CHƯƠNG I: THÔNG SỐ HÌNH HỌC PHẦN CẮT VÀ LỚP CẮT

Chia sẻ: Nguyễn Thanh Tú | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:15

0
272
lượt xem
65
download

CHƯƠNG I: THÔNG SỐ HÌNH HỌC PHẦN CẮT VÀ LỚP CẮT

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chuyển động cắt chính là chuyển động được truyền từ trục chính của máy ra phôi hoặc dụng cụ để tạo ra vận tốc cắt chính. Chuyển động này có thể quay hoặc tịnh tiến. Ý nghĩa: Tạo ra vận tốc cắt chính. Đối với những máy mà chuyển động cắt chính là quay tròn thì thông số công nghệ là số vòng quay, tính trong một đơn vị thời gian là phút, ký hiệu vg/ph.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG I: THÔNG SỐ HÌNH HỌC PHẦN CẮT VÀ LỚP CẮT

  1. CHƯƠNG I THÔNG SỐ HÌNH HỌC PHẦN CẮT VÀ LỚP CẮT Câu 1: Chuyển động cắt chính là gì? ý nghĩa của nó? Các dạng chuyển động cắt chính? Trả lời: Chuyển động cắt chính là chuyển động được truyền từ trục chính của máy ra phôi hoặc dụng cụ để tạo ra vận tốc cắt chính. Chuyển động này có thể quay hoặc tịnh tiến Ý nghĩa: Tạo ra vận tốc cắt chính. Đối với những máy mà chuyển động cắt chính là quay tròn thì thông số công nghệ là số vòng quay, tính trong một đơn vị thời gian là phút, ký hiệu vg/ph. Đối với chuyển động cắt chính là tịnh tiến khứ hồi như bào, xọc thì thông số đó là HTK/ph Các dạng chuyển động cắt chính: + Chuyển động quay tròn: Máy tiện, phay, khoan… + Chuyển động tịnh tiến: Máy bào xọc, chuốt… Câu 2: Chuyển động chạy dao là gì? ý nghĩa của nó? Các dạng chuyển động chạy dao? Trả lời: Là chuyển động của dao hay chi tiết gia công nó kết hợp với chuy ển động cắt chính tạo nên quá trình cắt gọt. Ý nghĩa: Chuyển động dao dọc để cắt hết bề mặt gia công; chuyển động chạy dao ngang sau mỗi hành trình chạy dao dọc, với lượng tiến dao là tmm vuông góc với bề mặt gia công, nhằm cắt hết lượng dư gia công Các dạng chuyển động chạy dao: + Chạy dao dọc + Chạy dao ngang Câu 3:Chuyển động phụ là gì? Vai trò của nó trong quá trình gia công kim loại bằng cắt?
  2. Trả lời: Là chuyển động không trực tiếp tạo ra phoi như chuyển động tịnh tiến, lùi dao ( không cắt vào phôi) Câu 4: Bề mặt đã gia công là gì? Trả lời:Là bề mặt được tạo thành khi dụng cụ cắt hớt đi phần kim loại( bề mặt mà dao đã cắt qua) Câu 5: Bề mặt chưa gia công là gì? Trả lời:Là bề mặt mà dụng cụ cắt chưa cắt gọt, Là bề mặt mà phôi, dao sẽ cắt đến theo quy luật chuyển động Câu 6: Bề mặt đang gia công là gì? Trả lời:Là bề mặt tiếp xúc với dụng cụ cắt trong quá trình gia công Câu 7: Khái niệm về quá trình gia công kim loại bằng cắt? Trả lời: Gia công kim loaị bằng cắt gọt là một phương pháp gia công kim loại phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo máy. Quá trình cắt kim loại là quá trình con người sử dụng dụng cụ cắt để hớt bỏ lớp kim loại thừa khỏi chi tiết, nhằm đạt
  3. được những yêu cầu cho trước về hình dáng, kích thước, vị trí tương quan giữa các bề mặt và chất lượng bề mặt của chi tiết gia công Câu 8: Có mấy loại bề mặt trên phôi khi quá trình gia công bằng cắt gọt đang thực hiện? Trả lời: Có 3 loại bề mặt trên phôi khi quá trình gia công cắt gọt đang thực hiện + Bề mặt đã gia công, ký hiệu E + Bề mặt đang gia công, ký hiệu C + Bề mặt chưa gia công, ký hiệu F Câu 9: Mặt trước trên phần cắt của dụng cụ cắt có tác dụng gì đối với một dụng cụ cắt? Trả lời: Khi cắt kim loại phoi trượt, và thoát ra theo mặt này Câu 10: Trình bày các bề mặt trên phần cắt dụng cụ? Trả lời:Về mặt hình học, nó là một khối tam diện gồm 3 bề mặt sau đây tạo thành: + Mặt trước: Khi cắt kim loại phoi trượt, và thoát ra theo mặt này + Mặt sau chính: Đối diện với bề mặt cắt trên phôi tức là bề mặt đang được gia công + Mặt sau phụ : Đối diện với bề mặt đã gia công Câu 11: Trình bày về các lưỡi cắt của một dụng cụ cắt? Trả lời: + Lưỡi cắt chính: là giao tuyến của mặt trước và mặt sau chính. Lưỡi cắt chính có thể là thẳng cũng có thể là cong khi mặt trước hoặc mặt sau là cong + Lưỡi cắt phụ: Là giao tuyến của mặt trước và mặt sau phụ Câu 12: Trong quá trình cắt, lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ có vai trò như thế nào?
  4. Trả lời: . Nó có nhiệm vụ cắt hết lượng dư kim loại của phôi Câu 13: Số lượng lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ trên phần cắt của một dụng cụ cắt là bao nhiêu? Trả lời: Tùy vào loại dụng cụ cắt , dao tiện phay hay chuốt... Mỗi lưỡi cắt đều có các thông số như lưỡi cắt đơn tức là cũng có lưỡi cắt chính và phụ. Câu 14: Chiều sâu cắt là gì? Trả lời:Là kích thước lớp kim loại bị cắt sau một lần chạy dao , đo theo phương vuông góc với bề mặt gia công ký hiệu t(mm) Câu 15: Vận tốc cắt là gì? Phân biệt vận tốc cắt và vận tốc cắt chính? Trả lời:Là lượng dịch chuyển tương đối giữa lưỡi cắt và chi tiết gia công trong một đơn vị thời gian( hoặc lương dịch chuyển tương đối của một điểm trên bề mặt chi tiết gia công và lưỡi cắt trong một đơn vị thời gian) ta có Câu 16: Đơn vị đo vận tốc cắt khi tiện, phay, mài, khoan, doa, gia công răng? Trả lời: Khi tiện, phay, khoan : m/ ph Khi bào , xọc : m/ph Khi mài : m/giây Câu 17: Vận tốc chạy dao là gì? Phân biệt vận tốc chạy dao và lượng chạy dao? Trả lời:là lượng dịch chuyển tương đối giữa dao và chi tiết theo phương chạy dao ứng với một đơn vị thời gian. Câu 18: Phân biệt lượng chạy dao răng, lượng chạy dao vòng và lượng chạy dao phút?
  5. Trả lời: + Lượng chạy dao răng ký hiệu S z , là lượng chạy dao xác định sau khi dao quay 360 được một góc răng ε ; ε= ; Z là số răng đơn vị là mm/răng Z + Lượng chạy dao vòng: Sv là lượng chạy dao xác định sau khi dao quay được một vòng Sv = S .Z (mm/vòng) z + Lượng chạy dao phút S ph Sv là lượng chạy dao xác định sau khi dao quay thời gian một phút S = n.S = n.Z .S ph v z Câu 19: Trình bày mặt cắt và mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt của dụng cụ cắt?
  6. Trả lời: Mặt phẳng cắt là mặt phẳng đi qua một điểm trên lưỡi cắt và tiếp xúc với bề mặt gia công. Mặt đáy là mặt phẳng vuông góc với mặt cắt Câu 20: Tiết diện chính tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt là gì? Trả lời: Tiết diện chính ký hiệu là N-N là tiết diện tạo bởi mặt phẳng vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy Câu 21: Tiết diện phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ củ dụng cụ cắt là gì? Trả lời: Ký hiệu N1-N1 là tiết diện vuông góc với hình chiếu của lưỡi cắt phụ trên mặt đáy Câu 22: Trạng thái tĩnh khi nghiên cứu thông số hình học của dụng cụ cắt là gì? Trả lời: Để đảm bảo năng suất- chất lượng bề mặt gia công, dao cắt cần có hình dáng và góc độ cắt hợp lý. Thông số hình học của dụng cụ cắt được xét trong trạng thái tĩnh khi dao chưa làm việc Câu 23: Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được xác định như thế nào?
  7. Trả lời: Góc trước γ là góc tạo bởi vết của mặt trước và mặt đáy đo trong tiết diện khảo sát Câu 24: Góc sau tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được xác định như thế nào? Trả lời: Góc sau α là góc tạo bởi vết của mặt sau và mặt cắt trong tiết diện khảo sát Câu 25: Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, được quy ước giá trị như thế nào? Trả lời: Có thể có các giá trị γ > 0;γ = 0;γ < 0 giá trị thương là 0 ÷150 riêng mài γ
  8. Câu 27: Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, được xác định như thế nào? Trả lời:Góc cắt δ là góc tạo bởi vết của mặt trước và mặt cắt trong tiết diện khảo sát δ + γ = 90 0 Câu 28: Góc sắc tại một điểm trên lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện chính, được xác định như thế nào? Trả lời: Góc sắc β là góc tạo bởi vết của mặt trước và mặt sau trong tiết diện khảo sát Câu 29: Góc trước phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, được xác định như thế nào? Trả lời: Góc trước phụ γ 1 Tương tự như góc trước nhưng đo trong tiết diện phụ N1-N1 Câu 30: Góc sau phụ tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, được xác định như thế nào? Trả lời: Góc sau phụ α1 Tương tự như góc sau nhưng được đo trong tiết diện phu N1-N1 Câu 31: Góc cắt tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ, được xác định như thế nào? Trả lời: Tương tự như Góc cắt trong tiết diện chính, nhưng được đo trong tiết diện phụ N1-N1 Câu 32: Góc sắc tại một điểm trên lưỡi cắt phụ của dụng cụ cắt, xét trong tiết diện phụ được xác định như thế nào? Trả lời: Tương tự như Góc sắc trong tiết diện chính, nhưng được đo trong tiết diện phụ N1-N1 Câu 33: Cho biết mối quan hệ giữa góc trước, góc sau, góc cắt, và góc sắc trên phần cắt của dụng cụ cắt?
  9. γ + β + α = 900  Trả lời:  δ +γ =900  Câu 34: Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như thế nào? Trả lời:Góc nghiêng chính ϕ là góc tạo bởi hình chiếu lưỡi cắt chính trên mặt đáy và phương chạy dao Câu 35: Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ dụng cụ cắt được xác định như thế nào? Trả lời: Góc nghiêng phụ ϕ1 là góc tạo bởi hình chiếu lưỡi cắt phụ trên mặt đáy và phương chạy dao Câu 36: Góc mũi dao dụng cụ cắt được xác định như thế nào? Trả lời: Góc mũi dao ε là góc được tạo bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính và phụ trên mặt đáy Câu 37: Cho biết mối quan hệ giữa góc mũi dao, góc nghiêng chính và góc nghiêng phụ của một dụng cụ cắt? Trả lời: ϕ + ε + ϕ1 = 1800 Câu 38: Góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được xác định như thế nào? Trả lời: Là góc tạo bởi lưỡi cắt chính và hình chiếu của lưỡi cắt chính trên mặt đáy Câu 39: Dấu của góc nâng của lưỡi cắt chính dụng cụ cắt được quy ước như thế nào? Trả lời: Là góc tạo bởi lưỡi cắt chính và hình chiếu của nó trên mặt đáy. λ Có giá trị dương , khi mũi dao là điểm cao nhất của lưỡi cắt λ Có giá trị âm khi mũi dao là điểm thấp nhất của lưỡi cắt
  10. λ = 0 khi lưỡi cắt nằm ngang( song song với mặt đáy) Câu 40: Trình bầy mối quan hệ giữa giá trị góc nâng và phương pháp thoát phoi? Trả lời:Góc nâng λ >0 thì phoi sẽ thoát sang phải( bề mặt đã gia công) Góc nâng λ
  11. - Khi tiện ngoài, nếu mũi dao gá cao hơn đường tâm của máy thì góc trước của dụng cụ khi làm việc γ tt sẽ tăng lên góc sau αtt giảm đi, còn khi gá dao thấp hơn đường tâm của máy thì khi làm việc thì góc sau αtt tăng lên còn góc γ tt giảm đi. Khi tiện trong kết quả sẽ ngược lại Câu 47: Góc mũi dao của dao tiện ngoài thay đổi như thế nào khi có chuyển động chạy dao ngang, chạy dao dọc? Trả lời: Góc mũi dao gồm góc giữa hình chiếu của lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ trên mặt đáy. không ảnh hưởng Câu 48: Góc mũi dao của dao tiện trong thay đổi như thế nào khi có chuyển động chạy dao ngang, chạy dao dọc? Trả lời: Không ảnh hưởng Câu 49: Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài khi có chuyển động chạy dao ngang thay đổi như thế nào? Trả lời: Góc nghiêng chính là góc của hình chiếu lưỡi cắt chính với phương chạy dao đo trong mặt đáy. Vì thế khi có chuyển động chạy dao ngang góc nghiêng chính không ảnh hưởng gì . Nếu tính yếu tố mòn của dao thì góc nghiêng chính sẽ giảm Câu 50: Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ của dao tiện ngoài khi có chuyển động chạy dao ngang thay đổi như thế nào? Trả lời: Góc hợp bởi hình chiếu lưỡi cắt phụ với phương chạy dao đo trong mặt đáy. Nếu không xét đến việc ảnh hưởng của gá trục dao không vuông góc với đường tâm chi tiết thì góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ của dao khi tiện ngoài khi có chuyển động chạy dao ngang không thay đổi Câu 51: Góc mũi dao của dao tiện ngoài khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi như thế nào? Trả lời: Góc mũi dao là góc hợp bởi hình chiếu của lưỡi cắt chính và lưỡi cắt phụ trên mặt đáy. Nên khi gá mũi dao không ngang tâm thì góc mũi dao cũng không thay đổi.
  12. Câu 52: Góc mũi dao của dao tiện trong khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi như thế nào? Trả lời: Cũng không thay đổi gì. Câu 53: Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi như thế nào? Trả lời: Góc nghiêng chính của lưỡi cắt chính của dao tiện ngoài khi gá mũi dao không ngang tâm không thay đổi trong quá trình cắt. Câu 54: Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ của dao tiện ngoài khi gá mũi dao không ngang tâm thay đổi như thế nào? Trả lời: Góc nghiêng phụ của lưỡi cắt phụ là góc hợp bởi hình chiếu của lưỡi cắt phụ theo phương chạy dao lên mặt đáy. Câu 55: Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiện quá trình phay là đường cong gì? Trả lời: Đường cong tiếp tuyến với bề mặt gia công Câu 56: Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiện quá trình tiện chạy dao dọc là đường xoắn gì? Trả lời: Xoắn ốc Câu 57: Quỹ đạo chuyển động cắt tương đối của một điểm trên lưỡi cắt chính so với mặt đang gia công, khi thực hiện quá trình tiện chạy dao ngang, là đường xoắn gì? Trả lời: Xoắn ốc Câu 58: Thông số hình học lớp cắt được quy ước đo bề mặt nào? Trả lời: Bề mặt tiếp xúc với mũi dao trong quá trình gia công Câu 59: Chiều rộng lớp cắt là gì? Trả lời: Là chiều dày lớn nhất của tiết diện phoi hay là hình chiếu của phần tiếp xúc giữa lưỡi cắt chính và chi tiết cần gia công ký hiệu b(mm)
  13. Câu 60: Chiều dày lớp cắt là gì? Trả lời: Là kích thước ngắn nhất giữa 2 vị trí liên tiếp của cạnh bên của phoi ứng với lượng chạy dao. Chiều dày cắt a được đo theo phương vuông góc hình chiếu mặt cắt chính lên mặt đáy Câu 61: Diện tích lớp cắt danh nghĩa có giá trị như thế nào? Trả lời: fi = ai .bi ( a, b lần lượt là chiều dày và chiều rộng lớp cắt) Câu 62: Diện tích lớp cắt thực khác diện tích cắt danh nghĩa do nguyên nhân nào? Trả lời: + Do tồn tại bán kính mũi dao + Do biến dạng cơ học do nhiệt sinh ra và các yếu tố khác như lẹo dao Câu 63: Thông số hình học lớp cắt gồm những thông số nào? Trả lời: + Tốc độ cắt chính V( m/ph) + Chiều dày cắt a (mm) + Chiều rộng cắt b( mm) Câu 64: Góc trước tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, ở trong trạng thái tĩnh, có giá trị dương khi giá trị của góc cắt là bao nhiêu? δ + γ = 900 Trả lời: γ >00 ⇒δ
  14. δ + γ = 900 Trả lời: γ =00 ⇒δ =900 Câu 67: Góc sắc tại một điểm trên lưỡi cắt của dụng cụ cắt ở trạng thái tĩnh được xác định như thế nào? Trả lời: Là góc tạo bởi vết của mặt trước và vết của mặt sau Câu 68: Góc nghiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được quy ước có giá trị dương khi mặt đáy có vị trí như thế nào so với lưỡi cắt chính? Trả lời: Khi mũi dao là điểm thấp nhất của lưỡi cắt Câu 69: Góc nghiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được quy ước có giá trị âm khi mặt đáy có vị trí như thế nào sovới lưỡi cắt chính? Trả lời: Khi mũi dao là điểm cao nhất của lưỡi cắt Câu 70: Góc nghiêng của lưỡi cắt chính của dụng cụ cắt được quy ước có giá trị không khi mặt đáy có vị trí như thế nào so với lưỡi cắt chính? Trả lời: Khi lưỡi cắt chính nằm song song với mặt đáy Câu 71: Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt trước và tiếp tuyến với mặt đang gia công được hiểu là góc gì? Trả lời: Góc cắt δ Câu 72: Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt sau và mặt cắt được hiểu là góc gì? Trả lời: Góc sau chính α Câu 73: Tên gọi khác của mặt cắt và mặt đáy tại một điểm trên lưỡi cắt của dụng cụ cắt? Trả lời: Mặt phẳng cơ bản Câu 74: Có bao nhiêu mặt tọa độ được dùng để xác định thông số hình học phần cắt của dụng cắt?
  15. Trả lời: Có 4 mặt tọa độ ding xác định thông số hình học phần cắt P , Q, N-N, N1-N1 Câu 75: Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt trước và mặt sau được hiểu là góc gì? Trả lời: Góc sắc β Câu 76: Tại một điểm trên lưỡi cắt của dao, góc hợp bởi giữa mặt đáy và mặt trước được hiểu là góc gì? Trả lời: Góc trước chính γ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản