Chỉ thị số 01/2001/CT-BGTVT

Chia sẻ: Tuan Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
37
lượt xem
4
download

Chỉ thị số 01/2001/CT-BGTVT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chỉ thị số 01/2001/CT-BGTVT về công tác phòng chống bão lụt, giảm nhẹ thiên tai 2001 ngành giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chỉ thị số 01/2001/CT-BGTVT

  1. B GIAO THÔNG V N T I C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T ******** NAM c l p - T do - H nh phúc ******** S : 01/2001/CT-BGTVT Hà N i, ngày 02 tháng 2 năm 2001 CH THN V CÔNG TÁC PCBL, GI M NH THIÊN TAI 2001 NGÀNH GIAO THÔNG V NT I Năm 2000 thiên tai xNy ra nhi u nư c trên th gi i và khu v c, nư c ta lũ bão và các thiên tai khác xNy ra trên nhi u vùng. Riêng vùng ng b ng sông C u Long v i tr n lũ l t l ch s kéo dài 4 tháng cao hơn c nh lũ năm 1937, 1961 ã gây h u qu nghiêm tr ng nh t trong hơn 70 năm qua, làm thi t h i 3.962 t ng, trong ó GTVT thi t h i 1.376 t ng và làm ch t 680 ngư i, ng p hơn 1 tri u nhà , ư ng sá hư h ng, bong b t m t ư ng 1,9 tri u m2, s t l taluy dương, âm 1,7 tri u m3 và hư h ng hàng v n c u, c ng khu v c mi n duyên h i Trung b , Tây Nguyên ã xNy ra nhi u t lũ quét tàn phá gi d i. ki m i m sâu s c, ánh giá úng m c thi t h i do bão l t gây ra trong năm 2000, ra bi n pháp kh c ph c nh m gi m nh thiên tai năm 2001 năm u th k 21. B trư ng B GTVT ch th cho các C c, Liên hi p, các T ng Công ty, các S GTVT và các ơn v trong toàn Ngành GTVT th c hi n nghiêm các nhi m v sau ây: 1/ C n t p trung t ng k t s m công tác phòng ch ng bão l t năm 2000, ánh giá chính xác m c thi t h i v ngư i, tài s n, công trình giao thông k c giá tr , kh i lư ng b thi t h i như c u, c ng, ư ng sá v.v... C n phân tích rõ nguyên nhân khách quan, ch quan. 2/ Qua th c ti n ch o, gi i quy t các tình hu ng m b o giao thông do lũ bão gây ra c n nghiêm túc ki m i m rút ra nh ng ưu, khuy t i m, nh ng bài h c kinh nghi m v công tác chuNn b v t t d phòng, v công tác ch o kh c ph c k t h p gi a các ơn v TW và a phương trong ngành GTVT, gi a các S GTVT v i S nông nghi p-phát tri n nông thôn c a t nh. Trong vi c kh c ph c h u qu bão l t t i các t nh ng b ng sông C u Long. Các t nh duyên h i Trung b và Tây Nguyên, trên các tuy n qu c l ư ng s t Th ng nh t và ư ng a phương. T ó xu t các gi i pháp kiên c hoá, bêtông hoá các tuy n ư ng, các i m, các vùng b ng p l t và th c hi n gi i pháp "chung s ng v i lũ l t". 3/ C n ki n toàn Ban PCBL t B n các ơn v , chuNn b t t phương án d phòng như khôi ph c k p th i các tuy n ư ng hư h ng sau lũ, chuNn b d m c u, v t li u, r
  2. á ... t ng ơn v , t ng a phương, t ng tuy n ư ng , t ng khu v c, ki m tra m c an toàn các c u y u, các b n phà, các b n ò ... có phương án m b o giao thông. 4/ Các C c ư ng b VN, LH S VN, C c Hàng h i Vi t Nam, C c ư ng sông VN ch o các Khu QL B, các o n qu n lý ư ng sông, các XN qu n lý ư ng s t, các ơn v này c n ph i h p ch t ch v i chính quy n a phương và các S GTVT, ph i m b o giao thông thông su t trên các tuy n ư ng trong m i tình hu ng, c bi t các tuy n ư ng tr c chính như Băc Nam, các tuy n liên v n qu c t , các tuy n lên mi n núi, Tây Nguyên ph i ư c thông su t liên t c. C n ph i chú tr ng công tác ch ng va trôi và b o v các tr c u nơi có nhi u phương ti n ư ng thu qua l i và công tác ng c u khi có s c ê i u. 5/ Các T ng Công ty xây d ng công trình giao thông ph i có phương án PCBL ngay t u năm v các công trình ã ang tri n khai thi công c bi t chú ý công trình ng m, công trình dư i nư c. Các T ng Công ty c n ch o các ơn v thu c T ng Công ty ang thi công các công trình t i các a phương c n có phương án PCBL , ch ng ph i h p v i a phương kh c ph c h u qu bão lũ gây ra trên a bàn. B yêu c u các C c, Liên hi p, các T ng Công ty, các S GTVT tri n khai g p n i dung c a ch th này, g i báo cáo t ng k t PCBL năm 2000 và k ho ch PCBL năm 2001 v B (qua Ban PCBL) B s m t ng h p ánh giá rút kinh nghi m chung trong toàn ngành. Ph m Quang Tuy n ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản