Chương 5: Truyền thông tương tự

Chia sẻ: Cn Tt 9999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:28

0
276
lượt xem
123
download

Chương 5: Truyền thông tương tự

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'chương 5: truyền thông tương tự', kỹ thuật - công nghệ, kĩ thuật viễn thông phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 5: Truyền thông tương tự

  1. Chương 5 Truy n thông Tương t Analog Transmission ©STU, 2006 5.1 ði u ch s Chuy n ñ i S - Tương t Digital-to-Analog Conversion (DAC) Khóa d ch biên Amplitude Shift Keying (ASK) Khóa d ch t n Frequency Shift Keying (FSK) Khóa d ch pha Phase Shift Keying (PSK) ði u ch biên ñ c u phương Quadrature Amplitude Modulation (QAM) Bit và Baud ©STU, 2006 1
  2. Hình 5.1 Digital-to-analog ©STU, 2006 Hình 5.2 Các lo i ñi u ch digital-to-analog ©STU, 2006 2
  3. Ghi chú: T c ñ bit (bit rate) là s lư ng bits trên m t giây. T c ñ baud (Baud rate) là s lư ng ñơn v tín hi u trên m t giây. T c ñ bit thì l n hơn ho c b ng t c ñ baud. ©STU, 2006 Ví d M t tín hi u tương t mang 4 bits trên m i ñơn v tín hi u. N u 1000 ñơn v tín hi u ñư c g i trên m t giây thì t c ñ baud và t c ñ bit là bao nhiêu? ©STU, 2006 3
  4. Ví d T c ñ bit c a m t tín hi u là 3000bps. N u m i ñơn v tín hi u mang 6 bits, thì t c ñ baud là? ©STU, 2006 Hình 5.3 ASK ©STU, 2006 4
  5. Hình 5.4 Quan h gi a T c ñ baud và băng thông trong ASK ©STU, 2006 Ví d Tìm băng thông t i thi u ñ i v i tín hi u ASK truy n t i 2000 bps. Ch ñ truy n là half-duplex. ©STU, 2006 5
  6. Ví d Cho băng thông ñ i v i tín hi u ASK là 5000 Hz. Tìm t c ñ baud và t c ñ bit? ©STU, 2006 Ví d Cho băng thông là 10000 Hz (1000 ñ n 11000 Hz), hãy v gi n ñ full-duplex ASK c a h th ng. Tìm các sóng mang và băng thông c a m i hư ng truy n. Gi s r ng không có kho ng cách gi a các băng trong c hai hư ng. ©STU, 2006 6
  7. Hình 5.5 Ví d ©STU, 2006 Hình 5.6 FSK ©STU, 2006 7
  8. Hình 5.7 Quan h gi a t c ñ baud và băng thông trong FSK ©STU, 2006 Ví d Tìm băng thông t i thi u ñ i v i tín hi u FSK truy n t i 2000 bps. Ch ñ truy n là half-duplex và các sóng mang ñư c tách r i 3000 Hz. ©STU, 2006 8
  9. Ví d Tìm t c ñ bit t i ña ñ i v i m t tín hi u FSK n u băng thông c a ñư ng truy n là 12000 Hz và s khác nhau gi a hai sóng mang là 2000 Hz. Ch ñ truy n là full- duplex. ©STU, 2006 Hình 5.8 PSK ©STU, 2006 9
  10. Hình 5.9 Giãn ñ sao c a PSK (PSK constellation) ©STU, 2006 Hình 5.10 Phương pháp 4-PSK ©STU, 2006 10
  11. Hình 5.11 ð c ñi m 4-PSK (ghép 2 bits) ©STU, 2006 Hình 5.12 ð c ñi m 8-PSK (ghép 3 bits) ©STU, 2006 11
  12. Hình 5.13 Quan h gi a t c ñ baud và băng thông trong PSK ©STU, 2006 Ví d Cho băng thông 5000 Hz ñ i v i tín hi u 8-PSK. Tìm baud rate và bit rate? ©STU, 2006 12
  13. Ghi chú: QAM là s k t h p c a ASK và PSK ©STU, 2006 Hình 5.14 The 4-QAM and 8-QAM constellations ©STU, 2006 13
  14. Hình 5.15 Time domain for an 8-QAM signal ©STU, 2006 Hình 5.16 16-QAM constellations ©STU, 2006 14
  15. Hình 5.17 Bit and baud ©STU, 2006 So sánh t c ñ bit và t c ñ baud Modulation Units Bits/Baud Baud rate Bit Rate ASK, FSK, 2-PSK Bit 1 N N 4-PSK, 4-QAM Dibit 2 N 2N 8-PSK, 8-QAM Tribit 3 N 3N 16-QAM Quadbit 4 N 4N 32-QAM Pentabit 5 N 5N 64-QAM Hexabit 6 N 6N 128-QAM Septabit 7 N 7N 256-QAM Octabit 8 N 8N ©STU, 2006 15
  16. Ví d M t gi n ñ sao ch a 8 ñi m trên m t ph ng. N u bit rate là 4800 bps. Tìm baud rate? ©STU, 2006 Ví d Tính t c ñ bit ñ i v i tín hi u 1000-baud 16-QAM. ©STU, 2006 16
  17. Ví d Tính baud rate ñ i v i tín hi u 72000-bps 64-QAM. ©STU, 2006 5.2 Telephone Modems Modem Standards ©STU, 2006 17
  18. Ghi chú: ðư ng dây ñi n tho i có băng thông kho ng 2400 Hz cho truy n d li u. ©STU, 2006 Hình 5.18 Telephone line bandwidth ©STU, 2006 18
  19. Ghi chú: Modem là vi t t t c a modulator/demodulator. ©STU, 2006 Hình 5.19 Modulation/demodulation ©STU, 2006 19
  20. Hình 5.20 The V.32 constellation and bandwidth ©STU, 2006 Hình 5.21 The V.32bis constellation and bandwidth ©STU, 2006 20
Đồng bộ tài khoản