CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 12

Chia sẻ: Trần Bảo Quyên Quyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:56

1
954
lượt xem
485
download

CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 12

  1. CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ CHƯƠNG MỘT: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1. Treo một vật khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động điều hoà là__. A. 4,90m/s2 B. 0,10m/s2 C. 2,45m/s2 D. 0,05m/s2 Câu 2. Một con lắc đơn có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài l . Con lắc thực hiện dao động nhỏ với chu kì T = 10s tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Chiều dài của con lắc là: A. 25cm. B. 0,4m C. 2,5cm. D. 2,5m. Câu 3. Một con lắc lò xo có khối lượng m gắn vào đầu dưới của một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên của lò xo gắn cố định vào điểm treo O, khi cân bằng lò xo dãn Δl=2,5cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống đến vị trí lò xo dãn Δl1=2,5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục toạ độ có phương thẳng đứng chiều dương hướng lên, lấy gốc toạ độ tại vị trí cân bằng và gốc thời gian là lúc thả vật. Phương trình dao động của vật là. π⎞ π⎞ π⎞ π⎞ ⎛ ⎛ ⎛ ⎛ x = 2 sin⎜ 4 t − ⎟cm x = 4,5 sin⎜ 20 t − ⎟cm x = 2 sin⎜ 20 t − ⎟cm x = 2 sin⎜ 20 t + ⎟cm 2⎠ 2⎠ 2⎠ 2⎠ ⎝ ⎝ ⎝ ⎝ A. B. C. D. Câu 4. Chọn câu sai. Khi nói về về năng lượng của hệ dao động điều hoà? A. Cơ năng toàn phần được xác định theo công thức: E = 1/2mω2A2 B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng thế năng và công của lực ma sát. C. Cơ năng của cơ hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn. Câu 5. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, gốc toạ độ được chọn tại vị trí cân bằng. Cơ năng của nó không bằng A. tổng động năng và thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì. B. thế năng hoặc động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì. C. động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí cân bằng. D. thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí biên. π⎞ ⎛ x = A sin⎜ ωt − ⎟ 6 ⎠ . Gốc toạ được chọn tại vị trí cân ⎝ Câu 6. Một vật dao động điều hoà với phương trình bằng của vật. Hỏi gốc thời gian được chọn khi vật ở vị trí. A. x = −0,5 3A B. x = 0,5 3A C. x = 0,5A D. x = −0,5A k2 k1 m Câu 7. Cho hệ con lắc lò xo như hình vẽ. Biết K1=30N/m; K2=60N/m; m=0,2kg; α=300; g=10m/s2; và bỏ qua lực ma sát. Khi vật cân bằng, độ dãn Δl1 và Δl2 của hai lò xo là 10 5 Δl1 = cm ; Δl 2 = cm D. Δl1 = 3cm ; Δl 2 = 3cm Δ l 2 = 2 ,5 cm C. Δl1 = 10cm ; Δl 2 = 5cm Δ l1 = 5 cm ; 3 3 A. B. Câu 8. Trong phương trình dao động điều hoà x = Asin(ωt + ϕ0) các đại lượng ω, ϕ0 và (ωt + ϕ0) là những đại lượng trung gian cho phép xác định: 1
  2. A. Tần số và trạng thái dao động B. Li độ và pha ban đầu C. Tần số và pha dao động D. Li độ và trạng thái dao động Câu 9. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật m = 100 g được treo thẳng đứng. Từ VTCB của vật người ta kéo vật đến vị trí lò xo bị dãn một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động, biết năng lượng dao động của vật là 125 mJ, cho π2 = 10. Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ trùng với VTCB. Mốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều hướng lên trên. Phương trình dao động là: A. x = 5 sin (10πt+π/2) cm. B. x = 5 sin (5πt +π/2) cm. C. x = 5 sin (10πt) cm. D. x = 5 sin (5πt) cm. Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài là l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm thì trong cùng khoảng thời gian Δt, nó thực hiện 10 dao động. Cho g = 9,8 m/s2. Độ dài và tần số ban đầu của con lắc là: A. l = 20 cm ; f ≈ 1 Hz. B. l = 25 cm , f ≈ 1 Hz C. l = 50 cm , f ≈ 2 Hz D. l = 35 cm , f ≈ 1,2 Hz Câu 11. Tìm kết luận đúng cho dao động điều hoà? A. Li độ và gia tốc luôn ngược pha. B. Gia tốc luôn trễ pha π/2 so với vận tốc. C. Gia tốc và li độ đều biểu diễn bằng cùng hàm sin nên luôn cùng pha. D. Vân tốc luôn trễ pha π/2 so với ly độ. Câu 12. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc là 0,1 rad và tần số dao động của vật là 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ góc là 0,05rad và vật đang đi theo chiều dương. Phương trình dao động của con lắc là. A. a = 0,1sin(4πt + π/6) (rad) B. a = 0,1sin(2πt - π/6) (rad) C. a = 0,1sin(4πt - π/6) (rad) D. a = 0,1sin(2πt + π/6) (rad) Câu 13. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động, cùng phương cùng tần số, biên độ pha và ban đầu lần lượt là A1= 4 cm, ϕ1=0, A2 = 4cm, ϕ2=π/2. Biên độ dao động tổng hợp là bao nhiêu? B. A = 5cm. C. A = 4 cm D. A = 4 2 cm A. A = 8 cm Câu 14. Một vật có khối lượng m = 2kg treo vào 1 lò xo có độ cứng k =100N/m, vật dao động điều hoà, chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu? A. 1s B. 2s C. 0,89s D. 0,9s Câu 15. Mét vËt thùc hiÖn ®ång thêi hai dao ®éng, cïng ph−¬ng cïng tÇn sè cïng phư¬ng cïng tÇn sè, biªn ®é vµ pha ban ®Çu lÇn l−ît lµ A1= 4 cm, ϕ1=0, A2= 4cm, ϕ2=π/2. Biªn ®é dao ®éng tæng hîp lµ. A. A = 4 2 cm B. A = 5cm. C. A = 8 cm D. A = 4 cm Câu 16. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phươg trình 3Π x 2 = 4 3 sin(ωt + ). 4 Phương trình dao động tổng hợp là. x1=4sin(ωt+π/4) và 5Π Π x = 6 3 sin(ωt + x = 6 3 sin(ωt + ) ) 4 2 A. x=8sin(ωt+7π/12) C. x=5sin(ωt+π/2) B. D. Câu 17. Theo định nghĩa, dao động tự do của một vật là dao động có. 2
  3. A. tần số không đổi. B. biên độ không đổi C. tần số và biên độ không đổi D. tần số chỉ phụ vào các đặc tính của hệ và không phụ vào các yếu tố bên ngoài. Câu 18. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A =3 cm, chu kì T=0,5s. Tại thời điểm t = 0, hòn bi đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động là: A. x=3sin(4πt) (cm) B. x=3cos(4πt) (cm) C. x=-3cos(4πt) (cm) D. x=-3sin(4πt) (cm) Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m =100g treo vào ®Çu 1 lò xo có độ cứng k =100 N/m. Kích thích vật dao động trong quá trình vật dao động điều hoà, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Lấy π2=10. Vận tốc của vật ở điểm cách vị trí cân bằng 1cm theo chiều dương là: A. 54,38 cm/s B. 6,28 cm/s C. . 50,25 cm/s D. 36,00 cm/s Câu 20. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Asin(ωt+π/2) . Kết luận nào sau đây là sai? A. Động năng của vật E®=1/2mω2A2cos2(ωt+π/2) B. Thế năng của vật Et=1/2mω2A2sin2(ωt+π/2) C. Cơ năng E=1/2mω2A2 D. Phương trình vận tốc v=ωAcos(ωt) Câu 21. Cho hai vật điều hoà có dạng x1=3cos(10πt) (cm); x1=4cos(10πt-π/2) (cm) thì biên độ dao động tổng hợp là: A. 25cm B. 5cm C. 1cm D. 7cm Câu 22. Cho một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 2s. Chiều dài của con lắc tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 là A. 0,04m B. 0,993m C. 96,6m D. 3,12m Câu 23. Con lắc đơn có chiều dài l. Cho dao động với biện độ nhỏ và bỏ qua mọi lực cản. Nếu tăng gia tốc trọng trường lên hai lần và chiều dài tăng lên 8 lần thì chu kỳ dao động của con lắc thay đổi như thế nào A. Giảm 4 lần B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 4 lần Câu 24. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4sin(πt/2-π/3) trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây. Thời điểm vật đi qua vị trí có toạ độ x=2 3 (cm) có chiều chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ là A. t=1/3 (s). B. t=4/3 (s). C. t=2 (s). D. t=4(s). Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có phương trình: x1=4sin(10πt) (cm) và x2=4 3 sin(10πt+π/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao động trên là A. x=8sin(10πt-π/3) (cm). B. x=8sin(10πt+π/6) (cm). C. x=8sin(10πt-π/6) (cm). D. x=8sin(10πt+π/3) (cm). Câu 26. Ở nơi có gia tốc trọng trường g=π2. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động bằng 1,5s, độ dài của con lắc đơn là. A. 0,75 m B. 7,5 m C. 0,56 m D. 5,6 m Câu 27. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phương trình: x1=4sin(ωt+π/4) và x2=4 3 sin(ωt+3π/4). Phương trình của dao động tổng hợp là. A. x=8sin(ωt+7π/12) B. x=6 3 sin(ωt+5π/4) C. x=6 3 sin(ωt+π/2) D. x=5sin(ωt+π/2) Câu 28. Một chất điểm có khối lượng m = 0,01 kg treo ở lò xo có độ cứng k = 4 N/m, dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động. 3
  4. A. 0,624 s B. 0,314 s C. 0,196 s D. 0,157 s Câu 29. Các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo ? 1m 1k 2π m k B. T = 2π C. T = 2π k m k m A. T = D. T = 2p Câu 30. Một con lắc đơn được treo dưới trần 1 thang máy đang đứng yên thì có chu kỳ dao động là T0. Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ dao động là T1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ dao động là T2. Điều nào sau đây đúng ? A. T0=T1=T2. B. T0=T1T2. D. T0
  5. Câu 38. Dao động được mô tả bằng biểu thức có dạng: x=Asin(ωt+ϕ), trong đó A, ω và ϕ là những hằng số, được định nghĩa là. A. Dao động điều hoà B. Dao động tắt dần C. Dao động cưỡng bức D. Dao động tuần hoàn Câu 39. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=Asin(5πt) (cm). Pha ban đầu của dao động trên là. B. π/2 (rad) C. -π/2 (rad). D. 5π (rad). A. 0 (rad). Câu 40. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T, lấy mốc thời gian khi vật ở vị trí có li độ cực đại. Độ lớn vận tốc của quả nặng có giá trị cực đại tại thời điểm nào? A. t=T/4 B. Khi t = T C. Khi t = 3T/4. D. Khi t = 0. Câu 41. Tại cùng một nơi trên trái đất, hai con lắc đơn có chu kì T1 =2, 0 s và T2 = 3, 0 s. Tính chu kì con lắc đơn có độ dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc nói trên? A. T = 2,5 (s) B. T ≈ 3,6 (s) C. T = 5,0 (s) D. T = 1,0 (s) Câu 42. Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 2Hz. Chọn gốc thời gian là lúc li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là:. A. x=5cos(4πt) (cm) B. x=5cos(4πt+π/2) (cm) C. x=5sin(2πt) (cm) D. x=5sin(4πt+π/2) (cm) Câu 43. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số có các phương trình x1=4sin(10πt) (cm) và x2=4 3 sin(10πt +π/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp là B. x=8 2 sin(10πt+π/3) (cm) A. x=8sin(10πt+π/3) (cm) C. x=4 2 sin(10πt-π/3) (cm) D. x=4 2 sin(10πt+π/3) (cm) 2 Câu 44. Một con lắc đơn dao động điều hoà với tần số 0,5Hz. Lấy g =10m/s2 ; Π ≈ 10 . Chiều dài l của con lắc là : A. 10 (cm). B. 50 (cm). C. 20 (cm). D. 100 (cm). Câu 45. Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao động T =3, 14 (s) và biên độ dao động A=1(cm). Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, độ lớn vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu? A. 3m/s B. 2m/s C. 1,0m/s D. 0,5m/s Câu 46. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5s, biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có ly độ x= 2 /2 (cm) và vận tốc v0= 2 π/2 (cm/s) . Phương trình dao động của con lắc lò xo là. A. x= 2 sin(2πt/5 + π/2) (cm) B. x= 2 sin(2πt/5 - π/2) (cm) C. x=sin(2πt/5 - π/4) (cm) D. x=sin(2πt/5 + π/4) (cm) Câu 47. Hai dao động cùng pha là hai dao động. B. Có hiệu số pha bằng π . A. Có hiệu số pha bằng 0. C. Có hiệu số pha bằng -π/2 D. Có hiệu số pha bằng π/2. Câu 48. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A= 2 (m). Khi thế năng bằng động năng, vật có ly độ là: A. ±1m. B. ±0,5m. C. ±1,25m. D. ±1,5m. Câu 49. Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB =2a cm với chu kỳ T = 2s. Chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x=a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình 5
  6. dao động của chất điểm là: A. x=2asin(πt + π/6) (cm) B. x=2asin(πt + 5π/6) (cm) C. x=asin(πt + π/6) (cm) D. x=asin(πt + 5π/6) (cm) Câu 50. Một con lắc đơn vật nặng có khối lượng m dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật nặng là. A. f . B. f/ 2 . C. 2 D. 2f. Câu 51. Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1,5(s). Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kỳ T2 = 2(s). Khi đó chu kỳ của của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là: A. 5(s). B. 2(s). C. 2,5(s). D. 3(s). Câu 52. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 0,4kg và một lò xo có độ cứng 40N/m. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc là: A. 4rad/s. B. 10rad/s. C. 8rad/s. D. 20rad/s. Câu 53. Treo một vật khối lượng m = 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm, rồi thả ra. Chọn trục toạ độ hướng xuống dưới. Gia tốc cực đại của vật là A. -4,9 m/s2 B. 4,9 m/s2 C. 5 m/s2 D. 4,95 m/s2 Câu 54. Một vật m treo vào một lò xo làm lò xo dãn ra 10 cm nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật 1N. Lấy g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là. A. 10 (N/m) B. 11 (N/m) C. 11,5 (N/m) D. 10,5 (N/m) Câu 55. Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm, người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài l’ mới của con lắc là. A. 97,3 (cm) B. 97,5 (cm) C. 97 (cm) D. 97, 2 (cm) Câu 56. Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4 (N/m), dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng (π=3,14). Chu kỳ dao động là. A. 0,157 (s) B. 0,196 (s) C. 0,314 (s) D. 0,64 (s) Câu 57. Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình: x (t) = Asin (wt + j) (con lắc dao động nhỏ khi Fms = 0) thì có động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số w/ có giá trị A. w/ = w. B. w/ = 2w. C. w/ = w/2 D. w/ = 4w. Câu 58. Một con lắc có chu kỳ dao động trên mặt đất là To = 2s. Lấy bán kính trái đất R = 6400 km. Đưa con lắc lên độ cao h = 3200m và coi nhiệt độ không đổi thì chu kỳ của con lắc bằng. A. 2,001s. B. 2,0001s. C. 2,0005s. D. 3s. Câu 59. Một vật thực hiện dao động điều hoà có chu kỳ dao động T = 3,14s và biên độ dao động A = 1m. Cho (π=3,14). Tại thời điểm vật đi qua VTCB, độ lớn vận tốc của vật là A. 0,5 m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s. Câu 60. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=4sin(ωt + π/2) (cm). Cho π2=10, độ lớn vận tốc và gia tốc cực đại của vật lần lượt là vmax = 12, 56 m/ s; amax = 40 m/ s2 vmax = 1, 256 m/ s; amax = 4 m/ s2 A. B. vmax = 125, 6 m/ s; amax = 40 m/ s2 vmax = 12, 56 m/ s; amax = 4 m/ s2 C. D. Câu 61. Một vật có khối lượng m = 100g dao động điều hòa có chu kỳ 1 s. Vận tốc của vật qua vị trí cân 6
  7. bằng là v= 10π (cm/s). Lấy π2 = 10. Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật có giá trị bằng. A. 0, 2 N. B. 2 N. C. 4 N. D. 0,4 N. Câu 62. Một con lắc đơn có chu kỳ 1, 5 s ở trên trái đất. Cho biết gia tốc trọng trường của mặt trăng nhỏ hơn của trái đất 5, 9 lần. Chu kỳ dao động của con lắc đơn đó trên mặt trăng là. A. 3,65 s. B. 3 s. C. 4,5 s. D. 2,5 s. Câu 63. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. khi thay m bằng m’= 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng thêm một lượng bao nhiêu? A. 0,083 s. B. 0,038 s. C. 0,0083 s. D. 0,0038 s. Câu 64. Biên độ của một dao động điều hòa bằng 0,5m. Vật đó đi được quãng đường bao nhiêu trong thời gian 5 chu kỳ dao động? A. 10m. B. 2,5m. C. 0,5m. D. 4m. Câu 65. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về dao động tắt dần ? A. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. B. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. C. Ma sát, lực cản sinh công cản làm tiêu hao dần năng lượng của dao động. D. Là dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản môi trường tác dụng lên vật dao động. Câu 66. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây? A. Mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng. B. Tần số dao động riêng. C. Tần số của ngoại lực. D. Biên độ của ngoại lực. Câu 67. Phương trình của dao động điều hoà có dạng tổng quát là. A. x=Asin(ωt) B. x=Acos(ωt + π) C. x=Asin(ωt + ϕ) D. x=Asin(ωt + π/2) Câu 68. Dao động tắt dần là dao động có A. Biên độ giảm dần theo thời gian. B. Biên độ cực đại. C. Biên độ thay đổi liên tục. D. Chu kì tăng tỉ lệ với thời gian. Câu 69. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. B. Khi cộng hưởng dao động: Tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. C. Dao động cưỡng bước là dao động dưới tác dụng của một ngợi lực biến thiên tuần hoàn. D. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. Câu 70. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bước là hiện tượng cộng hưởng. B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bước dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f gần bằng tần số của hệ f0 . C. Biên độ dao động cộng hưởng không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại. Câu 71. Dao động điều hoà là. A. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian. 7
  8. B. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động. C.Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau D. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. Câu 72. Một dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực, biên độ phụ thuộc vào mốt quan hệ giữa tần số f của ngoại lực là tần số fo của con lắc. Dao động như vậy được gọi là: A. Dao động cưỡng bức. B. Dao động tuần hoàn. C. Dao động tắt dần. D. Dao động điều hoà. Câu 73. Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn được xác định bởi công thức. l g g T = 2π T= T = 2π A. T = 2π lg B. g C. l l D. Câu 74. Chu kỳ dao động của một con lắc lò xo là. m k m k T = 2π T = 2π T=2 T = 2π k B. m C. k D. m A. Câu 75. Dao động tự do là dao động. A. có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ giao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài. B. có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài. C. có chu kỳ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài. D. có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài. Câu 76. Dao động được mô tả bằng các biểu thức có dạng: x2 = Asin(wt+jo), trong đó A, w và jo là những hằng số, là dao động nào sau đây? A. Tuần hoàn. B. Điều hoà. C. Tắt dần. D. Cưỡng bức. Câu 77. Trong những dao động sau đây, trường hợp nào tắt dần càng nhanh càng có lợi? A. Sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua. B. Con lắc lò xo khi đang khảo sát quan sát trong phòng thí nghiệm. C. Dao động của con lắc vật lý khi đang đo gia tốc g. D. Quả lắc đồng hồ. Câu 78. Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về vật dao động theo phương trình x=Asin(ωt + π/2) A. Thế năng của vật Et=1/2mω2A2sin2(ωt+π/2) B. Phương trình vận tốc v=ωAcos(ωt) C. Cơ năng E=1/2mωA2cost D. Động năng của vật E®=1/2mω2A2cos2(ωt+π/2) Câu 79. Công thức nào sau đây dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc đơn? 1 l 1g T= l g T= T = 2p g T = 2p 2p g 2p l l A. B. C. D. ϕ ), trong đó Câu 80. Trong phương trình dao động điều hòa: x = Asin(ϖ t + 8
  9. A. Biên độ A, tần số góc ϖ , là các hằng số dương, pha ban đầu ϕ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0. B. Biên độ A, tần số góc ϖ , pha ban đầu ϕ là các hằng số dương. C. Biên độ A, tần số góc ϖ , pha ban đầu ϕ là các hằng số âm. D. Biên độ A, tần số góc ϖ , pha ban đầu ϕ là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0. Ch−¬ng Hai: Sãng c¬ häc Câu 1. Một dây đàn hồi dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây người ta thấy có 6 nút và 5 bụng . Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. 36 m/s B. 24m/s C. 32 m/s D. 40 m/s Câu 2. Đầu A của dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với chu kỳ T= 2 s. Sau 4s sóng truyền được 16m dọc theo dây. Bước sóng trên dây có giá trị là A. 8m B. 24m C. 5m D. 12m Câu 3. Chọn câu đúng? A. Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm ngần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha. B. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền sóng. C. Bước sóng là khoảng cánh giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha. D. Bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kỳ. Câu 4. Một sóng cơ học được truyền từ điểm M đến điểm O trên cùng một phương truyền sóng (MO = 0,5cm) với vận tốc không đổi v = 20cm/s. Nếu biết phương trình truyền sóng tại O là Uo=4sin(20πt - π/4) cm và giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Phương trình truyền sóng tại M có dạng như thế nào? A. UM=4sin(20πt + π/2) cm B. UM=4sin(20πt - π/2) cm C. UM=4sin(20πt + π/4) cm D. UM=4sin(20πt - 3π/4) cm Câu 5. Một sóng truyền trên mặt biển với bước sóng λ = 4m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. 1m. B. 8m. C. 4m. D. 2m. Câu 6. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí của âm là A. Bước sóng. B. Bước sóng và năng lượng âm. C. Vận tốc âm. D. Tần số và biên độ âm. Câu 7. Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ A. tăng 4 lần B. không thay đổi. C. tăng 2 lần D. giảm 4 lần Câu 8. Hai mũi nhọn S1, S2 cách nhau 8 cm gắn ở đầu một cần dung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt nước, vận tốc truyền sóng là v= 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì hai điểm S1, S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng S = a cos 2πft. Dao động của cần rung được duy trì bằng một nam châm điện. Để có được một hệ sóng dừng ổn định trên mặt nước phải tăng khoảng cách S1, S2 một đoạn nhỏ nhất là A. ΔS1S2 =λ/4=0,2 cm B. ΔS1S2 = 2λ=4 cm C. ΔS1S2 =λ/2=0,4 cm D. ΔS1S2 =λ=0,2 cm Câu 9. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không? 9
  10. A. Cả hai đại lượng đều không thay đổi B. Cả hai đại lượng đều thay đổi C. Tần số thay đổi, bước sóng không đổi D. Bước sóng thay đổi nhưng tần số thì không đổi Câu 10. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là. A. a = 1,25m B. a = 2,5m C. a = 1,5m D. a = 5m Câu 11. Một sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 350 m /s, có bước sóng 70 cm. Tần số sóng là: A. f = 5. 102HZ. B. f = 2.103 HZ C. f = 50 HZ D. f = 5.103 HZ Câu 12. Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm là A. cường độ và tần số. B. tần số và bước sóng C. biên độ và tần số D. biên độ và bước sóng Câu 13. Tại nguồn 0 phương trình dao động của sóng là u = a sin ωt . Phương trình nào sau đây là phương trình dao động của điểm M cách 0 một khoảng 0M = d? A. UM=aMsin(ωt + 2πd/v) B. UM=aMsin(ωt + 2πd/λ) C. UM=aMsin(ωt - 2πd/λ) D. UM=aMsin(ωt - 2πd/v) Câu 14. Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là U=asin(ωt). Phương trình dao động của điểm M cách O khoảng d là A. UM=asin(ωt - 2πd/λ) B. UM=asin(ωt - 2πd/v) C. UM=asin(ωt + 2πd/λ) D. UM=asinω(t - 2πd/λ) Câu 15. Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? A. Tính chất của môi trường B. Tần số của sóng C. Biên độ của sóng D. Độ mạnh của sóng Câu 16. Tại hai điểm A, B cách nhau 8m có hai nguồn sóng âm kết hợp. Tần số âm là 440 Hz, vận tốc âm trong không khí là 352 m /s. Trên đoạn AB có bao nhiêu điểm có biên độ cực đại? A. 20 điểm B. 19 điểm C. 22 điểm D. 21 điểm Câu 17. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn: A. Có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. B. Có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. C. Có cùng biên độ có độ lệch pha không đổi theo thời gian D. Có cùng tần số cùng phương truyền. Câu 18. Để biểu thị cảm giác nghe to, nhỏ của một âm, người ta dùng một đại lượng gọi là mức cường độ âm xác định bởi hệ thức L=10lg(I/Io) (dB). Trong đó I là cường độ âm còn I0 là gì ? A. I0 là cường độ âm chuẩn với âm có f = 1000Hz để tai có cảm giác âm. B. I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị như nhau ở mọi âm. C. I0 là cường độ âm lớn nhất của mỗi âm gây cảm giác âm. D. I0 là cường độ âm chuẩn có giá trị tỉ lệ với tần số của âm. Câu 19. Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng bao nhiêu dB A. 20dB B. 30dB C. 50dB D. 100dB 10
  11. Câu 20. Tại 2 điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn dao động cùng pha với cùng tần số f=12(Hz). Tại điểm M cách nguồn A và B những đoạn d1=18(cm) và d2=24(cm) sóng có biên độ cực đại. Giữa điểm M và đường trung trực của AB có 2 đường dao động với biên độ cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 24(cm/s). B. 36(cm/s). C. 20(cm/s). D. 18(cm/s). Câu 21. Sóng truyền từ điểm A tới điểm M với bước sóng l=60(cm). Điểm M cách điểm A một khoảng bằng 90(cm). Sóng tại điểm M sẽ A. Lệch pha với sóng tại A một lượng là π/2. B. Trễ pha hơn so với sóng tại A một lượng là p. C. Sớm pha hơn so với sóng tại A một lượng là p. D. Cùng pha với sóng tại điểm A. Câu 22. Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2 m rung với tần số 10 Hz. Vận tốc truyền sóng trên đây là 4 m/s. Hai đầu dây là hai nút. Số bụng trên dây là A. 6 bụng B. 7 bụng C. 8 bụng D. 5 bụng Câu 23. Sóng cơ học truyền được trong các môi trường A. Rắn, lỏng, khí B. Rắn, khí, chân không C. Rắn, lỏng, chân không D. Rắn, lỏng, khí, chân không Câu 24. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào A. Bản chất của môi trường truyền sóng. B. Biên độ sóng. C. Bước sóng. D. Tần số của sóng. Câu 25. Khi biên độ của một sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần? A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần Câu 26. Trên mặt thoáng của một chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động với phương trình uA = uB = sin 100πt (cm). Vận tốc truyền sóng là 4 m/s, biên độ sóng không đổi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên AB là. A. 5 điểm B. 6 điểm C. 7 điểm D. 4 điểm Câu 27. Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8(m), tốc độ của sóng là: A. 31,5 m/s B. 383,8 m/s C. 1234 m/s D. 0,1 m/s Câu 28. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10m, dao động với bước sóng λ =2cm. Tìm khoảng cách 2 điểm cực đại liên tiếp trên đoạn S1S2. A. d = 1cm. B. d = 2cm. C. d = -1cm. D. d = -2cm. Câu 29. Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 0, 5s. Từ O có những gợn sóng tràn lan toả rộng ra xung quanh, Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. V = 40 cm/s B. V = 80 cm/s C. V = 160 cm/s D. V = 180 cm/s Câu 30. Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền tới với tần số 50 Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 25m/s. B. 20m/s. C. 15m/s. D. 30m/s . Câu 31. Nguồn dao động với tần số f = 100Hz chạm vào nước gây ra sóng lan truyền trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 đỉnh sóng liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 11
  12. A. v = 25cm/s. B. v =50cm/s. C. v = 100cm/s . D. v = 150cm/s. Câu 32. Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền trên dây với tần số 50 Hz, đếm được 3 nút sóng, không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 25 m/s. B. 20 m/s. C. 15 m/s. D. 30 m/s. Câu 33. Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là. A. 2 m. B. 1,5 m. C. 1 m. D. 0,5 m. Câu 34. Hai âm có cùng độ to khi chúng có. A. Cùng biên độ B. Cùng bước sóng C. Cùng vận tốc D. Cùng tần số Câu 35. Nguồn phát sáng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0, 4 (cm). Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu? A. 50 cm/s B. 100 cm/s C. 150 cm/s D. 25 cm/s Câu 36. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ: A. Dao động với biên độ lớn nhất B. Đứng yên, không dao động C. Dao động với biên độ có giá trị trung bình D. Dao động với biên độ bé nhất Câu 37. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với 2 nguồn sóng kết hợp, cùng pha S1 và S2. Gọi l là bước sóng, d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn S1 và S2. Điểm M đứng yên khi A. | d1-d2| = nλ; n = 0, 1, 2,… B. | d1+d2| = nλ; n = 0, 1, 2,… C. | d1-d2| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,… D. | d1+d2| = (2n+1)λ/2; n = 0, 1, 2,… Câu 38. Phát biểu nào dưới đây nói về dao động tắt dần là sai? A. Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. B. Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. C. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động. D. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động. Câu 39. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. Khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động. B. Khi tần số của dao động bằng tần số riêng của hệ. C. Khi tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ. D. Khi tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. Câu 40. Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi: A. Chiều dài của dây bằng một số nguyên nửa bước sóng. B. Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng C. Chiều dài của dây bằng nửa bước sóng D. Chiều dài của dây bằng một số lẻ của bước sóng Câu 41. Bước sóng là: 12
  13. A. Khoảng cách giữa 2 điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động. B. Khoảng cách giữa 2 điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng 1 thời điểm. C. Khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhất. D. Quãng đường sóng truyền đi được trong 1(s). Câu 42. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng đặc điểm nào trong các điểm sau? A. Cùng tần số B. Cùng biên độ C. Cùng bước sóng trong một môi trường D. Cùng tần số, cùng biên độ Câu 43. Đơn vị dùng để đo mức cường độ âm là A. dB B. J/s C. W/m2 D. KJ/s Câu 44. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Tần số âm. B. Năng lượng âm. C. Biên độ âm D. Vận tốc truyền âm. Câu 45. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường. A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng. B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng. C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường. D. Phụ thuộc vàc bản chất của môi trường và cường độ sóng. Câu 46. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng? A. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. C. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn. D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Câu 47. Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc truyền sóng ? A. v=lT. B. v=-l/T. C. v=l/T. D. v=l/t. Câu 48. Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường. A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi và nhiệt độ của môi trường. B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng. C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng. D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng. 13
  14. Ch−¬ng Ba: §iÖn xoay chiÒu Câu 1. Chọn câu phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều? A. Dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều luôn luôn lệch pha nhau. B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian là dòng điện xoay chiều. C. Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều. D. Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian là dòng điện xoay chiều. Câu 2. Trong mạch RLC nối tiếp, kết luận nào sau đây là đúng ứng với trường hợp ZL> Zc? A. Hệ số công suất cosϕ = 1. B. Trong mạch có hiện tượng cộng hưởng. C. Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. D. Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại. Câu 3. Cho mạch RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi được, R =100W, L = 2/π H, Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 sin100πt (V) .Để công suất trong mạch cực đại, điện dung của tụ và công suất lúc đó là. A. C = 10-4/2π F, P = 400W . B. C = 10-4/3π F, P = 100W C. C = 10-4/π F, P = 300W . D. C = 10-4/π F, P = 300W Câu 4. Cho mạch RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi được, R =100W, L = 2/π H, Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 sin100πt (V) . Điện dung của tụ có giá trị nào sau đây thì cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế u một góc π/2? A. C = 10-5/π F B. C = 10-7/π F . C. C = 10-4/π F D. C = 10-6/π F Câu 5. Cho mạch điện gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dậy thuần cảm L. Cho R = 50W, ZL=50W, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 dầu đoạn mạch U =100 2 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là. A. I = 2A B. I = 4A C. I =1A D. I =3A Câu 6. Cuộn sơ cấp của máy biến thế n1=1000 vòng, cuộn thứ cấp của máy biến thế n2 =3000 vòng, biết hiệu điện thế sơ cấp U1 = 500V, hiệu điện thế thứ cấp là bao nhiêu? A. U2 = 2000V B. U2 =1500V C. U2 = 1000V D. U2 = 500V Câu 7. Mục đích sử dụng máy biến thế trong truyền tải điện năng đi xa là A. Tăng công suất của dòng điện. B. Giảm công suất hao phí. C. Tăng cường độ dòng điện. D. Giảm điện trở của đường dây. Câu 8. Một biến thế dùng trong một máy thu vô tuyến điện có cuộn sơ cấp có điện trở rất nhỏ gồm 2000 vòng dây mắc vào mạng điện 220V. Để cuộn thứ cấp lấy ra hiệu điện thế 88V khi đó cuộn thứ cấp có số vòng dây là A. 400 vòng. B. 225 vòng. C. 75 vòng. D. 25 vòng. Câu 9. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây 380V. Động cơ có công suất 6kW và hệ số công suất k = 0,7. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ nhận giá trị nào sau đây? A. 6,58A. B. 12,98A. C. 38,96A. D. 19,74A. Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở R = 100Ω , cuộn dây thuần cảm L = 0,3/π H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế UAB=200sin(100πt) (v). Điện 14
  15. dung của tụ điện có giá trị bằng bao nhiêu để hiệu điện thế giữa hai điểm A, N lệch pha 900 so với hiệu điện R C L B A M N thế giữa hai điểm M, B? A. 10-4/ 3 π F B. 10-4 3 /π F 3F D. 10-4 3 π F C. 10-4π/ Câu 11. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở R = 50Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=3/2π H và tụ điện có điện dung C = 10-4/π F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một nguồn xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz. Tổng trở của đoạn mạch nhận giá trị nào sau R C L B A đây? A. 50 7Ω C. 50 3Ω D. 50 6Ω B. 50 2Ω Câu 12. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, chạy qua một mạch điện nối tiếp gồm R = 50 Ω , L = 0,318H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha thì phải thay tụ điện khác có điện dung bằng bao nhiêu? A. 31, 9µF B. 21, 2µF. C. 64, 2µF D. 47, 7µF Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều có một cuộn dây và một nam châm (một cặp cực) máy phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, khi đó rôto quay với vận tốc 3000 vòng/phút. Nếu giảm vận tốc quay của rôto xuống ba lần thì phải tăng số cặp cực lên bao nhiêu lần để tần số của dòng điện không đổi? A. 6 lần B. 9 lần. C. 2 lần. D. 3 lần. Câu 14. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato. C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato. D. Dòng điện ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha. Câu 15. Đối với mạch R và L ghép nối tiếp thì: A. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn so với hiệu điện thế. B. Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế. C. Cường độ dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế góc π/4. D. Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn so với hiệu điện thế góc π/4.. Câu 16. Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều nó có khả năng gì? A. Cản trở dòng điện xoay chiều B. Cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều C. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua đồng thời nó có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều K M N A R C L Câu 17. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đó Ampe kế nhiệt 15
  16. có RA = 0; cuộn thuần cảm L, R=100Ω, C= 10-4/ 3 .π F . Đặt vào 2 đầu MN một hiệu điện thế xoay chiều u = 50 2 sin100π t (V). Khi K đóng hay mở số chỉ của Ampe kế đều không đổi. Hệ số tự cảm của cuộn dây và số chỉ của Ampe kế là A. L=1,1H; I=0,25A B. L=11H; I=0,25A C. L=1,1H; I=2,5A D. L=11H; I=0,25A Câu 18. Máy phát điện xoay chiều có một cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số f=50Hz. Nếu máy có 6 cặp cực mà phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz thì trong 1 phút Rôto quay được bao nhiêu vòng? A. 3000 vòng B. 500 vòng C. 150 vòng D. 1000 vòng Câu 19. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần? A. 220 lần B. 50 lần C. 150 lần D. 100 lần Câu 20. Trong một máy phát điện 3 pha khi suất điện động ở một pha cực đại e1=E0 thì các suất điện động kia đạt giá trị A. e2=-0,86E0; e3=-0,86E0 B. e2=-E0/2; e3=E0/2 C. e2=E0/2; e3=E0/2 D. e2=-E0/2; e3=-E0/2 Câu 21. Một đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 40 V và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm L là UL = 30 V. Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu? A. U = 100 V. B. U = 50 V. C. U = 10 V. D. U = 70 V. Câu 22. So với cường độ dòng điện, hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện, sẽ dao động điều hoà. A. sớm pha hơn một góc π/2 B. trễ pha hơn một góc π/2 C. sớm pha hơn một góc -π/2 D. trễ pha hơn một góc -π/2. Câu 23. Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp có ZL = ZC. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch u=U0sin(ωt + π/6) (v) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: A. i=I0sin(100πt - π/3) (A) B. i=I0sin(100πt + π/6) (A) C. i=I0sin(100πt - π/6) (A) D. i=I0sin(100πt + π/3) (A) Câu 24. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=160 2 sin(100πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều. Biết biểu thức dòng điện là i= 2 sin(100πt + π/2) (A). Mạch điện gồm những linh kiên gì được ghép nối tiếp với nhau? A. Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng B. Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện C. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm D. Điện trở thuần và tụ điện Câu 25. Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức là: i=2 2 sin(100πt + π/3) (A). Nếu mắc nối tiếp ampe kế nhiệt có RA=0 thì ampe kế chỉ bao nhiêu? B. I=2 2 (A) A. 2(A) C. 1 (A). D. 4 (A) Câu 26. Biểu thức công suất tiêu thụ trong đoạn RLC là: A. P= UIcosϕ B. P= U0I0cosϕ C. P= U0I0sinϕ D. P= UIsinϕ Câu 27. Tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là: 16
  17. 12 12 Z = R 2 + (ω L − Z = R 2 − (ω L + ) ) 12 12 Z = R 2 − (ω L − Z = R 2 + (ω L + ) ) ωC ωC ωC ωC A. B. C. D. Câu 28. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là uAB=200cos(100πt - π/2) (V); i=cos(100πt - π/6) (A). Điện trở thuần R của mạch là A. 100 Ω B. 200 Ω C. 50 Ω D. 400 Ω Câu 29. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là uAB=200sos(100πt - π/2) (V). i=cos(100πt - π/6) (A). Công suất tiêu thụ của mạch là: A. 50W B. 100W C. 25W D. 200W Câu 30. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là uAB=200sos(100πt - π/2) (V). i=cos(100πt - π/6) (A). Độ lệch pha giữa hiệu điện thế UAB với cường độ dòng điện là . A. -π/2 (Rad) B. -2π/3(Rad) C. -π/3(Rad) D. π/3(Rad) Câu 31. Mạch RLC có ZC = 2R; ZL = R. Tính hệ số công suất của mạch B. 2 /2 C. - 2 /2 A. 1/2 D. -1/2 Câu 32. Một mạch (RLC) mắc nối tiếp có L=2(H); c=5(mF). Mắc mạch vào nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi được. Lấy π2=10, để có cộng hưởng điện thì tần số f là A. 50Hz. B. 100Hz. C. 250Hz. D. 25Hz. Câu 33. Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=100W, hệ số tự cảm L=0,2(H) nối tiếp với 1 tụ điện c=10(mF). Mắc mạch điện vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số góc ω=500 (Rad/s). Độ lệch pha giữa hiệu điện thế với cường độ dòng điện qua mạch là A. -π/4. B. π/4. C. -π/3. D. π/3. Câu 34. Cho mạch RLC mắc nối tiếp có R=100Ω; L=2/π (H) và C = 10-4/π (F). Đặt vào 2 đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều u=200 2 sin(100πt - π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là B. i=2 2 sin(100πt + π/4) (A). A. i=2sin(100πt + π/4) (A). D. i=2 2 sin(100πt - π/4) (A). C. i=2sin(100πt - π/2) (A). Câu 35. Một máy biến thế có số vòng dây trên các cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là n1= 600(vòng); n2= 120(vòng). Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 300(V). Điện trở cuộn dây không đáng kể. Khi đó hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn thứ cấp là A. 60(V). B. 1500(V). C. 240(V). D. 600(V). Câu 36. Trong cuộn thứ cấp của máy biến thế có số vòng bằng 1000, xuất hiện suất điện động bằng 600V. Nếu máy biến thế được nối vào mạng với hiệu điện thế U = 120V thì số vòng trong cuộn sơ cấp sẽ bằng bao nhiêu? A. 200 vòng B. 400 vòng C. 600 vòng D. 500 vòng Câu 37. Một động cơ điện có điện trở 20Ω tiêu thụ 1kwh năng lượng trong thời gian 30 phút. Điều đó có nghĩa, cường độ dòng điện chạy qua động cơ có phải bằng. A. 10 A B. 20 A C. 2 A D. 4 A 17
  18. Câu 38. Một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm L. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 40V và hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL = 30V. Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch trên có giá trị bao nhiêu? A. U = 100V B. U = 70V C. U = 50V D. U = 10V Câu 39. Một mạch điện gồm một tụ điện và một miniampe kế mắc nối tiếp. Miniampe kế chỉ 60m A, điện dung cảu tụ điện là 10µF, tần số dòng điện là 50 Hz. Tính hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. A. 19 V B. 09 V C. 190 V D. 0,9 V Câu 40. Một máy giảm thế có hai cuộn dây N = 100 vòng và N = 500 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 100V thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp sẽ bằng bao nhiêu? A. 20 V B. 50 V C. 200 V D. 10 V Câu 41. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ϖ không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì Pmax. Khi đó RO có giá trị là. C. R0 = ZL-ZC D. R0 = (ZL-ZC)2. B. R0 =|ZL-ZC|. A. R0=ZL-ZC Câu 42. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau đây A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. Câu 43. Một mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=U0sinwt. Biểu thức nào sau đây là biểu thức đúng của tổng trở R 2 − ( Lω + 1 ) 2 R 2 − ( Lω − 1 ) 2 Cω . Cω . A. Z= B. Z= R 2 + ( Lω − 1 ) 2 R 2 + ( Lω + 1 ) 2 Cω . Cω . C. Z= D. Z= Câu 44. Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì? A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều. B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện. C. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít cản trở. D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều. Câu 45. Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nó có khả năng gì? A. Cho dòng điện xoay chiều đi qua, đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều B. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều C. Cản trở dòng điện xoay chiều D. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cách dễ dàng Câu 46. Tính công suất tiêu thụ trong một đoạn mạch xoay chiều có hiệu điện thế cực đại 100 V, cường độ dòng điện cực đại 2A và j = 450. A. 100/ 2 W. B. 50/ 2 W. C. 100 2 W. D. 50 2 W. Câu 47. Một cuộn dây có độ tự cảm L=1/π (H), điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cuộn dây có biểu thức u=150 2 sin(100πt) (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là bao nhiêu? 18
  19. B. 3 2 /2A. C. 3/2 2 A A. 3/2A. D. 3 A. Câu 48. Cho đoạn mạch gồm một điện trở R = 40 W, một cuộn dây thuần cảm có L=0,8/π (H), một tụ điện có C=2.10-4/π (F), mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là 3/ 2 A . Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu? A. 240/ 2 V D. 150/ 2 V. B. 240 V. C. 150 V. Câu 49. Cuộn dây điện từ có điện trở thuần 30 W, độ tự cảm 0,5 H., được mắc vào nguồn điện u=U0sin(80t+π/4) (V). Tổng trở của cuộn dây đó là bao nhiêu? A. 50 W B. 45 W C. 15 W D. 80 W Câu 50. Một mạch điện RLC mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch điện là u=U 2 sin(100πt) (V). Tìm điều kiện để cường độ hiệu dung của dòng điện lớn nhất. A. Lω=R/Cω B. LC=U/R C. Lω=R/Cω D. R=L/C Câu 51. Một đoạn mạch gồm một điện trở R nối tiếp một tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 40 (V) và 30 (V). Hỏi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu ? B. 10 5 (V) C. 70 (V) A. 50 (V) D. 10 (V) Câu 52. Trong cuộn thứ cấp của máy biến thế có số vòng bằng 1000, xuất hiện suất điện động bằng 600V. Nếu máy biến thế được nối vào mạng với hiệu điện thế U = 120V thì số vòng trong cuộn sơ cấp sẽ bằng bao nhiêu? A. 200 B. 500 C. 400 D. 600 Câu 53. Tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều R, L, C? Biết R = 6Ω; tổng trở của mạch Z=12W. Cường độ dòng điện chạy trong mạch i=10sin(100πt - π/3) (A). C. 360/ 2 W D. 1200 W A. 300 W B. 600 W Câu 54. Một mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 6Ω, L= 3 /10π (H), C= 3 .10-2/12π (F); Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch: uAB=120sin(100πt) (V). Tổng trở của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây? A. Z = 12,5W B. Z = 15W C. Z = 12W D. Z = 8W Câu 55. Đặt vào hai đầu điện trở R = 50Ω một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u=120 2 sin(100πt)(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. I=1/ 2 (A) B. I = 2 A C. I = 2A D. I=2 2 (A) Câu 56. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ đòng điện tức thời là i=8sin(100πt + π/3) (A). Kết luận nào sau đây sai? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 8A B. Tần số dòng điện bằng 50 Hz C. Biên độ dòng điện bằng 8A D. Chu kỳ dao động là 0,02 s Câu 57. Một máy phát điện phần cảm có 12 cặp cực quay với vận tốc 300 vòng/phút, từ thông cực đại qua các cuộn dây lúc đi ngang qua đầu cực là 0,2 Wb và mỗi cuộn dây có 5 vòng dây (số cuộn dây bằng số cực từ). Tần số dòng điện xoay chiều phát ra là: A. 90 Hz. B. 70 Hz. C. 60 Hz. D. 58 Hz. Câu 58. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức là: u=100 2 sin(100πt + π/4) 19
  20. (V). C=10-4/π (F); Biểu thức dòng điện trong mạch là: A. i= 2 sin(100πt - π/4) (A). B. i= 2 sin(100πt + 3π/4) (A). C. i= 2 sin(100πt + π/4) (A). D. i= 2 sin(100πt - 3π/4) (A). Câu 59. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 50 vòng dây đặt dưới hiệu điện thế là 40(V). Hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 120(V). Hỏi cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp bao nhiêu vòng dây? A. Cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 100 vòng. B. Cuộn sơ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 100 vòng. C. Cuộn sơ cấp có nhiều hơn cuộn thứ cấp 30 vòng. D. Cuộn thứ cấp có nhiều hơn cuộn sơ cấp 30 vòng. Câu 60. Cho đoạn mạch AB gồm R = 12Ω và cuộn cảm L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hiện dụng hai đầu R là U1 = 4(V) hai đầu cuọn cảm là U2 = 3(V) và hai đầu của đoạn mạch là UAB = 5(V). Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là. A. 2,5 W. B. 1,33 W. C. 1,3 W. D. 1,25 W. Câu 61. Cho mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C mắc nối tiếp như hình vẽ dưới đây. C L R Cho biết R = 40Ω; L=0,8/π (H), C=2.10-4/π (F); Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn dây là: U = 120sin(100π − π / 2) (V) U = 240sin(100π + π / 2) (V) A. L . B. L U = 240sin(100π − π / 2) (V) D. U L = 120sin(100π + π / 2) (V) C. L Câu 62. Một đoạn mạch gồmmột điện trở R, một cuộn cảm L, một tụ điện C mắc nối tiếp. Cho biết R=2,5Ω, L=0,3H, C=200 μF Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 110v, tần số dòng điện f=50Hz. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch. A. 1,34(A). B. 0,134(A). C. 134(A). D. 13,4(A). Câu 63. Một máy phát điện xoay chiều có roto quay 480vòng/phút; Tần số dòng điện của máy phát ra ở hai cặp cực sẽ là: A. 16Hz. B. 160Hz. C. 32Hz. D. 1,6Hz. Câu 64. Một đoạn mạch gồm một điện trở R=20Ω; cuộn cảm L=0,5H; tụ điện C=100 μF mắc nối tiếp. Ở hai đầu đoạn mạch đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng U=110V. Khi đó công suất dòng điện trong đoạn mạch là: A. 149w. B. 1,49w. C. 14,9w. D. 1490w. Câu 65. Một bàn là được coi như một đoạn mạch có điện kế thuần R được mắc vào một mạch điện AC 110V-50Hz. Khi vào mạng AC 110V-60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là sẽ thay đổi so với mắc vào mạch điện AC 110V-50Hz là A. Tăng lên B. Giảm xuống. C. Không đổi D. Có thể tăng, có thể giảm Câu 66. Một cuộn dây có độ tự cảm L=2/π (F), điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây có một dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz và cường độ 1,5 A chạy qua nó có giá trị là A. U = 300 2 V B. U = 200 V C. U = 300 V D. U = 320 V Câu 67. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với Cosϕ =1. Khẳng định nào sau đâu là sai? 1 Z = C. ϖ =1 U ≠ UR B. Lϖ C. R A. D. P = U. I. 20
Đồng bộ tài khoản