Chương 7: Động viên

Chia sẻ: Vo My Hanh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:30

0
255
lượt xem
91
download

Chương 7: Động viên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Con người có bản chất như thế nào? Những động cơ nào thúc đẩy con người làm việc? Con người có những nhu cầu gì? Các lý thuyết động viên...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 7: Động viên

  1. Con người có bản chất như thế nào? Những động cơ nào thúc đẩy con người làm việc? Con người có những nhu cầu gì? Các lý thuyết động viên
  2. Định nghĩa về động cơ thúc đẩy  Động cơ ám chỉ những nỗ lực cả bên trong lẫn bên ngoài của một con người có tác dụng khơi dậy lòng nhiệt tình và sự kiên trì theo đuổi một cách th ức hành động đã xác định. NHU CẦU tạo ra mong HÀNH VI thể PHẦN THƯỞNG muốn để thoả mãn hiện các thoả mãn nhu cầu: đòi hỏi về thực phẩm, quan hệ, sự thừa nhận qua đành động để bên trong & … thành đạt thoả mãn nhu cầu bên ngoài PHẢN HỒI phần thưởng cho biết hành vi có phù hợp và nên được sử dụng lại
  3. Định nghĩa về động viên  Ñoäng vieân laø taïo ra söï haêng haùi, nhieät tình , phaán khôûi vaø traùch nhieäm hôn trong quaù trình thöïc hieän coâng vieäc cuaû caùc thuoäc caáp, qua ñoù laøm cho coâng vieäc ñöôïc hoaøn thaønh moät caùch coù hieäu quaû cao.  Ñoäng vieân bao goàm caû ñoäng vieân veà vaät chaát laãn ñoäng vieân veà maët tinh thaàn. Muoán ñoäng vieân ñöôïc thuoäc caáp thì caàn taïo ra ñoäng cô laøm vieäc cuûa hoï. Ñoäng cô thuùc ñaåy laø xu höôùng vaø söï coá gaéng ñeå thoaû maõn moät mong muoán hoaëc moät muïc tieâu nhaát ñònh.
  4. Các cách tiếp cận về động cơ thúc đẩy Cách tiếp cận truyền thống  Con người được thúc đẩy bởi yếu tố vật chất Cách tiếp cận hành vi  Con người có nhu cầu xã hội, tâm lý Cách tiếp cận nguồn nhân lực  Con người được thúc đẩy bởi nhiều nhân tố Cách tiếp cận hiện đại
  5.  Không thích làm việc  Thích làm việc  Phải bị ép buộc, kiểm tra,  Tự giác trong việc thực hiện đe dọa bằng hình phạt các mục tiêu đã cam kết  Chỉ làm theo chỉ thị, trốn  Có tinh thần trách nhiệm tránh trách nhiệm  Có khả năng sáng tạo  Ít tham vọng
  6.  Không có người nào hoàn toàn có bản chất như thuyết X hoặc Y  Những giả thiết theo thuyết X và thuyết Y chỉ là thái độ lao động  Thái độ lao động tuỳ thuộc vào cách thức họ được sử dụng  Con người sẽ hăng hái, nhiệt tình khi họ được tham gia vào làm quyết định  Nên có chính sách sử dụng người dài hạn
  7. Những Những Trạng Thái Hình thành nên Nguyên nhân Căng Thẳng Nhu Cầu Mong Muốn Những Sự Dẫn đến Tạo ra Thỏa Mãn Hành Động
  8. Giá trị các phần thưởng Phần thưởng hợp lý theo nhận thức Khả năng thực hiệ nhiệ vụ n m Phần thưởng nội tại Sự thỏa mãn Động cơ Kế quả thực hiệ t n thúc đẩy nhiệ vụ m Nhận thức về Phần thưởng nhiệ vụ cầ thiế m n t bên ngoài Khả năng được nhận thưởng
  9. Nhu Cầ Tự Thân Vậ Độ Công việ thử thách, cơ hộ u n ng c i Lòng nhân đạo, lòng trắc ẩn, sáng tạo, được đào tạo … kiế thức, đẹ … n p Nhu Cầu Tôn Trọng Tham gia các quyế định t Được kính trọng, địa vị, uy tín … quan trọ được đềbạt ng, chức vụ cao hơn … Nhu Cầ Liên Kế & Chấ Nhậ Mối quan hệthân thiệ với đồng u t p n n Giao tiế tình yêu … p, nghiệ cấ trên, khách hàng … p, p Nhu Cầ An Ninh/An Toàn u An toàn lao độ bảo hiể tai ng, m Sức khỏe, an ninh … nạ lao động, phúc lợi xã hộ … n i Nhu Cầ Sinh Học u Ăn, uống, mặc, ở … Tiề lương, điề kiệ nơi làm việ … n u n c
  10. Lý thuyết nhu cầu của Maslow Sự thoả mãn Cấp bậc nhu cầu Sự thoả mãn ngoài công việc trong công việc Giáo dục, tôn giáo, Tự hoàn thiện Cơ hội được đào sở thích, phát triển tạo, sự phát triển, cá nhân trưởng thành và tự Sự thừa nhận của Được tôn trọng Sự thchủnhận, địa ừa gia đình, bạn bè và vị, trách nhiệm cộng đồng Gia đình, bạn bè, xã Quan hệ giao tiếp Nhóm làm việc, hội đồng nghiệp, khách hàng, giám sát Không chiến tranh, ô Sự an toàn An toàn làm việc, nhiễm, bạo lực đảm bảo công việc, phúc lợi Ăn, uống, không khí Sinh lý Nhiệt độ, không khí, lương
  11. Thuyết hai yếu tố của Herzberg Nhân tố thúc đẩy Nhân tố duy trì Giám sát Chính sách công ty Mối quan hệ với giám sát viên Thành tựu Điều kiện làm việc Sự công nhận Lương Bản thân công việc Mối quan hệ với đồng nghiệp Tính trách nhiệm Mối quan hệ với nhân Sự tiến bộ viên Sự phát triển Sự an toàn Hoàn toàn thoả mãn Trung lập Ho àn to àn b ất mãn
  12. Lý Thuyế Thang Nhu Cầ t u Lý Thuyế Hai Yế Tố t u của MASLOW của HERZBERG Công việ thử thách c NHU CẦU TỰ Thành tích THÂN VẬN ĐỘNG Trách nhiệm Trưởng thành trong công việc Các yế tố động viên u Sự tiế bộ n NHU CẦU VỀ SỰ Địa vị TÔN TRỌNG Sự công nhận NHU CẦU LIÊN KẾT Quan hệgiữa các cá nhân & CHẤP NHẬN Chính sách & cách quản trị NHU CẦU Các yế tố duy trì u Các điề kiệ làm việ u n c AN NINH/AN TOÀN An toàn nghềnghiệp Tiề lươ n ng NHU CẦU SINH HỌC Cuộc số riêng tư ng
  13. Thuyết nhu cầu ERG của Alderfer Mức độ nhu cầu Diễn giải Ví dụ Cao nhất Tự vvậnđộng Tự ận động Nhân viên trao dồii Nhân viên trao dồ Phát triển Phát triển Sáng ạo Sáng ttạo Liên ttụccác kỹ năng Trong công việcc Liên ục các kỹ năng Trong công việ Quan hệ giữaacác Quan hệ giữ các Các mốiiquan hệ ttốt Các mố quan hệ ốt Xã hộii Xã hộ cá nhân, cá nhân, Thông tin phản hồii Thông tin phản hồ Thấp nhất Tình ảm Tình ccảm Mứcctiền lương Mứ tiền lương Thứccăn, nước, Thứ ăn, nước, Tồn ttại Tồn ại Nhà ở,… Cơ bản để mua Cơ bản để mua Nhà ở,… Các thứ thiếttyyếu,… Các thứ thiế ếu,… Sau khi nhu cầu cấp thấp đã được thỏa mãn, con người tìm kiếm những nhu cầu cao hơn, khi không có điều kiện thỏa mãn các nhu cầu này, thì những nhu cầu thấp hơn sẽ được thúc đẩy
  14. Lý thuyết thúc đẩy theo nhu cầu của Mc Clelland  Nhu cầu thành đạt luôn theo đuổi giải quyết công việc tốt hơn  Thích được thử thách trong công việc  Thành đạt trong sự nghiệp sớm  Những nhà buôn, đại diện bán hàng,…  Nhu cầu hội nhập  muốn được tình yêu thương, bạn bè.  Tạo nên mối quan hệ tốt đẹp với mọi người  Giám đốc dự án, thương hiệu,…  Nhu cầu quyền lực  muốn tạo sự ảnh hưởng và kiểm soát, chịu trách nhiệm và có quyền hành với người khác  Quan tâm đến quyền lực mang tính cá nhântạo ra đội ngũ nhân viên trung thành với người lãnh đạo  Quan tâm đến quyền lực mang tính xã hội hóatạo ra đội ngũ nhân viên trung thành với tổ chức  Đạt được thành công lớn theo cấp độ tổ chức
  15. Lý thuyết công bằng  Tập trung vào cảm nhận của mỗi cá nhân về cách họ được đối xử ra sao so với người cùng làm một công việc (người tham chiếu)  Adams lưu ý nó liên quan đến mức độ chắc chắn của phần thưởng mà nhân viên nhận được  Tỉ lệ phần thưởng/sự đóng góp được so sánh bởi nhân viên và một người khác cùng làm công việc  Công bằng tồn tại khi cá nhân nhận thức tỉ lệ phần thưởng/sự đóng góp là cân bằng với tỉ lệ của người được họ chọn làm tham chiếu
  16. Lý thuyết công bằng Không công bằng: tồn tại khi tỉ lệ phần thưởng/sự đóng góp của nhân viên không bằng với người tham chiếu  Dưới mức thưởng công bằng: tỉ lệ là thấp hơn người tham chiếu. Nhân viên cảm thấy họ không có phần thưởng cân xứng với sự đóng góp  Vượt mức thưởng công bằng: tỉ lệ cao hơn người tham chiếu. Nhân viên cảm thấy họ có nhiều phần thưởng hơn phần họ đóng góp
  17. Lý thuyết công bằng Khôi phục sự công bằng  Thay đổi những đóng góp trong công việc  Thay đổi kết quả nhận được  Đòi tăng lương, điều kiện làm việc tốt hơn,…  Thay đổi cảm nhận  Về sự tăng lên địa vị của mình liên quan đến công việc  Cảm nhận làm giảm giá trị phần thưởng của người khác  Rời bỏ công việc
  18. Lý thuyết công bằng Traûng thaïi Traûng thaïi Caï nhán Caï nhán Tham cchiãúu Tham hiãúu Vê duû Vê duû Nhán viãn âo ïng gg o ïp Nhán viãn âo ïng o ïp Pháö n thæ åíng = Pháö n thæ åíng Pháö n thæ åíng = Pháö n thæ åíng nhiãö u hån nãn nhiãö u hån nãn Cäng bàò ng Cäng bàò ng Âo ïng gg o ïp Âo ïng o ïp Âo ïng gg o ïp nhán pháö n thæ åíng Âo ïng o ïp nhán pháö n thæ åíng cc uîng nhiãö u uîng nhiãö u Nhán viãn âo ïng gg o ïp Nhán viãn âo ïng o ïp Thæ åíng khäng Pháö nnthæ åíng Pháö n thæ åíngnhæ ng æ åìi tham hiãúu mæ ïc ccäng bàò ng Âo ïng gg o ïp mæ ïc äng bàò ng Âo ïng o ïp Âo ïng gg o ïp nhæ ng pháö n thæ åíng Âo ïng o ïp nhæ ng pháö n thæ åíng nháûn nhiãö u hån nháûn nhiãö u hån
  19. Lý thuyết kỳ vọng  Báút kãø nguäön gäúc cuía âäüng cå thuïc âáøy, con ngæåìi tçm kiãúm caïc pháön thæåíng.  Pháö n thæ åíng : nhæîng thæï con ngæåìi âaût âæåüc tæì trong cäng viãûc.  Vê duû: tiãön læång, quyãön tæû chuí, thaình têch,...  Täø chæïc thuã mæåïn nhán viãn âãø coï âæåüc sæû âoïng goïp:  S æ û âo ïng g o ïp : báút kyì thæï gç maì nhán viãn goïp pháön trong cäng viãûc cuía hoü.  Vê duû: kyî nàng, kiãún thæïc, haình vi laìm viãûc.  Vç váûy, nhaì quaín trë sæí duûng pháön thæåíng âãø thuïc âáøy nhán viãn âæa ra sæû âoïng goïp.
Đồng bộ tài khoản