Chương 2: Nhân hai số nguyên cùng dấu_Lớp 6

Chia sẻ: Abcdef_41 Abcdef_41 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
21
lượt xem
3
download

Chương 2: Nhân hai số nguyên cùng dấu_Lớp 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Yêu cầu trọng tâm: - Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên - Học sinh biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích hai số nguyên Cơ sở vật chất. - Máy tính , máy chiếu....... Tổ chức lớp: Nhóm Máy tính Nhóm hoạt động 1 Nhóm hoạt động 2 IV. Công việc Công cụ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 2: Nhân hai số nguyên cùng dấu_Lớp 6

  1. Môn Số học Lớp 6 Bài 11 chương 2: Nhân hai s ố nguyên cùng dấu Yêu cầu trọng tâm: I. - Học sinh hiểu quy tắc nhân hai số nguyên - Học sinh biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích hai số nguyên Cơ sở vật chất. II. - Máy tính , máy chiếu....... Tổ chức lớp: III. Nhóm Công việc Công cụ Dùng máy thực hiện các phép tính Máy tính, phần Máy tính để kiểm chứng quy tắc mềm Algebra Nhóm hoạt động Khái quát lại quy tắc nhân hai số Giấy, bút 1 nguyên Nhóm hoạt động Vận dụng quy tắc để làm bài tập Giấy, bút 2 Tiến trình tiết dạy: IV. Thời Công việc Các hoạt động gian Học sinh Giáo viên 3'  ổn định tổ chức  ổn định tổ chức   Giới thiệu quy  Dùng phần mềm  Chú ý phân tích ví tắc nhân hai số trình diễn đã soạn để dụ trong SGK, thảo 15' nguyên cùng dấu phân tích ví dụ SGK luận và rút ra quy tắc từ đó rút ra quy tắc  Hoạt động theo  Chia nhóm và  Hoạt động theo 12' hướng dẫn hoạt động nhóm nhóm  Báo cáo hoạt  Điều khiển các  Cử đại diện báo cáo 10' động kết quả và theo dõi nhóm báo cáo và đánh giá nhóm khác báo cáo 1 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  2.  Làm bài tập  Toàn lớp làm bài tập trắc nghiệm 5' trắc nghiêm 2 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  3. Nhóm máy tính 1. Nhiệm vụ: - Dùng máy tính thực hiện các phép tính để kiểm chứng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu 2. Công cụ, tài liệu: - Máy tính, phần mềm Algebra 3. Các hoạt động: Hoạt động Thời gian 12' Hoạt động 3' Báo cáo Hoạt động : Dùng máy tính thực hiện các phép tính và điền kết quả vào bảng sau a b a.b  a  .  b -34 -97 12 12 79 567 -56 -90 -90 -56 -23 -22 -70 -40 32 11 -7 -23 -9 -3 Rút ra nhận xét gì về quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ? 3 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  4. Nhóm hoạt động 1 1. Nhiệm vụ: - Tổng kết lại quy tắc nhân hai số nguyên 2. Công cụ, tài liệu: - Giấy, bút, SGK 3. Các hoạt động: Hoạt động Thời gian 12' Hoạt động 3' Báo cáo Hoạt động : Một ông cụ trước khi qua đời để lại cho con một 'cẩm nang đối nhân sử thế' như sau:  Bạn của bạn là bạn  Thù của bạn là thù  Bạn của thù là thù  Thù của thù là bạn Nhưng người con vốn là một nhà toán học đã nhận thấy trong đó một quy tắc tính khi coi số dương là "bạn" và số âm là "thù". Theo em đó là quy tắc nào ? Hãy "phiên dịch" quy tắc đó thành ngôn ngữ toán học và cho ví dụ. 4 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  5. Nhóm Hoạt động 2 1. Nhiệm vụ: - áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên để thực hiện phép tính 2. Công cụ, tài liệu: - Giấy, bút 3. Các hoạt động: Hoạt động Thời gian 12' Hoạt động 3' Báo cáo Hoạt động: Chia nhóm thành các nhóm nhỏ. mỗi nhóm 2 người và cùng thi xem ai lên đỉnh "cây số" trước tiên bằng cách tìm và điền số còn thiếu vào "cây" sau : 600 -30 5 10 . . . . -2 1 1 -2 5 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  6. 6 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  7. Bài tập trắc nghiệm. Điền các dấu "+", "-" thích hợp vào ô trống Dấu của a.b2 Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b + + + - - + - - Tiêu chuẩn đánh giá 0 1 2 Điểm Nội dung Trình bày được Trình bày ngắn Không trình bày được nhưng không rõ gọn, rõ ràng, mạch Trình bày lạc ràng Không thực hiện Thực hiện được Thực hiện thành được các phép tính phép tính nhưng thạo phép tính và Kiến thức còn nhầm lẫn nắm vững quy tắc Không biết sử Sử dụng chưa Sử dụng thành thạo Kỹ năng dụng các công cụ thành thạo các và sáng tạo các để thực hiện phép công cụ công cụ 7 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
  8. tính 8 Bµi 11 ch­¬ng 2: Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
Đồng bộ tài khoản