Chương 13: Môi trường vĩ mô

Chia sẻ: Vo My Hanh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:17

0
65
lượt xem
10
download

Chương 13: Môi trường vĩ mô

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phân tích khách hàng dựa theo nhiều tiêu thức khác nhau như địa dư, thu nhập, nhân khẩu học, tâm lý khách hàng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 13: Môi trường vĩ mô

  1. 1. Môi trường vĩ mô và vi mô là gì? 2. Môi trường vĩ mô & vi mô bao gồm những nhân tố nào? 3. Môi trường vĩ mô và vi mô ảnh hưởng như thế nào đến các tổ chức? 4. Những giải pháp quản trị nào nhằm hạn chế những bất trắc của các yếu tố môi trường?
  2. Sự tín nhiệm của khách hàng là tài sản vô giá đối với doanh nghiệp Phải thỏa mãn nhu cầu thị hiếu của khách hàng với phương châm “Khách hàng là thượng đế”  Khi khách hàng có ưu thế  Kéo giá xuống Giảm  Đòi hỏi nâng cao chất lượng lợi nhuận  Cung cấp dịch vụ tốt hơn công ty
  3. Khi nào người mua có ưu thế ?  Mua lượng lớn  Thuận tiện & ít tốn kém khi chuyển sang mua của người khác  Có nhiều sản phẩm thay thế  Có nhiều doanh nghiệp cung ứng trong ngành  Sản phẩm người bán không ảnh hưởng nhiều đến chất lượng sản phẩm của người mua Doanh nghiệp cần làm?  Xác định được khách hàng hiện tại & tương lai để định hướng chiến lược rõ ràng  Phân tích khách hàng dựa theo nhiều tiêu thức khác nhau như địa dư, thu nhập, nhân khẩu học, tâm lý khách hàng
  4. Hiểu biết về đối thủ cạnh tranh rất có ý nghĩa đối với các công tyXác định chiến lược cạnh tranh  Nokia Samsung Các tiêu chuẩn đánh giá mức độ cạnh tranh  Số lượng doanh nghiệp tham gia cạnh tranh trong ngành  Mức độ tăng trưởng của ngành  Cơ cấu chi phí  Mức độ đa dạng hóa sản phẩm Phân tích từng đối thủ cạnh tranh “Biết người biết ta trăm trận trăm thắng”  Mục tiêu tương lai của đối thủ cạnh tranh?  Chiến lược kinh doanh của đối thủ cạnh tranh?  Điểm mạnh & điểm yếu của đối thủ cạnh tranh?
  5. Phải nhận định được nguồn gốc và biểu biện của nguy cơ xuất hiện đối thủ cạnh tranh mới Giải pháp giúp công ty bảo vệ vị trí cạnh tranh là duy trì hàng rào hợp pháp nhằm ngăn cản sự xâm nhập ngành
  6. Thiết lập mối quan hệ tốt với nhà cung ứng mang lại nhiều lợi thế cho doanh nghiệp  Khi nhà cung ứng có ưu thế  Nâng giá đầu vào Giảm  Giảm chất lượng đầu vào lợi nhuận  Cung cấp dịch vụ kém hơn công ty Khi nào nhà cung cấp có ưu thế ?  Công ty mua hàng không phải là khách hàng quan trọng  Khó khăn & tốn kém khi chuyển sang mua của người khác  Có ít sản phẩm thay thế & quan trọng đối với công ty mua  Có ít doanh nghiệp cung ứng trong ngành  Những nhà cung cấp có thể liên kết lại với nhau
  7. Sức ép từ sản phẩm thay thế làm hạn chế lợi nhuận vì sự cạnh tranh về giá hoặc khuynh hướng chuyển sang sử dụng sản phẩm thay thế của người mua  Doanh nghiệp cần sử dụng nguồn lực và công nghệ mới vào chiến lược sản phẩm của mình
  8. ĐốiiThủ Mớii Đố Thủ Mớ Tiềm Ẩn Tiềm Ẩn Nhà Nhà Khách Hàng Khách Hàng Cung Ứng Cung Ứng Sản Phẩm Sản Phẩm Thay Thế Thay Thế
  9. Tỷ giá tiền tệ Xu hướng toàn cầu hóa Tổ chức & Hiệp hội thương mại quốc tế
  10. Tốc độ phát triển nhanh của KH – KT – CN Xu hướng chuyển giao công nghệ dễ dàng
  11. Luật lao động Chính sách bảo vệ môi trường Hệ thống luật pháp & các qui định xã hội khác ...
  12. Dân số Trình độ Nghề nghiệp Các giá trị văn hóa Chuẩn mực đạo đức Tôn giáo/niềm tin ...
  13. ­ Nguoàn nhaân löïc ­ Nghieân cöùu vaø phaùt trieån (R/D ­ Saûn xuaát ­ Taøi chính ­ keá toaùn ­ Marketing ­ Vaên hoaù toå chöùc  . . .
  14. ­ Duøng ñeäm ­ San baèng ­ Tieân ñoùan ­ Caáp haïn cheá ­ Hôïp ñoàng ­ Keát naïp ­ Lieân keát ­ Qua trung gian ­ Quaûng caùo

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản