CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG & PHÂN TÍCH HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG

Chia sẻ: Dương Thành Đạt | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:44

1
629
lượt xem
341
download

CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG & PHÂN TÍCH HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thị trường đơn giản là nơi mà người mua và người bán gặp nhau để trao đổi sản phẩm và dịch vụ; bao gồm người mua, người bán và phương tiện mua bán. Thị trường hiện đại là thị trường có ít nhất 1 nhóm khách hàng tiềm tàng. Họ có sức mua, khả năng chi trả; có nhu cầu chưa được thỏa mãn và sẵn lòng chi trả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG & PHÂN TÍCH HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG

  1. CHƯƠNG II: NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG & PHÂN TÍCH HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG  Nghiên cứu thị trường  Phân khúc thị trường  Phân tích hành vi người tiêu dùng
  2. KHAI NIÊM THỊ TRƯỜNG ́ ̣ Thị trường đơn gian ̉  Nơi mà người mua và người ban găp ́ ̣ nhau để trao đôi san phâm và dich vụ ̉ ̉ ̉ ̣  Bao gôm người mua, người ban và ̀ ́ phương tiên mua ban. ̣ ́ Thị trường hiên đaị ̣  Có it nhât 1 nhom khach hang tiêm ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ tang  Có sức mua, khả năng chi trả  Có nhu câu chưa được thoa man và ̀ ̉ ̃ săn long chi trả ̃ ̀ 2
  3. Phân loai thị trường ̣  Theo đôi tượng mua ban: TLSX, chứng ́ ́ ́ ̀ khoan, tai chinh ́  Theo măt hang: tiêu dung, điên may, mỹ ̣ ̀ ̀ ̣ ́ nghê, tiên tệ ̣ ̀  Theo khu vực, vị trí đia ly: thanh thi, nông ̣ ́ ̀ ̣ thôn, trong ngoai nước ̀  Theo mức độ canh tranh: quan trong hơn ̣ ̣ hêt́ 3
  4. Phân loai theo mức độ canh tranh ̣ ̣ ̣ Loai Số người ̣ ̉ Loai san Sự tham Thí dụ bań phâm̉ gia cuả DN mới Canḥ ́ ̀ Rât nhiêu ́ Thông Tự do Chứng tranh nhât́ khoań ̀ ̀ hoan toan ́ ̣ Ban canh ̀ Nhiêu ̣ Phân biêt Tự do ̀ ́ Quân ao, tranh ́ banh keọ ́ Ban đôc̣ ̣ ̀ Môt vai ́ Thông Có han ̣ ́ ̀ Thep, dâu ̀ quyên ́ nhât hay chế ̉ hoa, ô tô ̣ phân biêt ̣ Đôc ̣ Môt ̣ ̣ Đăc biêt Bị phong Điên lực, ̣ quyêǹ ̉ toa ́ khai khoang ̀ hoan toaǹ 4
  5. Thị trường muc tiêu ̣  Thị trường bao gôm nhiêu nhom khach ̀ ̀ ́ ́ ̀ hang khac nhau ́  Chon ra nhom khach hang trọng tâm, chủ ̣ ́ ́ ̀ yêu mà DN đăc biêt hướng đên cac nỗ lực ́ ̣ ̣ ́ ́ Marketing để thoa man ho.̉ ̃ ̣  Xac đinh chinh xac thị trường muc tiêu rât ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ quan trong, lam nên tang cho hoach đinh ̉ ̣ ̣ chiên lược Marketing hôn hợp. ́ ̃ 5
  6. Những căn cứ để lựa chon ̣ thị trường muc tiêu ̣ Phù hợp với muc tiêu kinh doanh ̣ ̣ và quan niêm KD cua doanh ̉ nghiêp̣ Phù hợp với nguôn lực, sở ̀ trường cua doanh nghiêp ̉ ̣ Có khả năng tao ra doanh số đủ ̣ lớn để doanh nghiêp có lời ̣ 6
  7. Thị phân – vân đề gôp chung TT ̀ ́ ̣ Market share: chia phân thị trường hay thị phân ̀ ̀  lượng san phâm hang hoa hay dich vụ mà ̉ ̉ ̀ ́ ̣ công ty chiêm linh tai thị trường muc tiêu nao đó ́ ̃ ̣ ̣ ̀ so với cac đôi thủ canh tranh (thường tinh băng ́ ́ ̣ ́ ̀ tỷ lệ phân trăm) ̀ Gôp chung thị trường: trường hợp khach hang ̣ ́ ̀ trong TT chung có cung nhân thức về sự hữu ich ̀ ̣ ́ cua san phâm đôi với nhu câu cua họ (san phâm ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ it phân biêt)  không cân phân khuc ̀ ́ 7
  8. PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG Vì sao cân phân khuc? ̀ ́  Không “canh tranh tran lan” ̣ ̀  Cân xac đinh phân khuc hâp dân nhât để phuc ̀ ́ ̣ ́ ́ ̃ ́ ̣ vụ tôt nhât khach hang ́ ́ ́ ̀ ́ Khai niêm phân khuc ̣ ́  Chia khach hang thanh nhiêu nhom theo môt số ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ tiêu thức nao đó lam cơ sở cho viêc chon lựa và ̀ ̀ ̣ ̣ xac đinh thị trường muc tiêu. ́ ̣ ̣  Lam cho nhom khach hang trong thị trường đó ̀ ́ ́ ̀ hoan toan đông nhât với nhau – có cung môt ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ mong muôn mà doanh nghiêp có thể đap ứng tôt ́ ̣ ́ ́ nhât thực chât là “chia để tri”. ́ ́ ̣ 8
  9. 3 xu hướng tiêp thị chủ yêu ́ ́ 1) Tiêp thị khôi lượng ́ ́ 2) Tiêp thị san phâm đa dang ́ ̉ ̉ ̣ 3) Tiêp thị muc tiêu – đang được đề cao, gọi là ́ ̣ tiêp thị vi mô ́ Hiêu quả cua tiêp thị muc tiêu ̣ ̉ ́ ̣  Giup xac đinh cơ hôi kinh doanh tôt hơn ́ ́ ̣ ̣ ́  Thoa man chinh xac san phâm cho thị ̉ ̃ ́ ́ ̉ ̉ trường muc tiêu ̣  Có thể điêu chinh giá, hệ thông phân phôi và ̀ ̉ ́ ́ quang cao để đat đên sự thoa man thị ̉ ́ ̣ ́ ̉ ̃ trường muc tiêu môt cach hiêu quả ̣ ̣ ́ ̣ 9
  10. Tiên trinh tiêp thị muc tiêu ́ ̀ ́ ̣ ́ Phân khuc TT ̣ Muc tiêu TT Đinh vị san phâm ̣ ̉ ̉ ́ 1. Xac đinh cac ̣ ́ ́ 3. Đanh giá ́ 5. Xac đinh khai ̣ ́ biên số phân ́ sự hâp dân ́ ̃ niêm đinh vị SP ̣ ̣ khuc và tiên hanh ́ ́ ̀ ̉ ́ cua cac phân khả thi phân khuc ́ khuc ́ 6. Chon lựa, phat ̣ ́ 2. Phat triên dự ́ ̉ 4. Chon lựa ̣ ̉ triên cac khai ́ ́ kiên kêt quả phân ́ ́ phân khuc ́ niêm đinh vị san ̣ ̣ ̉ khuc ́ ̣ muc tiêu ̉ phâm đã chon ̣ 10
  11. CÁC TIÊU CHÍ PHÂN KHÚC CHỦ YẾU ĐỊA LÝ TÂM LÝ PHÂN KHÚC TT KT-XH NHÂN KHẨU HỌC
  12. PKTT THEO ĐỊA LÝ  Sử dụng tiêu thức này, thị trường sẽ được phân chia thành các bộ phận thị trường theo phạm vi địa lý: thị trường quốc tế, thị trường nội địa, thành thị, nông thôn, miền bắc, miền nam, vùng ĐBSCL…  Ưu điểm: dễ đo lường, do có sự chia cắt về địa giới hành chính  Nhược điểm: khách hàng trong cùng một khu vực địa lý cũng có những khác biệt về thu nhập, tuổi tác, trình độ học vấn
  13. PKTT THEO ĐẶC ĐIỂM NHÂN KHẨU HỌC  Phân khúc thị trường theo yếu tố nhân khẩu học là phân chia thị trường thành những nhóm trên cơ sở những biến nhân khẩu học như tuổi tác, giới tính, quy mô gia đình, chu kỳ sống của gia đình, thu nhập, nghề nghiệp, học vấn, tôn giáo, chủng tộc và dân tộc.  Các biến nhân khẩu học là cơ sở phổ biến nhất vì: (1) những mong muốn, sở thích và mức độ sử dụng của người tiêu dùng thường gắn bó chặt chẽ với các biến nhân khẩu học (2) Các biến nhân khẩu học dễ đo lường hơn hầu hết các biến khác
  14. PKTT THEO TÂM LÝ  Người mua được chia thành các nhóm khác nhau căn cứ vào tầng lớp xã hội, lối sống hay nhân cách. Những người trong cùng một nhóm nhân khẩu học có thể có những đặc điểm tâm lý rất khác nhau.
  15. PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THUỐC ĐÁNH RĂNG THEO ÍCH LỢI Khúc thị Nhân khẩu Đặc điểm Đặc điểm Nhãn hiệu trường học hành vi tâm lý ưa thích Kinh tế (giá Đàn ông Sử dụng Tự lập cao Những nhãn rẻ) nhiều Hướng vào hiệu đang giá trị bán Phòng sâu Gia đình Sử dụng Bảo thủ Crest răng đông người nhiều Thẩm mỹ Thanh - thiếu Người hút Rất cởi mở Maclean's (răng bóng) niên thuốc và hoạt động Ultra Brite Mùi dễ chịu Trẻ em Thích kẹo Rất hăng hái Colgate, Aim gôm, bạc hà tham gia hoạt động, yêu đời Nguồn: Heley, nghiên cứu thị trường KĐR ở Mỹ
  16. BÀI TẬP  Hãy tìm các biến có thể phân khúc cho thị trường các sản phẩm sau đây:  Dầu gội đầu  Xà bông tắm Lifebuoy  Yomost  Trang trí nội thất  Nhà hàng  Nước hoa  Sữa
  17. ĐƠN PHÂN KHÚC  Phân khúc theo 1 tiêu thức, một nhóm khách hàng đồng nhất  Áp dụng cho doanh nghiệp kinh doanh trung bình, nhỏ  Qui mô thị trường vừa và nhỏ, chi phí kinh doanh vừa phải  Rủi ro trong kinh doanh rất lớn
  18. ĐA PHÂN KHÚC  Thị trường mục tiêu phải có ít nhất từ 2 nhóm khách hàng trở lên  Qui mô thị trường lớn  Doanh số bán cao, ít rủi ro  Chi phí đầu tư kinh doanh và chi phí marketing khá cao
  19. PHÂN KHÚC THEO SỞ THÍCH KHÁC NHAU  Phân khúc theo sở thích đồng dạng: thể hiện một thị trường trong đó tất cả người tiêu dùng có sở thích đại loại như nhau.  Sở thích phân tán: các sản phẩm có nhiều chủng loại đa dạng về kiểu dáng, phẩm cấp như dầu gội đầu, nước hoa...  Sở thích kết chùm: sở thích được phân chia thành nhiều nhóm nhỏ một cách tự nhiên

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản