Chương 1: Tổng Quan

Chia sẻ: Vo An | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:35

0
90
lượt xem
17
download

Chương 1: Tổng Quan

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tin học (Informatic) là ngành khoa học xử lý thông tin tự động bằng máy tính điện tử hoặc các thiết bị tương đương khác. Theo nghĩa thông dụng, tin học còn có thể bao hàm cả những gì liên quan đến các thiết bị máy tính hay các ứng dụng tin học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 1: Tổng Quan

  1. Chương 1 Tổng Quan 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 1
  2. NỘI DUNG TRÌNH BÀY • Khái niệm Tin học và các vấn đề liên quan • Các hệ đếm • Biểu diễn thông tin • Cấu trúc tổng quan phần cứng • Tổng quan về phần mềm • Câu hỏi & Bài tập 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 2
  3. 1.1 Khái niệm Tin học và các vấn đề liên quan • Khái niệm Tin học • Các chuyên ngành Tin học • Đơn vị thông tin 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 3
  4. Khái niệm Tin học • Tin học (Informatic) là ngành khoa học xử lý thông tin tự động bằng máy tính điện tử hoặc các thiết bị tương đương khác. • Theo nghĩa thông dụng, tin học còn có thể bao hàm cả những gì liên quan đến các thiết bị máy tính hay các ứng dụng tin học. 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 4
  5. Các chuyên ngành Tin học • Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo máy tính : cơ sở lý thuyết, kỹ thuật xây dựng, chế tạo và kết nối các thành phần máy tính, … • Hệ điều hành : hệ thống các chương trình trợ giúp người sử dụng điều khiển máy tính. • Lập trình và ngôn ngữ lập trình : các kỹ thuật lập trình, thuật toán, các mô hình ngôn ngữ lập trình và các chương trình dịch, … • Mạng máy tính : cơ sở lý thuyết và kỹ thuật kết nối mạng. Tổ chức, quản lý và chia sẻ tài nguyên trên mạng. … • Công nghệ phần mềm và ứng dụng : nghiên cứu, phát triển, sử dụng, … 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 5
  6. Đơn vị thông tin • Bit : đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin, chứa giá trị 0 hoặc 1. • Thứ tự bit độ lớn 8 bit. 1 Byte đ3 c mô tả như0 : Byte : có 7 6 5 4 ượ 2 1 sau Giá trị bit 1 0 1 0 0 1 0 1 KiloByte viết tắt KB : có độ lớn 210 Byte = 1024 Byte. MegaByte viết tắt MB : có độ lớn 210 KB. GigaByte viết tắt GB : có độ lớn 210 MB TetaByte viết tắt TB : có độ lớn 210 GB 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 6
  7. 1.2 Các hệ đếm • Hệ đếm 10 (thập phân - Decimal) • Hệ đếm 2 (nhị phân – Binary) • Hệ đếm 16 (thập lục phân - Hexadecimal) • Chuyển đổi giữa các hệ đếm • Các phép toán hệ nhị phân 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 7
  8. Hệ đếm 10 (thập phân - Decimal) • Hệ này dùng 10 ký hiệu số (0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) để biểu diễn, đếm, tính toán. • Hệ này thuận lợi với người vì nguời rất quen thuộc với hệ thập phân, có tính thống nhất quốc tế. • Hệ này dùng tới 10 ký hiệu số, rất khó khăn khi biểu diễn trong máy. • Biểu diễn: – 1990 = 1000 + 900 + 90 + 0 = 1*103 + 9*102 + 9*101 + 0*100 – 23.45 = 20 + 3 + 0.4 + 0.05 = 2*101 + 3*100 + 4*10-1 + 5*10-2 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 8
  9. Hệ đếm 2 (nhị phân – Binary) • Hệ này dùng 2 ký hiệu số (0, 1) để biểu diễn, đếm, tính toán. • Máy thực hiện các phép tính trong hệ nhị phân cực kì mau lẹ, chính xác vì hệ nhị phân đơn giản, dễ tạo các mạch điện để thực hiện các phép toán số học, logic và so sánh. • Việc biểu diễn hệ nhị phân trong máy bởi 2 trạng thái trái nguợc của vật chất rất thuận lợi. 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 9
  10. Hệ đếm 2 (nhị phân – Binary) 1 0 0 1 1 1 1 0 6 5 4 3 2 1 0 1001110b = 1*2 + 0*2 + 0*2 + 1*2 + 1*2 + 1*2 + 0*2 3 2 1 0 -1 -2 -3 1100.111b = 1*2 + 1*2 + 0*2 + 0*2 + 1*2 + 1*2 +1*2 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 10
  11. Hệ đếm 16 (thập lục phân - Hexadecimal) • Hệ này dùng 16 ký hiệu 0,1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F để biểu diễn, đếm, tính toán. • Hệ 16 có đặc điểm là rất thuận lợi trong việc biểu diễn các số của hệ nhị phân. Một kí số trong hệ 16 tương ứng với nhóm 4 kí số nhị phân. Vì vậy một dãy nhị phân sẽ được biểu diễn rất gọn bởi dãy thập lục phân. 2 1 0 • 100H = 1*16 + 0*16 + 0*16 2 1 0 -1 -2 • 10a.ffH = 1*16 + 0*16 + a*16 + f*16 + f*16 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 11
  12. Chuyển đổi giữa các hệ đếm Có quy tắc dễ dàng để chuyển đổi một số từ hệ này sang hệ kia. Người ta đã lập sẵn các chương trình chuyển đổi này và máy sẽ thực hiện chúng một cách tự động khi cần. H eä  H eä  H eä    H eä  H eä  H eä  100 0 16 2 0000   8 10 8 16  2 1000 1 1 0001   9 9 1001 2 2 0010   10 A 1010 3 3 0011   11 B 1011 4 4 0100   12 C 1100 5 5 0101   13 D 1101 6 6 0110   14 E 1110 7 7 0111   15 F 1111 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 12
  13. Chuyển đổi giữa các hệ đếm • Chuyển số từ hệ 10 sang hệ 61 2 1 2 : chia số hệ 10 cho 2. Dừng lại khi không chia được nữa. Kết 30 2 0 quả là phần dư ghi theo thứ tự ngược (phần dư cuối cùng ghi ở 15 2 1 bên trái nhất). 7 2 1 VD : 61 → B? 3 2 1 1 2 1 0 Kết quả : 61 → 111101B 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 13
  14. Chuyển đổi giữa các hệ đếm • Chuyển số từ hệ 10 sang 79 16 15 → F hệ 16 : chia số hệ 10 cho 16. Dừng lại khi không 4 16 4 chia được nữa. Kết quả là 0 phần dư ghi theo thứ tự ngược (phần dư cuối cùng Kết quả : 79 → 4FH ghi ở bên trái nhất). VD : 79 → H? 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 14
  15. Chuyển đổi giữa các hệ đếm • Chuyển số từ hệ 2 sang hệ 10 : viết ra biểu diễn của số hệ 2 và tính biểu diễn đó. – VD : 10100110B → ? 6 7 5 4 3 2 10100110B → 1*2 + 0*2 + 1*2 + 0*2 + 0*2 + 1*2 + 1 0 1*2 + 0*2 = 166 – Kết quả : 10100110B → 166 • Chuyển số từ hệ 16 sang hệ 10 : viết ra biểu diễn của số hệ 16 và tính biểu diễn đó. – VD : 2AFH → ? 10/10/10 2AFH → Giảng viên: + A*161 + F*160 = 687 2*162 Nguyễn Hữu Trung 15
  16. Chuyển đổi giữa các hệ đếm • Chuyển số từ hệ 2 sang hệ 16 và ngược lại : phân số hệ 2 thành các nhóm từ phải sang trái, mỗi nhóm có 4 ký số. Nếu ở nhóm cuối cùng không đủ 4 ký số, ta thêm vào các số 0 cho đủ 4 ký số. Căn cứ vào bảng chuyển đổi các số cơ sở ta chuyển nhóm 4 ký số hệ 2 thành các số hệ 16. – VD : 11000110101110B ↔ H? 0011│0001│1010│1110 B ↕ ↕ ↕ ↕ 3 1 A E H – Kết quả : 11000110101110B ↔ 31AEH 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 16
  17. Các phép toán hệ nhị phân • Phép toán số học Pheùp Pheùp tröø Pheùp Pheùp coäng nhaân chia 0+0=0 0-0=0 0*0 = 0 0/1 = 0 0+1=1 1-0=1 0*1 = 0 1/1 = 1 1+0=1 1-1=0 1*0 = 0 1+1 = 10 10 - 1 = 1 1*1 = 1 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 17
  18. • Phép toán Logic Pheùp phuû Pheùp coäng logic Pheùp nhaân ñònh logic NOT 1 = 0 1 OR 1 = 1 0 AND 0 = 0 NOT 0 = 1 1 OR 0 = 1 0 AND 1 = 0   0 OR 1 = 1 1 AND 0 = 0 0 OR 0 = 0 1 AND 1 = 1 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 18
  19. 1.3 Biểu diễn thông tin • Dạng ký tự – Bảng mã ASCII • Boä maõ ASCCII (American Standard Code for Information Interchange) •  Baûng maõ 8 bit : maõ hoùa 256 kyù töï • Baûng maõ 16 bit : maõ hoùa 65536 kyù töï – Phân bố (theo hệ 10): • 0-31: các ký tự điều khiển. • 48-57: ký tự số 0, 1, …, 9. • 65-90: A, B, …, Z. • 97-122: a,b, …, z. • Còn lại
  20. Bảng mã ASCII(tt) Kí  Maõ Kí  Maõ Kí  Maõ Kí  töï töï töï töï 0 30   40 P 50 ' 1 31 A 41 Q 51 a 2 32 B 42 R 52 b 3 33 C 43 S 53 c 4 34 D 44 T 54 d 5 35 E 45 U 55 e 6 36 F 46 V 56 f 10/10/10 Giảng viên: Nguyễn Hữu Trung 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản