Chương 2 - tính toán khấu hao và phân tích dự án kinh tế sau thuế

Chia sẻ: Nguyễn Thành Nghĩa | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:26

0
183
lượt xem
61
download

Chương 2 - tính toán khấu hao và phân tích dự án kinh tế sau thuế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài sản cố định hữu hình: như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị... Tài sản cố định vô hình: như bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả... Hao mòn tài sản cố định: là sự giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của tài sản cố định do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, do bào mòn của tự nhiên, do tiến bộ kỹ thuật... trong quá trình hoạt động của tài sản cố định....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 2 - tính toán khấu hao và phân tích dự án kinh tế sau thuế

  1. MÔN HỌC: QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP CHƯƠNG VI ́ ́ ́ TINH TOAN KHÂU HAO & PHÂN TICH KINH TẾ DỰ AN SAU THUẾ ́ ́ ̉ ̀ ̉ Giang viên: Th.S. Huynh Bao Tuân 1
  2. NỘI DUNG Giới thiệu về khấu hao 1 ́ ̀ ́ ́ Cac mô hinh tinh khâu hao 2 Thuế lợi tức 3 Dòng tiền tệ sau thuế - CFAT 4 So sánh phương án theo CFAT 5 2
  3. GIỚI THIỆU VỀ KHẤU HAO Tài sản cố định hữu hình: như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị... Tài sản cố định vô hình: như bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả... Hao mòn tài sản cố định: là sự giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của tài sản cố định do tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh, do bào mòn c ủa tự nhiên, do tiến bộ kỹ thuật... trong quá trình hoạt động của tài sản cố định. Giá trị hao mòn luỹ kế của tài sản cố định: là tổng cộng giá trị hao mòn của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo. Khấu hao tài sản cố định: là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong th ời gian sử dụng của tài sản cố định. Số khấu hao lũy kế của tài sản cố định: là tổng cộng số khấu hao đã trích vào chi phí sản xuất, kinh doanh qua các kỳ kinh doanh của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo. Giá trị còn lại trên sổ kế toán của tài sản cố định (giá trị but toan): là hiệu ́ ́ số giữa nguyên giá tài sản cố định và số khấu hao luỹ kế (hoặc giá trị hao mòn luỹ kế) của tài sản cố định tính đến thời điểm báo cáo.
  4. GIỚI THIỆU VỀ CHI PHÍ KHẤU HAO Chi phí quản lý (thực chi) DOANH THU Chi phí R&D (thực chi) (-) Giá vốn hàng bán (-) Chi phí Marketing…(thực chi) CHI PHÍ ̣ ̣ ̉ ́ -CP cho hoat đông san xuât kinh doanh-- LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ (-) Thuế TNDN (LNTT*25%) Chi phí Khâu hao (không thực chi) ́ LỢI NHUẬN SAU THUẾ (-) Trả cổ tức cổ phần ưu đãi LỢI NHUẬN CỦA CỔ ĐÔNG (-) Lợi nhuận giữ lại (RE-Return Earning) CHIA LÃI CỔ ĐÔNG (cổ tức, DPS-Divident Per Share) Mọi tài sản cố định của doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao. Mức trích khấu hao tài sản cố định được hạch toán vào chi phí kinh doanh trong 4 kỳ.
  5. GIỚI THIỆU VỀ CHI PHÍ KHẤU HAO Chi phí khấu hao (Depreciation):  - Là một khoản khấu trừ vào tiền thuế của DN Tiền thuế = (Lợi tức – Các khoản khấu trừ) . (Thuế suất) - Chi phí khấu hao trong thời đọan càng lớn thì ti ền thu ế trong thời đoạn đó càng nhỏ. - Khấu hao để thu lại, để hoàn trả lại ngu ồn v ốn hay ph ần giá trị bị giảm đi của tài sản. - Không phải là một khoản thực chi.
  6. ́ ̀ ́ ́ CAC MÔ HINH TINH KHÂU HAO MÔ HÌNH KHẤU HAO ĐỀU– STRAIGHT LINE (SL)  Mang tính truyền thống.  Dùng cho tài sản tuổi thọ > 1 năm, thời đoạn tính là năm  Chi phí khấu hao hằng năm: D = (P- SV)/N D: CP Khấu hao hằng năm P: Giá trị đầu tư ban đầu của tài sản SV: Giá trị còn lại của tài sản N: Số năm tính khấu hao  Giá trị bút toán cua tai san ở cuối năm x: ̉ ̀ ̉ BVX = P – D.x = P – [(P- SV).x / N]
  7. MÔ HÌNH KHẤU HAO ĐỀU – STRAIGHT LINE (SL) Ví dụ: Một tài sản được mua với giá 15trĐ, khấu hao đều trong 12 năm, giá trị còn lại sau 12 năm là 1,5trĐ.Tính Chi phí khấu hao hàng năm và giá trị bút toán của tài sản vào cuối năm 3? Lời giải: Chi phí khấu hao hàng năm của TS: D = (15 – 1,5) / 12 = 1,125 trĐ/năm Giá trị bút toán của TS vào cuối năm 3: BV3 = 15 – 1,125*3 = 11,625 trĐ
  8. ́ ̀ ́ ́ CAC MÔ HINH TINH KHÂU HAO MÔ HÌNH KHẤU HAO THEO ĐƠN VỊ SAN ̉ LƯỢNG  Sự giam giá cua tai san là môt ham cua mức độ sử dung. ̉ ̉ ̀ ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ Chi phí khấu hao tinh cho môt đơn vị san lượng: ́ ̣ ̉ D = (P- SV)/(tông san lượng có thể có trong thời kỳ tinh ̉ ̉ ́ ́ khâu hao) P: Giá trị đầu tư ban đầu của tài sản SV: Giá trị còn lại của tài sản  Giá trị bút toán cua tai san ở mức san lượng x: ̉ ̀ ̉ ̉ BVX = P – D.x
  9. ́ ̀ ́ ́ CAC MÔ HINH TINH KHÂU HAO MÔ HÌNH KHẤU HAO THEO MỨC ĐỘ CAN KIÊT ̣ ̣ ̀ TAI NGUYÊN  Sự CAN KIÊT cua tai san không thể mua lai, không thể ̣ ̣ ̉ ̀ ̉ ̣ thay mới được. CÓ HAI PHƯƠNG PHAP TINH TOAN MỨC ĐỘ CAN KIÊT ́ ́ ́ ̣ ̣ Theo hệ số can kiêt: hệ số can kiêt cho đơn vị tai nguyên ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ d’ = (đâu tư ban đâu)/(tông lượng tai nguyên ước tinh) ̀ ̀ ̉ ̀ ́ Chi phí khâu trừ trong năm= d’ x khôi lượng khai thac hay s ử ́ ́ ́ ̣ ́ dung năm đo. Theo tỷ lệ phân trăm: tỷ lệ nay do nhà nước quy đinh ̀ ̀ ̣ Chi phí khâu trừ trong năm= tỷ lệ phân trăm x tông thu nhâp ́ ̀ ̉ ̣ từ nguôn tai nguyên cho môi 1 năm khai thac mang lai. ̀ ̀ ̃ ́ ̣ Tuy nhiên, chi phí khâu trừ không vượt quá 1 tỷ lệ nao đó ́ ̀ cua lợi tức. ̉
  10. Quy đinh về tinh khâu hao tai VN ̣ ́ ́ ̣ Năm 2003 BTC cho phep ap dung: phương pháp khấu hao đường thẳng; ́́ ̣ phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh; phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm. Căn cứ khả năng đáp ứng các điều kiện áp dụng quy định cho từng phương pháp trích khấu hao tài sản cố định, doanh nghiệp được lựa chọn các ph ương pháp trích khấu hao phù hợp với từng loại tài sản cố định của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải đăng ký phương pháp trích khấu hao tài sản cố định mà doanh nghiệp lựa chọn áp dụng với cơ quan thuế trực tiếp quản lý trước khi thực hiện trích khấu hao. Trường hợp việc lựa chọn của doanh nghiệp không trên c ơ sở có đủ các điều kiện quy định thì cơ quan thuế có trách nhiệm thông báo cho doanh nghiệp biết để thay đổi phương pháp khấu hao cho phù hợp. Phương pháp khấu hao áp dụng cho từng tài sản cố định mà doanh nghiệp đã lựa chọn và đăng ký phải thực hiện nhất quán trong suốt quá trình sử d ụng tài sản cố định đó
  11. Quy đinh về tinh khâu hao tai Mỹ ̣ ́ ́ ̣ Lòch söû khaáu hao cuûa Myõ: Tröôùc 1954: Chæ cho pheùp moâ hình SL Sau 1954: cho pheùp theâm DDB (Double Declining Balance) vaø SYD (Sum of Year Digit) Töø 1981: thay DDB vaø SYD baèng ACRS (Accelerated Cost Recover System) Töø 1986 thay ACRS bôûi M ACRS ( Mo d if ie d Ac c e le ra t e d Co s t Re c o v e r S y s t e m ) Lo a ïi 3 n a ê m : 33%, 45%, 15% vaø 7%. (=100%) (moät soá thieát bò thí nghieäm) Lo a ïi 5 n a ê m :: 20%,, 32%,, 19%,, 12%,, 11%,, 6%, (xe hôi, maùy tính, maùy copier), Lo a ïi 7 n a ê m : 14%,, 25%,, 17%,, 13%,, 9%,, 9%,, 9%,, 4%, (ñoàø ñaïc vaên phoøng, nhieàu loaïi thieát bò saûn xuaát) Lo a ïi 1 0 n a ê m : 10%,, 18%,, 14%,, 12%,, 9%,, 7%,, 7%,, 7%,, 7%,, 6%,, 3% (duïng cuï khoan daàu, duïng cuï saûn xuaát thuoác laù) Lo a ïi 2 7 . 5 n a ê m : caùc toaø nhaø ôû kieåu caên hoä. (Residential apartment buildings) Lo a ïi 3 1 . 5 n a ê m : caùc toaø nhaø khaùc, duøng cho thöông maïi, coâng nghieäp (commercial/industrial buildings)
  12. THUẾ LỢI TỨC Thuế đánh trên thu nhập hay lợi tức thu được trong  hoạt động sản xuất kinh doanh và trên các “kho ản dôi vốn” qua chuyển nhượng tài sản. Thuế = (TI) * (TR)  – TI : lợi tức chịu thuế (Taxable Income) – TR : thuế suất (Tax Rate) TI = [(Tổng doanh thu) – (Chi phí hoạt động  kinh doanh) – (Chi phí khấu hao)] + (Lợi tức khác, nếu có)
  13. THUẾ LỢI TỨC Thuế suất thuế lợi tức  – Được qui định bởi luật thuế Ví dụ  – Trong năm 2007, công ty du lịch Q có doanh thu 20 triệu VNĐ, tổng chi phí sản xuất và khấu hao là 10 triệu VNĐ. Tính tiền thuế phải đóng cho Nhà Nước. • Theo luật thuế lợi tức của Việt Nam, TR = 25% • TI = 20 triệu – 10 triệu = 10 triệu • Thuế = TI * TR = 10 triệu * 0,25 = 2,5 triệu
  14. THUẾ LỢI TỨC • Khoản Dôi vốn – Hụt vốn FC: Giá mua ban đầ SP1, SP2, SP3: Giá bá BV: Giá trị bút toán DE: Giá trị khâu hao ́
  15. DÒNG TIỀN TỆ TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ - CFAT “Chi phí hợp ly” ́ DOANH THU Chi phí quản lý (thực chi) (-) Giá vốn hàng bán (-) Chi phí R&D (thực chi) CHI PHÍ Chi phí Marketing…(thực chi) LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ (-) Thuế TNDN (LNTT*25%) Chi phí trả lai vay (thực chi) ̃ LỢI NHUẬN SAU THUẾ ̣ ̣ ̉ ́ -CP cho hoat đông san xuât kinh doanh-- Chi phí Khâu hao (không thực chi) ́ Chuỗi dòng tiền tệ Trước thuế : CFBT (Cash Flow Before Tax) Sau thuế : CFAT (Cash Flow After Tax) Dòng tiền trước thuế: CFBT = (Doanh thu) – (Chi phí) Lãi tức chịu thuế: = CFBT – (Khấu hao) – (Tiền trả lãi) TI Thuế = (TI)*(TR); với TR: Thuế suất Dòng tiền sau thuế: CFAT = CFBT – (Thuế) – (Tiền trả lãi) – (Tiền trả vốn) 15
  16. DÒNG TIỀN TỆ TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ - CFAT Ví dụ: Một công ty đầu tư vào một dây chuyền sản suất sữa chua với chi phí đầu tư ban đầu của thiết bị là 15 trĐ. Sau 5 năm sử dụng, giá trị còn lại là 2trĐ. Thu nhập hàng năm là 7 trĐ, chi phí hàng năm là 1 trĐ. Thuất suất là 50%. Khấu hao đều hàng năm. Giá bán thiết bị sau 5 năm là 3 trĐ. 1. Xác định CFAT nếu 100% vốn của Công ty. 2. Xác định CFAT nếu 40% vốn chủ sở h ữu và 60% là vốn vay. Lãi suất của vốn vay là 10% và là lãi suất đơn. Phương thức thanh toán là trả đều trong 5 năm cả lãi lẫn vốn.
  17. DÒNG TIỀN TỆ TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ - CFAT CFBT = (Doanh thu) – (Chi phí) 1. 100% vốn công ty CFAT = CFBT – (Thuế) – (Tiền trả lãi) – (Tiền trả vốn) 0 1 2 3 4 5 Đầu tư ban đầu -15 Giá trị còn lại 2 Giá bán 3 Khoản dôi khấu hao 1 Doanh thu 7 7 7 7 7 Chi phí 1 1 1 1 1 CFBT 6 6 6 6 6 CP khấu hao 2.6 2.6 2.6 2.6 2.6 Lợi tức chịu thuế 3.4 3.4 3.4 3.4 4.4 Thuế 1.7 1.7 1.7 1.7 2.2 CFAT -15 4.3 4.3 4.3 4.3 6.8
  18. DÒNG TIỀN TỆ TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ - CFAT CFBT = (Doanh thu) – (Chi phí) 2. 40% vốn công ty CFAT = CFBT – (Thuế) – (Tiền trả lãi) – (Tiền trả vốn) 0 1 2 3 4 5 Đầu tư ban đầu -6.0 Giá trị còn lại 2.0 Giá bán 3.0 Khoản dôi khấu hao 1.0 Doanh thu 7.0 7.0 7.0 7.0 7.0 Chi phí 1.0 1.0 1.0 1.0 1.0 CFBT 6.0 6.0 6.0 6.0 6.0 CP khấu hao 2.6 2.6 2.6 2.6 2.6 CP trả lãi 0.9 0.9 0.9 0.9 0.9 Lợi tức chịu thuế 2.5 2.5 2.5 2.5 3.5 Thuế 1.25 1.25 1.25 1.25 1.75 CP Trả vốn 1.80 1.80 1.80 1.80 1.80 CFAT -6.00 2.05 2.05 2.05 2.05 4.55
  19. DÒNG TIỀN TỆ TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ - CFAT Bài tập: Ông Phương vừa mua miếng đất (giá 1 tỷ đồng) để xây một khách sạn mini (tổng chi phí xây là 3 tỷ đồng). Ông dự định cho thuê trong 3 năm với kho ản thu ròng hàng năm là 400 triệu đồng, và sẽ bán khách sạn cùng đất vào cuối năm 3 với giá 5,5 tỷ đồng (trong đó 1 tỷ đồng là tiền bán đất). Ông dùng kh ấu hao đường thẳng cho khách sạn, với giá trị còn lại là 500 triệu đồng, thời gian khấu hao là 10 năm (lưu ý: đất không khấu hao). Thuế suất cho các khoản lợi tức thông thường, dôi vốn, hụt vốn là 40%. Hãy ước tính CFAT của dự án này?
  20. DÒNG TIỀN TỆ TRONG PHÂN TÍCH KINH TẾ SAU THUẾ - CFAT CFBT = (Doanh thu) – (Chi phí) CFAT = CFBT – (Thuế) – (Tiền trả lãi) – (Tiền trả vốn) 0 1 2 3 Đầu tư ban đầu -(1+3) Giá trị còn lại 2.25 Giá bán 1+4.5 Dôi khấu hao 2.25 CFBT 0.4 0.4 0.4 CP Khấu hao 0.25 0.25 0.25 Lợi tức chịu thuế 0.15 0.15 2.4 Thuế 0.06 0.06 0.96 CFAT -4 0.34 0.34 4.94

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản