Cấu trúc câu cơ bản

Chia sẻ: madaigia007

một số cấu trúc tiếng anh phổ thồng sưu tầm và bổ xung

Nội dung Text: Cấu trúc câu cơ bản

 

  1. Collected by Huu Luong Cấu trúc câu cơ bản (dùng cho học sinh phổ thông) Adjactives with prepositions - Sợ, lo ngại. e ngại…………….. Be afraid of s.th . doing s.th - Mệt mỏi…………………. Be tired of s.th/doing s.th Be keen on s.th/ doing s.th - Say mê……………………. Be interested in s.th/ doing s.th - Quan tâm, yêu thích, thích thú…………. - Tốt bụng, tử tế……………………….. Be kind of s/b - Khác với ………………….. Be different from s.s/ s.th - Dốt/giỏi …………………… Be bad/ good at s.th/ doing s.th - Thất vọng với…………… Be disappointed with s.th/s.b - Bực bội, tức giận………………… Be annoyed with s.b/ s.th - Lo lắng……………….. Be/ Get worried about s.b/ s.th - Lịch sự………………. Be polite to s.b - Ngạc nhiên về………………… Be surprised at s.b/ s.th - Tự hào về……………….. Be proud of s.b/ s.th - Thích thú (như điên), say mê………… Be fond of s.b/ s.th - Thoả mãn với…………………… Be satisfied with s.b/ s.th - Sai, không đúng với…………….. Be wrong with s.b/ s.th - Quen với…………………….. Be familiar with s.b/ s.th/ doing s.th - Chán ngấy……………. Be fed up with s.b/ s.th/ doing s.th - Chuẩn bị, sắp sửa…………… Be about to do s.th - Nhận ra………………….. Be aware of s.th (problem) - Đầy, tràn ngập………….. Be full of s.th - Buồn, chán với…………… Be bored with s.b/ s.th Be successful in s.th/ doing s.th - Thành công trong……………… - Nổi tiếng ……………….. Be famous for s.th/ doing s.th Verbs with prepositions - Phụ thuộc, lệ thuộc…………. Depend on s.th/ s.b - Khẩn cầu, nài nỉ……………….. Insist on doing s.th - Cười nhạo………………… Laugh at s.b/ s.th - Tìm kiếm…………. Look for s.b/ s.th after s.b/ s.th Chăm sóc…………… Succeed in s.th/ doing s.th - Thành công ……………….. - Bao gồm………. Consist of s.th - Chịu đựng từ……………….. Suffer from s.th THCS Bồ Lý
  2. Collected by Huu Luong - Thuộc về……………… Belong to s.b - Đợi……………….. Wait for s.b/ s.th - Xin lỗi………………. Apologize for s.th - Bao bọc, bao phủ……………. Recover from s.th - Tin tưởng vào………………. Believe in s.b/ s.th - Sống nhờ, sống dựa vào…………. Live on s.b/ s.th - Tập trung………………. Concentrate on s.th/ doing s.th - Kết tội…………….. Object to s.b/ doing s.th - Buộc tội……………… Accuse s.b of s.th / doing s.th - Nhắc nhở ai…………. Remind s.b of doing s.th/ to do s.th - Ngăn chặn ai……………. Prevent s.b from s.th/ doing s.th Fall in love with s.b - Yêu……………….. - Đối đầu, đương đầu với……… Cope with s.b/ s.th - Đối mặt với………………… Face with s.b/ s.th - Chông, đánh lại Fight against s.b/ s.th - Hỏi xin ai…………… Ask s.b for s.th - Mơ, mơ ước về……………….. Dream about s.b/ s.th - Đồng ý với……………… Agree with s.b - Phàn nàn về…………….. Complain about s.th/ s.b - Dựa vào……………… Base on s.th Take care of s.th/ s.b - Chăm sóc……………… - Cảm thấy thương hại…………. Feel sorry for s.b Other structures - Mong đợi ……………. Expect s.b to do s.th - Hối tiếc …………………… Regret (not) doing s.th - Từ chối…………….. Refuse doing s.th - Đã từng (chỉ thói quen trong QK)……… Used to do s.th - Quen, thích nghi với……………….. Be/Get used to doing s.th - Mất bao thời gian …………………. Spend (time) doing s.th - Mất bao thời gian……………….. It will take/takes/took s.b (time) to do s.th - Đủ………..để……….. Be + adjs + enough (for s.b) to do s.th - Quá ……để…………. Be + too + adjs (for s.b) to do s.th - Đến nỗi mà……………. S + V + such (a.an) + adjs + that + clause - Đến nỗi mà……………. S + V + so + adjs / advs + that + clause - Nhờ ai làm giì Have s.b do s.th - Có cái gì đó được làm (nghĩa bị động) Have s.th done - Buộc ai làm gì Make s.b do s.th THCS Bồ Lý
  3. Collected by Huu Luong Make s.b/ s.th + adjs - Làm cho ai, cái gì………….. Let s.b do s.th - Cho phép ai…………….. - Cần được ………(nghĩa bị động) Need + doing s.th - Thuyết phục.ai…………….. Persuade s.b to do s.th - Chú ý, tập trung…………….. Pay attention to s.th/ doing s.th - Có cơ hội…………….. Have (a good) chance of doing s.th - Cảm ơn ai…………….. Thank s.b for doing s.th - Giữ liên lạc với…………….. Keep in touch with s.b - Giỡ hoà thuận với………….. Get on well with s.b Would/Do you mind (not) doing s.th/ if + clause? Would you like to do s.th? In spite of s.th/ (not) doing s.th + clause Despite s.th doing s.th + clause Although + clause + clause Prefer s.th/ doing s.th to s.th doing s.th Suggest doing s.th/ + that + clause It (be) time (for s.b) to do s.th It (be) (im)possible (for s.b) to do s.th Deny doing s.th Without s.th/ doing s.th + clause Because of s.th / doing s.th + clause The reason for doing s.th + clause Ask Advice Get s.b (not) to do s.th Beg Tell Request Chú ý: s.th = something s.b = somebody dấu (….) có thể có, có thể không dấu / hoặc cái này hoặc cái kia THCS Bồ Lý
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản