá trị hợp đồng. B. 6% giá trị hợp đồng C. 12% giá trị hợp đồng D. 15% giá trị hợp đồng Câu 83: Bất khả kháng trong kinh doanh là do các sự kiện: A. Chiến tranh, nội chiến B. Lụt lội, hạn hán, động đất, núi lửa C. Biểu tình, bãi công, khủng hoảng tài chính D. Tất cả đều đúng. Câu 84: Trách nhiệm tài sản trong bất khả kháng: A. Đây là rủi ro, không bên nào chịu trách nhiệm. B. Cũng phải chịu trách nhiệm nếu gây thiệt hại cho đối tác C. Tự thỏa thuận bồi thường D. Tòa án phán quyết Câu 85: Những cơ quan nào sau đây có trách nhiệm xác định trường hợp bất khả  kháng: A. Văn phòng chính phủ B. Tổ chức quốc tế (hội đồng bảo an) C. Bộ tình trạng khẩn cấp quốc gia. D. Tự các bên ký kết hợp đồng xác định Câu 86: Bất khả kháng được xác định nếu: A. Nằm trong tầm kiểm soát của nhà nước B. Nằm trong tầm kiểm soát cuả Liên hợp quốc C. Vượt ngoài tầm kiểm soát của con người. D. Dự đoán được trước
  14. Câu 87: Thay đổi hợp đồng kinh tế là:  A. Sửa đổi, bổ sung một số điều khoản cho hợp pháp B. Cho phù hợp với nhiệm vụ, kế hoạch kinh doanh của cả hai bên C. Sự thay đổi chủ thể hợp đồng khi có sự chuyển giao toàn bộ kế hoạch kinh  doanh của một trong các bên D. Tất cả đều đúng. Câu 88: Đình chỉ hợp đồng là:  A. Chấm dứt khi kết thúc hợp đồng B. Hợp đồng gặp bất khả kháng C. Một trong các bên không muốn tiếp tục vì không có khả năng D. Chấm dứt nửa chừng việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên. Câu 89: Nguyên nhân đình chỉ hợp đồng do:  A. Một trong các bên có hành vi vi phạm pháp luật B. Bên vi phạm đơn phương đình chỉ C. Tòa án kết luận hành vi vi phạm là có D. Tự các bên thỏa thuận, bàn bạc với nhau. Câu 90:Thanh lý hợp đồng là công việc phải làm khi: A. Đã kết thúc một quan hệ hợp đồng B. Hết thời hạn mà không có sự thỏa thuận khác C. Chủ thể bị giải thể, bị truy tố phá sản…. D. Tất cả đều đúng. Câu 91: Thanh lý hợp đồng là do các hành vi của: A. Của các chủ thể hợp đồng kinh tế. B. Là hành vi của cơ quan quản lý chủ thể hợp đồng C. Là công việc của cơ quan tài phán D. Hành vi đơn phương của một chủ thể hợp đồng Câu 92: Các căn cứ phát sinh trách nhiệm tài sản: A. Có hành vi có lỗi vi phạm những cam kết hợp đồng B. Làm cho các bên đối tác bị thiệt hại C. Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại kinh tế D. Tất cả đều đúng. Câu 93: Cơ sở xác định bồi thường trong quan hệ hợp đồng là: A. Bên vi phạm không nhất thiết phải chứng minh lỗi của bên vi phạm B. Bên vi phạm không nhất thiết xác định thiệt hại thực tế C. Thiệt hại không thể tính toán được bằng số liệu D. Thiệt hại phải tính toán được bằng số liệu kể cả phi vật chất với vật chất.
  15. Câu 94:Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại là mối quan hệ: A. Biện chứng B. Nội tại C. Tất yếu D. Tất cả đều đúng Câu 95: Trong quan hệ hợp đồng, lỗi để áp dụng tài sản là: A. Do các nguyên nhân khách quan B. Do bên thứ ba tác động vào C. Có lỗi bên A mà nguyên nhân do bên B trực tiếp dẫn đến vi phạm bên A D. Suy đoán không liên quan đến các nguyên nhân trên. Câu 96: Mức bồi thường có thể áp dụng:  A. Thiệt hại bao nhiêu, bồi thường bấy nhiêu B. Giá trị mất mát hư hỏng C. Lãi suất ngân hàng, chi phí hạn chế thiệt hại D. Tất cả đều đúng. Câu 97: Sự xuất hiện các tranh chấp kinh tế là: A. Vấn đề tất yếu của nên kinh tế thị trường kinh tế đa thành phần. B. Là tranh chấp hợp đồng kinh tế C. Là tranh chấp xuất phát từ quan hệ nhân sự D. Do sự chồng chéo trong quản lý của cơ quan chứa năng Câu 98: Khi có tranh chấp có thể yêu cầu: A. Trọng tài kinh tế nhà nước B. Thanh tra Chính phủ C. Cơ quan quản lý nhà nước về doanh nghiệp D. Tất cả đều sai Câu 99: Tòa kinh tế là:  A. Tòa án độc lập, không nằm trong hệ thống tòa án nhân dân B. Nằm trong hệ thống tòa án nhân dân. C. Nằm trong tòa dân sự D. Cả dân sự và hành chính Câu 100: Chức năng của tòa kinh tế:  A. Giải quyết các tranh chấp kinh tế B. Giải quyết các vụ tuyên bố phá sản C. Giải quyết các quan hệ khác được tòa án nhân dân phân công D. Tất cả đều đúng. Câu 101: Tòa kinh tế chỉ được tổ chức:
  16. A. Tại tòa án nhân dân tối cao B. Tòa án nhân ân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW C. Tòa án nhân dân hai cấp trên. D. Tòa án quận, huyện Câu 102: Chức năng của tòa án kinh tế: A. Xét xử các vụ án kinh tế, phá sản B. Xét xử các vụ tranh chấp hợp đồng dân sự C. Xét xử các vụ tranh chấp thương mại D. Xét xử tất cả các quan hệ kinh tế, dân sự, hành chính, thương mại Câu 103: Tòa án nhân dân cấp huyện: A. Không được xét xử các vụ án kinh tế B. Không có chức năng xử tranh chấp kinh tế C. Có chức năng nhưng tranh chấp dưới 50 triệu do tòa cấp trên phân cấp. D. Tất cả đều không đúng Câu 104: Tố tụng kinh tế được hiều là: A. Chế định pháp lý quan trọng của luật kinh tế B. Là tổng hợp những quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ tố tụng trong tranh  chấp kinh tế C. Là quá trình cơ quan tố tụng giải quyết các vụ án kinh tế theo thủ tục tố tụng D. Tất cả đều đúng. Câu 105: Nguyên tắc giải quyết vụ án kinh tế là: A. Nguyên tắc tự định đoạt B. Nguyên tắc đương sự C. Nguyên tắc hòa giải D. Tất cả đều đúng. Câu 106: Khi có tranh chấp, đương sự có thể: A. Khởi kiện đến bất kỳ tòa án nào trong hệ thống tòa án nhân dân B. Có thể vượt cáp  C. Khởi kiện tại tòa án nơi xảy ra tranh chấp, nơi đặt trụ sở giao dịch. D. Khởi kiện tại tòa án không thuộc phạm vi lãnh thổ xảy ra tranh chấp Câu 107: Đương sự của vụ án tòa kinh tế là: A. Pháp nhân B. Thế nhân có điều kiện (nghệ nhân, nhà khoa học…) C. Cá nhân có đăng ký kinh doanh D. Tất cả đều đúng. Câu 108: Tranh chấp kinh tế có yếu tố nước ngoài thì:
  17. A. Áp dụng luật của thế nhân, pháp nhân nước ngoài mang quốc tịch B. Áp dụng luật quốc tế C. Áp dụng luật Việt Nam. D. Áp dụng luật khu vực Câu 109: Đương sự có thể chọn tòa án trong các trường hợp sau: A. Không biết rõ trụ sở của đối tác B. Địa phương có tài sản, bất động sản tranh chấp C. Nơi cư ngụ cuối cùng của đối tác D. Tất cả đều đúng. Câu 110: Tòa án vẫn có quyền thụ lý vụ án khi: A. Người khởi kiện không có quyền khởi kiện B. Sự việc đã có quyết định có hiệu lực pháp lý C. Sự việc không xảy ra trên lãnh thổ có tòa án thụ lý D. Tất cả đều sai. Câu 111: Khi cần thiết, tòa án có quyền: A. Đưa vụ án xét xử không cần thông qua hòa giải B. Đưa vụ án xét xử các đương sự đạt được thỏa thuận thông qua hòa giải C. Đình chỉ vụ án khi các đương sự không đạt được thỏa thuận thông qua hòa giải D. Tất cả đều sai. Câu 112: Thành phàn hội đồng xét xử gồm: A. Một thẩm phán, một hội thẩm nhân dân B. Hai thẩm phán, một hội thẩm nhân dân. C. 3 thành phần: thẩm phán, hội thẩm nhân dân và công tố viên viện kiểm sát  cung cấp D. Một thẩm phán Câu 113: Các bước của tranh tụng kinh tế phải tuân theo các thủ tục: A. Bắt đầu phiên tòa B. Xét hỏi và tranh tụng C. Nghị án và tuyên án D. Tất cả đều đúng. Câu 114: Thành phần xét xử hội đồng phúc thẩm bao gồm: A. 1 thẩm phán B. 2 thẩm phán C. 3 thẩm phán. D. Thẩm phán Câu 115: Vụ án kinh tế có thể được xét xử:
  18. A. Cấp sơ, phúc thẩm B. Giám đốc thẩm C. Tái thẩm D. Tất cả đều đúng. Câu 116: Những người sau đây có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm: A. Phó chánh án, phó viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao B. Chánh án, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tỉnh C. Chánh án, viện trưởng viện kiểm sát nhân dân tối cao. D. Ủy ban thường vụ Quốc hội Câu 117: Tái thẩm vụ án kinh tế trong các trường hợp: A. Phát hiện tình tiết quan trọng của vụ án B. Giám định, phiên dịch kết luận và dịch sai sự thật C. Người tiến hành tố tụng cố tình làm sai lệch hồ sơ vụ án D. Tất cả đều đúng. Câu 118: Hội đồng xét xử tái thẩm không có quyền: A. Giữ nguyên bản án, Quyết định có hiệu lực B. Hủy để xét xử sơ thẩm lại C. Đình chỉ giải quyết vụ án D. Sửa bản án, quyết định của hội đồng xét xử giám đốc thẩm. Câu 119: Trong quá trình xét xử vụ án kinh tế, Hội đồng xét xử có quyền: A. Chuyển sang Tòa hình sự khi có dấu hiệu hình sự B. Phải ra quyết định bản án, đình chỉ. C. Chuyển sang tòa án dân sự D. Chuyển cơ quan công an Câu 120: Trong vụ án kinh tế, nghĩa vụ chứng minh, cung cấp chứng cứ thuộc: A. Đương sự B. Thư ký tòa C. Thẩm phán D. Tất cả đều đúng Câu 121: Trong vụ án kinh tế, nghĩa vụ điều tra, xác minh quyết định sự thành  công hay thất bại vụ án thuộc: A. Thẩm phán B. Thư ký tòa C. Đương sự. D. Tất cả đều đúng Câu 122: Đối tượng điều chỉnh của luật kinh tế là: 
  19. A. Những quan hệ kinh tế do Luật kinh tế tác động vào B. Các nhóm quan hệ về quản lý nhà nước kinh tế C. Nhóm quan hệ phát sinh trong quá trình kinh doanh của các chủ thể D. Tất cả đều đúng.
Đồng bộ tài khoản