CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ

Chia sẻ: kata_8

Nắm được đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ là. - Cách phân loại câu. 2. KĨ NĂNG: - Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu trần thuật đơn có từ là. - Phân loại và biết sử dụng kiểu câu trần thuật đơn có từ là trong nói và viết. 3. THÁI ĐỘ: tích cực, tự giác B/ CHUẨN BỊ: - GV: GA, bảng phụ - HS: C/ PHƯƠNG PHÁP: - HĐ cá nhân và cả lớp D/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1. ỔN ĐỊNH: - Kiểm tra sĩ số: + Lớp 6a: + Lớp 6b:...

Nội dung Text: CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ

 

  1. CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN CÓ TỪ LÀ A/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. KIẾN TH Ứ C: - Nắ m được đặ c điểm của câu trần thuật đơn có từ là. - Cách phân loại câu. 2. KĨ NĂNG: - Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu trần thuật đơn có từ là. - Phân loại và biết sử dụng kiểu câu trần thuậ t đơn có từ là trong nói và viết. 3. T HÁI Đ Ộ: tích cực, tự giác B/ CHUẨN BỊ: - G V: G A, b ảng ph ụ - HS: C/ PHƯƠNG PHÁP: - H Đ cá nhân và c ả lớp D/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
  2. 1. Ổ N ĐỊ NH: - Kiể m tra sĩ số: + Lớp 6a: + L ớp 6b: 2. KTBC: a) Câu hỏi: Câu trần thuật đơn là gì ? Cho ví dụ. b) Đáp án: Ghi nh ớ <SGK - 101> 3. BÀI MỚI: a) Giới thiệu bài: b) Các hđ d ạy – học: H Đ củ a thầy H Đ củ a trò N D cầ n đạt I- Lí thuyết 1.1. Đ ặc điểm củ a câu trần thuật đơn có từ là G V: Treo b ảng ph ụ, gọi HS đọc ng ữ liệu a) Ng ữ liệu <SGK> (?) Xác định chủ ngữ, vị ng ữ b) Phân tích - XĐ chủ n gữ, vị ng ữ
  3. của các câu trên. c) Nh ận xét (?) Vị ng ữ c ủa các câu trên - Vị ngữ a , b, c: từ là + cụ m do những từ hoặ c cụ m từ loại danh từ nào tạo thành ? - Vị ngữ d: từ là + tính từ (?) Chọ n nhữ ng từ hoặc cụ m từ phủ định thích hợp đ ể điền - ...không ph ải là ngư ời vào trước vị ngữ của các câu huyện Đông Triều trên: không, không phải, - ... không ph ải là loại truyện chưa, chưa phải. ... - ... chưa phải là một ngày ... (?) Em có nhận xét gì về cấ u trúc phủ định của các câu - ... không ph ải là dại này ? - Vị ngữ: không phải (chưa (?) Trong câu tr ần thuật đơn phải) + là + danh từ (cụ m có từ là vị ngữ đư ợc cấ u tạo danh từ) ntn ? (?) Khi muốn vị ngữ biểu thị ý phủ định ta phải làm gì ? G V: Gọi HS đ ọc ghi nh ớ 1 G V: y/c HS lấy thêm ví dụ về câu trần thuật đơn có từ
  4. - Đọc ghi nh ớ 1 là. 1.2. Ghi nh ớ 1 <SGK- 114> G V: Cho câu: Người ta gọi chàng là Sơn Tinh (?) Xác định CN, VN củ a câu - CN: Người ta trên. Đây có phải là câu trần thuật đơn có từ là không ? - VN: gọi - Phụ ngữ 1: chàng - Phụ ngữ 2: là Sơn Tinh G V: Gọi HS đ ọc ng ữ liệu - Đây không ph ải là câu trần thuật đơn có từ là (?) Hãy đặt câu hỏi cho các vị ngữ. 2.1. Các kiểu câu trần thuật a) Là ngư ời ở đ âu ? - v ới ý đơn có từ là nghĩa giới thiệu quê quán a) Ng ữ liệu <SGK> b) Là loại truyện gì ? - v ới ý b) Phân tích nghĩa trình bày cách hiểu c) Nh ận xét c) Là một ngày ntn ? - ý nghĩa miêu tả đặc điể m a: Câu giới thiệu
  5. (?) Có mấ y kiểu câu trần d) là làm sao ? - với ý nghĩa b: Câuđịnh nghĩa thuật đơn có từ là ? đánh giá c: Câu miêu tả (hoặc gi ới G V: Gọi HS đ ọc ghi nh ớ thiệu) G V: y/s HS lấy VD cho từng d: Câu đánh giá kiểu câu G V:Hướng dẫn HS làm BT 2.2. Ghi nh ớ 2 < SGK - - BT 1 + 2: G ọi HS lên bảng 115> - Lên b ảng làm BT II- Luyện tập 1. Bài tập 1: Câu trần thuật đơn có từ là: a, c, d, e 2. Bài tập 2 a) Hoán dụ / là gọi tên ...
  6. C V -> Định nghĩa c) - Tre / là cánh tay củ a ... C V - Tre / còn là ngu ồn vui ... C V -> Miêu tả d) Bồ c ác / là bác chim ri C V -> Giới thiệu e)- Khóc / là nhục C V - Rên / hèn (lược bỏ từ là) G V: Y/c HS làm BT 3 ra C V phiếu học tập - Van / yếu đuối (lược từ là) - Làm ra phiếu họ c tập C V
  7. - ... Dại kh ờ / là nhữ ng lũ ... C V -> Định nghĩa 3. Bài tập 3 4. CỦ NG C Ố: (?) Đặc điể m c ủa câu trần thuật đơn có từ là. 5. H Ư Ớ NG D ẪN HS H Ọ C VÀ CHU ẨN BỊ BÀI: - Học ghi nh ớ, làm hết BT - Soạn VB: LAO XA O E/RÚT KINH NGHIỆM:
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản