CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT - Khối Chồi

Chia sẻ: phuonguyen123

- Trẻ có những hiểu biết ban đầu về các con vật; biết môi trường sống, ích lợi, đặc điểm, cách phân loại chúng dựa trên những đặc điểm bên ngoài. - Biết so sánh số lượng nhiều ít giữa các con vật; định hướng vị trí của chúng so với các vật khác. - Nhận biết và phân biệt các hình khối: khối cầu, khối trụ, khối vuông, khối chữ nhật, khối tam giác,…

Nội dung Text: CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT - Khối Chồi

MỤC TIÊU KHỐI CHỒI THÁNG 3

CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT




I. PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:


- Trẻ có những hiểu biết ban đầu về các con vật; biết
môi trường sống, ích lợi, đặc điểm, cách phân loại chúng dựa
trên những đặc điểm bên ngoài.


- Biết so sánh số lượng nhiều ít giữa các con vật; định
hướng vị trí của chúng so với các vật khác.


- Nhận biết và phân biệt các hình khối: khối cầu, khối
trụ, khối vuông, khối chữ nhật, khối tam giác,…
II. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:


- Biết sử dụng ngôn ngữ miêu tả hoạt động, cách di
chuyển của các con vật. Ví dụ: gấu đi lặc lè; gà chạy lon ton.


- Bắt chước tiếng kêu của các con vật. Ví dụ: chó sủa
gâu gâu; mào kêu meo meo.


- Sử dụng tính từ miêu tả bản chất, đặc điểm của các
con vật.


- Biết sử dụng ngôn ngữ mạch lạc để kể chuyện về các
con vật nuôi mà trẻ yêu thích; hay kể về các con thú dữ trẻ
được xem trong Thảo Cầm Viên; trong ti vi.


III. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI:


- Trẻ biết phân biệt các con thú hiền và thú dữ; biết
được một số cách tự vệ đơn giản của bản thân trước con thú
dữ.


- Cách chăm sóc và phòng tránh bệnh đói với vật nuôi
trong nhà như mèo, chó.


IV. PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM THẪM MỸ:


- Giáo dục trẻ tình cảm yêu mến động vật, biết chăm
sóc và bảo vệ chúng.


- Bắt chước các cử động, tạo dáng của các con vật.
- Sử dụng các kỹ năng tạo hình và cắt dán để vẽ nặn cắt
dán các con


- vật tô màu con vật; tạo hình các con vật từ các loại rau
củ quả.


V. PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT:


- Tập bắt chước dáng đi của gấu,cọp…


- Các vận động trèo thang như khỉ; bơi như cá..
TUẦN 1: TUẦN 2:
VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG
RỪNG
- Tên các vật nuôi trong gia đình,
đặc điểm rõ nét để phân biệt các - Môi trường sống của các con vật
vật nuôi trong gia đình. là trong rừng; tự kiếm sống; sống
- Nơi sống của các con vật nuôi thành bầy đàn; tự vệ khác nhau.
trong gia đình. - Tên và đặc điểm riêng của từng
- Ích lợi của chúng. nhóm; phan loại động vật theo
- Cách chăm sóc vật nuôi, thức ăn nhóm: động vật ăn thịt, động vật
của vật nuôi. ăn lá cỏ.
- Phân loại theo đặc điểm của - Tình cảm mẹ con của các con vật.
chúng: đẻ con hay đẻ trứng; bốn - Cách di chuyển và kiếm ăn của
chân hay hai chân. chúng.



MẠNG NỘI DUNG KHỐI CHỒI
CHỦ ĐỀ:
THẾ GIƠI ĐỘNG VẬT



TUẦN 3: TUẦN 4:
ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI CÔN TRÙNG
NƯỚC
- Tên một số loại côn trùng phổ biến.
- Tên các con vật sống dưới nước: - đặc điểm riêng của chúng: có loài có
tôm, cua, cá, ốc… cánh, di chuyển trên không trung;
- Cách di chuyển của từng loài. một số loài bò trên mặt đất; một số
- Môi trường sống của từng loài: loài sống và kiếm ăn theo đàn.
nước mặn, nước ngọt, nước lợ. - Cách di chuyển và tự vệ của chúng
- Ích lợi của chúng:cung cấp thực trước kẻ thù.
phẩm; vitamin A. - Phân biệt côn trùng có lợi và côn
trùng có hại.
- Ích lợi của côn trùng có lợi đối với
MẠNG con ẠTườỘNG KHỐI CHỒI
HO ng Đ i.
CHỦ ĐỀ: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ.

LÀM QUEN VỚI
TOÁN: KHÁM PHÁ KHOA PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
- So sánh số lượng HỌC - Kể cho bé nghe các câu
nhiều ít trong phạm vi
- Tìm hiểu về thức ăn chuyện: dê con nhanh trí, cáo -
5, nhận biết và gọi tên
và môi trường sống của thỏ và gà trống, sự tích con cào
chữ số từ 1-5 các con vật. - Xây dựng: xây các khu chuồng trại cho ẠO nuôi
T vật HÌNH
cào, trâu và ngựa, chuột – gà
- Phân loại vật nuôi trong nhà vàống vàrmèo. lắp ráp ẽ đàn gà con; con mèo,…
- Nhận biết và gọi tên tr
trong ừng; - Vcác con vật.
các hình khối: khối tam
trong gia đình. - Bán hàng: bán thức ăn cho các thú nuôi ỂN THỂ trong T ng.
- Tô màu các con nhà.NHẠrừ
PHÁT TRI trongÂM CHẤC
thú
- Bài thơ: Rong và cá, Chim
- Tìm hiểu về một sốBác sĩ: làm bácbông. y chữa bệnh cho các con i.
giác, cầu, trụ, vuông. -
chích
sĩ thú - Xé dán đàn cá bơ thú.
- Phân biệt và định con vật sống trong - Xem phim về thế giới động vật. hình các con vật từ các
- Tạo
- Bài đồng dao: Làng chim, Vè
hướng trong không gian.
rừng. - Gia đình: chế biến các loại nguyên vậtđộngmật. con thỏ,
thức ăn từ liệu v ở:
cá…
- Thí nghiệm cá thở - Cửa hàng may quần ố vcho con conật. chuồn chuồn, chim,
áo các voi, thú
- Các câu đ ề các con v
con
tôm, cua…
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI động: Cho trẻ thựcPHÁT TRIỂVận đẢMytinh: các bài hát:
Vận hiện N TH ộng MỸ hát
Dạ trẻ
các vận động: Lắp ráp, Con mèo, con chó.
- vẽ nặn các
- Bật chụm chân liên tục qua 5 con thú. Con voi.
-
ô. Hoạt đ- Chú ếch con.
ộng ngoài
- Chuyền bóng qua đầu, qua trời: - Con chuồn chuồn.
chân. Quan sát cáctrcon vật các bài hát:
Cho ẻ nghe
- Đi trên ghế băng bước qua nuôi trong vườn mèo và chó.
- Bé với thú
chướng ngại vật. của trường. động ÂN, Trò chơi ÂN:
Vận
- Lăn bóng và di chuyển theo Chăm sóc con vật; xây vẽ.
- Hát theo tranh
bóng. dựng chuồận độngthú. hoạ theo bài
- V ng nuôi minh
Trò chơi: Dinh dưỡng:
hát.
- Bắt chước tạo dáng con vật. Dạy trẻ chế biến móncon vật.
- Tạo dáng các
- Bắt chước cách di chuyển của ăn từ động vật.
các con vật.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản