Chữ nôm

Chia sẻ: Minh Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:33

0
676
lượt xem
314
download

Chữ nôm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chữ Nôm ra đời bắt nguồn từ tư tưởng chống Hán hóa, là ý thức phản vệ của dân tộc trước những gì có tính ngoại lai. Vào thời kỳ Bắc thuộc, người phương Bắc tràn vào Việt Nam với dụng ý muốn đồng hóa dân tộc Việt, chữ Nôm ra đời chống lại xu hướng Hán hóa của người phương Bắc, đồng thời khẳng định tinh thần dân tộc, tuy nhiên, điều đó chưa thực sự mạnh mẽ một cách có ý thức....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chữ nôm

  1. 丁 事 乾 乗 参 Tham : tham gia Thừa : lên xe Can : khô Sự : việc Đinh : can thứ 4 今 人 京 交 主 Chủ : người chủ Giao : giao nhau Kinh : kinh đô Nhân : người Kim : bây giờ 代 付 他 仕 介 Giới : giới thiệu Sĩ : công việc Tha : khác Phó : giao phó , gắn vào Đại : thời đại , thay thế 任 件 仲 以 令 Lệnh : mệnh lệnh Dĩ : lấy làm mốc Trọng : đứng giữa,liên hệ Kiện : sự kiện Nhiệm : trách nhiệm 作 何 住 低 休 Hưu : nghỉ ngơi Đê : thấp Trú : sống , cư ngụ Hà : cái gì Tác : làm
  2. 修 供 例 来 使 Sử : sử dụng Lai : đến Lệ : ví dụ Cung : cung cấp Tu : rèn luyện, sửa chữa 停 値 借 候 倒 Đảo : rơi , sụp đổ Hậu : khí hậu Tá : vay mượn Trị : giá trị Đình : tạm ngừng 係 便 備 側 健 Kiện : khỏe mạnh Trắc : phía , cạnh Bị : chuẩn bị Tiện : tiện lợi Hệ : quan hệ 優 価 働 伝 信 Tín : tín hiệu Truyền : truyền , phát Động : làm việc Giá : giá trị Ưu : hiền lành , ưu việt 入 兄 元 先 億 Ức : 100 triệu Tiên : trước Nguyên : căn nguyên Huynh : anh trai Nhập : vào
  3. 冊 具 公 全 内 Nội : bên trong Toàn : toàn bộ Công : công viên Cụ : dụng cụ Sách : cuốn sách 力 刀 出 冷 冬 Đông : mùa đông Lãnh : lạnh ( nước ) Xuất : ra ngoài Đao : gươm đao Lực : sức lực, năng lực 初 列 刑 切 分 Phân : phút , phân chia Thiết : cắt Hình : hình phạt Liệt : hàng lối Sơ : đầu tiên 前 刻 券 利 別 Biệt : riêng biệt Lợi :  lợi ích, tiện lợi Khoán : vé , phiếu Khắc : điêu khắc Tiền : phía trước 助 加 功 割 則 Tắc : quy tắc Cát : chia ra Công : thành công Gia : tham gia, tăng lên Trợ : giúp , cứu
  4. 務 動 勉 勇 努 Nỗ : nỗ lực Dũng : dũng cảm Miễn : sự cố gắng Động : chuyển động Vụ : việc , nghĩa vụ 包 勹 勤 勢 勝 Thắng : chiến thắng Thế : thế lực Cần : chăm chỉ , phục vụ Bộ bao Bao : bao bọc 千 区 匹 北 化 Hoá : thay đổi Bắc : phía bắc Thất : đếm con vật nhỏ Khu : quận , huyện Thiên : 1 ngàn 占 南 卒 半 午 Ngọ : buổi trưa Bán : phân nửa Tốt : tốt nghiệp Nam : phía nam Chiếm , chiêm : giữ , bói 原 厚 危 卵 卩 Bộ tiết Noãn : trứng Nguy : nguy hiểm Hậu : dày , bề dày Nguyên : cao nguyên ,  nguyên thủy
  5. 取 反 友 又 去 Khứ : quá khứ , bỏ lại Bộ Hựu : hơn nữa Hữu : bạn bè Phản : ngược lại Thủ : lấy 可 召 古 口 受 Thụ : nhận Khẩu : cái miệng Cổ : cũ Triệu : gọi Khả : có thể 合 各 司 右 史 Sử : lịch sử Hữu : bên phải Ty , tư : thuộc về chỉ  Các : mỗi Hợp , hiệp : nối lại huy , lãnh đạo 君 何 名 同 吉 Cát : tốt lành Đồng : như nhau Danh : tên họ Hà : cái gì Quân : xưng hô dành cho  nam giới 味 周 告 吹 吸 Hấp : hút ( thuốc ) Xúy : thổi Cáo : báo tin Chu : chu vi , xung quanh Vị : mùi vị , ý nghĩa
  6. 咲 品 和 命 呼 Hô : kêu , gọi Mệnh : sự sống Hoà : hòa bình , nước  Phẩm : hàng hóa Tiếu : nở hoa Nhật 喫 喜 問 商 員 Viên : nhân viên Thương : việc kinh doanh Vấn : vấn đề , câu hỏi Hỷ : vui mừng Khiết : ăn uống 困 回 因 厳 単 Đơn : đơn giản Nghiêm : nghiêm khắc Nhân : nguyên nhân Hồi : số lần , vặn xoay Khốn : khó khăn 円 園 囲 国 固 Cố : bền chắc Quốc : đất nước Vi : chu vi , vây quanh Viên : vườn , công viên Viên : Yên đv tiền tệ  Nhật 地 在 土 団 図 Đồ : bản vẽ Đoàn : đoàn thể Thổ : đất Tại : tồn tại Địa : địa cầu
  7. 堂 基 城 型 坂 Phản : cái dốc Hình : kiểu,  mẫu Thành : lâu đài Cơ : nền tảng , cơ sở Đường : nhà lớn 壊 圧 増 場 報 Báo : báo cáo Trường : nơi , chổ Tăng : gia tăng Áp : áp lực Hoại : gãy , vỡ , phá hoại 多 外 夕 夏 士 Sĩ : bác sĩ (tiến sỹ), lực sĩ  Hạ : mùa hè Tịch : chiều tối Ngoại : ngoài Đa : nhiều ( Sumo ) 太 天 大 夢 夜 Dạ : đêm Mộng : giấc mơ Đại : lớn Thiên : trời Thái : to lớn 奨 奥 失 央 夫 Phu : chồng Ương : ở giữa Thất : mất , thiếu sót Áo : bên trong , vợ Tưởng : cổ vũ , động  viên
  8. 妹 如 奴 好 女 Nữ : nữ giới , phụ nữ Hảo : thích Nô : người hầu Như : giống như Muội : em gái 娘 姓 始 姉 妻 Thê : vợ Tỷ : chị gái Thủy : bắt đầu Tánh : họ Nương : con gái 字 孔 子 婦 婚 Hôn : kết hôn Phụ : phụ nữ Tử : đứa con Khổng : khổng tử , cái lỗ Tự : chữ 宀 学 季 孝 存 Tồn : tồn tại Hiếu : hiếu thảo Quý : mùa trong năm Học : học tập Bộ Miên 完 安 守 宇 宅 Trạch : nhà cửa Vũ : vũ trụ Thủ : giữ , bảo vệ An : an toàn Hoàn : hoàn toàn
  9. 室 客 定 宙 官 Quan : công chức Trụ : vũ trụ Định : dự định Khách : khách Thất : căn phòng 寄 寂 宿 家 害 Hại : thiệt hại Gia : nhà Túc : ở , trọ Tịch : buồn cô đơn Ký : viếng thăm 実 寝 察 寒 富 Phú : giàu có Hàn : trời lạnh Sát : xem xét Tẩm : ngủ Thực : sự thật , thực tế 将 寺 寸 宝 写 Tả : bức ảnh Bảo : vật quý Bộ Thốn Tự : chùa Tướng, tương : tướng  quân , tương lai 少 小 対 尊 専 Chuyên : chuyên môn Tôn : tôn kính Đối : đối lập Tiểu : nhỏ Thiếu , thiểu : ít , trẻ
  10. 屋 届 居 局 尸 Thi : xác chết , thi hài Cục : bộ phận Cư : ở , sống Giới : đạt tới , đi đến Ốc : nhà , mái nhà 島 岸 岩 山 展 Triển : phát triển Sơn : núi Nham : đất đá Ngạn : bờ sông Đảo : hòn đảo 己 左 工 州 川 Xuyên : sông Châu : tỉnh , khu vực Công : công trường Tả : bên trái Kỷ : tự mình 帳 希 布 市 巾 Bộ Cân Thị : chợ , thành phố Bố : vải Hy : hy vọng Trương , trướng : sổ 年 平 干 帽 常 Thường : thông thường Mạo : mũ Can : phơi khô Bình : hòa bình Niên : năm
  11. 度 店 广 幼 幺 Bộ Yêu Ấu : nhỏ bé , non nớt Bộ Nghiễm Điếm : tiệm Độ : lần 座 Tọa : ngồi Khố : kho Đình : vườn , sân trước Sảnh : văn phòng Quảng : rộng Khang : yên mạnh Bộ Dẫn Kiến : kiến trúc Thức : nghi lễ Bộ Cung Dẫn : dẫn dắt Đệ : em trai Nhược : yếu Cường : mạnh Bộ Sam Ảnh : bóng , hình bóng Hình : loại , kiểu mẫu Bộ Sách Dịch : phục vụ Bỉ : anh ta , bạn trai
  12. Đãi : chờ đợi Luật : luật pháp Thượng : trên Hạ : dưới Bất : không , phủ nhận Thế :  thế giới Trung : trong Trượng : cao lớn Vong : mất , chết Ất : can thứ 2 Cữu : vĩnh cữu Liễu : kết thúc Nhất : 1 Nhị : 2 Tam : 3 Tứ : 4 Ngũ : 5 Thất : 7 Bát : 8 Cửu : 9 Lục : 6 Hậu : sau Đồ : đồ đệ Phục : hoàn lại , phục hồi Tâm : tim , tâm hồn
  13. Tất : tất yếu Chí : ý chí Vong : quên Mang : bận rộn Khoái : thích thú Niệm : tri giác, nhớ lại Nộ : tức giận Bố : bồn chồn , lo lắng Tư : suy nghĩ Cấp : vội vàng Tính , Tánh : giới tính Sỉ : e thẹn , xấu hỗ Bi : buồn bã Tức : hơi thở Ác : xấu , dở Tưởng : ý tưởng Ý : ý chí , ý định Ái : yêu thương Cảm : cảm xúc Quán : tập quán Tăng : ghét , căm thù Ứng : ứng đáp Huyền : treo Luyến : tình yêu Bộ Qua
  14. Thành : thành công Chiến : chiến tranh Bộ Hộ Sở : nơi ,chổ , địa điểm Thủ : tay Bộ Đao Bộ Tâm Bộ Thủ Tài : tài năng Đả : đánh Kỹ : kỹ thuật Đầu : ném Áp : ấn , đẩy Phất : trả Chiêu : mời , lời mời Thập : tập họp Trì : cầm nắm Chỉ : ngón tay Xả : thải bỏ , quăng Tảo : quét dọn Thụ , thọ : truyền đạt ,  Quải : treo Thám : tìm kiếm Hoán : thay đổi Toát : chụp hình chỉ dẫn
  15. Chi : chi nhánh Bộ Truy Cải : cải cách Phóng : giải phóng Chính : chính trị Cố : sự cố Giáo : dạy , chỉ bảo Bại : thất bại Tán : phân tán Kính : tôn kính Số : số , đếm Chỉnh : chỉnh sửa Văn : văn học Bộ Đẩu Liệu : vật liệu Bộ Cân Tân : mới Đoạn : từ chối , cắt đứt Phương : phương pháp Lữ : đi lại , du lịch Tộc : gia đình Nhật : ngày , mặt trời Tảo : sớm Minh : sáng Dịch : dễ
  16. Tích : ngày xưa Tinh : ngôi sao Ánh : phản chiếu Xuân : mùa xuân Tạc : vừa qua Chiêu : chiếu sáng Thời : thời gian Vãng : chiều tối Trú : buổi trưa Phổ : rộng rãi , khắp nơi Cảnh : phong cảnh Tình : trời trong xanh Hạ : rảnh rỗi Thử : trời nóng Noãn : ấm áp Ám : tối tăm Diệu : ngày trong tuần Khúc : giai điệu , quẹo Thư : viết Thế : thay thế Tối : nhất , hơn cả Hội : gặp gỡ Nguyệt :tháng, mặt trăng Hữu : có , sở hữu Phục : trang phục
  17. Vọng : hy vọng Triều : buổi sáng Kỳ : thời kỳ Mộc : cây Mạt : cuối Bản : cuốn sách , cội  Kỷ : cái bàn Tài : tài liệu Thôn : làng , xã Thúc: bó lại nguồn Bôi : chén , tách Đông : hướng đông Lâm : rừng Mai : đơn vị đếm vật  Quả : kết quả mỏng ( tờ giấy …) Chi : cành cây Nhu : mềm , yếu Tra : điều tra Hiệu : trường học Căn : rễ Cách : tính cách Án : dự án Mai : cây mai Giới : máy móc Sâm : rừng rậm
  18. Nghiệp : sự nghiệp Lạc : lạc quan Dạng : ngài , hình dạng Kiều : cây cầu Cơ : máy móc Hoành : ngang , bên  Anh : hoa anh đào Bộ Khiếm Thứ : thứ tự Dục : mong muốn cạnh Ca : bài hát Chỉ : đình chỉ Chính : chính xác Bộ : đi bộ Tuế : tuổi Quy : trở về Bộ Ngạt Tử : chết Tàn : sót lại Bộ Thù Đoạn : bậc thang Bộ Vô Mẫu : mẹ Tỉ : so sánh Mao : lông
  19. Khí : không khí Thủy : nước Bộ Thủy Vĩnh : vĩnh cữu Hãn : mồ hôi Ô : ô nhiễm Trì : cái ao Quyết : quyết định Khí : hơi nước Phí : đun sôi Du : dầu Trị : cai trị Bạc : trọ lại Pháp : luật pháp Chú : chú ý Khấp : khóc Vịnh : bơi Dương : đại dương Tẩy : rửa , giặt Hoạt : sinh hoạt Lưu : dòng nước Dục : tắm Hải : biển Tiêu : tiêu diệt Lương : mát mẻ
  20. Lệ : nước mắt Thâm : sâu sắc Giảm : trừ Độ : băng qua Trắc : đo lường Cảng : bến cảng Hồ : hồ Thang : nước nóng Nguyên : nguồn gốc Chuẩn : chuẩn bị Ôn : ôn hòa Mãn : mãn nguyện Hán : Hán tự Tế : kinh tế Bộ Hỏa Hôi : tro Tai : tai họa Vô : không Nhiên : tự nhiên Chử : nấu Yên : khói Nhiệt : nhiệt độ Tranh : chiến tranh Thiêu : đốt Phụ : cha
Đồng bộ tài khoản