Chương 7: Qui hoạch nguồn vốn

Chia sẻ: Nguyễn Thành Nghĩa | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:36

0
171
lượt xem
112
download

Chương 7: Qui hoạch nguồn vốn

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Người mua góp vốn với doanh nghiệp, (có quyền làm chủ một phần của doanh nghiệp đó, tương đương với trị giá cổ phiếu mình có). -Người mua được hưởng cổ tức từ doanh nghiệp. -Giá trị cổ phiếu tăng giảm theo giá trị doanh nghiệp. -Khi doanh nghiệp phá sản người sở hữu cổ phiếu được “chia phần” cuối cùng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 7: Qui hoạch nguồn vốn

  1. MÔN HỌC: QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP CHƯƠNG VII ̣ ̀ ́ QUY HOACH NGUÔN VÔN & LỰA CHON TÂP DỰ AN ĐÂU TƯ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ̉ Giang viên: Th.S. Huynh Bao Tuân 1
  2. NỘI DUNG Nguồn vốn 1 Giá sử dụng các nguồn vốn 2 Giá sử dụng vốn của công ty 3 Suất thu lợi tối thiểu chấp nhận được 4 Lựa chọn tập dự án đầu tư 5 2
  3. ̀ ́ NGUÔN VÔN Con người Ệ DO ANH  G HI P N Người dân có tiền tích lũy Đầu tư để giàu có hơn: Công  Vốn nghệ -Hùn hạp làm ăn -Mua đất VỐN CỦA DOANH NGHIỆP: -Gởi ngân hàng -Nhà nước cấp (DN Nhà nước) -Chơi hụi -Tích lũy (Lợi nhuân giữ lai) ̣ ̣ … -Vay ngân hàng - Đầu tư vào công ty Cổ phần -Thu hút vốn đầu tư của công 3
  4. ̀ ́ NGUÔN VÔN Cổ phiếu (Stock) -Năm 1453 tại Bỉ và một nước Châu Âu Các doanh nghiệp cần vốn đã phát hành: Trái phiếu (Bond) Một cách tự phát Một số vấn đề phát sinh: Cần có sự bảo vệ của Nhà nước -Dễ bị lừa đảo, người dân thiếu lòng tin -Khi cần bán, cần mua khó ⇒ đòi hỏi Cần có nơi mua bán trao đổi tính thanh khỏan (liquidity ) Cần có những nơi mua bán những lọai giấy từ có giá, còn gọi là chứng khóan (securities) có sự quản lý của nhà nước Nhà nước hình thành những trung tâm giao dịch chứng khóan. Ban hành các thể chế họat động để bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp và nhà đầu tư 4
  5. ̀ ́ NGUÔN VÔN CÁC NƯỚC TƯ BẢN VIỆT NAM Nền kinh tế thị trường (1300) Nền kinh tế bao cấp Công ty tư nhân Công ty sở hữu nhà nước DN sở hữu nhà nước Nền kinh tế thị trường (1986) Phát hàng cổ Tư hữu hóa phiếu trái phiếu DN Nhà nước, tư nhân… để huy động vốn Cổ phần hóa các DN nhà nước (1990) TT CHỨNG KHÓAN TT CHỨNG KHÓAN (1453) (20/07/2000) CÔNG TY ĐẠI CHÚNG CÔNG TY ĐẠI CHÚNG Tập quán có trước ⇒ hình thành TT Chứng khóan có trước ⇒ TT Chứng khóan hình thành tập quán 5
  6. ̀ ́ NGUÔN VÔN CỔ PHIẾU TRÁI PHIẾU CHỨNG KHÓAN PHÁI SINH (CHỨNG KHÓAN VỐN) (CHỨNG KHÓAN NỢ) -Người mua góp vốn với -Chứng chỉ Quỹ đầu tư. -Nhà đầu tư là chủ nợ doanh nghiệp, (có quyền của doanh nghiệp với -Chứng quyền (Right) : là làm chủ một phần của trị giá trái phiếu người quyền mua hoặc đặt mua cổ doanh nghiệp đó, tương ấy đang nắm giữ, phiếu mới với giá thấp hơn đương với trị giá cổ phiếu -Doanh nghiệp trả lãi giá thị trường hiện hành của mình có). định kỳ và cố định (với cổ phiếu. -Người mua được hưởng một lãi suất ấn định - Chứng khế ( Warrants): cổ tức từ doanh nghiệp. trước). quyền mua cổ phiếu đi kèm -Giá trị cổ phiếu tăng giảm -Có thời gian đáo hạn theo trái phiếu. theo giá trị doanh nghiệp. -Quyền lựa chọn (Option) -Khi doanh nghiệp phá sản -Hợp đồng tương lai (Future) người sở hữu cổ phiếu được “chia phần” cuối cùng. 6
  7. ̀ ́ NGUÔN VÔN CÁC LỌAI CỔ PHIẾU CÁC LỌAI TRÁI PHIẾU -Cổ phiếu thường (VN) -Trái phiếu chính phủ (VN) -Cổ phiếu ưu đãi (VN) -Trái phiếu đô thị (VN) -Cổ phiếu ưu đãi dự phần (chuyển đổi) -Trái phiếu doanh nghiệp (VN) -Cổ phiếu ưu đãi có lãi suất điều * Trái phiếu quỹ chìm chỉnh; * Trái phiếu bảo đảm -Cổ phiếu ưu đãi theo thị trường tiền * Trái phiếu có thế chấp tệ. * Trái phiếu không bảo đảm -… * Trái phiếu chuyển đổi (VN) * Trái phiếu thu hồi được -Trái phiếu ngân hàng … Tùy theo đặc điểm nền kinh tế, pháp luật của mỗi nước qui định những hình thức gì của cổ phiếu và trái phiếu. 7
  8. ̀ ́ NGUÔN VÔN DOANH THU Chi phí quản lý…. (-) Giá vốn hàng bán Chi phí nghiên cứu (-) BLUE CHI PHÍ Chi phí đầu tư phát triển CHIP LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ (-) Chi phí đầu tư cho thương hiệu Thuế (28%) LỢI NHUẬN SAU THUẾ (-) Gia tăng giá trị Trả cổ tức cổ phần ưu DN đãi LỢI NHUẬN CỦA CỔ ĐÔNG (-) Lợi nhuận giữ lại (RE-Return Earning) CHIA LÃI CỔ ĐÔNG (cổ tức, DPS-Divident Per Share) Gia tăng giá trị CP Thu nhập của cổ phiếu = chênh lệch giá cổ phiếu + cổ t ức (Earning Per Share) EPS = (Lãi CP hàng năm + LNGL) / (Số cổ phiếu) 8
  9. LỢI NHUÂN vs RUI RO ̣ ̉ (tham khảo một số nước trên thế giới) C oå  eáu phi Li ân  e doanh  ùp  án go vo K i doanh  a  ác nh  ñò o M Ö ÙC  M Ö ÙC Ñ aàu ö raùiphi áu  âng y t t   e co t ÑO Ä LÔ ÏI   UÛI R   NH UAÄN Ñ aàu ö  t vaøng  ngoï  eä vaø  ait RO Ti àn  öûingaân  eg  haøng Ñ aàu ö raùiphi áu  í phuû t t   e ch nh  Baûo  eåm   ân hoï hi nha t 9
  10. ̀ ́ NGUÔN VÔN - Giá sử dụng vốn: chi phí trả cho quyền sử dụng vốn. Mỗi nguồn vốn có giá sử dụng vốn khác nhau nên cấu trúc nguồn vốn khác nhau sẽ làm giá sử dụng vốn của công ty khác nhau. - Việc chọn lựa một dự án phụ thuộc vào suât chiêt tinh i ́ ́́ % hay MARR, những giá trị này phụ thuộc vào giá sử dụng vốn chúng nên phụ thuộc vào cấu trúc nguồn vốn.  Quyết định tài chính và QĐ đầu tư phải được thực hiện một cách đồng thời. 10
  11. ̀ ́ NGUÔN VÔN Vốn vay nợ, vốn cổ phần và lợi nhuận giữ lại.  Vốn vay nợ: Phat hanh Trái phiêu DN, vay có thế chấp, tín ́ ̀ ́ dụng ngân hàng, nợ ngắn hạn. - Công ty trả lãi tức định kỳ (1/2 hay 1 năm) & sau đó hoàn lại vốn gốc. - Người cho vay không trực tiếp chịu rủi ro kinh doanh, không trực tiếp chia lãi đầu tư do nguồn vốn mang lại. - Trái phiêu: có độ rủi ro thấp & mức lãi thấp. ́ - Ưu điềm: Không ảnh hưởng đến quyền sở hữu của cổ đông & Tiền lãi được khấu trừ vào lãi tức chịu thuế. - Hạn chế: Gánh nặng của công ty khi kinh doanh khó khăn do phải trả lãi định kỳ. 11
  12. ̀ ́ NGUÔN VÔN  Vốn cổ phần: cổ phần thường, cổ phần ưu đai, vốn ̃ của chính người sở hữu công ty. - Cổ phiếu thường: + Phát hành đầu tiên và mãn hạn cuối cùng. + Có quyền sở hữu + Có độ rủi ro lớn nhất & hưởng lãi không giới hạn. - Cổ phiếu ưu đãi: + Được nhận một khoản tiền lãi sau thuế ở dạng tiền lãi cổ phần quy định, trước khi chia lãi cho cổ phần thường. + Có quyền sở hữu + Được ưu tiên trong việc phân phối các tài sản còn lại so với cổ phiếu thường, khi công ty bị thua lỗ. + Được xem như một loại lai ghép trung gian giữa cổ phiếu thường và trái phiếu. 12
  13. ̀ ́ NGUÔN VÔN Lợi nhuận giữ lại: Là loại lợi tức sau thuế không dùng để  trả cổ tức mà được doanh nghiệp giữ lại để tái đầu tư theo các mục tiêu chiến lược hoặc để trả nợ. - Một doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả thông qua: + Tiền lãi cổ phần + Sự tăng lên của giá trị cổ phiếu - Sự tăng lên của giá trị cổ phiếu phụ thuộc vào: mức lãi trên một cổ phần (EPS) & Tiềm năng phát triển của công ty. - EPS = (Lãi CP hàng năm + LNGL) / (Số cổ phiếu) 13
  14. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Nguyên lý chung để xac đinh giá sử dung vôn ́ ̣ ̣ ́ Giá sử dụng vốn: là mức lãi suất làm cân bằng giá trị của các nguồn vốn nhận được và giá trị hiện tại của các khoan ̉ phải chi trả trong tương lai: n P0 = Co + ∑ Ct / (1 + i ) t  Suât chiêt tinh i%, chinh là ́ ́́ ́ R: giá sử dung vôn cua nguôn ̣ ́ ̉ ̀ t =1 ́ vôn 14
  15. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Giá sử dung vôn vay ngăn han ̣ ́ ́ ̣ Chi phí trả lai là môt chi phí hợp lý được trừ khi tinh lợi tức chiu ̃ ̣ ́ ̣ thuê,  nhà nước “chia se” môt phân trong chi phí trả lai ́ ̃ ̣ ̀ ̃   M r ̃ ́ ̃ r : lai suât danh nghia Rd = i = 1 +  − 1 (1 − TR ) M : Số thời đoan ghep lai trong 1 năm ̣ ́ ̃  M     TR = thuế suât thực cua thuế lợi tức ́ ̉ VD: Số vốn vay là 20 tr Đ, lãi suất là 6% năm, tính theo lãi suất quý. Nếu thuế lợi tức là 52%, tính giá sử dụng vốn (nghĩa là lãi suất thực sau thuế).   4 0,06   −1(1 − 0,52 ) = 0,0294 Rd = i = 1 + 4     15 Giá sử dụng vốn (lãi suất thực sau thuế) = 2,94%/năm
  16. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Giá sử dung trai phiêu (DN phat hanh trai phiêu để huy đông vôn) ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ P : giá ban trai phiêu; S: chi phí phat hanh ́ ́ ́ ́ ̀ Số tiên DN thực sự thu ̀ o P –S 0 Po = F , N-1 N 1 2 3 < F, >F Trả lai = F x r/M + A; M.N lân ̃ ̀ ̣ ́ F (mênh gia)  {hiên giá cua F khi đao han ̣ ̉ ́ ̣ Po- S = F.(P/F,i%,N) năm N } + [A+F(r/M)].(1-TR).(P/A,i/M%,M.N)  {hiên giá cua dong tiên đêu trả ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ̀ lai hang M lân/năm, M.N lân}  {hiên giá cua chênh lêch giá ̣ ̉ ̣ + (1/N).(Po-F-S).(TR).(P/A,i%,N) F: Mênh giá trai phiêuphat́ ghì trên trai bổ trong N năm} ́ ́ (gia hanh phâń phiêu, face value) ̣ ́ ́ Thử dân tim i% ; i = Rr: lai giá ́ sdanh nghia năm %; A: chi phí ́ trả lai thuê) ̀̀ bAT ( suât ử dung vôn cua trai phiêu sau ̣ ̃́ ̉ ́ ́ ̃ ̃ 16
  17. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Giá sử dung trai phiêu (DN phat hanh trai phiêu để huy đông vôn) ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ Ví dụ: Công ty ABC phát hành một đợt trái phiếu, mỗi trái phiếu có giá trị (face value) là 1triệu Đ, lãi xuất 8% năm và trả lãi 6 tháng một lần, thời kỳ mãn hạn là 10 năm . Sau khi tổ chức đấu thầu ,một ngân hàng đã trúng thầu với giá 910.000 Đ và trừ đi chi phí bán trái phiếu 2.000 Đ cho mỗi phiếu, tính giá sử dụng vốn sau thuế nếu thuế lợi tức là 52%. Lời giải: ̣ F = 1 triêu; r=8%/năm; M=2; N=10; P0=910.000; S=2.000; A=0 TR = 52%. Theo công thức ta có : 910.000 Đ - 2.000 Đ = 1 triệuĐ(P/F,i%,10) + 1 triệu Đ(0.08/2)(1-0,52)(P/A,i/2%,2.10) + 1/10 (910.000 Đ - 1 triệu Đ – 2.000 Đ) (P/A,i%,10).0,52 Giải bằng phương pháp thử dần ta có : 17 R =i%=4,56%
  18. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Giá sử dung trai phiêu (DN phat hanh trai phiêu để huy đông vôn) ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ Trường hợp đơn gian ̉ o P : giá ban trai phiêu; S = 0 ́ ́ ́ P =F o P (số tiên thực DN thu ̀ được) 0 N-1 N 1 2 3 Trả lai hang năm = F x r ̃ ̀ ̣ ́ F (mênh gia) Trước thuế: P0 = F.r (P/A,i%,N) + F (P/F,i%,N)  tim i% ; i = RbBT (giá sử dung vôn cua trai phiêu trước thuê) ̀ ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ Sau thuế: P0 = F.r (1-TR) (P/A,i%,N)+F(P/F,i%,N)  tim i% ; i = RbAT (giá sử dung vôn cua trai phiêu sau thuê) ̀ ̣ ́ ̉ ́ ́ ́ bAT bBT 18
  19. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Giá sử dung trai phiêu (DN phat hanh trai phiêu để huy đông vôn) ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ o Trí dụ: Mhợp đơn gian P = F trái phiếu với mênh giá F =1 triệu V ường ột công ty phát hành ̣ ̉ Đ, lai suât hang năm 8% (linh vao cuôi năm), thời gian đáo hạn ̃ ́ ̀ ̃ ̀ ́ là N = 10 năm. Giá bán trái phiếu P0 = 1 tr . Xac đinh giá sử ́ ̣ dung vôn trai phiêu trước thuê, sau thuê. Thuế lợi tức 46% ̣ ́ ́ ́ ́ ́ bBT • R 1 triệu Đ = (0,08) (1 tr Đ) (P/A, i%, 10) + (1 tr Đ) (P/F, i%, 10)  Giải ra ta có RbBT = i = 8%/năm. bAT • R 1 triệu Đ tinh RbAT = tr bBT (1-TR) = 8%(1-0,46) = 4,32%/năm Hoăc =́ (0,08)(1 R Đ)(1-0,46)(P/A,i%,10) + (1 tr Đ)(P/F,i%,10) ̣  Giải ra ta có RbAT = i = 4,32%/năm. 19
  20. GIÁ SỬ DUNG CAC NGUÔN VÔN (cost of capital) ̣ ́ ̀ ́ Giá sử dung cổ phân ưu đai (DN phat hanh cổ phân ưu đai để ̣ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ huy đông vôn) Giá sử dụng vốn cổ phần ưu đãi sau thuê: ́ Rp = DVp/P0 Trong đó: DVp: Lãi cổ phần ưu đãi.(được lây từ lợi nhuân sau thuế để ́ ̣ trả cho nhà đâu tư) = lai suât x mênh giá ̀ ̃ ́ ̣ Po: Giá trị ròng của cổ phần (sau khi trừ chi phí phát hành) Ví dụ: Một công ty cổ phần phát hành cổ phiêu ưu đãi với mức lai suât công ́ ̃ ́ bố 9%/năm. Mênh giá cổ phiêu (giá ghi trên cổ phân) là 1 triệu Đ. Khi ̣ ́ ̀ phat hanh công ty ban được 0,96 triệu Đ mỗi cổ phiếu. Tinh giá sử ́ ̀ ́ ́ dung vôn cua cổ phân ưu đai sau thuế : ̣ ́ ̉ ̀ ̃ Rp = 9% . (1 triệuĐ) / 0,96 triệu Đ = 0,0938 hay 9,38%/năm 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản