Chủ đề - Trường mầm non của bé

Chia sẻ: ferari

Hình thành và phát triển ở trẻ: - Có một số nề nếp, thói quen hành vi văn minh trong ăn uống( Nhặt cơm rơi,xúc miệng bằng nước muối) - Hình thành ý thức và một số kĩ năng giữ gìn đồ dùng đồ chơi của lớp sạch sẽ, gọn gàng ngăn nắp. - Phát triển vận động cơ bản: + Biết phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân khi trườn, chạy, ném.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Chủ đề - Trường mầm non của bé

 

  1. Chủ đề Trường mầm non của bé
  2. Phòng giáo dục huyện Gia Lâm Trường mầm non bán công Đa Tốn Kế hoạchThực hiện chủ đề I Trường mầm non Thời gian thực hiện ( Từ ngày 13/9/2010 đến ngày 24/09/2010) Lứa tuổi: Lớp mẫu giáo bé I Giáo viên: Nguyễn Minh Nguyệt Cam thị Ninh Năm học: 2010- 2011
  3. Trường mầm non (Thời gian thực hiện 2 tuần. Từ ngày 13/9/10 .đến ngày 25/09/10.) Mục tiêu I / Phát triển thể chất: Hình thành và phát triển ở trẻ: - Có một số nề nếp, thói quen hành vi văn minh trong ăn uống( Nhặt cơm rơi,xúc miệng bằng nước muối) - Hình thành ý thức và một số kĩ năng giữ gìn đồ dùng đồ chơi của lớp sạch sẽ, gọn gàng ngăn nắp. - Phát triển vận động cơ bản: + Biết phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân khi trườn, chạy, ném. + Biết phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân để thực hiện các vân động cơ bản. +Hứng thú tham gia vào các hoạt động. - Phát triển sự khéo léocủa đôi bàn tay thông qua các hoạt động hàng ngày như ( Cầm bút, xếp đồ chơi… ) - Biết gọi tên các nhóm thực phẩm: Nhóm chất ( Đạm, béo , bột đường, vi ta min và muối khoáng ). Biết cách chăm sóc sức khoẻ bằng cách ăn uống hợp lý, đúng giờ, phải ăn đủ chất. - Có thói quuen rửa tay, rửa mặt trước khi ăn, lau miệng, xúc miệng nước muppí sau khi ăn.
  4. II/ Phát triển nhận thức. - Trẻ có những hiểu biết về trường mầm non như: + Tên trường:MNBC Đa Tốn. +Lớp:Mẫu giáo bé 1 . +Địa chỉ:Thuận Tốn - Đa Tốn – Gia Lâm – Hà Nội. + Những người trong trường:Chức vụ và công việc của từng người. - Trẻ có những hiểu biết về mùa thu( Thời tiết, ngày tết trung thu) . - Trẻ biết phân biệt màu sắc, nhiều – ít. III/ Phát triển ngôn ngữ. - Biết tự giới thiệu về mình, (Tên gọi, tuổi, lớp, trường, sở thích…)với các bạn. - Biết miêu tả quang cảnh của trường lớp, cô giáo, bạn bề bằng ngôn ngữ của mình. - Có một số hiểu biết về công việc của các cô bác trong trường. - Biết đọc diễn cảmbài thơ “ Cô giáo của con, sáo học nói…” - Mở rộng vốn từ, kỹ năng giao tiếp như: trò chuyện, thảo luận đọc thơ, ca dao, câu đố, múa. - Biết bộc lộ các trạng thái cảm xúc của mình bằng ngôn ngữ với những người xung quanh. IV/ Phát triển tình cảm xã hội. - Biết cách đối xử với ông, bà, bố, mẹ, cô giáo, bạn bè.
  5. - Biết nhường nhịn bạn bè trong khi chơi, biết chơi với bạn, quan tâm giúp đỡ bạn. - Lễ phép trong giao tiếp, thưa gửi khi trả lời, biết lắng nghe người khác nói,biết cảm ơn khi được nhận, biết xin lỗi khi làm sai. - Trẻ biết giúp đỡ cô,tỏ lòng kính trọnglễ phép với cô bác trong trường. - Biết giữ vệ sinh cá nhân,vệ sinh ăn uống, vệ sinh môitrường không vứt rác bừa bãi. V/ Phát triển thẩn mỹ. - Phát triển khả năng sử dụng màu sắc,nét vẽ và có khĩ năng tô màu tranh về trường mầm non. - Thể hiện xúc cảm, tình cảm của mìng về trường mầm non qua các hoạt động tạo hình, âm nhạc. - Biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi trong lớp gọn gàng,sạch sẽ, ngăn nắp. Mạng nội dung
  6. Trường mầm non - Trường mầm non của bé - Tên lớp: Mẫu giáo bé 1. - Tên trường:Mầm non công lập - Tên cô Hồng _ Ninh. Đa Tốn. - Tên bạn trai, bạn gái, sở - Địa chỉ: Thuận Tốn- Đa Tốn- thích của các bạn. Gia Lâm –Hà Nội. - Đồ dùng đồ chơi của lớp . - Tên Lớp: Mộu giáo bé 1. - Hoạtđộng của trẻ ở lớp. - Các khu: Gồm có năm khu. Công việc của cô giáo ở lớp. - Các lớp trong khu:L1, L2, L3, L4, N1, N2, B1, B2, 24- th th 36 , 18-24 - Hoạt động của các cô các bác trong trường mầm non. - Biết tên cô giáo lớp mình, tên các bạn và các cô bác
  7. Mạng hoạt động Phát triển nhận thức. * Khám phá khoa học. - Tìm hiểu vê trường mầm non , về các cô bác và công việc của từng người. Phát triển thể - Nhận biết các đồ chơi trong lớp. chất * Làm quen với toán *Giáo dục dinh - Làm quen với đồ dùng đồ chơi có màu sắc, kích dưỡng sức khoẻ. thước khác nhau ( Hình tròn, vuông, tam giác, chữ Trò chuyện về các nhật, to – nhỏ, đỏ – xanh – vàng ). bữa ăn trong trường mầm non và Phát triển thẩm mỹ. các món ăn trong *Tạo hình trường. - Xếp hình lớp học * Vận động. của bé. - Đi chạy theo cô. - Tô màu tranh - ĐI trong đường trường mầm non . hẹp. - Vẽ hoa tặng cô giáo, tặng bạn. - Dán tranh. - Nặn theo ý thích. * Âm nhạc Phát triểnTC – XH. - Hát và vận động - Các bài hát,ca các bài hát về Phát triển ngôn ngữ. dao,đồng dao, câu đố trường mầm non.( - Trò chuyên về lớp, về đồ về trường mầm non. Trường chúng cháu dùng đồ chơicủa lớp, về các - Chơi đóng vai cô là trường MN, vui bạn trong lớp. giáo, bán hàng, bác đến trường, cô - Làm sách tranh về lớp mình. sỹ, cấp dưỡng. giáo…) - Thơ: - Chơi xây dựng: - Trò chơi: +Chúng ta đều là bạn. Trường mầm non của + Chiếc hộp âm +Sáo học nói. bé, xa vườn rau, ao nhạc. +Cô giáo của con. cá… + Ai nhanh hơn - Truyện - Trò chơi học tập: +Ai đoán giỏi. +Đôi bạn tốt. So sánh nhiều – ít,
  8. Kế hoạch hoạt động chung Thứ Thứ hai Thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu Tuần Tuần 1 Ôn nhận biết - D: cháu đi Truyện: đôi TDGH: Tạo hình 3 màu xanh- mẫu giáo. bạn tốt - đi theo Tô màu bức đỏ- vàng - N: Mùa đường hẹp . tranh cho đẹp xuân cô nuôi - bò thấp . dạy trẻ. - TC: nghe âm thanh tìm
  9. bạn. Tuần 2 Tìm hiểu về - Dạy: Vui Thơ: TDGH: Tạo hình trường đến trường. Sáo học nói. - Đi chạy theo Nặn quả tròn. mầm - Nghe: Cô cô. non giáo. - TC: Quả - Tc: Nghe bóng nảy. âm thanh tìm bạn. Kế hoạch tuần I: Lớp học của bé
  10. Từ ngày13/09/10 – 18/09/10) Thời gian Nội dung đón trẻ - Trò chuyện với trẻ về trường mầm non. - Hỏi trẻ về tên trường, tên lớp, chức vụ của cô, bác trong trường. Thể dục sáng - Quan sát góc chủ điểm. - Cho trẻ xem một số bác tranh về các hoạt động trong trường mầm non. *BTPTC: + Hô hấp: Thổi bóng bay. + Tay: Xoay cổ tay + Chân: Kiễng gót chân + Bụng; Ngồi duỗi chân,cúi gập ngời về phía trước. + Bật: Tại chỗ. Hoạt động Nội dung Chuẩn bị vui chơi - Góc phân vai: Chơi cô giáo, bác sỹ, bán hàng, nấu ăn. - Đồ chơi bác sỹ, búp bê, đồ dùng ăn - Góc tạo hình: + Tô màu tranh về trường mầm non. uống.Các đồ chơi bán hàng.
  11. + Vẽ chân dung cô giáo - Tranh cho trẻ, bút sáp, giấy . - Góc sách:+ Xem tranh ảnh, sách về chủ điểm trường mầm - Một số sách tranh truyện liên quan đến non. chủ điểm.Giấy, bút màu, gim. + Bé kể chuyện theo tranh. - Góc xây dựng lắp ghép: Xây trường mầm non,. Lắp ghép đồ - Đồ chơi xây dựng. chơi, xếp đường đi đến trường.Lắp ghép đồ chơi ngoài trời - bình tới, dầm… - Góc thiên nhiên.Chăm sóc cây. Hoạt động Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ6 Thứ 7 ngoài trời. - Quan sát các Quan sát các đồ -Quan sát cô - Quan sát thời - Quan sát bác - Xếp trường loại cây trong chơi ngoài trời. nấu ăn trong tiết lao công bằng sỏi. sân trường. - TCVĐ: Dung trường. - TCVĐ: Tìm - TCVĐ: Mèo - TCVĐ: Chìm dăng dung dẻ - TCVĐ: Nhẩy bạn thân. đuổi chuột. nổi - CTD: Chơi lò cò. - CTD: Nhặt lá -CTD:Vẽ phấn. - Chơi tự do: với đồ chơi - CTD: Chơi cây. Xếp sỏi. ngoài trời với đồ chơi mang theo
  12. Hoạt động Trẻ tập kể - Đọc một số - Làm vở toán - Chơi các trò Tô tranh một số - Nêu gương bé chiều. chuyện cùng cô bài thơ đã học. chơi dân gian hoạt động trong ngoan và chơi và chơi tự do. trường mầm tự do. non
  13. Thứ hai:13/9/2010 Nội dung MĐ - YC Chuẩn bị Cách tiến hành Nhật ký
  14. LQVT: KT: Trẻ biết - Cô và trẻ 1. Hoạt động 1. Ôn nhận được 3 màu mỗi người Cho trẻ hát bài “ Rằm trung thu” biết 3 mầu xanh, đỏ, vàng. một bộ; - Trò chuyện về bài hát. xanh - đỏ – KN:-Trẻ phân gồm 3 hình 2. Hoạt động 2. vàng biệt được các có 3 màu * Giới thiệu về đồ dùng có màu sắc X- Đ- V. màu riêng biệt xanh, đỏ, -Để chào mừng ngày tết trung thu công ty Khánh An có . và biết được cả vàng. tặng cho lớp mình một hộp quà. các hình. - Cô lấy ra 3 hình có 3 màu X- Đ- V và lần lượt giơ lên TĐ:Trẻ hứng để hỏi trẻ. thú học bài và * Ôn xanh - đỏ- vàng. biết giữ gìn đồ - Cô tặng cho mỗi trẻ một rổ, trong rổ có chứa 3 hình , dùng 3màu. - Cho trẻ chơi trò chơi: Thi xem ai nhanh. + Cô yêucầu trẻ lấy đúng các màu, giơ lên và nói to tên màu. + Trẻ chọn nhanh và nhìn lên cô xem đã tìm đúng hình
  15. cô yêu cầu chưa? - Cô kết hợp hỏi trẻ về hình dạng của đồ chơi đó. - Cho cả lớp quan sát xem bạn nào mặc áo xanh, đỏ ,vàng. - Cô hỏi trẻ về đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp có màu xanh, màu đổ, màu vàng. - Hỏi trẻ xem màu đó là màu gì? Hình gì? * Trò chơi: Về đúng nhà ( Có cửa nhà là các màu) - Mỗi trẻ 1 màu sắc khác nhau cầm ở tay. - Khi có hiệu lệnh phải về đúng nhà. Thứ ba:14/9/2010 Nội dung MĐ - YC Chuẩn bị Cách tiến hành Nhật ký Âm nhạc KT: - Đàn 1. hoạt động 1
  16. Dạy: Cháu đi Trẻ nhớ tên bài - Đài Trò chuyện với trẻ về chủ điểm “ trường mầm non” mẫu giáo. hát, tên tác giả. - Tranh bài 2. hoạt động2 Nghe: Mùa -Trẻ hiếu nội hát. - Cho trẻ xem tranh, đàm thoại về nội dung bức tranh. xuân cô nuôi dung của bài - Cho trẻ đặt tên bài hát qua nội dung bức tranh. dậy trẻ. hát. a- Hát. Cô giới thiệu tên bài hát “ Cháu đimẫu giáo” và TC: Nghe KN: tên tác giả. âm thanh tìm Trẻ hát đúng - Cô hát mẫu lần 1. Hỏi trẻ tên bài , tên tác giả. bạn. giai điệu của - Cô hát mẫu lần 2: Hỏi trẻ tên bài , tên tác giả và giảng bài hát và hát nội dung bài hát: bài hát nhắc nhở các con đến lớp không rõ lời. khóc nhè nên rất được cô yêu và mọi người đó chính là TĐ: ông , bà, bố , mẹ yên tâm đi làm. Giáo dục trẻ - Cô bắt nhịp cả lớp hát 3 lần. yêu quý trường - Cho trẻ hát thi đua theo tổ , nhóm, cá nhân hát nối tiếp, lớp. hát cường độ.Cô sửa sai cho trẻ. - Hỏi lại trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Cả lớp hát lại mội lần.
  17. b - Nghe:Cô giới thiệu tên bài hát tên tác giả. - Cô hát lần 1: Hỏi lại trẻ tên bài hát, tên tác giả. - Cô hát lần 2: Kết hợp với múa minh hoạ. - Cô bật băng cho trẻ đứng lên hát múa cùng cô. c- Trò chơi: - Cô giới thiệu tên trò chơi “ Nghe âm thanh tìm bạn” . cách chơi, luật chơi. - Cho trẻ chơi 2 -3 lần. Thứ tư: 15/09/2010 Nội dung MĐ - YC Chuẩn bị Cách tiến hành Nhật ký Truyện: KT: Tranh 1. Hoạt động 1: Đôi bạn tốt Trẻ nhớ tên truyện(4 bức) - Cho trẻ đọc bài thơ: “ Bạn mới”.
  18. ( Trẻ chưa truyện, tên theo nội dung - Trò chuyện với trẻ về bài hát. biết) nhân vật. câu truyện. 2. Hoạt động2: - Trẻ hiểu nội - Sa bàn các a.Trải nghiệm tranh: dung câu con rối dẹt. Cho trẻ xem bức tranh vẽ nội dung câu truyện. truyện. - Các con tôm - Đàm thoại về bức tranh. KN: vẽ bằng bìa - Cho trẻ đoán tên cho câu truyện qua nội dung bức Trẻ biết được tranh. giọng điệu của b. Kể chuyện các nhân vật và - Cô giới thiệu tên truyện. bắt chước được - Cô kể lần 1:Hỏi trẻ tên truyện, tên nhân vật. một số hành - Cô kể lần 2: Hỏi trẻ tên truyện, giảng nội dung câu động của các truyện qua từng bức tranh( trích đoạn) nhân vật đó.. + Thím vịt bận đi chợ mang con đi đâu? TĐ: + Thế bạn gà đã dẫn vịt đi đâu? Giáo dục trẻ + Bạn gà đã làm gì để kiếm cái ăn? còn bạn vịt về tình cảm có bới được cái ăn không?
  19. bạn bè, biết + Vì sao gà bới được thức ăn mà Vịt lại không yêu thương tôn bới được? trọng nhau. + Lúc này thì bạn gà đối xử với bạn vịt như thế nào? bạn vịt đã kiếm ăn ở đâu? + Bạn Vịt bơi được là nhờ cái gì? + Bạn gà đã xảy ra chuyện gì? + Vì sao tình bạn của gà và vịt lại tốt đẹp? - Giáo dục trẻ - Cô kể lần 3 bằng sa bàn. 3. Hoạt động 3 Cho trẻ chơi “ Thi xem đội nào nhanh” Cô hướng dẫn trẻ chơi Thứ năm: 16/09/2010 Nội dung MĐ - YC Chuẩn bị Cách tiến hành Nhật ký
  20. TDGH: KT: - 2 cổng 1. Hoạt động 1. Đi theo Trẻ hiểu và - Vẽ 2 đường - Cho trẻ hát bài “Đường và chân” đường hẹp. biết xác định hẹp( mỗi - Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát. Bò thấp phương hướng đường 0,2m- 2. Hoạt động 2. khi chạy và bò 4m) a- Khởi động: thấp. Đi vòng tròn kết hợp với đi theo các kiểu chân và về KN: hàng. Trẻ đi trong b- Trọng động: đường hẹp *BTPTC:Tay:Đưa trước sang ngang không chạm Chân:Ngồi khuỵ gối vạch. Đi đúng Bụng:Cúi thấp ngón tay chạm ngón chân. tư thế.Trẻ bò Bật: Chụm tách. thấp chân *Vận động cơ bản:Cô giới thiệu tên vận động không choãi ra. - Cô làm mẫu lần 1 + hỏi trẻ tên vận động. TĐ: - Cô làm mẫu lần 2 kết hợp với phân tích các động tác: Trẻ hứng thú Cô đi theo đúng trong đường hẹp và đi thật khéo léo sao
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản