Chương 2 –Bài 4: Cách tiếp cận khuyến nông

Chia sẻ: Trinh Thị Diệu Hương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
313
lượt xem
173
download

Chương 2 –Bài 4: Cách tiếp cận khuyến nông

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng của cô giáo Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM. Tiếp cận lan toả: Nhóm quản lý thôn điểm/thôn cũhỗtrợ thôn mới về PRA/RRA, đào tạo quản lý và hỗ trợ vật tư sản xuất; Bắt đầu triển khai tại thôn điểm, khi thôn điểm đã phát triển đủ khả năng hỗtrợ thôn lân cận thì lan tỏa; Tất cả “thôn lan tỏa”là thành viên của nhóm thôn bản (tổ chức, kế hoạch, giám sát và đánh giá). Tiếp cận lan tỏa: tổ chức nhóm thôn: Nhóm thôn được tổ chức theo tiêu chí; Cùng chung khu vực và vị trí địa lý; Cùng hệ thống...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 2 –Bài 4: Cách tiếp cận khuyến nông

  1. Tiếp cận khuyến nông Từ trên xuống Từ dưới lên  Chuyển giao  Khuyến nông thôn bản  Mô hình trình diễn  Lan tỏa  PTD Cách tiếp cận khuyến nông Chương 2 – Bài 4 2 Tiếp cận theo “chuyển giao” TIẾP CẬN “MÔ HÌNH TRÌNH DIỄN” ND NC trong trạm TN NC trên đồng ruộng của ND Lan tỏa Các ý tưởng Các nhà hoạch định chính sách, Các chính sách Công nghệ các nhà nghiên cứu ND NC Áp Quá trình chuyển giao dụng ND tự Cơ CB NC Mô CB KN bản cùng ND quản lý hình cùng nông Chấp nhận tiếp thu chính sách ,công nghệ mới quản lý trình dân phổ Giảng dạy cho nông dân Các nhà khuyến nông diễn biến CB NC quản lý Quá trình chuyển giao  Hộ nông dân khác biệt về Áp dụng công nghệ mới  Lao động, vốn Nông dân  Sở thích, sở trường Áp đặt, không dựa vào nhu cầu của người dân  Tập quán 3 4 Nghiên cứu trên đồng ruộng của nông dân TIẾP CẬN “TỪ DƯỚI LÊN” – “TỪ TRONG RA” Đánh giá nông thôn Tiếp cận có tham gia/cấp độ tham gia KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN TỔ CHỨC CỘNG ĐỒNG Không gian quyết định của người trong cuộc PTD NHÓM SỞ THÍCH Tham gia bị động Tham gia chủ động Hợp đồng Tham vấn Hợp tác Tự giác LỚP HỌC HIỆN TRƯỜNG / THỬ NGHIỆM 5 6 1
  2. TIẾP CẬN “KHUYẾN NÔNG THÔN BẢN” TIẾP CẬN “LAN TỎA” UBND xã Nhóm QLDA KN viên xã Thôn lan tỏa 1997 Thôn điểm Nhóm quản lý thôn bản 1994 Thôn lan tỏa 1999 Quản lý vườn Thú y viên thôn Cửa hàng bán ươm lẻ Thôn lan tỏa 1998 Nhóm sở Nhóm sở Nhóm sở Nhóm sở thích thích thích thích 7 8 TIẾP CẬN “LAN TỎA” Tiếp cận lan tỏa: tổ chức nhóm thôn  Nhóm quản lý thôn điểm/thôn cũ hỗ trợ thôn mới về  Nhóm thôn được tổ chức theo tiêu chí  Cùng chung khu vực và vị trí địa lý PRA/RRA, đào tạo quản lý và hỗ trợ vật tư sản xuất  Cùng hệ thống giao thông  Bắt đầu triển khai tại thôn điểm, khi thôn điểm đã  Cùng vùng kinh tế  Cùng nhóm dân tộc phát triển đủ khả năng hỗ trợ thôn lân cận thì lan  Có mối quan hệ hiểu biết lẫn nhau tỏa  Được chính quyền xã và quần chúng chấp nhận  Tất cả “thôn lan tỏa” là thành viên của nhóm thôn bản (tổ chức, kế hoạch, giám sát và đánh giá) 9 10 Tổ chức nhóm thôn Những thôn điểm  Trong mỗi nhóm thôn chọn một thôn điểm  Tiến hành các bước tổ chức khuyến nông thôn bản  Nhận sự hỗ trợ của dự án  Nơi để các thôn trong nhóm tham quan học tập và được nhận hỗ trợ của thôn điểm  Xây dựng mô hình trình diễn  Từ thôn điểm lan tỏa cho các thôn khác trong nhóm và tiến hành lan tỏa các nhóm khác trong xã Thôn điểm Thôn lan tỏa 11 12 2
  3. Tiêu chí thôn điểm trong nhóm thôn Lan tỏa  Đại diện về mặt địa lý cũng như nhóm dân tộc  Việc lan tỏa ít nhất sau một năm để nhóm quản lý thôn  Dễ tiếp cận điểm có đủ khả năng tự quản lý và điều hành các hoạt  Có kinh nghiệm trong sản xuất, hệ thống sản xuất mang động và có khả năng tiến hành lan tỏa, sẵn sàng hỗ trợ tính điển hình và chia sẻ kinh nghiệm  Có nhiệt tình, có tinh thần trách nhiệm  Mô hình trong thôn điểm bắt đầu có ảnh hưởng đến  Được người dân chấp nhận và chính quyền xã đồng ý các nông hộ  Các thôn mới bắt đầu thấy cần thiết và mong muốn tham gia  Chính quyền xã động viên được nguồn lực hỗ trợ 13 14 Hỗ trợ của nhóm quản lý nhóm thôn(thôn điểm) Lan toả, thôn lan tỏa cho thôn lan tỏa  Thôn điểm bắt đầu hỗ trợ thôn mới đễ họ tự quản các  Giúp đỡ trong việc xây dựng kế hoạch hoạt động một hoạt động trong thôn cách cụ thể và chi tiết  Giúp đỡ về mặt tổ chức  Không tổ chức nhóm quản lý thôn lan tỏa, mà trưởng  Hỗ trợ hoạt động đào tạo thôn là thành viên của nhóm quản lý nhóm thôn của  Hỗ trợ thành lập hệ thống tính dụng thôn điểm  Hỗ trợ giám sát và đánh giá 15 16 Các bước trong Khuyến nông lan tỏa Các bước trong Khuyến nông lan tỏa Bước 1:phân chia nhóm thôn Bước 3: thẩm định và lập kế hoạch hành động: • PRA thôn điểm, • 3-8 nhóm thôn/xã, • xây dựng kế hoạch sản xuất, • kế hoạch phát triển, • số thôn trong nhóm không hạn chế • hệ thống quản lý Bước 4: tổ chức thực hiện: Bước 2: chọn thôn điểm • tổ chức đào tạo, huấn luyện, xây dựng mô hình trình diển, • cung cấp tín dụng 17 18 3
  4. Các bước trong Khuyến nông lan tỏa Các bước trong Khuyến nông lan tỏa Bước 6: lan tỏa Bước 5: giám sát và đánh giá: • tiến hành PRA thôn lan tỏa (do nhóm quản lý thôn điểm thúc đẩy) • củng cố năng lực của các tổ chức khuyến nông • xây dựng kế hoạch hành động • xây dựng qui ước về cùng chia sẻ nguồn lực • Xác định các kết quả và ảnh hưởng đến nông hộ (giống, đào tạo, tín dụng..) • chuyển giao kỹ thuật, tổ chức, quản lý… • Xác định nhu cầu của các thôn lan tỏ • động viên nguồn lực: tại chỗ và hỗ trợ • giám sát và đánh giá, lan tỏa sang thôn khác 19 20 TiẾP CẬN “PTD”  Participatory Technique Development  Phát triển công nghệ có sự tham gia  Khái niệm:  Cách tiếp cận mới: kiến thức bản địa cũng là 1 yếu tố Phương pháp khuyến nông quan trọng  Những hoạt động nhằm hướng đến sự thay đổi kỹ thuật hiện đại của nông dân, tăng cường năng lực Chương 2 – Bài 5 thử nghiệm hiện tại của nông dân 21 22 Phương pháp khuyến nông Phương pháp khuyến nông cá nhân  Tiếp xúc cá nhân  Hoạt động nhóm  Cán bộ KN thăm viếng hộ  Thông tin đại chúng  Nông dân thăm cơ quan KN  Trao đổi thư từ/ điện thoại/email 4
  5. Ưu/nhược điểm của phương pháp KN cá nhân Khuyến nông theo nhóm  Ưu điểm  Nhược điểm  Hội họp  Thoải mái  Chậm  Trình diễn  Quan tâm  Cần nhiều cán bộ KN  Hội thảo đầu bờ  Lòng tin  Tham quan  Lời khuyên cần, sát với yêu cầu Khuyến nông theo nhóm Hội họp  Tổ chức nhiều nông dân  Họp thông báo (15-20) thành nhóm  Họp làm kế hoạch khuyến nông  Họp nhóm sở thích  Nhóm có mối quan tâm  Họp cộng đồng và lợi ích chung Hội họp Trình diễn  Quyết định thời gian và địa  Điều khiển cuộc họp điểm họp  Đúng giờ  Trình diễn phương pháp  Thông báo  Nội dung phong phú, diễn  Đã biết phương pháp,  Bố trí: địa điểm, thành viên giải ngắn gọn muốn tự mình làm lấy  Chuẩn bị CSVC cần thiết  Có phương tiện nghe nhìn  Trình diễn kết quả  Dự kiến chương trình hỗ trợ phù hợp  Thấy người khác làm có  Chủ tọa, thư kí  Nêu vấn đề - thảo luận – tóm kết quả , mạnh dạn làm tắt điểm chính – ghi chép kết theo quả 5
  6. Trình diễn: nguyên tắc Trình diễn: Tiến trình  Sự tham gia của người dân Vạch kế hoạch Chuẩn bị Giám sát Sau trình diễn  Đơn giản • Lập kế hoạch • Tham khảo • Giải thích • Thỏa mãn yêu • Mục tiêu? khi người dân địa • Sẵn sàng giúp cầu được đưa  Địa điểm, thời gian, phương tiện và PP thúc đẩy nào? ở đâu? phương đỡ ra sau khi trình • Lập kế hoạch • Sẵn sàng giải diễn  Cần có kế hoạch chi tiết thích • Viết báo cáo • Thu thập thông • Tóm tắt đánh giá kết tin quả, nêu ý kiến • Nêu việc làm • Kiểm tra công và danh sách tiếp theo cụ hỗ trợ người tham dự • Lựa chọn nông dân • Thông báo rộng rãi • Kiểm tra hiện trường 32 Hội thảo đầu bờ Hội thảo đầu bờ: lưu ý  Giới thiệu giống mới, kỹ  Số người tham dự thuật mới, cách quản lý  Lập kế hoạch trong các ngày hội thảo mới  Khuyến khích, dẫn dắt chứ không làm thay  Do nông dân tự điều hành  Chuẩn bị phương tiện hỗ trợ hội thảo  Kết thúc: tóm tắt, giải thích, giới thiệu  Cán bộ khuyến nông thúc đẩy 34 Tham quan Tham quan  Nông dân chia sẻ kinh  Việc cần làm nghiệm, học hỏi lẫn nhau  Xác định mục tiêu – đối tượng  Lập kế hoạch chi tiết: tuyến đường, nội dung  Chuẩn bị, liên hệ  Tiến hành tham quan  Đánh giá kết quả, viết báo cáo  Nên lưu ý  Tiền trạm  Số điểm tham quan  Khuyến khích chủ nhà dẫn dắt, sẵn sàng trả lời câu hỏi 36 6
  7. Ưu/nhược điểm PP hoạt động nhóm Thông tin đại chúng  Ưu điểm  Nhược  Có hiệu quả cao  Chi phí cao  Nghe nhìn:  Tạo môi trường học tập sinh  Chỉ giải quyết những vấn đề  Radio, TV, video, casset, động chung film, slide…  Mang tính cộng đồng cao  Ấn phẩm  Ít tiêu tốn thời gian  Tờ rơi, áp phích, báo chí, tranh cổ động, nông lịch Ưu/nhược điểm PP thông tin đại chúng Thông tin đại chúng: trường hợp sử dụng  Ưu  Nhược:  Tuyên truyền giúp ND nhận thức  Đưa được thông tin đến  Không làm thay được KNV  Đưa khuyến cáo đúng lúc nhiều người cùng lúc  Không trao đổi  Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của hoạt động KN  Chi phí thấp  Chia sẻ kinh nghiệm với ND ở địa phương khác  Trả lời thắc mắc  Củng cố thông tin 40 Thông tin đại chúng: nguyên tắc  Nông dân  Tiếp cận được phương tiện  Có nghe hoặc có xem  Thông tin phải đáp ứng nhu cầu và hấp dẫn  Hiểu thông tin  Thông tin  Đơn giản, ngắn gọn  Nhắc đi nhắc lại nhiều lần  Có kết cấu chặt chẽ 41 7

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản