CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010

Chia sẻ: Trần Đình Hiếu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:40

1
819
lượt xem
201
download

CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo về cấu trúc đề thi năm 2010 môn Vật lý, hóa học, sinh học, ngữ văn, lịch sử, địa lý, ngoại ngữ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010

  1. M«n to¸n CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010 A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THPT CÊu tróc ®Ò thi M«n to¸n I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) vËt lÝ, ho¸ häc, sinh häc, ng÷ Câu Nội dung kiến thức Điểm • Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. v¨n, LÞch sö, ®Þa lÝ, ngo¹i ng÷ • Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ I thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số; cực trị; tiếp tuyến, tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị của hàm số; 3,0 tèt nghiÖp THPt tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương vμ thi tuyÓn sinh ®¹i häc, cao ®¼ng giao giữa hai đồ thị (một trong hai đồ thị là đường thẳng); N¨m 2010 ... • Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. II • Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. 3,0 • Tìm nguyên hàm, tính tích phân. • Bài toán tổng hợp. Hình học không gian (tổng hợp): Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; thể tích của III 1,0 khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. 1 2
  2. II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Câu Nội dung kiến thức Điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2) • Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số 1. Theo chương trình Chuẩn phức; căn bậc hai của số phức; phương trình bậc hai với hệ số phức; dạng lượng giác của số phức. Câu Nội dung kiến thức Điểm ax 2 + bx + c • Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ dạng y = và Phương pháp toạ độ trong không gian: px + q − Xác định toạ độ của điểm, vectơ. V.b 1,0 một số yếu tố liên quan. − Mặt cầu. • Sự tiếp xúc của hai đường cong. IV.a 2,0 − Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng. • Hệ phương trình mũ và lôgarit. − Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng; vị • Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu. tích khối tròn xoay. • Số phức: Môđun của số phức, các phép toán trên tập số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình bậc hai B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC V.a với hệ số thực có biệt thức Δ âm. 1,0 THƯỜNG XUYÊN • Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay. Câu Nội dung kiến thức Điểm 2. Theo chương trình Nâng cao • Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. • Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ Câu Nội dung kiến thức Điểm I thị của hàm số: Chiều biến thiên, cực trị của hàm số; tiếp 3,0 Phương pháp toạ độ trong không gian: tuyến, tiệm cận của đồ thị hàm số; dựa vào đồ thị của hàm − Xác định toạ độ của điểm, vectơ. số biện luận số nghiệm của phương trình. − Mặt cầu. • Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. IV.b − Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng. 2,0 II 2,0 • Tìm nguyên hàm, tính tích phân; ứng dụng của tích phân. − Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng; vị trí tương Phương pháp toạ độ trong không gian: Xác định toạ độ đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu. III của điểm, vectơ; viết phương trình mặt phẳng, đường 2,0 thẳng và phương trình mặt cầu. 3 4
  3. Câu Nội dung kiến thức Điểm Câu Nội dung kiến thức Điểm hệ vuông góc của đường thẳng, mặt phẳng; diện tích xung • Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; thể tích • Số phức: Xác định môđun của số phức; các phép toán IV 2,0 của khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ trên tập số phức; căn bậc hai của số thực âm; phương trình tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu. bậc hai với hệ số thực có biệt thức Δ âm. Hình học không gian (tổng hợp): Thể tích của khối lăng V Bài toán tổng hợp. 1,0 V trụ, khối chóp và khối tròn xoay; diện tích mặt cầu và thể 1,0 II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) tích khối cầu. Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2) C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG 1. Theo chương trình Chuẩn I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) Câu Nội dung kiến thức Điểm Câu Nội dung kiến thức Điểm Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian: • Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. − Xác định toạ độ của điểm, vectơ. • Các bài toán liên quan đến ứng dụng của đạo hàm và đồ VI.a − Đường tròn, elip, mặt cầu. thị của hàm số: Chiều biến thiên của hàm số; cực trị; giá 2,0 I trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số; tiếp tuyến, tiệm cận 2,0 − Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng. (đứng và ngang) của đồ thị hàm số; tìm trên đồ thị những điểm có tính chất cho trước; tương giao giữa hai đồ thị − Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng; vị trí (một trong hai đồ thị là đường thẳng); ... tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu. • Phương trình, bất phương trình; hệ phương trình đại số. II 2,0 • Công thức lượng giác, phương trình lượng giác. • Số phức. • Tìm giới hạn. VII.a • Tổ hợp, xác suất, thống kê. 1,0 • Tìm nguyên hàm, tính tích phân. III 1,0 • Bất đẳng thức; cực trị của biểu thức đại số. • Ứng dụng của tích phân: Tính diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay. 2. Theo chương trình Nâng cao IV Hình học không gian (tổng hợp): Quan hệ song song, quan 1,0 5 6
  4. Câu Nội dung kiến thức Điểm Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng và trong không gian: − Xác định toạ độ của điểm, vectơ. VI.b − Đường tròn, ba đường cônic, mặt cầu. 2,0 − Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng. − Tính góc; tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng; vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu. • Số phức. ax 2 + bx + c • Đồ thị hàm phân thức hữu tỉ dạng y = và px + q một số yếu tố liên quan. VII.b 1,0 • Sự tiếp xúc của hai đường cong. • Hệ phương trình mũ và lôgarit. • Tổ hợp, xác suất, thống kê. • Bất đẳng thức. Cực trị của biểu thức đại số. 7 8
  5. M«N VËT LÝ Nội dung Số câu Động lực học vật rắn 4 Dao động cơ CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010 Sóng cơ Dao động và sóng điện từ A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THPT Dòng điện xoay chiều I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [32 câu] Sóng ánh sáng 4 Nội dung Số câu Lượng tử ánh sáng Dao động cơ 6 Sơ lược về thuyết tương đối hẹp Sóng cơ 4 Hạt nhân nguyên tử Dòng điện xoay chiều 7 Dao động và sóng điện từ 2 Từ vi mô đến vĩ mô Sóng ánh sáng 5 Lượng tử ánh sáng 3 B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC Hạt nhân nguyên tử THƯỜNG XUYÊN 5 Từ vi mô đến vĩ mô Nội dung Số câu II. PHẦN RIÊNG (8 câu) Dao động cơ 8 Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: A hoặc B. A. Theo chương trình Chuẩn [8 câu] Sóng cơ 4 Nội dung Số câu Dòng điện xoay chiều 9 Dao động cơ Dao động và sóng điện từ 4 Sóng cơ 4 Sóng ánh sáng 6 Dòng điện xoay chiều Dao động và sóng điện từ Lượng tử ánh sáng 4 Sóng ánh sáng Hạt nhân nguyên tử 5 Lượng tử ánh sáng 4 Tổng cộng 40 Hạt nhân nguyên tử Từ vi mô đến vĩ mô B. Theo chương trình Nâng cao [8 câu] 9 10
  6. C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG B. Theo chương trình Nâng cao [10 câu] I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu) Nội dung Số câu Động lực học vật rắn 4 Nội dung Số câu Dao động cơ Dao động cơ 7 Sóng cơ 4 Sóng cơ Dòng điện xoay chiều 9 Dao động và sóng điện từ Dao động và sóng điện từ 4 Dòng điện xoay chiều Sóng ánh sáng 5 Sóng ánh sáng Lượng tử ánh sáng 5 6 Hạt nhân nguyên tử Lượng tử ánh sáng 6 Từ vi mô đến vĩ mô Sơ lược về thuyết tương đối hẹp Hạt nhân nguyên tử II. PHẦN RIÊNG (10 câu) Từ vi mô đến vĩ mô Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: A hoặc B. A. Theo chương trình Chuẩn [10 câu] Nội dung Số câu Dao động cơ Sóng cơ 6 Dòng điện xoay chiều Dao động và sóng điện từ Sóng ánh sáng Lượng tử ánh sáng 4 Hạt nhân nguyên tử Từ vi mô đến vĩ mô 11 12
  7. M«N HO¸ HäC Nội dung Số câu Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, cacbohiđrat 2 Amin, amino axit, protein, polime, vật liệu polime 2 CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010 Đại cương về kim loại. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THPT 2 các hợp chất của chúng I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [32 câu] Sắt, crom, đồng; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất 2 vô cơ; hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường Nội dung Số câu Este, lipit 2 B. Theo chương trình nâng cao [8 câu] Cacbohiđrat 1 Nội dung Số câu Amin, amino axit, protein 3 Este, lipit, chất giặt rửa tổng hợp, cacbohiđrat 2 Polime, vật liệu polime 1 Amin, amino axit, protein, polime, vật liệu polime 2 Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ 6 Đại cương về kim loại. Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, 2 Đại cương về kim loại 3 nhôm; các hợp chất của chúng Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng 6 Sắt, crom, đồng; các hợp chất của chúng. Phân biệt một số chất vô cơ; chuẩn độ dung dịch; hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, 2 Sắt, crom; các hợp chất của chúng 3 xã hội, môi trường Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1 B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ 6 Nội dung Số câu II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) Este, lipit 3 A. Theo chương trình Chuẩn [8 câu] 13 14
  8. Cacbohiđrat 2 Nội dung Số câu Amin, amino axit, protein 4 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt; các hợp chất của 5 Polime, vật liệu polime 2 chúng Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ 6 Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ thuộc chương trình 6 Đại cương về kim loại 4 phổ thông Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm; các hợp chất của chúng 7 Đại cương hoá học hữu cơ, hiđrocacbon 2 Sắt, crom, đồng, niken, kẽm, chì, thiếc; các hợp chất của chúng 4 Dẫn xuất halogen, ancol, phenol 2 Phân biệt một số chất vô cơ 1 Anđehit, xeton, axit cacboxylic 2 Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường 1 Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học vô cơ 6 Este, lipit 2 Tổng 40 Amin, amino axit, protein 3 C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Cacbohiđrat 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [40 câu] Polime, vật liệu polime 1 Nội dung Số câu Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, liên kết Tổng hợp nội dung kiến thức hoá học hữu cơ thuộc chương 2 6 hoá học trình phổ thông Phản ứng oxi hoá − khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học 2 II. PHẦN RIÊNG Sự điện li 1 Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chương trình chuẩn [10 câu ] Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, các nguyên tố 3 Nội dung Số câu thuộc nhóm halogen; các hợp chất của chúng Phản ứng oxi hoá − khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự 1 Đại cương về kim loại 2 điện li 15 16
  9. Anđehit, xeton, axit cacboxylic 2 Đại cương về kim loại 1 Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng 2 Phân biệt chất vô cơ; hoá học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, 1 môi trường Hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbohiđrat, polime 2 Amin, amino axit, protein 1 B. Theo chương trình nâng cao [10 câu] Nội dung Số câu Phản ứng oxi hoá − khử, tốc độ phản ứng, cân bằng hoá học, sự 1 điện li Anđehit, xeton, axit cacboxylic 2 Đại cương về kim loại 1 Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc; các hợp chất của chúng 2 Phân biệt chất vô cơ; chuẩn độ dung dịch; hoá học và vấn đề phát 1 triển kinh tế, xã hội, môi trường Hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, phenol, ancol, cacbohiđrat, polime 2 Amin, amino axit, protein 1 17 18
  10. B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT – GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Số lượng: 40 câu; Thời gian: 60 phút) M«n sinh häc Phần Nội dung cơ bản Số câu Cơ chế di truyền và biến dị 9 CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 9 A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT – GIÁO DỤC THPT (Số lượng: 40 câu; Thời gian: 60 phút) Di Di truyền học quần thể 2 Phần riêng truyền Số câu học Ứng dụng di truyền học 2 Phần Nội dung cơ bản chung Nâng Chuẩn cao Di truyền học người 2 Cơ chế di truyền và biến dị 8 2 2 Tổng số 24 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 8 0 0 Di Di truyền học quần thể 2 0 0 truyền Bằng chứng tiến hoá 1 học Ứng dụng di truyền học 2 1 1 Di truyền học người 1 0 0 Cơ chế tiến hoá 6 Tiến Tổng số 21 3 3 hoá Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất 1 Bằng chứng tiến hoá 1 0 0 Tiến Cơ chế tiến hoá 4 2 2 Tổng số 8 hoá Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất 1 0 0 Tổng số 6 2 2 Cá thể và quần thể sinh vật 4 Sinh thái học cá thể 1 0 1 Sinh Quần xã sinh vật 2 Sinh thái học quần thể 1 1 Sinh thái thái Quần xã sinh vật 2 1 1 Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 2 học học Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường 1 1 1 Tổng số 5 3 3 Tổng số 8 32 8 8 Tổng số câu cả ba phần Tổng số câu cả ba phần 40 (80%) (20%) (20%) 19 20
  11. C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (Số lượng: 50 câu; Thời gian: 90 phút) Phần riêng Số câu Phần Nội dung cơ bản chung Nâng Chuẩn cao Cơ chế di truyền và biến dị 9 2 2 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 9 2 2 Di Di truyền học quần thể 3 0 0 truyền học Ứng dụng di truyền học 2 1 1 Di truyền học người 1 1 1 Tổng số 24 6 6 Bằng chứng tiến hoá 1 0 2 Cơ chế tiến hoá 5 2 Tiến hoá Sự phát sinh và phát triển sự sống trên 2 0 0 Trái Đất Tổng số 8 2 2 Sinh thái học cá thể 1 0 0 Sinh thái học quần thể 2 1 0 Sinh Quần xã sinh vật 2 0 1 thái học Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi 3 1 1 trường Tổng số 8 2 2 40 10 10 Tổng số câu cả ba phần (80% (20%) (20%) 21 22
  12. VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI M«N NG÷ V¨N − Thuốc − Lỗ Tấn − Số phận con người (trích) – Sô-lô-khốp CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010 − Ông già và biển cả (trích) – Hê-minh-uê. Câu II. (3,0 điểm): Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài nghị A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC THPT luận xã hội ngắn (khoảng 400 từ) − Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5,0 điểm) − Nghị luận về một hiện tượng đời sống. Câu I. (2,0 điểm): Tái hiện kiến thức về giai đoạn văn học, tác giả, tác II. PHẦN RIÊNG (5,0 điểm) phẩm văn học Việt Nam và tác giả, tác phẩm văn học nước ngoài Vận dụng khả năng đọc − hiểu và kiến thức văn học để viết bài nghị luận VĂN HỌC VIỆT NAM văn học − Khái quát văn học Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám năm Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (câu III.a hoặc III.b) 1945 đến hết thế kỉ XX Câu III.a. Theo chương trình Chuẩn (5,0 điểm) − Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh − Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh − Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ − Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ dân tộc − Phạm Văn Đồng dân tộc − Phạm Văn Đồng − Tây Tiến – Quang Dũng − Tây Tiến – Quang Dũng − Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu − Sóng – Xuân Quỳnh − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo − Sóng − Xuân Quỳnh − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành − Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ. − Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu 23 24
  13. − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ. VĂN HỌC VIỆT NAM Câu III.b. Theo chương trình Nâng cao (5,0 điểm) − Khái quát văn học Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 − Tuyên ngôn Độc lập − Hồ Chí Minh đến hết thế kỉ XX − Nguyễn Ái Quốc − Hồ Chí Minh − Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh − Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ − Tây Tiến – Quang Dũng dân tộc − Phạm Văn Đồng − Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu − Tây Tiến – Quang Dũng − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Việt Bắc (trích) − Tố Hữu − Sóng – Xuân Quỳnh − Tố Hữu − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Tiếng hát con tàu − Chế Lan Viên − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Sóng – Xuân Quỳnh − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu − Nguyễn Tuân − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ − Thuốc − Lỗ Tấn − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Số phận con người (trích) – Sô-lô-khốp − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Ông già và biển cả (trích) – Hê-minh-uê. − Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi Câu II. (3,0 điểm): Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài nghị − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành luận xã hội ngắn (khoảng 400 từ) − Một người Hà Nội (trích) − Nguyễn Khải − Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu. − Nghị luận về một hiện tượng đời sống. Câu III. (5,0 điểm): Vận dụng khả năng đọc − hiểu và kiến thức văn học để B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT − GIÁO DỤC viết bài nghị luận văn học THƯỜNG XUYÊN − Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh Câu I. (2,0 điểm): Tái hiện kiến thức về giai đoạn văn học, tác giả, tác − Tây Tiến – Quang Dũng phẩm văn học Việt Nam và tác giả, tác phẩm văn học nước ngoài − Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm 25 26
  14. − Sóng – Xuân Quỳnh − Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân dân tộc − Phạm Văn Đồng − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường − Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Sóng – Xuân Quỳnh − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ. − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài C. CẤU TRÚC ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5,0 điểm) − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành Câu I. (2,0 điểm): Tái hiện kiến thức về giai đoạn văn học, tác giả, tác − Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi phẩm văn học Việt Nam − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu – Khái quát văn học Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ. − Hai đứa trẻ − Thạch Lam Câu II. (3,0 điểm): Vận dụng kiến thức xã hội và đời sống để viết bài nghị − Chữ người tử tù − Nguyễn Tuân luận xã hội ngắn (khoảng 600 từ) − Hạnh phúc của một tang gia (trích Số đỏ) – Vũ Trọng Phụng − Nghị luận về một tư tưởng, đạo lí − Chí Phèo (trích) và tác giả Nam Cao − Nghị luận về một hiện tượng đời sống. − Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (trích Vũ Như Tô) – Nguyễn Huy Tưởng II. PHẦN RIÊNG (5,0 điểm): Vận dụng khả năng đọc − hiểu và kiến thức − Vội vàng – Xuân Diệu văn học để viết bài nghị luận văn học − Đây thôn Vĩ Dạ − Hàn Mặc Tử − Tràng giang – Huy Cận Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (câu III.a hoặc III.b) − Chiều tối – Hồ Chí Minh Câu III.a. Theo chương trình Chuẩn (5,0 điểm) − Từ ấy − Tố Hữu − Hai đứa trẻ − Thạch Lam − Một thời đại trong thi ca (trích) – Hoài Thanh và Hoài Chân − Chữ người tử tù − Nguyễn Tuân − Khái quát văn học Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 − Hạnh phúc của một tang gia (trích Số đỏ) – Vũ Trọng Phụng đến hết thế kỉ XX − Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh − Chí Phèo (trích) và tác giả Nam Cao 27 28
  15. − Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (trích Vũ Như Tô) – Nguyễn Huy Tưởng − Đời thừa (trích) – Nam Cao − Vội vàng – Xuân Diệu − Nam Cao − Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài (trích Vũ Như Tô) – Nguyễn Huy Tưởng − Đây thôn Vĩ Dạ − Hàn Mặc Tử − Vội vàng – Xuân Diệu − Tràng giang – Huy Cận − Xuân Diệu − Chiều tối – Hồ Chí Minh − Đây thôn Vĩ Dạ − Hàn Mặc Tử − Từ ấy − Tố Hữu − Tràng giang – Huy Cận − Một thời đại trong thi ca (trích) – Hoài Thanh và Hoài Chân − Tương tư − Nguyễn Bính − Tuyên ngôn Độc lập và tác giả Hồ Chí Minh − Nhật kí trong tù – Hồ Chí Minh − Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ − Chiều tối – Hồ Chí Minh dân tộc − Phạm Văn Đồng − Lai Tân – Hồ Chí Minh − Tây Tiến – Quang Dũng − Từ ấy − Tố Hữu − Việt Bắc (trích) và tác giả Tố Hữu − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Một thời đại trong thi ca (trích) – Hoài Thanh và Hoài Chân − Sóng – Xuân Quỳnh − Tuyên ngôn Độc lập − Hồ Chí Minh − Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo − Nguyễn Ái Quốc − Hồ Chí Minh − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Nguyễn Đình Chiểu, ngôi sao sáng trong bầu trời văn nghệ − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường dân tộc − Phạm Văn Đồng − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Tây Tiến – Quang Dũng − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Việt Bắc (trích) − Tố Hữu − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành − Tố Hữu − Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi − Tiếng hát con tàu − Chế Lan Viên − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu − Đất nước (trích Mặt đường khát vọng) − Nguyễn Khoa Điềm − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ. − Sóng – Xuân Quỳnh Câu III.b. Theo chương trình Nâng cao (5,0 điểm) − Hai đứa trẻ − Thạch Lam − Đàn ghi ta của Lor-ca – Thanh Thảo − Chữ người tử tù − Nguyễn Tuân − Người lái đò Sông Đà (trích) − Nguyễn Tuân − Hạnh phúc của một tang gia (trích Số đỏ) – Vũ Trọng Phụng − Nguyễn Tuân − Chí Phèo (trích) – Nam Cao − Ai đã đặt tên cho dòng sông? (trích) − Hoàng Phủ Ngọc Tường 29 30
  16. − Hồn Trương Ba, da hàng thịt (trích) – Lưu Quang Vũ − Vợ chồng A Phủ (trích) − Tô Hoài − Vợ nhặt (trích) – Kim Lân − Những đứa con trong gia đình (trích) − Nguyễn Thi − Rừng xà nu (trích) − Nguyễn Trung Thành − Một người Hà Nội (trích) − Nguyễn Khải − Chiếc thuyền ngoài xa (trích) − Nguyễn Minh Châu. 31 32
  17. − Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến đầu năm 1930 − Phong trào cách mạng 1930 − 1935 M«N LÞCH Sö − Phong trào dân chủ 1936 − 1939 − Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 − 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời CẤU TRÚC ĐỀ THI NĂM 2010 − Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước A. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT – GIÁO DỤC THPT ngày 19 − 12 − 1946 − Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) (1946 − 1950) Câu I và II. (7,0 điểm) − Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp I. Lịch sử thế giới từ năm 1945 đến năm 2000 (1951 − 1953) − Sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai − Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 − (1945 − 1949) 1954) − Liên Xô và các nước Đông Âu (1945 − 1991). Liên bang Nga (1991 − − Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và 2000) chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 − 1965) − Các nước Đông Bắc Á − Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược. − Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ Nhân dân miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 − 1973) − Các nước châu Phi và Mĩ Latinh − Cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Pari năm 1973 về − Nước Mĩ chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam − Tây Âu − Khôi phục và phát triển kinh tế − xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn toàn miền Nam (1973 − 1975) − Nhật Bản − Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, − Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì Chiến tranh lạnh cứu nước năm 1975 − Cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế − Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc kỉ XX (1976 − 1986) − Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000 − Đất nước trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 − 2000) II. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000 − Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000. − Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925 33 34
  18. II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) − Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước ngày 19 − 12 − 1946 Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (câu III.a hoặc III.b) − Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp Câu III.a. Theo chương trình Chuẩn (3,0 điểm) (1946 − 1950) I. Lịch sử thế giới từ năm 1945 đến năm 2000 − Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp − Sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai (1951 − 1953) (1945 − 1949) − Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 − − Liên Xô và các nước Đông Âu (1945−1991). Liên bang Nga (1991 − 1954) 2000) − Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và − Các nước Đông Bắc Á chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 − 1965) − Các nước Đông Nam Á và Ấn Độ − Nhân dân hai miền trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mĩ xâm lược. − Các nước châu Phi và Mĩ Latinh Nhân dân miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất (1965 − 1973) − Nước Mĩ − Cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Pari năm 1973 về − Tây Âu chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam − Nhật Bản − Khôi phục và phát triển kinh tế − xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn − Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì Chiến tranh lạnh toàn miền Nam (1973 − 1975) − Cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế − Việt Nam trong năm đầu sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, kỉ XX cứu nước năm 1975 − Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000 − Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc (1976 − 1986) II. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000 − Đất nước trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 − 2000) − Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925 − Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000 − Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến đầu năm 1930 Câu III.b. Theo chương trình Nâng cao (3,0 điểm) − Phong trào cách mạng 1930 − 1935 − Phong trào dân chủ 1936 − 1939 I. Lịch sử thế giới từ năm 1945 đến năm 2000 − Phong trào giải phóng dân tộc và Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1939 − − Sự hình thành trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ hai 1945). Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời (1945 − 1949) 35 36
  19. − Liên Xô và các nước Đông Âu (1945 − 1991). Liên bang Nga (1991 − − Bước phát triển của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp 2000) (1951 − 1953) − Trung Quốc và bán đảo Triều Tiên − Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc (1953 − − Các nước Đông Nam Á 1954) − Ấn Độ và khu vực Trung Đông − Miền Bắc thực hiện những nhiệm vụ kinh tế − xã hội, miền Nam đấu tranh chống chế độ Mĩ − Diệm, gìn giữ hoà bình (1954 − 1960) − Các nước châu Phi và Mĩ Latinh − Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, chiến đấu chống chiến lược − Nước Mĩ "Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mĩ ở miền Nam (1961 − 1965) − Tây Âu − Chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền Nam và chiến − Nhật Bản tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965 − 1968) − Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì Chiến tranh lạnh − Chiến đấu chống chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" ở miền Nam − Cách mạng khoa học – công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế và chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của đế quốc Mĩ kỉ XX (1969 − 1973) − Tổng kết lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1945 đến năm 2000 − Cuộc đấu tranh trên mặt trận ngoại giao. Hiệp định Pari năm 1973 về II. Lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000 chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam. − Những chuyển biến mới về kinh tế và xã hội ở Việt Nam sau Chiến − Khôi phục và phát triển kinh tế − xã hội ở miền Bắc, giải phóng hoàn tranh thế giới thứ nhất. toàn miền Nam (1973 − 1975) − Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1925 − Việt Nam trong năm đầu sau Đại thắng mùa Xuân năm 1975 − Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến đầu năm 1930 − Việt Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh bảo vệ Tổ quốc − Phong trào cách mạng 1930 − 1935 (1976 − 1986) − Phong trào dân chủ 1936 − 1939 − Việt Nam trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (1986 − 2000) − Phong trào giải phóng dân tộc 1939 − 1945 − Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000. − Cao trào kháng Nhật cứu nước và Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm B. CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT – GIÁO DỤC 1945. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời THƯỜNG XUYÊN − Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2 − 9 − 1945 đến trước Câu I. Phần Lịch sử thế giới (3,0 điểm) ngày 19 − 12 − 1946 1. Bối cảnh quốc tế (sự hình thành trật tự thế giới mới) sau Chiến tranh − Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp thế giới thứ hai (1945 − 1949) (1946 − 1950) 37 38
  20. 2. Liên Xô và các nước Đông Âu (1945 − 1991). Liên bang Nga (1991 − 2000) − Mĩ: Tình hình kinh tế, chính trị − Liên Xô: Công cuộc khôi phục kinh tế sau chiến tranh và quá trình xây − Tây Âu: Tình hình kinh tế, chính trị. Liên minh châu Âu dựng đất nước − Nhật Bản: Tình hình kinh tế, chính trị − Các nước Đông Âu: Sự ra đời của các nước dân chủ nhân dân và công 5. Quan hệ quốc tế (1945 − 2000) cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội − Quan hệ quốc tế thời kì Chiến tranh lạnh và ảnh hưởng của nó − Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới. Hội đồng tương trợ kinh − Xu thế đối thoại và việc giải quyết những vụ xung đột khu vực tế và Tổ chức Hiệp ước Vacsava. Sự tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa 6. Cách mạng khoa học – công nghệ ở Liên Xô và các nước Đông Âu. − Nguyên nhân và thành tựu − Liên bang Nga 1991 − 2000 − Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hưởng của nó 3. Các nước Á, Phi, Mĩ Latinh (1945 − 2000) Câu II và III. Phần Lịch sử Việt Nam (7,0 điểm) − Khái quát phong trào giải phóng dân tộc, sự hình thành, phát triển các quốc gia độc lập 1. Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1930 − Trung Quốc: Thắng lợi của cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân − Tình hình kinh tế, chính trị, văn hoá Việt Nam sau Chiến tranh thế giới và sự ra đời của nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa; thành tựu 10 thứ nhất năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 − 1959); công cuộc cải cách − mở − Các phong trào dân tộc theo khuynh hướng tư sản. Khởi nghĩa Yên cửa (từ năm 1978) Bái. Phong trào dân tộc theo khuynh hướng vô sản. Sự thành lập Đảng − Lào và Campuchia: Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Cộng sản Việt Nam và công cuộc xây dựng đất nước ở Lào. Những giai đoạn chính của lịch 2. Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945 sử Campuchia từ năm 1945 đến năm 2000 − Tình hình kinh tế, chính trị, văn hoá và xã hội ở Việt Nam − Các nước Đông Nam Á khác: Những nét chính về quá trình xây dựng − Phong trào dân tộc (1930 − 1945) đất nước. Sự thành lập và quá trình phát triển của khối ASEAN − Cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự ra đời của nước Việt − Ấn Độ: Quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và công cuộc xây Nam Dân chủ Cộng hoà dựng đất nước từ năm 1945 đến năm 2000 3. Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954 − Cuba: Quá trình hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và − Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà trong những năm 1945 − 1946 công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội − Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam lần thứ hai và quá trình mở rộng 4. Các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản (1945 − 2000) chiến tranh, lập ách thống trị ở vùng chúng chiếm đóng − Những nét chung về các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ sau Chiến − Quá trình xây dựng nền dân chủ cộng hoà ở Việt Nam tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 39 40

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản