Chương 8: Cống lộ thiên

Chia sẻ: Nguyen Khoi | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:44

0
213
lượt xem
101
download

Chương 8: Cống lộ thiên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Là công trình hở phía trên, được xây dựng để điều tiết lưu lượng và khống chế mực nước. Được dùng rộng rãi, nhất là vùng đồng bằng. Phân loại: theo mục đích có: Cống lấy nước: Để lấy nước từ sông hoặc hồ. Cống Trung Trang (HP) có 4 cửa 8m, lấy nước tưới 18.250 ha. Cống điều tiết:Xây dựng trên sông để điều tiết Z, Q. Cống hạ lưu Liên Mạc (có 3 cửa, mỗi cửa rộng 6m).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 8: Cống lộ thiên

  1. CHƯƠNG 8: CỐNG LỘ THIÊN GVC. ThS- Phạm Quang Thiền
  2. §8-1. Khái niệm và phân loại I. Khái niệm: - Là công trình hở phía trên, được xây dựng để điều tiết lưu lượng và khống chế mực nước. - Được dùng rộng rãi, nhất là vùng đồng bằng. II. Phân loại: theo mục đích có: Hinh 8-1: Cống hạ lưuLiên Mạc 1. Cống lấy nước: 2. Cống điều tiết: -Xây dựng trên sông để điều tiết - Để lấy nước từ sông hoặc hồ. Z, Q. - Cống Trung Trang (HP) có 4 cửa - Cống hạ lưu Liên Mạc (có 3 8m, lấy nước tưới 18.250 ha. cửa, mỗi cửa rộng 6m).
  3. §8.1. Khái niệm và phân loại 3. Cống tiêu: - Tháo, tiêu nước và gắn với nhiệm vụ khác. - Cống Láng Thế, cống Lân, cống Trà Linh.   +13. 00 PhÝ s«ng a  PhÝ ®ång a  +2. 00 +2. 50 +2. 00 :3 1   ­ 0 5. ­ 20 4. ­ 0 5. ­ 00 6. ­ 00 6. Hình 8-2: Cống Láng Thế - Trà Vinh 4. Cống phân lũ: - Để phân lũ. - Cống Vân Cốc (năm 1966 có 26 cửa, mỗi cửa rộng 8m) 5. Cống ngăn triều: - Ngăn triều (kết hợp giữ ngọt, ngăn mặn và tiêu). - Cống Nghi Quang - Nghệ An ( XD 2000, 12 cửa, mỗi cửa rộng 3,2m). 6. Cống tháo cát:
  4. §8.1. Khái niệm và phân loại III. Các bộ phận của cống: có 3 bộ phận chính. 1. Nối tiếp thượng lưu: Gồm tường cánh, sân trước. Yêu cầu: tạo cho dòng chảy vào thuận. 2. Thân cống: - Gồm bản đáy, mố trụ, van, cầu phai, thiết bị. - Là bộ phận chính thực hiện nhiệm vụ của cống. - Có cấu tạo phù hợp với nhiệm vụ, quy mô, địa chất nơi XD. 3. Nối tiếp hạ lưu: - Gồm thiết bị tiêu năng, tường cánh, sân sau, hố xói dự phòng.. - Yêu cầu thuận dòng, giảm hiện tượng thuỷ lực bất lợi.
  5. §8.1. Khái niệm và phân loại +  60 9. PhÝ ®ång a  15 PhÝ bi a  Ón 7 +5. 20 16 1 2 6 +4. 50 +1. 80 +  20 3. 17 +1. 80 +  30 1. 22 23 11 8 9 18 ­ 50 3. ­ 50 10 3. 9 ­3.   50 ­4.   50 ­ 50 6. 20 21 4 5 12 19 24 3 14 13 14 ­ 00 6. rä   ®¸ ­14.   50   H × 14­     cèng  nh  3.C¾tdäc  L©n  I ( I  Th¸iB× –    nh  X©y dùng 1996)  1.Kªnh  t ­ îng ­ u          vÖ  ¸it ­ îng ­ u    3.S©n r íc    dÉn h l       2.B¶o  m  h l        t ­ b»ng  x©y       ®¸     4.CÇu hang  ¸ikªnh h­ îng ­ u  t m   t l   t ­ b»ng  t CT  6.T­ êng  5.S©n r íc  bª «ng       c¸nh h­ îng ­ u       t l    7.CÇu  ao h«ng         8.M è r   gi t             t ô 9.Khe                  10.Cöa                11.T­ êng    phai                   van                  ngùc              ®¸y            12.B¶n  cèng  13.Cäc  t cètt p      14.Cõ    bª «ng   hÐ          chèng hÊm             t         15.CÇu  c«ng ¸c             t          16.CÇu h¶    t phai 17.T­ êng    h¹ ­        18.M tªu  c¸nh  l u           è i n¨ng          19.B¶n  bÓ i n¨ng   20.S©n  au               ®¸y  tªu        s b»ng  t CT  bª «ng    s b»ng  x©y      22.CÇu hang  ¸ikªnh  L     vÖ  ¸ih¹ ­ u         è    phßng  21.S©n  au  ®¸           t m   H  23.B¶o  m   l      24.H xãidù  h¹ ­        25.Kªnh  l u         Ghichó:KÝ t ­ íc      ch h cm
  6. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống I. Xác định mực nước thiết kế thượng hạ lưu cống + Từ cấp công trình có mức đảm bảo. + Qua tính toán thuỷ lực, thuỷ văn mà có zt , zh . 1. Zh: a. Với cống lấy nước: Tính toán từ yêu cầu mực nước ở nơi dùng tới. b. Cống tiêu, cống phân lũ: Từ tính toán thuỷ văn. - Có quan hệ Q ∼ Zh- ở sông. - Ứng với Q + Q2 tra ra Zh; Q tương ứng ở sông, Q1 qua cống ra sông Z1 ∆ Z2 ∆ Z3 Q1 Q1  Q  +  Q Q Q1 Q1    ­Q H×nh 14-4 H×nh 14-5
  7. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống 2. Zt: a. Cống lấy nước: - Sông có Q1 ứng với Z1 lấy Q còn lại (Q1 – Q) → tra ra Z2. Có ∆Z1 =Z1 - Z2 - Khi nước vào cống, mực nước giảm   3 KV 2 Q Q−Q ∆Z 2 = . , (14 -2) V? i K = ; V= 2 ( − K) g 1 2 Q1 Ω2 - Nếu cống đặt các bờ sông 1 đoạn thì có tồn thất cột nước trong kênh là: ∆Z3. - Mực nước thượng lưu cống lấy nước là Zt = Z1 – (∆Z1 + ∆Z2 + ∆Z3), nếu Zt > Zpg Nếu Zt < Zpg thì mực nước thượng lưu trước cống là Zpg b. Đối với cống tiêu, cống phân lũ: Căn cứ vào yêu cầu và tính toán thuỷ lực, thuỷ văn để xác định Zt
  8. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống 3. Lựa chọn cặp (Zt, Zh) thiết kế: - Q, Zt, Zh đều biến đổi theo thời gian. Z ,Z h t      5 D 4 Z ~  t t   3 2 C Z ~  h t   B 1A 5 6 7 8 9 10 11 12 t Hinh 8-6: Đường quá trình mực nước thượng hạ lưu cống - Chọn cặp (Zt, Zh) phải thoả mãn: đảm bảo nhiệm vụ, an toàn, khả thi. - Với xác định bề rộng cống chọn cặp (Zt, Zh) có chênh lệch nhỏ và lưu lượng tương ứng tương đối lớn (A,B,C). - Với tiêu năng, phòng xói: chọn cặp (Zt, Zh) có chênh lệch lớn và lưu lượng tương đối lớn (D).
  9. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống II. Lựa chọn kiểu ngưỡng cống và lưu lượng đơn vị (q) 1. Chọn q (m3/sm): - Rất quan trọng trong thiết kế (quyết định an toàn và kinh tế) - Một số chỉ dẫn: ∆Z lớn chọn q nhỏ; hh nhỏ chọn q nhỏ; Nền yếu chọn q nhỏ; quy mô cống lớn chọn q nhỏ. 2. Chọn kiểu ngưỡng cống: - Kiểu ngưỡng cống ảnh hưởng đến kích thước cống, kết cấu, Q. - Có 2 kiểu : ngưỡng đỉnh rộng, ngưỡng thực dụng. - Ngưỡng đỉnh rộng (ngưỡng bằng) dùng khi: + Hạ thấp cao trình ngưỡng để tăng Q. + Khi đã có q, không đòi hỏi hệ số lưu lượng m lớn. + Giảm thời gian thi công.
  10. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống III. Xác định kích thước lỗ cống Yêu cầu: đảm bảo Q, cửa van, thiết bị đóng mở, tiêu năng, qua thuyền, cấu tạo chung. 1. Khi cửa van mở hoàn toàn:     n k n      H.8-7: Sơ đồ tính ngữơng thực dụng. Hình 8-8: Sơ đồ tính đập tràn đỉnh rộng. a). Chảy tự do: Q = εm ∑ b 2g Ho3/2 Trong đó : + m hệ số lưu lượng: nếu ngưỡng đỉnh rộng xác định theo Cumim nếu ngưỡng thực dụng: m = mtc .σ hd .σ H ∑ + ε Là hệ số co hẹp bên: với ngưỡng đỉnh rộng: ε = b ∑b + ∑d với ngưỡng thực dụng:      ξ + (n − 1)ξ H mb mt 0 ε = 1 − 0,2 . n b
  11. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống
  12. §8.2. Xác định kích thước lỗ cống
  13. §8.3. Tiêu năng phòng xói I. Đặc điểm 1. Đặc điểm chung: - V lớn phân bố không đều. - Mạch động lớn. - Zt, Zh, Q thay đổi theo t, chế độ chảy thay đổi. - Dòng chảy ở hạ lưu khuyếch tán không đều. - B k Σb lớn / - Nền yếu. 2) Các đặc điểm khác của cống vùng triều: - hh lớn, σ n lớn. - Chịu ảnh hưởng trực tiếp của thuỷ triều, lưu vực kín: Ảnh hưởng một phía; lưu vực hở: Ảnh hưởng hai phía. - Dòng chảy ra khỏi cống xuất hiện nhảy sóng, hiệu quả tiêu năng kém, quá trình tiêu năng phần lớn diễn ra ngoài bể. - Cống đặt trên nền yếu và phức tạp.
  14. §8.3. Tiêu năng phòng xói
  15. §8.3. Tiêu năng phòng xói
  16. §8.3. Tiêu năng phòng xói
  17. §8.3. Tiêu năng phòng xói
  18. §8.3. Tiêu năng phòng xói
  19. §8.3. Tiêu năng phòng xói
  20. §8.3. Tiêu năng phòng xói

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản