Chất lượng nước - Thuật Ngữ chung

Chia sẻ: Vuthi Tu | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:15

0
179
lượt xem
73
download

Chất lượng nước - Thuật Ngữ chung

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Một số thuật ngữ về chất lượng nước trong một số tiêu chuẩn việt nam Chất lượng nước - thuật ngữ chung tcvn 5980:1995 (iso 6107-1:1980)

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chất lượng nước - Thuật Ngữ chung

  1. Phần 1 Chất lượng nước - thuật ngữ chung tcvn 5980:1995 (iso 6107-1:1980) 1. Nước thô Raw water 2. Tầng Epilimnion ( tầng mặt) Epilimnion 3. Nước dưới đất Ground water 4. Tầng Hypolimnion ( tầng đáy ) Hypolimnion 5. Nghèo dinh dưỡng Oligotropic 6. Nước mưa Rain water 7. Nước lũ, nước tràn Storm water; storm water run -off 8. Nước cống lũ Storm sewage 9. Sự phân tầng Stratification 10. Nước mặt Surface water 11. Tầng nước biến nhiệt Thermocline 12. Nước thải Waste water 13. Trầm tích đáy, chất lắng đáy Benthic deposit 14. Vật vụn Detritus 15. Nước thải công nghiệp Effluent 16. Nước thải sinh hoạt, nước cống Sewage 17. Nước thải sinh hoạt ( nước cống) Raw sewage thô 18. Nước thải sinh hoạt ( nước cống) đã Treated effluent xử lý 19. Dòng thải nước cống đã xử lý Sewage effluent 20. Bùn Sludge 21. Bùn hoạt hoá Activated sludge 22. Nước uống, nước uống được Drinking water, potable water 23. Nước cấp Supply water 24. Nước dùng trong chế biến công Industrial process water nghiệp 25. Nước công nghiệp Industrial water 26. Nước nồi hơi Boiler water 27. Nước làm lạnh Cooling water 28. Xử lý bằng bùn hoạt hoá Actived sludge treament 29. Xử lý hoá học Chemical treatment 30. Xử lý hoá lý Physico-chemica treament 31. Thổi, sục khí Aeration 32. Hiếu khí Aerobic 33. Kỵ khí Anaerobic 34. Lớp vi khuẩn Bacteria bed 35. Lớp lọc sinh học Biological filter; trickling filter; percolating filter 36. Sự keo tụ hoá học Chemical coagulation
  2. 37. Sự loại không khí De-aeration 38. Sự loại (sự khử) clo Dechlorination 39. Sự loại (tách) khí Degasfification 40. Sự loại ( tách ) ion Deionization 41. Sự loại (tách) khoáng Deminializtion 42. Sự loại (sự tách, khử) nitơ Denitrification 43. Sự loại oxi Deoxygennation 44. Sự loại muối Desalination 45. Sự tẩy uế nước Disinfection 46. Sự cất nước distilation 47. Thẩm tách điện Electrodialysis 48. Lọc Filtration 49. Sự làm nổi Floatation; flotation 50. Kết tủa keo Floc 51. Sự keo tụ Flocculation 52. Flo hoá Fluoridation 53. Trao đổi ion Ion exchange 54. Ionit Ion- exchange material 55. Hỗn hợp ionit Mixed bed (ion exchange) 56. Sự nitrat hoá Nitrification 57. Bể oxi hoá Oxidation pond; stabilization pond 58. Ozôn hoá Ozonization; ozonation 59. Lớp lọc thấm Percolating filter 60. Chất đa điện ly Polyelectrolytes 61. Clo hoá sơ bộ Prechlorination 62. Thẩm thấu ngược Reverse osmosis 63. Sự lắng kết Sedimenation 64. Sự tự làm sạch Self-purification 65. Bể tự hoại Septic tank 66. Sự làm mềm nước Softening 67. Sự diệt khuẩn(khử trùng) Sterilization 68. Lọc nhỏ giọt Trickling filter 69. Xử lý bùn Treatment of sludge 70. Sự loại nước Dewatering 71. Sự ly tâm Centrifuging 72. Sự làm đặc ( nén bùn) Thickening 73. Sự chuyển hoá sinh học digestion Phần 2 các thuật ngữ bổ sung liên qua đến các loại nước tcvn 5981:1995 iso 6107-2:1989 Nước thô 74. Nước thô Raw water
  3. 75. Kênh(sông đào) Canal 76. Cửa sông Estuary 77. Nước tưới Irrigation water 78. Hồ Lake 79. Hồ chứa nước Reservoir 80. Sông River 81. Biển Sea 82. Nước tù Stagnant water 83. Suối Strea, Xử lý nước và lưu trữ nước và nước thải 84. Clo hoá Clorination 85. điểm clo hoá tới hạn Break- poimt chlorination 86. Làm trong nước clarification 87. Thùng lắng, bể lắng cặn Clarifier; settling tank sedimentation basin 88. Sự ổn định tiếp xúc Contact stabilization 89. Sự thẩm tách Dialysis 90. Lọc qua môi trường hỗn hợp Mixed media filtration 91. Pastơ hoá ( diệt khuẩn theo pp pastơ) Pasteurization 92. Sự sục khí trước Pre- aeration 93. Sự lọc áp lực Pressure filtation 94. Lọc nhanh qua cát Rapid sand filtation 95. Sự sục khí lại Re-aeration 96. Sự lọc chậm bằng cát Slow sand filtation 97. Sự ổn định Stabilization 98. Nạp cách quãng Stepped feed 99. Sục khí nhiều tầng, sục khí theo lớp Stepped aeration Lấy mẫu nước 100. Lấy mẫu tự động Automatic sampling 101. Mẫu tổ hợp Composite sample 102. Lấy mẫu liên tục Continous sampling 103. Lấy mẫu gián đoạn Descrete sampling 104. Máng đo Flume 105. Lấy mẫu đẳng tốc Isokinetic sampling 106. Monitoring Moniroring 107. Lấy mẫu tỷ lệ Proportional sampling 108. Mẫu Sample 109. Sự ổn định mẫu Sample stabilization 110. Dụng cụ lấy mẫu Sampler 111. Lấy mẫu Sampling 112. ống lấy mẫu Sampling line 113. Mạng lưới lấy mẫu Sampling network 114. điểm lấy mẫu Sampling point 115. Đầu lấy mẫu Sampling probe
  4. 116. Chỗ lấy mẫu Sampling site 117. Mẫu đơn Snap sample; spot sample; grap sample 118. Phần mẫu thử Test portion Phân tích nước 119. độ axit Acidity 120. tính xâm thực Aggressivity 121. Nước xâm thực Aggressive water 122. độ kiềm alkalinity 123. độ kiềm theo metyl đỏ Methyl red end-point alkalinity 124. độ kiềm theo phenolphtalein Phenolphthalein end- point alkalinity 125. Sự thử sinh học bioassay 126. Nhu cầu oxi hoá sinh hóa Biochemical oxygen demand 127. Sự hấp thụ bằng than hoạt hoá Carbon adsorption/choloroform extraction 128. Cacbondioxit tự do Free carbon dioxide 129. Cacbon dioxit tổng số Total carbon dioxide 130. Nhu cầu oxi hoá học Chemical oxygen demand 131. Nhu cầu clo, yêu cầu clo Cholorine demand 132. Clo dư, clo dư tổng số Residual chlorine; total residual chlorine 133. Clo liên kết Combined chlorine 134. Clo tự do Free chlorine 135. Clo toàn phần Total chlorine 136. Các cloramin Chloramines 137. Clo sẵn có, clo sẵn có toàn phần Available chlorine; total available chlorine 138. tính ăn mòn Corrosivity 139. Thông số cần xác định Determinand 140. đường cong oxi hoà tan Dissoived-oxygen curve 141. Độ cứng Hardness 142. Độ cứng kiềm (độ cứng tạm thời) Alkaline(temporany) hardness 143. Độ cứng không kiềm ( độ cứng v. Non-alkaline cửu) 144. Phân tích trực tiếp (permanent)hardness 145. chỉ số Langelier In-line analysis; in sit analysis 146. Phân tích tại chỗ On-line analysis 147. Thông số Parameter 148. độ lặp lại Rerpeatability 149. độ lặp lại định tính Qualitative 150. độ lặp lại định lượng Quanlitative 151. độ tái lặp Reproducibility 152. định tính Qualitative
  5. 153. định lượng quantitative 154. Độ muối tuyệt đối (Sa) Salinity(absolute) 155. Độ muối thực tế (S) Salinity (practical); 156. Độ nhạy (K) Sensitivity 157. Chất rắn Solids 158. Chất rắn hoà tan Disolved solids 159. Chất rắn có thể lắng được Settleable solids 160. Chất rắn lơ lửng Suspended solids 161. Chất rắn toàn phần Total solids 162. Huyền phù keo Colloidal suspension 163. chỉ số thể tích bùn (SVI) Sludge volume index; Mohman index 164. Tỷ số hấp thụ natri (SAR) Sodium absorption ratio 165. độ dẫn điện, độ dẫn điện riêng Specific conductance; electrical conductivity 166. Chất hoạt động bề mặt Surface active agent 167. Anion hoạt động bề mặt Anionic surface active agent 168. Caction hoạt động bề mặt Cationic surface active agent 169. Chất hoạt động bề mặt không ion Non-ionic surface active agent 170. Cacbon hữu cơ toàn phần (TOC) Total organic carbon 171. độ đục Turbidity Thuật ngữ khác diat 172. Tảo cát Diatom 173. Sự phú dưỡng Eutrophication 174. Sự ô nhiễm Pollution 175. đập tràn weir Phần 3 Chất lượng nước - Thuật ngữ TCVN 5982-1995 ISO 6107-3-1993 176. Rút nước Abstraction 177. Xử lý bằng than hoạt tính Activated carbon treatment 178. Sự kết tụ Agglomeration 179. Hệ số anpha Alpha factor 180. Sự loại amoniac Ammonia stripping 181. Tầng ngậm nước Aquifer 182. Vi khuẩn tự dưỡng Autotrophic bacteria; chemolithotrophic bacteria 183. Sự rửa ngược Backwashing 184. Hệ số bêta Beta factor 185. Sự phân huỷ sinh học Biodegradation 186. Màng sinh học Biofilm 187. Sinh khối Biomass
  6. 188. Sinh cảnh Biota 189. chỉ số sinh cảnh Biotic index 190. Lưu vực Catchment area; catchment basin 191. Chất đánh dấu hoá học Chemical tracer 192. Vi khuẩn ăn tạp Chemolithotrophic bacteria 193. Nước cổ Connate water 194. Mối nối ngang Cross connection 195. S ự gạ n Decantation 196. Thời gian lưu trữ Detention 197. Khu vực dẫn lưu nước Drainage area 198. phép thử động học xác định độc tính Dynamic toxicity test 199. Nước loạn dinh dưỡng Dystrophic water 200. Sinh thái học Ecology 201. Hệ sinh thái Ecosystem 202. Xử lý tinh nước thải Effluent polishing 203. Sự rửa bùn Elutriation 204. Vùng nước sáng Euphoric zone 205. Thử độc tính trong dòng chảy Flow - trough toxicity test 206. Nước ngọt Fresh water 207. Tầng biến muối Halocine 208. Số Hazen Hazen number 209. Bùn himíc Humus sludge 210. Thuỷ học Hydrography 211. Thuỷ văn học Hydrology 212. Trắc đạc thuỷ văn Hydrometry 213. Bình imhoff Imhoff cone 214. Nồng độ gây chết Lethal concentration (LC50) 215. Vùng ven hồ Litoral zone 216. Thuỷ vật thuỷ sinh lớn Macrophytes 217. Cân bằng khối lượng Mass balance 218. Bể ủ Maturation pond 219. Sự phân huỷ ở nhiệt độ trung bình Mesophilic disgestion 220. Nước trung dưỡng Mesotrophic water 221. Sự khoáng hoá Mineralization 222. Bùn lỏng hỗn hợp Mixed liquor 223. Chất rắn lơ lửng trong bùn lỏng hỗ Mixed liquor suspended hợp 224. Cân bằng nitơ Nitrogen balance 225. Chu trình nitơ Nitrogen cycle 226. Sự tách bỏ chất dinh dưỡng Nutrient removal 227. Kênh oxi hoá Oxidation ditch (channel) 228. Cân bằng oxi Oxygen balance 229. Sự thiếu hụt oxi Oxygen deficit 230. trị số bão hoà oxi Oxygen saturation value
  7. 231. Cân bằng photpho Phosphorous balance 232. Sự quang hợp Phosphosynthesis 233. Hệ thống dòng một chiều Plug- flow system 234. Polyclobiphenyl Polychlorinated biphenyls; PCB 235. Sự tạo vũng Ponding 236. Clo hoá sau xử lý Post - chlorination 237. Sự thối rữa Putrefaction 238. Sự tuần hoàn hồi lưu Recirculation 239. Thời kỳ lưu, thời gian lưu Rentention period; retention time 240. Lớp lọc thô Roughing filter 241. Hoại sinh Saprobic 242. Các sinh vật làm sạch Scouring organisms 243. Nuôi cấy Seeding 244. Sự thử tính độc bán tĩnh Selm - static toxicity test 245. Gây thối Septic 246. vết loang, váng bề mặt Slick 247. Sự tróc màng Sloughing 248. Sự tróc màng mùa xuân Vernal sloughing; spring sloughing 249. Tuổi bùn Sludge age 250. Sự nổi bùn Sludge bulking 251. ép bùn Sludge pressing 252. Mạch lộ Spring 253. tính ổn định Stability 254. phép thử độ ổn định Stability test 255. phép thử tĩnh độc tính Static toxicity test 256. Cống bị quá tải Surcharge 257. Xử lý bậc ba Tertiary treatment 258. Xử lý tinh nước thải Effluent polishing 259. phép thử độc tính Toxicity test 260. phép thử độc tính trong dòng chảy Flow- trrouhh toxicity test; dynamic toxicity test 261. Phép thử bán tĩnh độc tính Semi-static toxicity test; toxicity test with internittent renewal 262. phép thử tĩnh độc tính Static toxicity test; ; toxicity test without renewal 263. Nhu cầu oxi toàn phần Ultimate oxygen demand; UOD 264. Sự lọc chân không Vacuum filtration 265. Vi khuẩn sống Vernal sloughing 266. Vibrio sp Viable bacteria 267. Mức nước ngầm Vibro sp 268. Mức nước ngầm Water table 269. Màng nhầy Zoogloeal film Phần 4
  8. Chất lượng nước - thuật ngữ TCVN 5984-1995 iso 6107-4:1993 270. Sự oxi hoá sinh học Biochemical oxidation 271. Độ phân huỷ sinh học Biodegradability 272. Thổi Blowdown 273. Suối nhỏ Brook 274. Sự đông tụ Coagulation 275. Sự nghiền Comminution 276. Sự sục khí kéo dài Extend aeration 277. Chu trình thuỷ văn Hydrologicle cycle 278. Nước kẽ Interstitial water 279. Vùng trung triều Interstidal zone 280. Cân bằng ion Ionic balance 281. Phân bắc Night soil 282. Trạm hợp khối Package plant 283. Vùng sâu Profundal zone 284. Tầng bíên mật độ Pycnoline 285. Nước mềm Soft water 286. Vùng hạ triều Subtidal zone 287. Nước rác Sullage Phần 5 Chất lượng nước - thuật ngữ TCVN 5985-1995 (iso 6107-5:1993) 288. Sự làm thích nghi Acclimation 289. Sự thích nghi Acclimatization 290. Lọc kép luân phiên; ADF Alternating double filtration 291. Khủng hoảng (thiếu) oxi Anoxic 292. Vùng nước tối Aphotic zone 293. Lọc bằng bờ Bank filtration 294. Trữ lượng nước gần bờ Bankside storage 295. Chất sinh ung thư Carcinogan 296. Bể gạn Cesspool; cesspit 297. Hệ thống thoát nước chung hay kết Combined sewerage system hợp 298. Chất bền Conservative substance; Persistent substance; racalcitrant substance 299. Nước tan đồng Cupro - solvent 300. Cyprinid Syprinid 301. Sự mất phân tầng Destatification 302. Tách (loại) kẽm Dezincification
  9. 303. Bùn đã phân huỷ Digested sludge 304. Cacbon hữu cơ hoà tan; DOC Dissolved organic carbon; 305. Virút đường ruột Enteroviruses; enteric viruses 306. Eukaryotic Eukaryotic 307. tính lọc được Filterability; filtrability 308. Máy lọc ép Filter press 309. Tầng sôi Fluidized bed 310. Axit fulvic Fulvic acids 311. Xử lý nhiệt ( cho bùn) Heat treatment; thermalconditioning 312. Vi khuẩn dị dưỡng Heterotrophic bacteria 313. Các axit humic Humic acids 314. Các chất humic Humic substances 315. Sự thấm (vào cống rãnh) Infiltration (into a sewer) 316. Sự thấm (vào đất) Infiltration (into the ground) 317. Chất ức chế Inhibitor 318. Vi khuẩn sắt Iron bacteria 319. Xử lý bằng đất Land treatment 320. Lọc màng Membrance filtration 321. Chất gây ô nhiễm vi lượng Micropollutant 322. Thiết bị vi lọc Microstrainer 323. Số có xác suất cao nhất, MPN Most propable number; MNP 324. Biến dị tố Mutagen 325. tính cảm quan Organolleptic 326. Mầm bệnh Pathogen 327. Thực vật nổi (phù du) Phytoplankton 328. Sinh vật nổi(phù du) Plankton 329. đếm khuẩn lạc, đếm bầy Plate count; colony count 330. Nước hoà tan chì Plumbo- solven 331. ô nhiễm từ nguồn điểm Point source pollution 332. Tải lượng ô nhiễm Polluting load 333. Hidrocacbon thơm đa phân, PAH Polynuclear aromatic hydrocabons; PAH 334. động vật nguyên sinh Protozoa 335. Vòng luân chuyển Turnover 336. Động vật nổi (phù du) Zooplankton Phần 6 thuật ngữ chung TCVN 5985: 1995 (iso 6107-6:1986) 337. Phân huỷ phi sinh học Abiotic degradation; non- biogical degradation 338. Sự amoni hoá Ammonification 339. Sự phân hủy bùn kị khí Anaerobic sludge digestion
  10. 340. Bể điều hoà Balancing tank 341. Sự tích tụ sinh học Bioaccumulation 342. Sự phân di Compartmentalization 343. Độ dẫn điện, Conductivity; electrical conductivity 344. pH cân bằng Equilibrium pH 345. Chất trợ keo tụ Flocculation aid 346. Chu kì bán phân huỷ Half - life period 347. Trị halometan Haloforms; trihalomethanes(THN) 348. Dụng cụ đô độ hao Lysismeter 349. Tầng biến nhiệt (Metalimnion) Metalimnion 350. Sự di trú Migration 351. Nguồn phân tán Non - point source; diffuse source 352. Tính thẩm thấu Permeability 353. Ao Pond 354. Phân huỷ bậc 1 Primary degradation 355. Sinh sản bậc 1 Primary production 356. Bùn thô Raw sludge 357. Chất dễ phân huỷ sinh học Readily biodegradable substances 358. Bùn hoạt hoá hoàn lại Returned activated sludge 359. Cá salmonid Salmonid (fish) 360. Lưới lọc song chắn Screen 361. Xử lý bậc hai Secondary treatment 362. Bể trữ nước Service reservoir 363. Nước cống đã lắng Settled sewage 364. Nấm nước cống Sewage fungus 365. Bánh bùn Sludge cake 366. Điều hoà bùn (hay ổn định bùn) Sludge conditioning 367. Làm đặc bùn ( hay nén bùn) Sludge thickening 368. Phun khí Sparging 369. Thông khí bằng phun nước Spray aeration 370. Vi khuẩn ăn lưu huỳnh Sulfur bacteria 371. Sự clo hoá cao Superchlorination 372. Rốn nước Swallow hole; sink hole 373. Nước nóng Thermal water 374. Sự phân hủy ở nhiệt độ cao Thermophilic digestion (conditioning) 375. Nguyên tố lượng vết (phân tích) Trace element; 376. Nguyên tố lượng vết (thiết yếu) Trac element; micronutrient 377. Sự phân hủy sinh học hoàn toàn Ultimate biodegradation 378. Siêu lọc Ultra- filtration Phần 7 Chất lượng nước - thuật ngữ TCVN 5986-1995 (iso 6107-7:1990)
  11. 379. Sự phân huỷ bùn hiếu khí Aerobic sludge digestion 380. T ảo Algae 381. Sự đối kháng Antagonism 382. Vi khuẩn Bacteria 383. Mẫu vi khuẩn Bacteriological sample 384. Thực khuẩn Bacteriophages 385. Vùng đáy Benthic region 386. Nước đen Black water 387. Sinh vật coliform Coliform organisms 388. Eschevichia Escherichia coli (E.coli) 389. Fâecl streptococci Faecal streptococci 390. Chu kì làm việc của cái lọc Filter run 391. Lũ Freshet 392. Ranh giới nước ngọt Freshwater limit 393. Nấm Fungi 394. Lưu vực Gathering ground 395. Nước xám Grey water (sullage) 396. Chất tẩy rửa mạnh Hard detergent 397. Nước thấm rác Leachate 398. Vi sinh vật ưa nhiệt độ trung bình Mesophilic micro - organisms 399. Bệnh thừa metahemoglobin Methaemoglobinaemia 400. Vi khuẩn chu trình nitơ Nitrogen cycle bacteria 401. Ngưỡng mùi Odour threshold 402. Khoảng nước sạch Pligogaprobic 403. Thế oxi hoá khử ; Thế redox Pxidation reduction potential; redox potential; ORP 404. Đường sụt oxi Oxygen sag curve 405. Vi khuẩn tự dưỡng quang hợp Photoautotrophic bacteria 406. Xử lý sơ bộ nước cống Preliminary treatment 407. Xử lý bậc một nước thải Primary treatment (of sewage) 408. Liều xung Pulse dose 409. Sự hô hấp Respiration 410. Loài salmonella Salmonella species 411. tích tụ thành lớp Scale deposit 412. Thùng chứa, nơi chứa Sink 413. Rốn thùng, rốn bể Sink - hole 414. Chất tẩy rửa mềm Soft detergent 415. Clostridia khử sunfit Sulfite - reducing clostridia 416. Năng suất xử lý Surface loading rate 417. Tác dụng hiệp đồng (cộng hưởng) Synergism 418. Sinh vật dạng fecal coli chịu nhiệt Thermotolerant/faecal coliform organisms 419. Giới hạn thủy triều (cửa sông) Tidal limit (of a river)
  12. 420. Nước thuỷ triều Tidal water 421. Cacbon tổng số Tidal carbon 422. Cacbon vô cơ tổng số Total ionrganic carbon 423. Tổng nitơ bị oxi hoá Total oxidized nitrogen 424. virut Viruses 425. Dòng nước, mạch nước Watercourse Dòng nước - Thuật ngữ và định nghĩa Watercourses - terminology and definitions ( TCVN 5569:1991) Các loại dòng nước cơ bản 426. Dòng nước thường xuyên Perennial watercourse 427. Dòng nước không thường xuyên Ephemeral watercourse 428. Dòng nước cactơ Karst watercourse 429. Dòng nước triệt tiêu Buried (Disappearing) 430. Dòng nước chỉnh trị Improved (Regulated) watercourse 431. Dòng nước giao thông Navigable watercourse 432. Dòng nước biên giới International border watercourse 433. Dòng nước quốc tế International navigable watercourse Thung lũng và lòng dẫn của dòng nước 434. Thung lũng dòng nước Watercourse valley 435. Đáy thung lũng Valley floor 436. Đường đáy thung lũng Thalweg 437. Vách thung lũng Valley side 438. Chân vách thung lũng Foot of valley side 439. Thềm thung lũng Flood plain 440. Lòng dẫn của dòng nước Watercourse channel 441. Dòng nhánh Watercourse arm 442. Dòng nhánh nửa kín Semiclosed arm Thành phần và các đặc trưng cơ bản của dòng nước 443. Đầu nguồn Watercourse head 444. Cửa dòng nước Watercourse cutfall 445. Tam giác châu Watercourse delta 446. Đáy dòng nước. Đáy lòng dẫn Watercourse bottom 447. mép nước Water edge 448. Trục dòng nước Channel axis 449. Trục lòng dẫn Channel bottom axis
  13. 450. Mặt cắt dọc lòng dẫn Longitudinal watercourse 451. Mặt cắt ngang lòng dẫn Channel crossection 452. Mặt cắt ướt Water section 453. Mặt cắt "chảy" Effective cross-section 454. Mặt cắt "chết" Dead zone of water section 455. Chiều dài dòng nước Watercourse length 456. Chiều rộng đáy dòng nước Bed width 457. Đường lạch Channel line 458. Lộ trình của dòng nước Watercourse kilometrage 459. Độ dốc ngang mặt nước Transverge slope of water surface 460. Độ nhám của lòng dẫn Channel roughnese 461. Hệ số nhám của lòng dẫn Roughness coefficient Hình thái lòng dẫn, tác động mài mòn, bùn cát 462. Hình thái lòng dẫn River morphology 463. Quá trình tạo dòng Fluviomorphological process 464. Xói Scour 465. Bào mòn Erosion 466. Bào mòn thoái hoá Headward erosion 467. Bùn cát Sediments 468. Bùn cát lơ lửng Sunpended load 469. Bùn cát đáy Bed load 470. Độ đục Turbidity 471. Đường kính hiệu dụng của hạt Effective size 472. Lưu lượng bùn cát Sediment discharge 473. Khối tích dòng bùn cát Bed load volume flow 474. Mô đun dòng bùn cát Sediment flow rate 475. Độ thô thủy lực Fall velocity 476. Vận tốc lắng đọng Sitting velocity 477. Vận tốc không xói Safe velocity 478. Bồi Bed aggradation 479. Bãi bồi Crossover 480. Luồng chính Deep 481. Trầm tích Aluvi (bồi tích) Alluvial deposits 482. Biến dạng lòng dẫn River bed deformation 483. Sự phá hoại bờ Caving 484. Sự sạt lở bờ Slough 485. Chóp bồi tích Alluvial fan 486. Dải lòng dẫn Bed ridge Chuyển động của nước trong lòng dẫn 487. Lưu lượng Water discharge 488. Vận tốc trung bình trong mặt cắt Average velocity in cross section ngang lòng dẫn 489. Vận tốc mặt dòng chảy Surface velocity 490. Vận tốc đáy dòng chảy Bottom velcocity
  14. 491. Tuần hoàn ngang Cross- sectional eddy Quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng Thuật ngữ TCVN 5814:1994 492. Thực thể đối tượng Entity; item 493. Quá trình process 494. Thủ tục Procedure 495. Sản phẩm Product 496. dịch vụ Service 497. Cung cấp dịch vụ Service delivery 498. Tổ chức Organization 499. Cơ cấu tổ chức Organizational structure 500. Khách hàng Customer; client 501. Người (bên) cung ứng Supplier; fournisseur 502. Người đặt mua Purchaser 503. Người thầu Contractor 504. Người thầu phụ Sub- contrator Thuật ngữ liên quan đến chất lượng 505. Chất lượng Quality 506. Cấp; hạng Grade; classe 507. Yêu cầu chất lượng Requirements for quality 508. Yêu cầu xã hội Requirement of society 509. tính tin cậy Dependability 510. tính tương hợp Compatibility 511. Tính đổi lẫn Interchangeability 512. tính an toàn Safety 513. Sự phù hợp Conformity 514. Sự không phù hợp Nonconformity 515. Khuyết tật Defect 516. Trách nhiệm về sản phẩm Product liability 517. Quá trình đánh giá trình độ Qualification process 518. Có trình độ Qulified 519. Kiểm tra Inspection 520. Tự kiểm tra Self- inspection 521. Thẩm tra (kiểm tra) xác nhận Verfication 522. Xác nhận giá trị sử dụng Validation 523. Bằng chứng khách quan Objecitve evidence Thuật ngữ liên quan đến hệ chất lượng 524. chính sách chất lượng Quality policy 525. Quản lý chất lượng Quality management 526. Lập kế hoạch chất lượng Quality planning 527. Điều khiển chất lượng Quality control 528. Đảm bảo chất lượng Quality assurance 529. Hệ chất lượng Quality system 530. Quản lý chất lượng tổng hợp Total quality management
  15. 531. Cải tiến chất lượng Quality improvement 532. Xem xét của lãnh đạo Management review 533. Xem xét hợp đồng Contract review 534. Xem xét thiết kế Design review 535. Sổ (sổ tay ) chất lượng Quality manuel 536. Phương án (kế hoạch) Quality plan 537. Bản quy định Specification 538. Hồ sơ Record 539. Khả năng truy xét nguồn gốc Traceability Thuật ngữ liên quan đến công cụ và kỹ thuật 540. Vòng chất lượng Quality loop 541. Chi phí liên quan đến chất lượng Quality related costs 542. Thiệt hại về chất lượng Quality losses 543. Mô hình đảm bảo chất lượng Model for quality assurance 544. Mức độ chứng minh Degree of demonstration 545. Đánh giá chất lượng Quality evaluation 546. Giám sát chất lượng Quality surveillance 547. Điểm ngừng Hold point 548. Thanh tra chất lượng Quality audit 549. Nhận xét thanh tra chất lượng Quality audit Observation 550. Thanh tra viên chất lượng Quality auditor 551. Bên được thanh tra Auditee 552. Hoạt động phòng ngừa Prevention action 553. Hoạt động khắc phục Corrective action 554. Xử lý không phù hợp Disposition of nonconformity 555. Cho phép sản xuất (cho phép ngoại Production permit; Deviation permit lệ trước sản xuất) 556. Cho phép ngoại lệ (sau sản xuất) Waiver 557. Sửa chữa Repair 558. Làm lại Rework; reprise
Đồng bộ tài khoản