Chương 4 –Bài 8: Tổ chức đào tạo việc học của người lớn tuổi

Chia sẻ: Trinh Thị Diệu Hương | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

1
189
lượt xem
103
download

Chương 4 –Bài 8: Tổ chức đào tạo việc học của người lớn tuổi

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng của cô giáo Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM. Giúp người lớn tuổi học tốt nhất: Chú trọng vào ví dụ thực tiễn; Nhấn mạnh tính ứng dụng và công việc thực tế; Liên hệ nội dung đào tạo vớimong đợi; Tạo cơ hội để học viên sử dụng các kinh nghiệm chuyên môn, thực tế; Lắng nghe tích cực các phản ứng và các câu trả lời; Khuyến khích học viên tìm kiếm các nguồn lực tốt nhất của họ. Khen ngợi kịp thời; Hướng học viên tới những mục tiêu thực tế; Đối xử với học viên đúng như người lớn tuổi....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 4 –Bài 8: Tổ chức đào tạo việc học của người lớn tuổi

  1. Đặc điểm của người học lớn tuổi  Ưu điểm?  Nhược điểm? Tổ chức đào tạo Việc học của người lớn tuổi Chương 4 – Bài 8 1 2 Cách học của người lớn tuổi Vai trò của giáo viên  Lãnh đạo nhóm Kinh nghiệm  Giáo viên: tác nhân của sự thay đổi  Thành viên: cùng chịu trách nhiệm  Thính giả: lắng nghe thảo luận và trình bày Vận dụng Hồi tưởng Tổng kết 3 4 Giúp người lớn tuổi học tốt nhất  Chú trọng vào ví dụ thực tiễn  Nhấn mạnh tính ứng dụng và công việc thực tế  Liên hệ nội dung đào tạo với mong đợi  Tạo cơ hội để học viên sử dụng các kinh nghiệm chuyên môn, thực tế  Lắng nghe tích cực các phản ứng và các câu trả lời  Khuyến khích học viên tìm kiếm các nguồn lực tốt nhất của Điều tra đánh giá nhu cầu đào tạo họ.  Khen ngợi kịp thời TNA  Hướng học viên tới những mục tiêu thực tế Chương 4 – Bài 9  Đối xử với học viên đúng như người lớn tuổi 5 6 1
  2. Đào tạo khuyến nông Đánh giá nhu cầu đào tạo TNA  Đối tượng  Môi trường cụ thể Đánh Chiến  Mục đích mà họ cần đựơc huấn luyện giá lược Thực Lập kế thi hoạch 7 8 Xác định chiến lược Lập kế hoạch  Xác định mục tiêu  Huấn luyện  Chương trình huấn luyện khuyến nông cần được cấu  Đào tạo cho người đào tạo (ToT) trúc trong sự liên hệ tổng hợp giữa nông, lâm, chăn nuôi,  Kỹ năng giao tiếp thủy sản, cung cấp nước, sức khỏe và giáo dục trong  Kỹ năng thúc đẩy phát triển nông thôn  Kỹ năng trình diễn 9 10 Lập kế hoạch Thực thi  Loại hình huấn luyện  Lập thời khoá biểu  Hội nghị  Tổ chức công việc  Hội thảo  một số nhiệm vụ hay dịch vụ cần phải được bố trí cho từng cá  Khoá huấn luyện ngắn hạn nhân cụ thể, ban quản lý huấn luyện và một số ban quản lý.  Tham quan 11 12 2
  3. Tổ chức công việc Đánh giá nhu cầu đào tạo (TNA)  Nhóm ăn ở và xã hội  TNA: Training Need Appraisal  Nhóm đăng ký, đánh giá và thông tin  Vai trò:  Nhóm sắp xếp việc đi lại, tổ chức dã ngoại  Tại sao phải đánh giá nhu cầu đào tạo?  Nhóm thư viện, tư liệu và phát hành tài liệu  Nhóm tài vụ 13 14 Đánh giá nhu cầu đào tạo (TNA) Các bước thực hiện Phân Xác Lựa Tổ chức tích và Xác Hội thảo định nội chọn quá tổng Viết báo định đối đánh dung PP điều trình hợp cáo tượng điều tra tra điều tra thông giá Thiết kế chương trình tin khóa đào tạo ngắn hạn Chương 4 – Bài 10 15 16 Tại sao? Nội dung  Thẩm định Tên - Lý do - Đối Kiểm tra đánh giá Địa điểm đào tạo  Chuẩn bị thực hiện tượng  Tổ chức thực hiện  Giám sát  Nâng cao chất lượng Mục tiêu Thời gian biểu khóa học – kế hoạch bài Ngân sách giảng Xây dựng chương trình Chỉ số giám sát và • Chọn nội dung đánh giá • Chọn PP dạy học • Chọn tài liệu 17 18 3
  4. Tên – Lý do – Đối tượng Mục tiêu khóa đào tạo  Tên khóa đào tạo phải ngắn gọn, thể hiện mục tiêu và nội  Nguyên tắc: dung chính cần đào tạo  SMART  Lý do: xuất phát từ nhu cầu của ai? Đề xuất? Chủ  Ai – Làm cái gì – Ở đâu – Khi nào? trương?  Đối tượng:  Ai là học viên? (số lượng, giới, tuổi, nghề nghiệp…)  Điểm yếu?  Nguyên nhân tham gia?  Đóng góp cho khóa đào tạo?  Thời điểm học thích hợp? 19 20 Xây dựng chương trình đào tạo  Chủ đề  Mục tiêu cụ thể  Nội dung: dựa vào nhu cầu đào tạo  Kiến thức: cần biết, nên biết, biết thì tốt  Kỹ năng: trọng điểm, sơ bộ  Thái độ: thay đổi PP dạy học lấy học viên làm  Phương pháp trung tâm  Thời gian: lý thuyết – thực hành Chương 4 – Bài 11 21 22 So sánh PPGD lấy học viên PP GD lấy giáo viên làm Kĩ năng vi giảng cơ bản làm trung tâm trung tâm Vai trò của giáo viên Thúc đẩy, hỗ trợ quá Quản lý toàn bộ quá trình  Giọng nói trình dạy học dạy học Trao đổi, chia sẻ thông  Vận động hay ngôn ngữ thân thể Vai trò của học viên Tiếp thu kiến thức tin  Điều chỉnh thần kinh Giao tiếp Hai chiều Một chiều Sự học tập Chủ động Bị động Phương pháp giảng dạy Thúc đẩy Thuyết trình Chương trình giảng dạy Linh hoạt Cố định Số lượng học viên ít (15-20) Nhiều hơn Linh hoạt Cố định Địa điểm giảng dạy 23 24 4
  5. Kiến thức – kỹ năng – thái độ Kiến thức Kỹ năng Thái độ • Sự kiện • Nhận • Mqh ứng • Khái niệm thức xử • Nguyên lý • Vật lý • Giá trị bên trong Đánh giá khóa đào tạo • Quy trình • Quá trình Chương 4 – Bài 12 • Cấu trúc 25 Tại sao?  Thành công?  Quá trình từ đầu  cuối  Học viên được gì? Nhận xét thế nào? Muốn sao?  Cùng tham gia   Xác định lại mục tiêu đào tạo Tổng kết quá trình Mục tiêu Kết quả  Thay đổi, chỉnh sửa 27 28 Đánh giá Các nội dung đánh giá  Hoạt động  PP giảng dạy  Các học phần  Kỹ năng thúc đẩy Khả Kiến Kết quả  Mục tiêu Phản năng thức – - Tác  Mức độ hài lòng của học viên ứng vận Kỹ năng động  KSA: thu nhận, áp dụng dụng  Điều kiện học 29 30 5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản