Chương 11- Mô hình dự báo

Chia sẻ: Mvnc Bgfhf | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:21

0
61
lượt xem
14
download

Chương 11- Mô hình dự báo

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Điểm khác biệt giữa dự báo và hoạch định Ứng dụng dự báo vào các lĩnh vực ra quyết định vận hành khác (hoạch định năng suất, quản lý tồn kho…)Bài giảng giúp sinh viên nắm được mô hình dự báo trong quản lý dự án

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 11- Mô hình dự báo

  1. Dự báo Chương 11 1
  2. Nội dung Mô hình dự báo Các phương pháp dự báo định tính Dự báo theo chuỗi thời gian Phương pháp trung bình dịch chuyển Làm trơn hàm mũ Các sai số dự báo Dự báo theo chuỗi thời gian cấp cao Các phương pháp dự báo nhân quả Lựa chọn một phương pháp dự báo 2
  3. Mô hình dự báo Tiêu điểm của chương Điểm khác biệt giữa dự báo và hoạch định Ứng dụng dự báo vào các lĩnh vực ra quyết định vận hành khác (hoạch định năng suất, quản lý tồn kho…) Cách sử dụng dự báo và các phương pháp (Xem Bảng 11.1) 3
  4. Sử dụng dự báo (Bảng 11.1) Ra quyết định vận hành Dòng Độ chính Phương thời xác yêu Số dự Cấp quản pháp dự gian cầu báo lý báo Thiết kế Định tính Trung Một hay quá trình Dài Cấp cao hay Nhân bình một vài quả Hoạch đị nh Định tính Trung Một hay năng suất, Dài Cấp cao và Nhân bình một vài hạ tầng quả Hoạch đị nh Nhân quả Trung Cấp tổng hợp Cao Một vài và chuỗi bình trung thời gian Điều độ Cấp thấp Chuỗi Short Cao nhất Nhiều tác nghiệp hơn thời gian Quản lý Cấp thấp Chuỗi tồn kho Short Cao nhất Nhiều hơn thời gian 4  
  5. Sử dụng dự báo (Bảng 11.1) Marketing, Tài chính, Nhân sự Dòng Độ chính Phương thời xác yêu Số dự Cấp quản pháp dự gian cầu báo lý báo Chương trình Trung Một hay Dài Cấp cao Định tính Marketing bình một vài dài hạn Ra quyết Cấp Chuỗi đị nh về Ngắn Cao Nhiều trung thời gian giá Giới thiệu Định tính Trung Trung sản phẩm Một Cấp cao và nhân bình bình mới quả Ước tính Cấp thấp Chuỗi Ngắn Cao Nhiều chi phí hơn thời gian Lập ngân Nhân quả Trung sách vốn Cao nhất Một vài Cấp cao và chuỗi bình thời gian 5  
  6. Các phương pháp dự báo định tính Các phương pháp chính: – Kỹ thuật Delphi – Khảo sát thị trường – Tính tương tự của các vòng đời – Phán đoán dựa trên thông tin Các đặc tính của phương pháp (Xem Bảng 11.2) 6
  7. Dự báo theo chuỗi thời gian Các thành phần thường gặp trong chuỗi thời gian (Xem Hình 11.1): – Trung bình – Mùa – Chu kì – Khuynh hướng – Sai số (thành phần ngẫu nhiên) “Phân rã” chuỗi thời gian 7
  8. Phương pháp trung bình dịch chuyển Phương pháp trung bình dịch chuyển giản đơn: Dt +Dt − +...... +Dt −N + At = 1 1 N Ft + = t 1 A Phương pháp trung bình dịch chuyển có trọng số: Ft +1 = At = W1 Dt + W2 Dt −1 + ...... + WN Dt − N +1 8
  9. Làm trơn hàm mũ Làm trơn hàm mũ đơn giản: Ft +1 = Ft + α ( Dt − Ft ) Làm trơn Độ tin cậy (alpha) Xác định dự báo ban đầu 9
  10. chuỗi thời gian Data Plot (Hình 11.2) 10
  11. Làm trơn hàm mũ Công thức cơ bản: At = α Dt + (1 − α ) At −1 Công thức dự báo Ft +1 = At Ft +1 = Ft + α ( Dt − Ft ) 11
  12. Các sai số dự báo Tổng tích lũy của sai số dự báo (CFE) Sai số bình phương trung bình (MSE) Độ lệch tuyệt đối trung bình (MAD) Sai số phần trăm tuyệt đối trung bình (MAPE) Theo dõi dấu hiệu (TS) 12
  13. Các sai số dự báo: Các công thức n n et Tổng tích lũy của ∑| D CFE = ∑ et Sai số phần trăm | 100 sai số dự báo i=1 tuyệt đối trung MAPE = i=1 t n bình n ∑e 2 n Sai số bình phương i=1 t Theo dõi dấu hiệu ∑e t MSE = TS = i=1 trung bình n MAD n n Độ lệch tuyệt đối ∑|e | t Sai số trung bình ∑e t trung bình MAD = i=1 ME = i=1 n n 13
  14. Dự báo theo chuỗi thời gian cấp cao Làm trơn hàm mũ linh hoạt So sánh các phương pháp Dự báo theo chuỗi thời gian (Xem Bảng 11.5) Phương pháp Box-Jenkins 14
  15. Mô hình dự báo nhân quả Mô hình chung: y =a +bx ˆ Các dạng mô hình nhân quả khác (Xem Bảng 11.7): – Econometric – Input-output – Mô hình mô phỏng – Các mô hình khác 15
  16. Ví dụ về phương pháp nhân quả Yt = a + b(t) t Dt Ft 1 120 119.52 2 124 121.18 3 119 122.84 4 124 124.5 5 125 126.15 6 130 127.81 7 129.47 Intercept (a) 117.8667 Slope (b) 1.657143 F7 = 117.87 + 1.66 (7) = 129.47 16
  17. Lựa chọn một phương pháp dự báo Tính phức tạp của người sử dụng và hệ thống Thời gian và nguồn lực sẵn có Lợi ích hay các đặc tính của quyết định Dữ liệu sẵn có Cấu trúc dữ liệu 17
  18. Biểu đồ so sánh Phương pháp trung bình dịch chuyển với nhiều n khác nhau Mean Error -26.32 n = 12 -17.10 n = 10 -34.75 n=6 -8.83 n=3 ME 18
  19. Biểu đồ so sánh Phương pháp trung bình dịch chuyển với nhiều n khác nhau Mean Absolute Deviation n = 12 223.30 n = 10 215.62 n=6 234.17 n=3 256.53 MAD 19
  20. Biểu đồ so sánh Phương pháp trung bình dịch chuyển với nhiều n khác nhau Mean Squared Error (MSE) n = 12 75,475 n = 10 72,664 n=6 84,281 n=3 85,999 MSE 20
Đồng bộ tài khoản