Chỉ thị số 619-TTg

Chia sẻ: Son Pham | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

0
45
lượt xem
3
download

Chỉ thị số 619-TTg

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chỉ thị số 619-TTg về một số biện pháp cấp bách kiểm tra vệ sinh thực phẩm sữa tươi tiêu dùng trong nước do Thủ tướng Chính phủ ban hành

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chỉ thị số 619-TTg

  1. TH TƯ NG CHÍNH PH C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ******** c l p - T do - H nh phúc ******** S : 619-TTg Hà N i, ngày 06 tháng 9 năm 1996 CH THN V M T S BI N PHÁP C P BÁCH KI M TRA V SINH TH C PH M S ATƯƠI TIÊU DÙNG TRONG NƯ C Hi n nay vi c s n xu t s a tươi cung c p cho tiêu dùng trong nư c angtăng nhanh. C nư c hi n có 14.000 con bò s a, trong ó s bò thư ng xuyên v ts a là 9.000 con, t p trung ch y u ngo i thành thành ph H Chí Minh, thànhph Hà N i và cao nguyên M c Châu, Lâm ng, m i ngày s n xu t trung bình ư ckho ng 100 t n s a tươi cung c p cho tiêu dùng trong nư c, nhưng ph n l n s av n ang s d ng dư i d ng s a tươi không qua ch bi n, vi c ki m tra v sinhth c phNm t khâu v t, ch bi n, n lưu thông tiêu th trên th trư ng chưa ư c giám sát, qu n lý ch t ch , ang là nguy cơ lan truy n m t s b nh nguyhi m cho ngư i như: b nh lao, s y thai truy n nhi m, so n trùng, viêm gan, t c u trung vàng... có ngu n s a tươi và s n phNm t s a tiêu chuNn an toàn v sinhth c phNm cung c p cho ngư i tiêu dùng, thi hành nghiêm ch nh Pháp l nh Thú yngày 15 tháng 2 năm 1993 và Ngh nh s 93/CP ngày 27 tháng 11 năm 1993 c aChính ph hư ng d n thi hành Pháp l nh thú y. Th tư ng Chính ph ch th m ts bi n pháp c p bách sau: 1. B Nông nghi p và Phát tri nnông thôn có trách nhi m ch o các cơ quan chuyên môn v thú y ki m tra nhkỳ b nh c a àn gia súc chuyên v t s a theo i u 1 Pháp l nh Thú y và i u l phòng ch ng d ch b nh cho ng v t, ban hành kèm theo Ngh nh s 93/CP ngày27 tháng 11 năm 1993 c a Chính ph . i v i nh ng gia súc v t s a n uphát hi n ho c nghi có b nh nguy hi m ph i ình ch ngay vi c v t s a và th chi n ngay bi n pháp ch a b nh. Hư ng d n, ki m tra giám sát vi cs n xu t s a tươi và giám nh v sinh thú y s a tươi trư c khi cho lưu hànhtrên th trư ng theo quy nh t i i u 8, i u 9 Pháp l nh Thú y và i u l ki m d ch, ki m sát gi t m , ki m tra v sinh thú y ng v t, s n phNm ng v tban hành kèm theo Ngh nh s 93/CP ngày 27 tháng 11 năm 1993 c a Chính ph . 2. B Y t có trách nhi m ph ih p v i các B , ngành có liên quan t ch c ki m tra s c kho nh kỳ i v inh ng ngư i tr c ti p và gián ti p tham gia quá trình s n xu t, ch bi n, kinhdoanh s a tươi và s n phNm t s a tươi theo quy nh c a i u 33 Pháp l nh Thúy ngày 15 ngày 2 năm 1993.
  2. 3. Cơ quan qu n lý th trư ng c aB Thương m i, cơ quan v sinh phòng d ch c a B Y t và cơ quan Thú y c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn có trách nhi m ph i h p trong vi c ki m trav sinh th c phNm s a tươi và s n phNm t s a tươi lưu thông trên th trư ng. 4. U ban nhân dân các c p tăngcư ng vi c ch o th c hi n các quy nh v v sinh th c phNm i v i s a tươivà s n phNm t s a tươi. Tăng cư ng u tư xây d ng cơb n, mua s m trang thi t b k thu t, thu c và hoá ch t cho ngành Thú y, ngànhY t trong vi c ki m tra v sinh th c phNm i v i s a tươi và d ch b nh c a àn gia súc v t s a. T ch c th c hi n t t vi ctiêm phòng cho àn gia súc cung c p, s a, b trí cán b có chuyên môn v Thú yvà Y t m ương ư c vi c ki m tra v sinh th c phNm s a tươi t nơi s nxu t n lưu thông trên th trư ng. Tr n c Lương ( ã ký)
Đồng bộ tài khoản