CHƯƠNG 2. TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN (T1)

Chia sẻ: nkt_bibo50

I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: giúp Hs nắm được  Hai quy tắc đếm cơ bản: quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Kỹ năng:  Vận dụng được hai quy tắc đếm cơ bản trong những tình huống thông thường. Biết được khi nào sử dụng công thức cộng, khi nào sử dụng công thức nhân.  Biết phối hợp hai quy tắc này trong việc giải các bài toán tổ hợp đơn giản. 3. Tư duy và thái độ:  Tư duy logic, nhạy bén.  Vận dụng được kiến thức đã học vào bài tập...

Nội dung Text: CHƯƠNG 2. TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN (T1)

 

  1. CHƯƠNG 2. TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN (T1) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: giúp Hs nắm được  Hai quy tắc đếm cơ bản: quy tắc cộng và quy tắc nhân. 2. Kỹ năng:  Vận dụng được hai quy tắc đếm cơ bản trong những tình huống thông thường. Biết được khi nào sử dụng công thức cộng, khi nào sử dụng công thức nhân.  Biết phối hợp hai quy tắc này trong việc giải các bài toán tổ hợp đơn giản. 3. Tư duy và thái độ:  Tư duy logic, nhạy bén.  Vận dụng được kiến thức đã học vào bài tập cũng như trong cuộc sống. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới. 2. Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, dụng cụ dạy học. III. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, đặt vấn đề, xen các hoạt động nhóm. IV. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1. Ổn định tổ chức : kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ : không kiểm tra. 3. Bài mới: Hoạt động của học Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh Hoạt động 1: giới thiệu về chương II, bài toán mở đầu  Giới thiệu nội dung cơ bản Bài toán mở đầu. (SGK) của chương II: Tổ hợp và xác suất, ứng dụng của chương trong các ngành khoa học cũng như trong cuộc sống.  Theo dõi nội dung  Giới thiệu bài toán mở đầu. bài toán mở đầu. Yêu cầu Hs hoạt động nhóm  Hoạt động nhóm H1, nhanh thảo luận H1, trả lời. các nhóm lần lượt trình  Chốt lại kết quả hoạt động 1, bày câu trả lời của gọi ý cho Hs sẽ có đáp án cuối nhóm mình. cùng sau khi học xong bài này. Hoạt động 2: quy tắc cộng 1. Quy tắc cộng Ví dụ 1. (SGK)  Giới thiệu ví dụ 1 SGK, cho  Theo dõi ví dụ 1 Quy tắc cộng hs suy luận tím số cách chọn SGK, suy luận để thấy Giả sử một công việc có thể học sinh dự trại hè toàn quốc. rằng: có hai phương án
  2. Hoạt động của học Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh Gọi ý cho Hs nhận xét được có để lựa chọn một học được thực hiện theo phương án A hoặc phương án B. Có n hai phương án để lựa chọn: có sinh đi dự trại hè. cách thực hiện phương án A và thể chọn một trong 31 Hs tiên m cách thực hiện phương án B. tiến của lớp 11A hoặc có thể Khi đó công việc có thể được chọn một trong 22 Hs tiên tiến thực hiện bởi n + m cách. của lớp 12B, như vậy có tổng cộng bao nhiêu cách chọn? Trường hợp công việc với  Từ đó cho Hs nhận xét và nêu  Nhận xét, nêu quy tắc nhiều phương án: Giả sử một công việc có thể cộng (như SGK) quy tắc cộng  Gv chốt quy tắc cộng, đặt vấn  Phát biểu quy tắc được thực hiện theo một trong đề trong trường hợp cho công cộng trong trường hợp k phương án A1, A2 ,..., Ak . Có n1 việc với nhiều phương án, yêu cho công việc với niều cách thực hiện phương án A1, cầu Hs phát biểu. phương án. có n2 cách thực hiện phương án A2, …, có Ak cách thực hiện phương án Ak. Khi đó công việc có thể được thực hiện bởi  Giới thiệu ví dụ 2 để củng cố  Theo dõi ví dụ 2. n1  n2  ...  nk cách. quy tắc. Ví dụ 2. (SGK)  Cho Hs hoạt động nhóm H2.  Hoạt động nhóm H2, Chú ý  Giới thiệu về số phần tử của các nhóm nêu kết quả,  Số phần tử của tập hợp hữu một tập hợp, số phần tử của hợp nhận xét, bổ sung. hạn X được kí hiệu là X (hoặc hai tập hợp hữu hạn không giao n(X)). nhau.  Nếu A và B là hai tập hợp hữu hạn không giao nhau thì số phần tử thì số phần tử của A  B bằng số phần tử của A cộng với số phần tử của B, tức là A  B  A  B . 4. Củng cố Hoạt động 3: củng cố Bài tập 1.  Cho Hs giải bài tập 1 để củng  Giải bài tập 1 SGK KQ:9 cách chọn áo sơmi. cố quy tắc cộng.  Giới thiệu cho Hs quy tắc  Theo dõi quy tắc cộng mở rộng ở bài đọc thêm cộng mở rộng. trang 55 SGK.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản