CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ CHƯƠNG MỘT: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Chia sẻ: bocui04

Tham khảo tài liệu 'chương trình ôn thi tốt nghiệp môn vật lí chương một: dao động cơ học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ CHƯƠNG MỘT: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

CHƯƠNG TRÌNH ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ
CHƯƠNG MỘT: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1. Treo một vật khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân
bằng, về phía dưới 5cm rồi thả ra. Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động điều hoà là__.
A. 4 ,90m/s2 B. 0 ,10m/s2 C. 2 ,45m/s2 D. 0 ,05m/s2

Câu 2. Một con lắc đơn có khối lượng m treo vào sợi dây có chiều dài  . Con lắc thực
hiện dao động nhỏ với chu kì T  10s tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Chiều
dài của con lắc là:
A. 2 5cm. B. 0 ,4m C. 2 ,5cm. D. 2 ,5m.

Câu 3. Một con lắc lò xo có khối lư ợng m gắn vào đầu dưới của một lò xo nhẹ có độ
cứng k, đầu trên của lò xo gắn cố định vào điểm treo O, khi cân bằng lò xo dãn
l=2,5cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống đến vị trí lò xo dãn l1=2,5cm rồi thả nhẹ
cho vật dao động điều hoà. Chọn trục toạ độ có phương thẳng đứng chiều dương hướng
lên, lấy gốc toạ độ tại vị trí cân bằng và gốc thời gian là lúc thả vật. Phương trình dao
động của vật là.
  
  
x  2 sin 4 t  cm x  4,5 sin 20t  cm x  2 sin 20t  cm
2 2 2
  
A. B. C. D.


x  2 sin 20 t  cm
2


Câu 4. Chọn câu sai. Khi nói về về năng lượng của hệ dao động điều hoà?
A. Cơ năng toàn phần được xác định theo công thức: E = 1/2m2A2
B. Trong quá trình dao động có sự chuyển hoá giữa động năng thế năng và công của lực ma sát.
C. Cơ năng của cơ hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
D. Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn.

Câu 5. Trong dao động điều hoà của con lắc đ ơn, gốc toạ độ đư ợc chọn tại vị trí cân
bằng. Cơ năng của nó không bằng
A. tổng động năng và thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì.
B. thế năng hoặc động năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí bất kì.
C. đ ộng năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí cân bằng.
D. thế năng của vật nặng khi nó đi qua vị trí biên.


x  A sin t  
6  . Gốc toạ được

Câu 6. Một vật dao động điều hoà với phương trình
chọn tại vị trí cân bằng của vật. Hỏi gốc thời gian được chọn khi vật ở vị trí.
C. x  0,5A D. x  0,5A
A. x  0,5 3A B. x  0,5 3A
k2
k1
m

Câu 7. Cho hệ con lắc lò xo như hình vẽ. Biết K1=30N/m;
0 2
K2=60N/m; m=0,2kg ; =30 ; g=10m/s ; và bỏ qua lực ma sát. Khi vật cân bằng, độ dãn
l1 và l2 của hai lò xo là
10 5
l1  cm ; l 2  cm
 l 2  2 ,5 cm C. l1  10cm ; l 2  5cm
 l1  5 cm ;
3 3
A. B. D.
l1  3cm ; l 2  3cm

Câu 8. Trong phương trình dao động điều hoà x = Asin(t + 0) các đại lượng , 0 và
(t + 0) là những đại lư ợng trung gian cho phép xác định:
A. T ần số và trạng thái dao động B. Li độ và pha ban đầu
C. T ần số và pha dao động D. Li độ và trạng thái dao động

Câu 9. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật m = 100 g được treo thẳng
đứng. Từ VTCB của vật người ta kéo vật đến vị trí lò xo b ị dãn một đoạn 5 cm rồi thả
nhẹ cho nó dao động, biết năng lượng dao động của vật là 125 mJ, cho 2 = 10.
Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ trùng với VTCB. Mốc thời gian là
lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều hướng lên trên. Phương trình dao động là:
A. x = 5 sin (10 t+/2) cm. B. x = 5 sin (5t +/2) cm.
C. x = 5 sin (10 t) cm. D. x = 5 sin (5t) cm.

Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài là l. Trong kho ảng thời gian t nó thực hiện 6 dao
động. Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm thì trong cùng khoảng thời gian t, nó
9,8 m/s2. Độ dài và tần số ban đầu của con lắc là:
thực hiện 10 dao động. Cho g =
A. l = 20 cm ; f ≈ 1 Hz. B. l = 25 cm , f ≈ 1 Hz
C. l = 50 cm , f ≈ 2 Hz D. l = 35 cm , f ≈ 1 ,2 Hz

Câu 11. Tìm kết luận đúng cho dao độn g điều hoà?
A. Li độ và gia tốc luôn ngược pha.
B. Gia tốc luôn trễ pha /2 so với vận tốc.
C. Gia tốc và li độ đều biểu diễn bằng cùng hàm sin nên luôn cùng pha.
D. Vân tốc luôn trễ pha /2 so với ly độ.

Câu 12. Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc là 0,1 rad và tần số dao động
của vật là 2 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ góc là 0,05rad và vật đang
đi theo chiều dương. Phương trình dao động của con lắc là.
A. a = 0 ,1sin(4t + /6) (rad) B. a = 0 ,1sin(2t - /6) (rad)
C. a = 0 ,1sin(4t - /6) (rad) D. a = 0 ,1sin(2t + /6) (rad)

Câu 13. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động, cùng phương cùng tần số, biên độ pha
và ban đầu lần lượt là A 1= 4 cm, 1=0, A2 = 4 cm,  2=/2. Biên độ dao động tổng
hợp là bao nhiêu?
2 cm
A. A = 8 cm B. A = 5cm. C. A = 4 cm D. A = 4

Câu 14. Một vật có khối lượng m = 2kg treo vào 1 lò xo có độ cứng k =100N/m, vật dao
động điều hoà, chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu?
A. 1 s B. 2 s C. 0 ,89s D. 0 ,9s

Câu 15. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động, cùng phương cùng tần số cùng phư-
ơng cùng tần số, biên độ và pha ban đ ầu lần lượt là A1= 4 cm,  1=0 , A2= 4cm, 2=/2 .
Biên độ dao động tổng hợp là.
A. A = 4 2 cm B. A = 5cm. C. A = 8 cm D. A = 4 cm

Câu 16. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các phươg
3
x2  4 3 sin(t  ).
4 Phương trình dao động tổng hợp
trình x1=4sin(t+/4) và
là.
5
x  6 3 sin( t  )
4
A. x=8sin(t+7/12) C. x=5sin(t+/2) D.
B.

x  6 3 sin(t  )
2

Câu 17. Theo định nghĩa, dao động tự do của một vật là dao động có.
A. tần số không đổi.
B. b iên độ không đổi
C. tần số và biên độ không đổi
D. tần số chỉ phụ vào các đ ặc tính của hệ và không phụ vào các yếu tố bên ngoài.

Câu 18. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A =3 cm, chu kì T=0,5s. Tại
thời điểm t = 0, hòn bi đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A. x=3sin(4t) (cm) B. x=3cos(4 t) (cm) C. x=-3cos(4t) (cm) D.
x=-3sin(4t) (cm)

Câu 19. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m =100g treo vào ®Çu 1 lò xo có
độ cứng k =100 N/m. Kích thích vật dao động trong quá trình vật dao động điều hoà, vật
có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Lấy 2=10. Vận tốc của vật ở điểm cách vị trí cân
bằng 1cm theo chiều dương là:
A. 5 4,38 cm/s B. 6 ,28 cm/s C. . 50,25 cm/s D. 3 6,00 cm/s

Câu 20. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Asin(t+/2) . Kết luận nào
sau đây là sai?
A. Động năng của vật E®=1/2m2A2cos2(t+/2) B. Th ế năng của vật
22 2
Et=1/2m A sin ( t+/2)
C. Cơ năng E=1/2m2A2 D. Phương trình vận tốc
v= Acos( t)

Câu 21. Cho hai vật điều hoà có d ạng x1=3cos(10t) (cm); x1=4cos(10t-/2)
(cm) thì biên độ dao động tổng hợp là:
A. 2 5cm B. 5 cm C. 1 cm D. 7 cm

Câu 22. Cho một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 2s. Chiều d ài của con lắc tại
một nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 là
A. 0 ,04m B. 0 ,993m C. 9 6,6m D. 3 ,12m

Câu 23. Con lắc đơn có chiều dài l. Cho dao động với biện độ nhỏ và bỏ qua mọi lực cản.
Nếu tăng gia tốc trọng trường lên hai lần và chiều dài tăng lên 8 lần th ì chu kỳ dao động
của con lắc thay đổi như thế nào
A. Giảm 4 lần B. T ăng 2 lần C. Giảm 2 lần D. T ăng 4 lần
Câu 24. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4sin(t/2-/3) trong đó x tính
bằng cm và t tính b ằng giây. Thời điểm vật đi qua vị trí có toạ độ x=2 3 (cm) có chiều
chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ là
A. t=1/3 (s). B. t=4/3 (s). C. t=2 (s). D. t=4(s).

Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có phương trình:
x1=4sin(10t) (cm) và x2=4 3 sin(10 t+/2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp
của 2 dao động trên là
A. x=8sin(10 t-/3) (cm). B. x=8sin(10t+/6) (cm).
C. x=8sin(10 t-/6) (cm). D. x=8sin(10 t+/3) (cm).

Câu 26. Ở nơi có gia tốc trọng trư ờng g=2. Một con lắc đ ơn có chu kỳ dao động bằng
1,5s, độ dài của con lắc đ ơn là.
A. 0 ,75 m B. 7 ,5 m C. 0 ,56 m D. 5 ,6 m

Câu 27. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương theo các
phương trình: x1=4sin(t+/4) và x2=4 3 sin(t+3/4). Phương trình của dao động
tổng hợp là.
A. x=8sin(t+7/12) B. x=6 3 sin(t+5/4) C. x=6 3 sin(t+/2) D.
x=5sin(t+/2)

Câu 28. Một chất điểm có khối lượng m = 0,01 kg treo ở lò xo có độ cứng k = 4 N/m,
dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng. Tính chu kỳ dao động.
A. 0 ,624 s B. 0 ,314 s C. 0 ,196 s D. 0 ,157 s

Câu 29. Các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức tính chu kỳ dao động của con
lắc lò xo ?
1m 1k
2 m k m
k B. T = 2 C. T = 2
A. T = D. T =
k
m
2p

Câu 30. Một con lắc đơn được treo dưới trần 1 thang máy đang đứng yên thì có chu kỳ
dao động là T 0. Khi thang máy chuyển động xuống d ưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ
dao động là T 1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới th ì chu kỳ
dao động là T 2. Điều nào sau đây đúng ?
A. T 0=T 1=T 2. B. T 0=T1T 2. D. T 0
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản