Chương 4 : Lý thuyết kế toán tài sản cố định

Chia sẻ: zenks1

TSCĐ HỮU HÌNH Là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Chương 4 : Lý thuyết kế toán tài sản cố định

CHƯƠNG 4

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
MỤC TIÊU HỌC TẬP


Sau khi học xong chương này, người học có thể:

 Nhận biết TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình là gì?
 Hiểu được cách thức xây dựng hệ thống KSNB liên quan đến
TSCĐ
 Nắm vững các nguyên tắc trong việc ghi nhận và trình bày
thông tin TSCĐ phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện
hành.
 Nắm bắt được công tác kế toán TSCĐ được tiến hành trong
các DN
NỘI DUNG
KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH



Định nghĩa
Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
Phân loại TSCĐ
Kiểm soát nội bộ TSCĐ
Xác định giá trị TSCĐ
Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu
Trình bày báo cáo tài chính
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
ĐỊNH NGHĨA (VAS 03 + VAS 04)


TSCĐ HỮU HÌNH
Là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm
giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp
với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình




TSCĐ VÔ HÌNH
Là những tài sản không có hình thái vật chất, nhưng xác định
được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD,
cung cấp dịch vụ, hoặc cho các đối tượng khác thuê , phù hợp
với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình
  TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ

1 Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế
trong tương lai từ việc sử dụng tài sản
đó
2
Nguyên giá tài sản phải được xác định
một cách đáng tin cậy

3
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm


4
Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định
hiện hành
  TÀI SẢN CỐ ĐỊNH


Lưu ý:

Khi xác định tiêu chuẩn ghi nhận đối với TSCĐ hữu hình:

-Trong trường hợp từng bộ phận cấu thành nên TS có thời gian
sử dụng hữu ích khác nhau hoặc góp phần tạo ra lợi ích kinh tế
cho DN theo những quy chuẩn khác nhau thì DN có thể phân bổ
chi phí của TS cho các bộ phận cấu thành của nó và hạch toán
riêng biệt cho mỗi bộ phận cấu thành.
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
PHÂN LOẠI


Theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế:
+ TSCĐ hữu hình
+ TSCĐ vô hình

Theo tình hình sử dụng và công dụng kinh tế:
+ TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD
+ TSCĐ phục vụ cho hoạt động phúc lợi,sự nghiệp
+ TSCĐ chưa sử dụng
+ TSCĐ chờ xử lý
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
PHÂN LOẠI


Theo nguồn hình thành:
+ TSCĐ được đầu tư từ vốn chủ sở hữu
+ TSCĐ đầu tư từ vốn vay
+ TSCĐ có được do nhận góp vốn
+ TSCĐ có được do nhận viện trợ, biếu tặng,…

Theo quyền sở hữu:
+ TSCĐ tự có
+ TSCĐ đi thuê
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KIỂM SOÁT NỘI BỘ TSCĐ

Đặc điểm của TSCĐ:
TSCĐ là một khoản mục có giá trị lớn và chi ếm một tỷ trọng đáng
kể so với tổng tài sản trên BCĐKT
Số lượng TSCĐ thường không nhiều
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đ ến vi ệc tăng, gi ảm
TSCĐ trong năm thường là ít
Vấn đề về sai sót, nhầm lẫn trong việc ghi chép thường không cao

 Mục tiêu của KSNB đối với TSCĐ chủ yếu là nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn đầu tư vào TSCĐ và sử dụng có hiệu quả TSCĐ.
Ngoài ra, hệ thống KSNB còn phải giúp cho việc hạch toán nguyên
giá, chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa một cách đúng đắn hạn chế
các sai lệch trọng yếu trên BCTC
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KIỂM SOÁT NỘI BỘ TSCĐ

Thủ tục kiểm soát:

1. Áp dụng nguyên tắc phân chia trách nhiệm giữa các chức
năng: bảo quản, ghi sổ, phê chuẩn mua, bán, thanh lý TSCĐ

2. Lập kế hoạch và dự toán về TSCĐ

3. Thiết kế đầy đủ hệ thống sổ sách quản lý chi tiết TSCĐ

4. Thực hiện kiểm kê định kỳ TSCĐ

5. Các quy định về bảo quản vật chất đối với TSCĐ

6. Các quy định về tính khấu hao, vốn hóa TSCĐ.
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ HH



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH




NGUYÊN GIÁ




Nguyên giá TSCĐ HH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra
để có TSCĐ HH tính đến thời điểm đưa TS đó vào trạng
thái sẵn sàng sử dụng
(Ready to use)
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ VÔ HÌNH



TÀI SẢN CỐ ĐỊNH




NGUYÊN GIÁ




Nguyên giá TSCĐ VH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra
để có TSCĐ VH tính đến thời điểm đưa TS đó vào sử dụng
theo dự tính
(Put into use)
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ
Minh họa:

Mua sắm/ Thời gian sử dụng hữu ích của tài
xây dựng… sản
TSCĐ


Trạng thái Đưa vào hoạt
sẵn sàng sd động theo dự
tính
NG TSCĐ HH

NG TSCĐ VH
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU




NGUYÊN GIÁ



SỐ KHẤU HAO LUỸ KẾ



GIÁ TRỊ CÒN LẠI
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU


CP phát sinh sau ghi nhận ban
đầu của TSCĐ HH

Tăng nguyên giá

( Nếu chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích
kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó)


Tăng CP SXKD trong kỳ

(Nếu không thỏa mãn điều kiện làm tăng
nguyên giá tài sản)
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu được ghi tăng
nguyên giá TSCĐ HH nếu chúng thực sự cải thiện trạng thái hiện
tại so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu của tài sản đó , như:
a. Thay đổi bộ phận của TSCĐ HH làm tăng thời gian sử
dụng hữu ích hoặc tăng công suất sử dụng của chúng;
b. Cải tiến bộ phận của TSCĐ HH làm tăng đáng kể chất
lượng sản phẩm;
c. Áp dụng quy trình công nghệ mới làm giảm chi phí hoạt
động so với trước
Chi phí sửa chữa và bảo dưỡng TSCĐ HH nhằm mục đích khôi
phục hoặc duy trì khả năng đem lại lợi ích kinh tế của tài s ản
theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu được tính vào CP
SXKD trong kỳ.
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

 Trường hợp mua ngoài:


CP liên quan
Thuế không
NG do +
Giá mua +
= trực tiếp khác
mua sắm được hoàn


Lưu ý:

Nhà cửa, vật kiến trúc TSCĐ HH
(VAS 03)
TSCĐ HH là nhà
1) Mua cửa, vật kiến trúc
sắm gắn liền với QSD
Quyền sử dụng đất TSCĐ VH
đất
(VAS 04)
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

2) Trường hợp TSCĐ HH mua sắm được thanh toán theo phương thức trả góp:


NG mua trả góp = Giá mua trả ngay tại thời điểm mua tài
sản

Chênh lệch giữa số tiền phải trả - giá mua trả ngay




Hạch toán vào CP tài chính theo kỳ hạn thanh
toán
(Trừ khi được tính vào NG (vốn hóa) theo CMKT 16 – “CP đi vay”)
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

3) Về thuế GTGT (VAT):
Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ:

Phục vụ hoạt động Giá chưa
SXKD VAT
Nguyên giá TSCĐ

Không phục vụ hđ SXKD
Giá gồm VAT
Vd: hoạt động phúc lợi…

Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực ti ếp:

Nguyên giá TSCĐ mua về là giá đã bao gồm VAT
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

 Trường hợp tự xây dựng hoặc tự chế:

NG do tự xây CP lắp đặt
Giá thành thực tế của
dựng or tự chế = +
chạy thử
TSCĐ tự xây dựng/ tự chế


Trường hợp được tài trợ, biếu tặng:

CP lắp đặt
NG được tài Giá trị hợp lý ban đầu +
trợ, biếu tặng = chạy thử
do ban định giá xác định
 TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

 Trường hợp do nhận góp vốn:

NG do nhận CP l.quan
Giá trị ghi trên hợp đồng góp vốn +
góp vốn = trực tiếp
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ



1 KT tăng TSCĐ do mua sắm

2 KT tăng TSCĐ do tự chế/ đầu tư XDCB

3 KT tăng TSCĐ do nhận tài trợ, biếu, tặng

4 KT tăng TSCĐ do được cấp, nhận góp vốn

5 KT tăng TSCĐ do chuyển đổi MĐSD
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hóa đơn mua TSCĐ
- Phiếu xuất kho, Phiếu chi, GBN
- Biên bản thanh quyết toán công trình
- Biên bản giao nhận tài sản cố định,…

TRÌNH TỰ GHI NHẬN


Đánh số hiệu
BBGNTSC Thẻ TSCĐ Sổ chi tiết TSCĐ
TSCĐ
Đ + CT gốc
(FAR: Fixed assets
resgister)
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
TÀI KHOẢN SỬ DỤNG



214
211,213



NG
NG
HM
HM
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do mua sắm:
211,213
111,112,331… 241 (2411)
Nếu mua về phải Khi đưa TSCĐ vào sử dụng
qua chạy thử, l.đặt

Giá mua, chi phí liên quan trực tiếp
(Nếu mua về sử dụng (133)
ngay)
Thuế GTGT



333 (3339)

Lệ phí trước bạ (nếu có)
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
Nếu TSCĐ được mua từ nguồn tài trợ khác NVKD thì ngoài bút toán ghi
nhận tăng NG TSCĐ, KT phải thực hiện bút toán chuyển ngu ồn:

411 414, 441

Chuyển tăng NVKD




Nếu TSCĐ được đầu tư bằng QPL và phục vụ cho h.động PL:
3533 3532

Chuyển tăng quỹ phúc lợi đã
hình thành TSCĐ
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH


Ví dụ:
- Ngày 1/1, DN mua một thiết bị dùng cho ho ạt động SXKD v ới
giá mua là 358.000.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%), ch ưa thanh toán
tiền cho nhà cung cấp. Thiết bị này cần qua giai đo ạn l ắp đ ặt, ch ạy th ử
trước khi chính thức đưa vào hoạt động.
- Ngày 4/1, DN mua một TSCĐ giá mua 290.000.000đ, thu ế
GTGT 10% thanh toán bằng chuyển khoản. Chi phí v ận chuy ển thanh
toán bằng tiền mặt theo hoá đơn là 11.000.000đ (bao g ồm thu ế GTGT
10%). TSCĐ sử dụng ngay ở bộ phận sản xuất và có th ời gian sử d ụng
hữu ích là 5 năm.
- Ngày 6/6, quá trình lắp đặt, chạy thử hoàn thành, bàn giao thi ết
bị mua ngày 1/1 đưa vào sử dụng. Tổng chi phí phát sinh trong quá trình
lắp đặt, chạy thử thanh toán bằng TGNH là 70.000.000đ. Tài s ản này
được tài trợ bằng quỹ đâu tư phát triển 50% và nguồn v ốn kinh doanh
50%
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do mua trả góp:
111,112 331 211,213

Định kỳ TT NG theo giá
mua trả ngay
Tổng
số
635
142/242
tiền
phải
thanh Định kỳ phân
Lãi trả
toán bổ lãi trả góp
góp

133

Thuế GTGT
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH


Ví dụ:

Ngày 8/6 mua trả góp một TSCĐ HH về sử dụng ngay cho b ộ
phận bán hàng với giá mua trả góp ch ưa thuế GTGT là 324.000.000đ
(trong đó lãi trả góp là 24.000.000đ), thuế GTGT là 5 %. DN tr ả đ ợt đ ầu
bằng TGNH 50.000.000đ ngay khi nhận tài sản. S ố còn lại trả góp trong
vòng 12 tháng bắt đầu từ tháng sau. TSCĐ HH có th ời gian s ử d ụng ước
tính là 5 năm.
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do tự chế:
154,155 632

Z sp tự chế để chế tạo TSCĐ



211,213
512

DT BHNB do sử dụng sp tự chế
chuyển thành TSCĐ theo cp t.tế

111,112,…

CP liên quan trực tiếp (lắp đặt, chạy thử…)
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do đầu tư XDCB:


211,213
111,152,153,331… 241 (2412)

Quá trình xây dựng hoàn thành
CP phí mua và
XD TSCĐ



632


CP không hợp lý (sau khi
trừ bồi thường)
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do tài trợ, biếu, tặng:

211,213
711


Nhận TSCĐ được tài trợ, biếu,
tặng



111,112…


CP liên quan trực tiếp
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do nhận góp vốn:


211,213
411


Giá trị của TSCĐ nhận góp vốn




111,112…


CP liên quan trực tiếp
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do chuyển đổi mục đích sử dụng:


211,213
217


Chuyển nguyên giá




2141,2143 2147

Chuyển hao mòn
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
 Tăng TSCĐ do phát hiện thừa trong kiểm kê: (Note)
 Trường hợp TS thuộc quyền sở hữu của đơn vị (do chưa ghi nhận):

211,213
331,338,411
Tăng NG



214 627,641,642,4313

Trích bổ sung CP KH, HM



 Trường hợp TS không thuộc quyền sở hữu của đơn vị:
- Nếu biết CSH: Báo cho chủ TS biết
- Nếu không biết chủ TS: Theo dõi ở TK 002
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ



1 KT giảm TSCĐ do thanh lý, nhượng bán

2 KT giảm TSCĐ chuyển thành CCDC

3 KT giảm TSCĐ do chuyển đổi MĐSD

4 KT giảm TSCĐ do phát hiện thiếu trong kk
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hoá đơn bán TSCĐ
- Biên bản giao nhận TSCĐ
- Biên bản kiểm kê TSCĐ
- Biên bản thanh lý, nhượng bán…


TÀI KHOẢN SỬ DỤNG

- Các TK phản ảnh TSCĐ
- TK 711 – Thu nhập khác
- TK 811 – Chi phí khác
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ
 Giảm TSCĐ do thanh lý, nhượng bán (write-off, disposal):

211,213 711 152
214
PL,PT thu hồi NK
GTHM
Giảm
NG
811

111,112,131
GTCL

Thu từ bán TSCĐ
111,112,331

33311
CP thanh lý,
nhượng bán
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ
 Giảm TSCĐ chuyển thành CCDC:

211,213 627,641,642
GTCL nếu nhỏ
Giảm
214
NG
TSCĐ
GTHM
p.vụ
SXKD
GTHM
142/242



GTCL nếu lớn Định kỳ phân bổ
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ
 Giảm TSCĐ do chuyển đổi MĐSD:


217
211,213


Chuyển nguyên giá




2147 2141,2143


Chuyển hao mòn
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ
 Giảm TSCĐ do phát hiện thiếu trong kiểm kê:

211,213 1381 1388


GTCL Bắt bồi thường
NG Xử lý


811,415
214

GTHM DN chịu
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Định nghĩa:
Khấu hao TSCĐ là việc phân bổ một cách có hệ thống giá trị phải khấu
hao của TSCĐ trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản đó

Giá trị phải khấu hao = Nguyên giá – Giá trị thanh lý ước tính

Thời gian sử dụng hữu ích

TSCĐ
Giá trị phải khấu hao Giá trị thanh lý
ước tính
Nguyên giá (Cost)


Giá trị thanh lý ước tính = Giá trị ước tính thu khi thanh lý – CP thanh lý ước tính
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Lưu ý:
Khi, giá trị ước tính thu khi thanh lý < CP thanh lý ước tính


Thời gian sử dụng hữu ích

TSCĐ
Giá trị phải khấu hao


Nguyên giá (Cost)



Giá trị thanh lý
ước tính
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ
(QĐ 206/2003/QĐ BTC – 12/12/2006)

a. Mọi TSCĐ liên quan đến hoạt động KD đều phải trích khấu hao.
DN không được trích khấu hao đối với những tài sản đã kh ấu
hao hết nhưng vẫn còn sử dụng.
b. Những TSCĐ không tham gia vào hoạt động KD thì không trích
khấu hao, DN xác định mức hao mòn hàng năm.
c. DN phải trích khấu hao đối với những TSCĐ cho thuê ho ạt đ ộng
và đi thuê tài chính.
d. Việc trích hoặc thôi trích khấu hao bắt đầu từ ngày mà TSCĐ
tăng, giảm, ngưng sử dụng.
e. QSDĐ là TSCĐ VH đặc biệt, DN không trích khấu hao đ ối v ới
QSDĐ vô thời hạn.
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp khấu hao



1. PP khấu hao đường thẳng
1. PP khấu hao đường thẳng

2. PP khấu hao theo sản llượng
2. PP khấu hao theo sản ượng

3. PP khấu hao theo số dư giảm dần
3. PP khấu hao theo số dư giảm dần
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

PP khấu hao đường thẳng
PP khấu hao đường thẳng
PP
PP

Mức khấu hao (năm) = NG TSCĐ x Tỷ lệ khấu hao (năm)

1
Tỷ lệ khấu hao (năm) =
Số năm sử dụng hữu ích của tài sản


Mức khấu hao (năm)
Mức khấu hao
=
(tháng) 12

Mức khấu hao (tháng)
Mức khấu hao
=
(ngày) Số ngày của tháng
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

PP khấu hao đường thẳng
PP khấu hao đường thẳng
PP
PP
n
)
Σ ( Mức KH ngày của TSCĐ X Số ngày sử dụng TSCĐi
CPKH tháng này = i
i=1

 Hoặc, có thể viết lại như sau:

Điều chỉnh số KH Số KH của TSCĐ
CP khấu hao
CPKH
+/- của TSCĐ tăng/ +/- tăng/giảm trong
=
tháng trước
tháng này
giảm tháng trước tháng này


Mức KH trung Số KH của TSCĐ
Số KH của TSCĐ
CPKH
- giảm hoặc ngưng
= bình của TSCĐ + tăng trong tháng
tháng này
hiện đầu
có trong tháng
tháng
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH


Ví dụ:
Tại Cty Hoàng Gia Cát Tường có tình hình tăng giảm TSCĐ trong tháng 6
như sau:
- Ngày 2/6, mua một TSCĐ đưa vào sử dụng ở PXSX có NG là
500.000.000đ. Thời gian sử dụng ước tính là 5 năm.
- Ngày 5/6, mua một TSCĐ phục vụ cho bộ ph ận bán hàng có NG
là 75.000.000đ. Thời gian sử dụng ước tính là 10 năm.
- Ngày 16/6, nhượng bán một TSCĐ dùng cho bộ ph ận QLDN có
NG là 420.000.000đ, đã khấu hao là 200.000.000 đ, giá bán là
250.000.000 đ. Thời gian sử dụng ước tính của TS này là 7 năm.
Yêu cầu: Tính chi phí khấu hao TSCĐ trong tháng 6 của Cty. Bi ết
rằng số khấu hao bình quân tháng của nh ững TSCĐ hi ện có đ ầu tháng và
đang sử dụng cho hoạt động SXKD là 960.000.000đ.
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

627,641,642
214

CP KH TSCĐ từng kỳ




3533

Giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho
hoạt động phúc lợi
(Ghi vào cuối niên độ)


(Ít nhất là vào cuối mỗi kỳ kế toán năm kế toán cần xem xét lại thời
gian khấu hao của các TSCĐ hiện có tại DN)
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

 Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ:


111,112,152,153 627,641,642

Chi tiền, vật tư, CCDC p.vụ sửa chữa
TSCĐ

331,334…


CP dịch vụ mua ngoài, tiền lương phải
trả cho việc sửa chữa TSCĐ
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

 Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
111,112,331… 2413 211,213

CP p.sinh sau ghi
nhận ban đầu (do CPPSSGNBĐ đủ điều
cải tạo, nâng cấp kiện ghi tăng nguyên giá
627,641,642
TSCĐ,…)

Nếu g.trị nhỏ

CPPSSGNBĐ không
142/242
thoả mãn đ.kiện ghi
Nếu g.trị lớn
tăng nguyên giá TSCĐ
 KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
CHI PHÍ PHÁT SINH SAU GHI NHẬN BAN ĐẦU

 Trường hợp trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:

111,152,331… 2413 335 627,641,642

Định kỳ trích trước
Tập hợp CP SCL Kết chuyển CP
CP SCL TSCĐ
thực tế p.sinh SCL hoàn thành

TH trích thiếu

CL giữa số thực
chi và số đã
trích
TH trích thừa


Hoàn nhập phần trích thừa ghi giảm CP
 TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH


BCĐKT TMBCTC

B. TSDH
1. PP xác định NG
II. Tài sản cố định
2. PP khấu hao,
1. TSCĐ hữu hình
TGSD hữu ích
- Nguyên giá
3. NG, HMLK,GTCL
- Giá trị HMLK
4. Các thay đổi về
2. TSCĐ vô hình
TSCĐ….
- Nguyên giá
- Giá trị HMLK
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản