Cấu trúc máy tính P9

Chia sẻ: Nhan Hoang | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
75
lượt xem
38
download

Cấu trúc máy tính P9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: Cấu trúc máy tính P9

  1. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S97 CHƯƠNG 6 Hợp ngữ Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  2. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S98 Nguồn 1 Nguồn 2 Nguồn 3 Chương trình nguồn (.ASM) Chương trình dịch hợp ngữ MASM.EXE Mã đối tượng (.OBJ) Đối tượng 1 Đối tượng 2 Đối tượng 3 Liệt kê (.LST) Tham khảo chéo (.CRF) Chương trình liên kết LINK.EXE /Tiny Mã thực thi (.EXE) Chương trình Chương trình Mã thực thi (.COM) thực thi .COM thực thi .EXE Bản đồ (.MAP) Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  3. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S99 MASM [options] source,[object],[listing],[crossref][;] Trị mặc nhiên : . Chương trình nguồn Source.ASM . Tâp tin đối tượng Source.OBJ . Bản liệt kê chương trình NUL.LST . Tập tin tham khảo chéo NUL.CRF LINK [options] objects,[exec],[map],[libraries][;] Trị mặc nhiên : . Tập tin đối tượng objects.OBJ . Chương trình thực thi object1.COM hoặc object1.EXE . Bản đồ sử dụng bộ nhớ NUL.MAP . Tập tin thư viện name.LIB Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  4. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S100 Chương trình nguồn : * Là tập tin văn bản (.ASM): Filename.ASM * Dạng lệnh : [] ; * Các ký tự dùng để đặt tên cho nhãn : a-z A-Z 0-9 ? @ _ $ . và bắt đầu bằng một ký tự khác số. * Số hệ 2 : ××××××××B (10110101B) * Số hệ 8 : ×××Q hoặc ×××O (123Q, 705O) * Số hệ 10 : mặc định hoặc ×××××D (32767, 4509D) * Số hệ 16 : ××××H và bắt đầu bằng số. (1A97H, 0E05BH) Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  5. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S101 - Do người sử dụng đặt. Thay địa chỉ bộ nhớ - Không phân biệt chữ lớn Nhãn Để đánh dấu vị trí. chữ nhỏ. - Chiều dài tùy ý nhưng chi có 31 ký tự đầu có nghĩa. NEAR Tên FAR : LABEL PROC [] ... Hằng ENDP Thay địa chỉ bộ nhớ EXTRN :[, . . .] Để chứa dữ liệu. Biến BYTE WORD DWORD Dx [, . . .] ABS QWORD TBYTE EQU LABEL = EXTRN  :[, . . .]  EXTRN :ABS [, . . .] Thay cho giá trị. Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  6. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S102 Thay đổi thuộc tính : PTR, :, SHORT, THIS, HIGH, LOW Biểu thức Toán tử Trả trị : SEG, OFFSET, TYPE, LENGTH, SIZE Toán hạng Mẫu tin : số dịch, MASK, WIDTH Số học : + - ∗ / MOD SHR SHL tên Quan hệ : EQ, NE, LT, LE, GT, GE trị tức thời Luận lý : NOT, AND, OR, XOR hằng nhãn (trị) (địa chỉ) ký tự Các toán tử có độ ưu tiên. biến (địa chỉ) số Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  7. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S103 Dạng chương trình title code segment para public 'code' assume cs:code,ds:code,ss:code DOSSEG main proc .model small .stack .data main endp .code code ends main proc data segment para public 'data' data ends main endp stack segment stack 'stack' end stack ends end main Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  8. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S104 0 0 SEGMENT [] [] [ ''] A A ENDS 0 0 Địa chỉ bắt đầu BYTE XXXX xxxx (1 byte) B Không có WORD XXXX xxx0 (2 byte) B DWORD XXXX xx00 (4 byte) PARA XXXX 0000 (16 byte) 0 0 PAGE XXX0 0000 (256 byte) A AB  X4 bit x1 bit 0 Bộ nhớ PUBLIC B BYTE 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F 0 0 WORD A A DWORD B 0 PARA & PAGE COMMON B Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  9. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S105 Giả định cho .EXE ASSUME :[,...] assume CS:code,DS:data,SS:stack Giả định cho .COM ... mov AX,data assume CS:code,DS:code,SS:code mov DS,AX PROC [NEAR / FAR] Kết thúc chương trình chính mov AX,4C00h ENDP int 21h hoặc int 20h Tiêu đề con ret 1.Tên chương trình. con phục vụ ngắt quãng 2.Chương trình làm gì ? iret 3.Các thông số vào - ra. 4.Các thanh ghi bị đổi nội dung. Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  10. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S106 END []  
  11.   Các trường hợp không có địa chỉ bắt đầu 1. Các mô đun phụ trong một chương trình có nhiều mô đun. 2. Tạo thư viện. 3. Tạo dữ liệu. Dx [,. . .] EQU = Xem lại mục "tên" LABEL EXTRN :[, . . .] Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  12. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S107 PUBLIC [,. . .] GROUP [,. . .] dgroup GROUP data1,data2,data3 ... EXTRN :[,. . .] ASSUME DS:dgroup ... MOV AX,dgroup MOV DS,AX ORG [] INCLUDE COMMENT @ Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
  13. Tổ chức cấu trúc máy tính C6 Hợp ngữ / S108 MACRO [, . . . ] ... Chỉ thị Macro ENDM , . . . REPT ... EXITM ENDM LOCAL [, . . . ] IRP , ... PURGE [, . . . ] ENDM Các & IRPC , toán tử ... % (Biểu thức) ENDM < văn bản> ! ;; Khoa Công nghệ thông tin Đại học Bách khoa tp.HCM Biên soạn : Nguyễn Xuân Minh
Đồng bộ tài khoản