Chương 8: Tính toán chiếu sáng

Chia sẻ: duc3103

Hệ thống chiếu sáng chung: Là hệ thống chiếu sáng cho bề mặt làm việc của phân xưởng có độ rọi đồng đều tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động trong phân xưởng + Phân bố đều: + Phân bố chọn lọc: - Ưu điểm, nhược điểm: Ưu điểm: Tạo nên độ rọi đều có ảnh hưởng rất tốt tới mắt, có thể dùng đèn chiếu sáng công suất lớn để nâng cao hiệu suất chiếu sáng.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Chương 8: Tính toán chiếu sáng

 

  1. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 1. Đặc điểm: 2. Các yêu cầu cơ bản:
  2. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 2. Các yêu cầu cơ bản
  3. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 3. Các hình thức chiếu sáng a. Hệ thống chiếu sáng làm việc * Hệ thống chiếu sáng chung: Là hệ thống chiếu sáng cho bề mặt làm việc của phân xưởng có độ rọi đồng đều tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động trong phân xưởng + Phân bố đều: + Phân bố chọn lọc: - Ưu điểm, nhược điểm: Ưu điểm: Tạo nên độ rọi đều có ảnh hưởng rất tốt tới mắt, có thể dùng đèn chiếu sáng công suất lớn để nâng cao hiệu suất chiếu sáng. Nhược điểm: Lãng phí điện năng vì không phải chỗ nào cũng yêu cầu độ rọi như nhau
  4. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 3. Các hình thức chiếu sáng a. Hệ thống chiếu sáng làm việc * Hệ thống chiếu sáng chung: * Chiếu sáng cục bộ. - Ưu điểm: + Tạo ra độ rọi cao ở những nơi cần thiết + Có thể điều chỉnh được hướng chiếu sáng. + Có thể dùng các đèn chiếu sáng điện áp thấp để nâng cao hiệu xuất. + Khi không làm việc có thể tắt đèn do đó tiết kiệm điện năng.
  5. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 3. Các hình thức chiếu sáng a. Hệ thống chiếu sáng làm việc b. Hệ thống chiếu sáng sự cố. Là hệ thống chiếu sáng tạo ra ánh sáng cần thiết, khi xẩy ra sự cố mạng chiếu sáng chính. Hệ thống chiếu sáng sự cố phải bảo đảm có đủ ánh sáng để công nhân sơ tán khỏi nơi nguy hiểm hoặc tiến hành thao tác sử lý sự cố.
  6. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 3. Các hình thức chiếu sáng a. Hệ thống chiếu sáng làm việc b. Hệ thống chiếu sáng sự cố. * Đặc điểm của hệ thống chiếu sáng sự cố: - Nhà sản xuất có trên 50 công nhân phải có hệ thống chiếu sáng sự cố. - Nguồn cung cấp cho chiếu sáng sự cố phải lấy từ nguồn dự phòng hoặc tổ ác qui. - Hệ thống chiếu sáng sự cố có thể làm việc đồng thời với hệ thống chiếu sáng làm việc hoặc phải có thiết bị tự động đóng tức thời hệ thống chiếu sáng sự cố vào hoạt động khi hệ thống chiếu sáng làm việc bị sự cố. - Chiếu sáng sự cố có thể có hai bộ phận, một bộ phận làm việc đồng thời với chiếu sáng làm việc, một bộ phận được tự động đóng hoặc đóng bằng tay khi hệ thống chiếu sáng làm việc bị sự cố.
  7. CHƯƠNG 8 : TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ế8-1 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ CHIẾU SÁNG 3. Các hình thức chiếu sáng a. Hệ thống chiếu sáng làm việc b. Hệ thống chiếu sáng sự cố. c. Hệ thống chiếu sáng ngoài trời. Chiếu sáng ngoài trời chịu ảnh hưởng của các yếu tố khí hậu như sương mù, mưa, bụi khói... Nên các nguồn sáng phải được lựa chọn đặc biệt.
  8. T8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F) Kλ Tím Lơ Chàm Xanh Lam Vàng Lục Đỏ Vàng Da cam Đỏ 1 0,8 0,6 0,4 0,2 λ (nm) 0 380 580 510 555 575 585 620 760 Hình 8-1: Đường cong độ nhảy cảm quang K λ = f(λ)
  9. 8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F) Quang thông chính là công suất của ánh sáng khi xét đến đặc điểm cảm thụ ánh sáng của mắt người. Đơn vị quang thông là Lumen, ký hiệu là Lm. Cũng có khi đơn vị quang thông là W. 1 Quan hệ giữa Lm và W như sau: 1( Lm) = (W ) 683 Nếu ánh sáng bao gồm nhiều tia sáng với các bước sóng từ (λ1÷ λ2) thì quang thông sẽ được tính như sau: λ2 F = ∫ Fλ k λ .dλ.k λ1 Trong đó: k là hệ số qui đổi đơn vị bằng thực nghiệm. k = 683 Lm/W.
  10. 8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F): 2. Cường độ sáng (I): r 0 S Hình 8-2: Nguồn sáng
  11. 8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F): 2. Cường độ sáng (I): Là mật độ không gian của quang thông, hay là dạo hàm của quag thông theo góc không gian. dF I= dω Đơn vị cường độ sáng là Candela, ký hiệu là Cd. 1Lm 1Cd = 1Sr * Chú ý: Góc không gian dω có đơn vị là Steradian, ký hiệu Sr. S 4.Π..r 2 ω= 2 = 2 = 4.Π (Sr) r r S là diện tích ta nhìn từ tâm 0 với góc không gian là dω , khoảng cách là r
  12. : 8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F): 2. Cường độ sáng (I): 3. Độ rọi (E): Độ rọi là mật độ quang thông mà mặt chiếu sáng nhận được từ nguồn sáng. E = dF dS ds là diện tích của mặt chiếu sáng. Đơn vị độ rọi là Lx. (Lx là quang thông 1 Lm mà 1 m2 mặt chiếu sáng nhận được). Nếu quang thông phân bố đều thì: E = F (Lx) S
  13. : 8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F): 2. Cường độ sáng (I): 3. Độ rọi (E): 4. Độ chói (L): Một bề mặt được chiếu sáng sẽ phản xạ lại một phần quang thông theo mọi hướng. Iα Lα = cos α.ds Đơn vị của độ chói: Cd/m2. ds Trong đó: - Iα là cường độ sáng theo hướng α. α - ds là diện tích mặt bao nhìn từ hướng α Hình 8-3: Sơ đồ biểu diễn góc nhìn của độ chói
  14. : 8-2 CÁC ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ CƠ BẢN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG 1. Quang thông (F): 2. Cường độ sáng (I): 3. Độ rọi (E): 4. Độ chói (L): 5. Độ trưng B Độ trưng là quang thông bức xạ trên một đơn vị diện tích của nguồn. dF B= dS Đơn vị của B là Lux, ký hiệu là Lx. 1Lm Lx = 1m 2 ds là diện tích của nguồn sáng.
  15. 8-3 NỘI DUNG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG I. Một số thiết bị chiếu sáng 1. Bóng đèn dây tóc(sợi đốt). a) Cấu tạo: Dây tóc vonfram để thẳng Bóng đèn tròn đuôi cài Bóng đèn tròn đuôi soán Hình 8-4: Đèn nung sáng (đèn dây tóc)
  16. 8-3 NỘI DUNG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG I. Một số thiết bị chiếu sáng 1. Bóng đèn dây tóc(sợi đốt). a. Cấu tạo: b. Nguyên lý: c. Các thông số của bóng đèn sợi đốt: d. Ưu nhược điểm: - Tạo ra ánh sáng gần giống với quang phổ của ánh sáng tự nhiên, độ sáng tương đối bằng phẳng ít nhấp nháy theo tần số của nguồn. - Hiệu suất phát quang thấp vì 40% năng lượng điện chuyển thành nhiệt năng, dễ cháy, hỏng khi điện áp làm việc tăng quá 5% so với điện áp định mức. - Khi điện áp tăng, tuổi thọ của bóng đèn giảm rất nhanh, quang thông của bóng đèn suy giảm trong quá trình sử dụng.
  17. 28-3 NỘI DUNG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG I. Một số thiết bị chiếu sáng 2. Đèn huỳnh quang. a. Cấu tạo. 3 C2 A B C1 2 U~ Hình 8-5. Sơ đồ nguyên lý đèn huỳnh quang
  18. 28-3 NỘI DUNG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG I. Một số thiết bị chiếu sáng 2. Đèn huỳnh quang. a. Cấu tạo. Bột phát quang sợi đốt
  19. 28-3 NỘI DUNG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG I. Một số thiết bị chiếu sáng 2. Đèn huỳnh quang. a. Cấu tạo.
  20. 28-3 NỘI DUNG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG I. Một số thiết bị chiếu sáng 2. Đèn huỳnh quang. a. Cấu tạo. b) Nguyên lý làm việc. 3 C2 A B C1 2 U~ Hình 8-5. Sơ đồ nguyên lý đèn huỳnh quang
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản