Chứng thực Hợp đồng, di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch ở nước ngoài

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
75
lượt xem
8
download

Chứng thực Hợp đồng, di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch ở nước ngoài

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'chứng thực hợp đồng, di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch ở nước ngoài', biểu mẫu - văn bản, thủ tục hành chính phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chứng thực Hợp đồng, di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch ở nước ngoài

  1. Chứng thực Hợp đồng, di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch ở nước ngoài. Thông tin Lĩnh vực thống kê:Công tác lãnh sự Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Viên chức lãnh sự hoặc Phòng Lãnh sự Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài Cơ quan phối hợp (nếu có): Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao, Cơ quan có thẩm quyền cấp các giấy tờ cần chứng thực (trong trường hợp cần xác minh). Cách thức thực hiện:Qua Bưu điện Trụ sở cơ quan hành chính Thời hạn giải quyết: -Từ 01 - 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ hoặc kể từ ngày nhận được kết quả xác minh của cơ quan chức năng. Đối tượng thực hiện:Tất cả TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
  2. Tên phí Mức phí Văn bản qui định Thông tư số Công chứng, chứng thực các hợp đồng, 1. 50USD/bản 236/2009/TT-BTC giao dịch n... Chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản Thông tư số bằng tiếng Việt; chứng thực chữ ký 2. 10USD/bản 236/2009/TT-BTC người dịch trong các văn bản dịch từ n... tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài Công chứng di chúc và việc sửa đổi, bổ Thông tư số 3. sung, thay thế hoặc hủy bỏ di chúc; công 10USD/bản 236/2009/TT-BTC chứng văn bản từ chối nhận di sản n... Kết quả của việc thực hiện TTHC:ghi rõ : Tem (hoặc dấu) chứng nhận đóng trên giấy tờ, tài liệu yêu cầu chứng thực
  3. Các bước Tên bước Mô tả bước Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của cơ quan đại diện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự để 1. biết thông tin chi tiết về địa chỉ và thời gian nộp hồ sơ và nhận kết quả) Cơ quan đại diện xem xét hồ sơ, nếu có những điểm chưa rõ cần 2. xác minh thì điện về Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao Nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan đại diện hoặc qua bưu 3. điện (xem danh sách các cơ quan đại diện có chức năng lãnh sự) Hồ sơ Thành phần hồ sơ 1. Người yêu cầu chứng thực bản sao phải xuất trình các giấy tờ sau đây: a) Bản chính;
  4. Thành phần hồ sơ b) Bản sao cần chứng thực. Cá nhân yêu cầu chứng thực chữ ký của mình phải ký trước mặt người thực hiện chứng thực và xuất trình các giấy tờ sau đây: 2. a) Hộ chiếu hoặc giấy tờ tuỳ thân khác; b) Giấy tờ, văn bản mà mình sẽ ký vào đó (Hợp đồng, giấy ủy quyền, di chúc, ...) Việc chứng thực chữ ký của người dịch được thực hiện theo thủ tục chứng thực chữ ký được quy định tại điểm 2 trên và đảm bảo: 3. - Người dịch phải là người thông thạo tiếng nước ngoài cần dịch. - Người dịch phải cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch. - Ngoài ra người đề nghị chứng thực hợp đồng, bản sao, chữ ký….cần nộp - Một (01) bản chụp các giấy tờ, tài liệu nói trên; 4. - Một (01) bản chụp hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay thế khác (sau đây gọi chung là giấy tờ nhân thân) của đương sự (có xuất trình bản gốc để đối chiếu). Số bộ hồ sơ: 1
  5. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định 1. Phiếu đề nghị chứng thực Yêu cầu Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC: Nội dung Văn bản qui định Người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính không được thực hiện chứng thực trong các trường hợp sau đây: 1. Bản chính được cấp sai thẩm quyền hoặc giả mạo. 2. Bản chính đã bị tẩy xóa, sửa chữa, thêm, bớt hoặc đã bị hư hỏng, cũ nát không thể xác định rõ nội dung. 1. 3. Bản chính không được phép phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật. 4. Đơn, thư và các giấy tờ do cá nhân tự lập không có chứng nhận, chứng thực hoặc xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. 5. Các giấy tờ, văn bản khác mà pháp luật quy định không được sao.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản