Chương 14: TEMPLATE-KHUÔN MẪU

Chia sẻ: Long Long | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:33

0
134
lượt xem
45
download

Chương 14: TEMPLATE-KHUÔN MẪU

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài toán: Viết chương trình tìm số nhỏ nhất của hai kiểu dữ liệu bất kỳ bằng cách sử dụng kỹ thuật khuôn mẫu hàm (template function)

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 14: TEMPLATE-KHUÔN MẪU

  1. Khoa CNTT LTHĐT Chương 14 TEMPLATE-KHUÔN MẪU GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 1 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  2. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Định nghĩa hàm tìm số nhỏ nhất của hai số nguyên: 11. int NhoNhat(int a, 12. int b) 13. { 14. int lc = a; 15. if (b < lc) 16. lc = b; 17. return lc; 18. } GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 2 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  3. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Định nghĩa hàm tìm số nhỏ nhất của hai số thực: 11. float NhoNhat(float a, 12. float b) 13. { 14. float lc = a; 15. if (b < lc) 16. lc = b; 17. return lc; 18. } GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 3 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  4. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Định nghĩa hàm tìm số nhỏ nhất của hai số nguyên dài: 11. long NhoNhat(long a, 12. long b) 13. { 14. long lc = a; 15. if (b < lc) 16. lc = b; 17. return lc; 18. } GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 4 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  5. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Định nghĩa hàm tìm số nhỏ nhất của hai số thực dài: 11. double NhoNhat(double a, 12. double b) 13. { 14. double lc = a; 15. if (b < lc) 16. lc = b; 17. return lc; 18. } GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 5 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  6. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Định nghĩa hàm tìm số nhỏ nhất của hai phân số: 11. PHANSO NhoNhat(PHANSO a, 12. PHANSO b) 13. { 14. PHANSO lc = a; 15. if (b < lc) 16. lc = b; 17. return lc; 18. } GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 6 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  7. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM 11. struct phanso 12. { 13. int tu; 14. int mau; 15. }; 16. typedef struct phanso PHANSO; 17. int operator
  8. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM 11. int operator
  9. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Định nghĩa hàm tìm số nhỏ nhất của hai kiểu bất kỳ: 11. template 12. T NhoNhat(T a, 13. T b) 14. { 15. T lc = a; 16. if (b < lc) 17. lc = b; 18. return lc; 19. } GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 9 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  10. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Bài toán: Viết chương trình tìm số nhỏ nhất của hai kiểu dữ liệu bất kỳ bằng cách sử dụng kỹ thuật khuôn mẫu hàm (template function) − Chương trình GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 10 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  11. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM − Chương trình 11. #include 12. struct phanso 13. { 14. int tu; 15. int mau; 16. }; 17. typedef struct phanso PHANSO; 18. int operator
  12. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM 11. void main() 12. { 13. int a1=5, a2=3; 14. int a=NhoNhat(a1, a2); 15. cout
  13. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM 11. template 12. T NhoNhat(T a, T b) 13. { 14. T lc = a; 15. if(b
  14. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM 11. int operator
  15. Khoa CNTT LTHĐT 1. KHUÔN MẪU HÀM 11. void Xuat(PHANSO x) 12. { 13. cout
  16. Khoa CNTT LTHĐT 2. KHUÔN MẪU LỚP − Viết chương trình nhập mảng số nguyên. Đếm số phần tử dương trong mảng và xuất kết quả. GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 16 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  17. Khoa CNTT LTHĐT 2. KHUÔN MẪU LỚP 11. #include 12. class CMangNguyen 13. { 14. private: 15. int a[100]; 16. int n; 17. public: 18. void Nhap(); 19. void Xuat(); 20. int DemDuong(); 21. }; GV. Nguyễn Sơn Hoàng Quốc Chương 14 - 17 ThS. Nguyễn Tấn Trần Minh Khang
  18. Khoa CNTT LTHĐT 2. KHUÔN MẪU LỚP 1. void main() 2. { 3. CMangNguyen x; 4. x.Nhap(); 5. x.Xuat(); 6. int kq = x.DemDuong(); 7. cout
  19. Khoa CNTT LTHĐT 2. KHUÔN MẪU LỚP 11. void CMangNguyen::Nhap() 12. { 13. cout > n; 15. for (int i=0;i
  20. Khoa CNTT LTHĐT 2. KHUÔN MẪU LỚP 11. void CMangNguyen::Xuat() 12. { 13. for (int i=0;i

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản