Chủ đề 4 : Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI

Chia sẻ: Nguyễn Peter | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:35

1
338
lượt xem
158
download

Chủ đề 4 : Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quá trình giao tiếp truyền thông trên mạng rất phức tạp o Phân tầng chia quá trình giao tiếp thành các nhóm chức năng tiện quản lý (layer) o Tầng dưới cung cấp dịch vụ (service) cho tầng trên o Mỗi tầng làm việc theo giao thức (protocol) của tầng đó Giao thức, dịch vụ và phân tầng • Mô hình tham chiếu OSI • Kiến trúc TCP/IP

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chủ đề 4 : Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI

  1. 8/2006 Chủ đề 4. Kiến trúc phân tầng và mô hình OSI Chủ đề 4 Tổng quan về kiến trúc phân tầng • Giao thức, dịch vụ và phân tầng • Mô hình tham chiếu OSI • Kiến trúc TCP/IP – tổng quan • Nguyên tắc trao đổi tin giữa các tầng Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  2. 8/2006 Chủ đề 4 • Giao thức, dịch vụ và phân tầng  Layers, Service & Protocols o Quá trình giao tiếp truyền thông trên mạng rất phức tạp o Phân tầng chia quá trình giao tiếp thành các nhóm chức năng tiện quản lý (layer) o Tầng dưới cung cấp dịch vụ (service) cho tầng trên o Mỗi tầng làm việc theo giao thức (protocol) của tầng đó  Ví dụ: Web browsing application o World Wide Web (WWW) cho phép người sử dụng truy nhập các tài nguyên của mạng dưới dạng văn bản HTML o Browser là chương trình để truy nhập web (IE, Netscape, Firefox …) o Trong văn bản HTML có link tới các tài nguyên khác o Mỗi link tham chiếu tới Uniform Resource Locator (URL) cung cấp tài nguyên yêu cầu Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  3. 8/2006 Chủ đề 4  Ví dụ: Access to a web 1. Domain Name Server (DNS) DNS server A: 209.191.93.52 HTTP server Q: www.yahoo.com ? ` User Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  4. 8/2006 Chủ đề 4 1. Transport Control Protocol (TCP) DNS server ACK HTTP server ACK, TCP connection request From: 209.191.93.52 Port 80 To: 192.168.1.2 Port 2070 ` TCP connection request From: 192.168.1.2 Port 2070 To: 209.191.93.52 Port 80 User Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  5. 8/2006 Chủ đề 4 1. Hyper Text Transport Protocol (HTTP) DNS server Content HTTP server 200 OK ` GET / HTTP/1.1 User Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  6. 8/2006 Chủ đề 4  Protocols o Tập hợp các quy tắc điều khiển quá trình giao tiếp giữa các thực thể trong một tầng o Gửi và nhận message o Mục đích của giao thức là cung cấp dịch vụ cho các tầng trên nó  Layers o Tập hợp các nhóm có chức năng truyền thông liên quan  Tầng ứng dụng: HTTP, DNS, STMP  Tầng giao vận: TCP, UDP  Tầng mạng: IP o Mỗi phân lớp được xây dựng trên các dịch vụ của tầng dưới nó  HTTP xây dựng trên TCP  DNS xây dựng trên UDP  TCP và UDP được xây dựng trên IP Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  7. 8/2006 Chủ đề 4 • Mô hình tham chiếu OSI  Open system for interconnection o Kiến trúc mạng định nghĩa dựa vào các tầng với giao thức mỗi tầng o 1970s: Nhiều hãng thiết kế kiến trúc phân tầng riêng  khó khăn trong kết nối mạng giữa các máy tính của các hãng khác nhau o ISO đưa ra mô hình OSI cho phép kết nối các máy tính từ nhiều hãng  Mô hình tham chiếu OSI o Mô hình 7 tầng cho kiến trúc mạng o Sử dụng để phát triển các giao thức o TCP/IP được xây dựng dựa trên mô hình tham chiếu OSI Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  8. 8/2006 Chủ đề 4 Application Application End-to-end Protocols Application Application Layer Layer Presentation Presentation Layer Layer Session Session Layer Layer Transport Transport Layer Layer Network Network Network Network Layer Layer Layer Layer Data Link Data Link Data Link Data Link Layer Layer Layer Layer Physical Physical Physical Physical Layer Layer Layer Layer One or more network nodes Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  9. 8/2006 Chủ đề 4  Tầng vật lý – physical o Cơ chế truyền bit o Đường truyền vật lý: Twisted-pair cable, coaxial cable, optical fiber, radio, infrared, … o Ethernet, DSL, cable modem, telephone modems, …  Tầng liên kết dữ liệu – data link o Truyền frame qua đường kết nối trực tiếp o Phát hiện lỗi bit, truyền lại frame o MAC cho mạng LAN o Điều khiển luồng (flow control) Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  10. 8/2006 Chủ đề 4  Tầng mạng – network o Truyền packet giữa các mạng o Cần cơ chế địa chỉ hóa cho các mạng kích thước lớn o Các nút mạng (node) sử dụng thuật toán định tuyến để xác định đường đi của packet o Điều khiển tắc nghẽn và lưu lượng mạng o Thiết lập và hủy bỏ liên kết Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  11. 8/2006 Chủ đề 4 o Internetworking protocol: định tuyến giữa Router và gateway Ethernet LAN o Địa chỉ hóa và kích thước frame khác nhau ATMH Network ATM Switch ` ` ATM ATM Net Switch Switch H G 3 Net G ATM Switch 1 G Net G: Gateway G 5 G H: Host Net H 4 Net G H 2 H Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  12. 8/2006 Chủ đề 4  Tầng giao vận – transport o Truyền message theo phương thức end-to-end giữa 2 trạm o Reliable stream transfer (quick-and-simple single block transfer) o Sử dụng MUX tại các địa chỉ cổng (port number) o Segmentation and reassembly of message (segment- block of info hoặc datagrams) o Thiết lập và hủy bỏ liên kết  Tầng phiên – session o Điều khiển phương thứcc trao đổi dữ liệu o Có lợi khi truyền các file lớn Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  13. 8/2006 Chủ đề 4  Tầng trình diễn – presentation o Đảm bảo tính độc lập trong phương thức biểu diễn của dữ liệu o Ví du: Nhiều loại mã ký tự và chữ số khác nhau trong các loại máy tính khác nhau, biến đổi MSB  LSB và ngược lại  Tầng ứng dụng – application o Cung cấp các dịch vụ của người sử dụng trực tiếp o Cung cấp giao diện tương tác vào các hệ thông đầu cuối (end system) o Giao diện lập trình ứng dụng API (application programming interface) o Ví dụ: WWW, e-mail, FTP, telnet, … Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  14. 8/2006 Chủ đề 4  Headers và Trailers o Mỗi giao thức sử dụng header mang thông tin về địa chỉ, số thứ tự, cờ, độ dài thông tin … o Trailer thường chứa thông tin phát hiện lỗi (Cyclic Redundancy Check - CRC) Application App. Data Application Application Application AH App. Data Layer Layer Presentation Presentation PH AH App. Data Layer Layer Session Session SH PH AH App. Data Layer Layer Transport Transport TH SH PH AH App. Data Layer Layer Network Network NH TH SH PH AH App. Data Layer Layer Data Link Data Link DH NH TH SH PH AH App. Data DT Layer Layer Physical Physical Bits Layer Layer Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  15. 8/2006 Chủ đề 4  OSI: Protocol o Layer n trong 1 trạm tương tác với layer n trong 1 trạm khác để cung cấp dịch vụ cho tầng n+1 o Các tầng tương ứng giữa 2 trạm được gọi là quá trình ngang hàng (peer process) o Giao thức tầng n: Tập hợp các quy ước và quy tắc của tầng đó o Các quá trình ngang hàng của tầng n trao đổi các PDU (Protocol Data Unit)  OSI: Services o Trao đổi giữa các quá trình ngang hàng o Tầng n+1 truyền tin dựa vào dịch vụ của tầng n o Các dịch vụ được cung cấp tại SAP (Service Access Points) o Dữ liệu được truyền xuống tầng dưới gọi là SDU (Service Data Unit) o SDU được đóng gói trong PDU Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  16. 8/2006 Chủ đề 4 n+1 n+1 n-SDU n-SDU n-SAP n-SAP n-SDU H n n H n-SDU n-PDU Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  17. 8/2006 Chủ đề 4  Tương tác giữa các phân lớp Layer n+1 n n n+1 user provider provider user Request Indication Response Confirm System A System B Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  18. 8/2006 Chủ đề 4  Connectionless vs connection-oriented services o Connectionless o Connection-oriented  Truyền ngay các n-SDUs  3 phases:  Không cần thiết lập liên  Thiết lập liên kết giữa kết SAPs để khởi tạo thông tin trạng thái  Ví dụ: UDP, IP  Truyền SDUs  TCP làm việc trên tầng IP  Hủy bỏ liên kết  IP làm việc trên tầng mạng ATM  Ví dụ: TCP, ATM Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  19. 8/2006 Chủ đề 4  Segmentation và Reassembly o Mỗi layer quy định kích thước khối dữ liệu SDU mà nó có thể truyền được o Một SDU của layer n có thể lớn hơn SDU của layer n-1 o Phía truyền: SDU phân đoạn thành nhiều PDUs o Phía nhận: các PDUs được kết hợp lại thành SDU Segmentation Reassembly n-SDU n-SDU n-PDU n-PDU n-PDU n-PDU n-PDU n-PDU Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
  20. 8/2006 Chủ đề 4  Multiplexing o Multiple users tầng n+1 chia sẻ dịch vụ của tầng n o Cần có multiplexing ID cho mỗi PDU để xác định SDU cho mỗi user n+1 n+1 n+1 n+1 n-SDU n-SDU n-SDU H n n H n-SDU n-PDU Hanoi University of Technology Faculty of Electronics and Telecommunications
Đồng bộ tài khoản