CHƯƠNG V: ĐIỆN XOAY CHIỀU

Chia sẻ: ghost_thach

Hiệu điện thế dao động điều hòa. Cường độ dòng điện xoay chiều. Các giá trị hiệu dụng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện mà cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian theo phương trình: 0 i = I cos(wt +j ) Hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện xoay chiều cũng biến thiên điều hòa cùng tần số và khác pha so với dòng điện.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: CHƯƠNG V: ĐIỆN XOAY CHIỀU

CHƯƠNG V
ĐIỆN XOAY CHIỀU
CHỦ ĐỀ I
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU – MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN

I. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Hiệu điện thế dao động điều hòa. Cường độ dòng điện xoay chiều. Các giá trị hiệu dụng.
 Dòng điện xoay chiều là dòng điện mà cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian theo phương
trình:
i = I 0 cos(ωt + ϕ )
 Hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện xoay chiều cũng biến thiên điều hòa cùng tần số và khác pha so
với dòng điện.

a. Chu kì, tần số khung quay: ω = 2π f =
T
f (Hz hay số dao động/giây) : tần số, số dao động lặp lại trong một đơn vị thời gian.
Trong đó :
T (s) : chu kì, thời gian ngắn nhất mà dao động lặp lại như cũ.
b. Từ thông qua khung dây: φ = BS cos ωt
Nếu khung có N vòng dây : φ = NBS cos ωt = φ0 cos ωt với φ0 = NBS
Trong đó : φ0 : giá trị cực đại của từ thông.
u r
ru r
( )
ωt = n, B ; n : vectơ pháp tuyến của khung
B (T); S (m2); φ0 (Wb)
c. Suất điện động cảm ứng
+ Suất điện động cảm ứng trung bình trong thời gian ∆t có giá trị
∆φ ∆φ
bằng tốc độ biến thiên từ thông nhưng trái dấu: E = − và có độ lớn : E = −
∆t ∆t
+ Suất điện động cảm ứng tức thời bằng đạo hàm bậc nhất của từ thông theo thời gian nhưng trái
dấu:
e = −φ ' = NBSω sin ωt = E0 sin ωt ; E0 = NBSω
d. Hiệu điện thế tức thời: u = U 0cos(ω t +ϕ ) =U 2cos(ω t +ϕ )

e. Cường độ dòng điện tức thời : i= I cos(ω t +ϕ ) =I 2cos(ω t +ϕ )
0
π π
Với ϕ = ϕ u – ϕ i là độ lệch pha của u so với i, có − ≤ϕ ≤
2 2
2. Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2π ft + ϕ i). Số lần dòng điện đổi Tối
chiều sau khoảng thời gian t.
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần. U0
* Số lần đổi chiều sau khoảng thời gian t: 2tf lần. U1
π π
* Nếu pha ban đầu ϕ i = − hoặc ϕ i = thì chỉ giây đầu tiên Sáng
2 2
đổi chiều (2f – 1) lần.

3. Đặt điện áp u = U0cos(2π ft + ϕ u) vào hai đầu bóng đèn huỳnh M2 M1

quang, biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn
là u ≥ U1 . Thời gian đèn huỳnh quang sáng (tối) trong một chu kỳ. Tắt
Sáng Sáng U
U1 π -U1
1 U0
Với cos∆ϕ =
-U0
, (0 < ∆ϕ < ) O
u
U0 2
1 2∆ϕ Tắt
+ Thời gian đèn sáng trong T : t1 =
2 ω M'1
M'2
+ Thời gian đèn sáng trong cả chu kì T : t = 2t1
4. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C

123
U U
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, ϕ = ϕu − ϕi = 0 : I = và I 0 = 0
R R
U
Lưu ý: Điện trở R cho dòng điện không đổi đi qua và có I =
R
π π U U0
* Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L: u L nhanh pha hơn i là , ϕ = ϕu − ϕi = : I = và I 0 =
2 2 ZL ZL
với ZL = ω L là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở).
π π U U0
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: uC chậm pha hơn i là , ϕ = ϕu − ϕi = − : I= và I 0 =
2 2 ZC ZC
1
với Z C = là dung kháng.
ωC
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn).
Chú ý: Với mạch hoặc chỉ chứa L, hoặc chỉ chứa C, hoặc chứa LC không tiêu thụ công suất ( P = 0 )
Neá i= I cosωt thì u = U 0cos(ωt+ )
 u ϕ

0
Vôù ϕu i = ϕu −ϕi = −ϕi u
i
Neá u = U 0cosωt thì i= I cos(ωt-ϕ)
 u 0

5. Liên hệ giữa các hiệu điện thế hiệu dụng trong đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
Từ Z = R 2 + (ZL − ZC )2 suy ra U = U R + (U L − U C )2
2




L C
Tương tự ZRL = R 2 + ZL suy ra U RL = U R + U L
2 2 2
A
• R B

Tương tự ZRC = R + Z suy ra U RC = U + U
2 2
C
2
R
2
C

Tương tự ZLC = ZL − ZC suy ra U LC = U L − U C
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
Z = R 2 + ( Z L − Z C ) 2 ⇒ U = U R + (U L − U C ) 2 ⇒ U 0 = U 02R + (U 0 L − U 0C )2
2


Z L − ZC Z L − ZC R π π
tan ϕ = ; sin ϕ = ; cosϕ = với − ≤ ϕ ≤
R Z Z 2 2
1
+ Khi ZL > ZC hay ω > ⇒ ϕ > 0 thì u nhanh pha hơn i.
LC
1
+ Khi ZL < ZC hay ω < ⇒ ϕ < 0 thì u chậm pha hơn i.
LC
1 U
+ Khi ZL = ZC hay ω = ⇒ ϕ = 0 thì u cùng pha với i. Lúc đó I Max = gọi là hiện tượng cộng
LC R
hưởng dòng điện.
u = uR + uL + uC

6. Giản đồ véctơ: Ta có:  uur uuur uuur uuur
U 0 = U 0R + U 0L + U 0C

uuu
r uuu
r
U0L U0L
uuu
r
uuuu
r ur
u U0L
uuuur uuu
r
U 0 LC I0
U 0 AB
uuu
r O
U0 R i i uuu
r
ur
u uuuu i
U 0 Rr
O uu r U0 R i i uuuu
r
uuuur
O I U 0 AB
I U 0 LC
uuu 0
r
uuu 0
r U 0 AB
U 0C
U 0C
uuu
r
7. Công suất tỏa nhiệt trên đoạn mạch RLC: U 0C
* Công suất tức thời: P = UI cos ϕ + U 0 cos(2ωt + ϕu + ϕi )
* Công suất trung bình: P = UI cos ϕ + I 2 R


124
8. Điện áp u = U1 + U 0 cos(ωt + ϕ ) được coi như gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều
u = U 0 cos(ωt + ϕ ) đồng thời đặt vào đoạn mạch.

II. BÀI TOÁN CỰC TRỊ CÔNG SUẤT CỦA MẠCH RLC

1. Đoạn mạch RLC có R thay đổi:
a. Nếu U, R = const. Thay đổi L hoặc C, hoặc ω . Điều kiện để
R L C
PMax Từ :
2
U U2
P = 2 R ⇒ PMax = ⇔ Z L = ZC A B
R + (Z L − ZC )2 R
(Mạch xạy ra hiện tượng cộng hưởng điện và hệ số công suất cos ϕ = 1 )
b. Nếu L, C, ω , U = const. Thay đổi R. Điều kiện để P Max
U2 U2 U2
Từ : P = 2 R . Áp dụng bất dẳng thức Cô-si ta có PMax = = khi R = ZL-
R + ( Z L − ZC )2 2 Z L − ZC 2R
ZC
2
⇒ Z = R 2 ⇒ cos ϕ =
2
c. Mạch RrLC có R thay đổi (hình vẽ)
U2 U2 R L, r C
Khi PAB Max = = ⇔ R + r = Z L − ZC
2 Z L − Z C 2( R + r )
U2 A B
Khi PR Max = ⇔ R = r 2 + (Z L − ZC )2
2( R + r )
d. Mạch RrLC khi R biến đổi cho hai giá trị R1 ≠ R2 đều cho công suất P0 < PMax
U2
Từ: P = I ( R + r ) = ( R + r ) ⇒ P   R + r )2 − U 2 ( R + r ) + P ( Z L − ZC )2 = 0
2
(
( R + r )2 + (Z L − ZC )2
 U2
 R1 + R2 + r =
Theo định lí Vi-ét ta có :  P0
( R + r )( R + r ) = ( Z − Z ) 2
 1 2 L C

e. Mạch RLC khi R biến đổi cho hai giá trị R1 ≠ R2 đều cho công suất P < PMax
U2
Từ: P = I R = 2 R ⇒ P   2 − U 2 R + P ( Z L − Z C )2 = 0
2
R
R + (Z L − ZC ) 2


U2
Theo định lí Vi-ét ta có : R1 + R2 = ; R1 R2 = ( Z L − Z C ) 2
P
U2
Và khi R = R1 R2 thì PMax =
2 R1 R2

2. Đoạn mạch RLC có C thay đổi. Tìm C để :
a. Z min, I Max , U R Max , U C Max , U RC Max , PAB Max , cos ϕ cực đại,
π A R N L M C B
uC trễ pha so với u AB ? Tất cả các trường hợp trên đều liên
2
quan đến cộng hưởng điện ⇒ Z L = Z C
b. Khi U C Max ta có:
UZ C UZ C U
U C = IZ C = = ⇒ UL =
R + (Z L − ZC )
2 2
R + Z − 2Z L ZC + Z
2 2 2
( R + Z L ) 2Z L
2 2
C L
2
− +1
ZC ZC

Vận dụng phương pháp đại số hay phương pháp giản đồ vectơ ta có :
U R2 + ZL
2 R2 + Z L
2
L ur ur
U C Max = khi ZC = ⇒ C= 2 2 2 , khi đó U RL ⊥ U AB và UAB chậm pha hơn
R ZL R +Lω
i.
125
U R 2 + ZC
2

c. Khi U RC = U RC ta có: U RC = I R + Z C =
2 2
Max .
R 2 + (Z L − Z C )2
Vận dụng phương pháp đạo hàm khảo sát U RC ta thu được: U RC Max ⇔ Z C − Z L Z C − R 2 = 0
2



Z L + 4R2 + Z L
2 2UR
Khi Z C = thì U RC Max = Lưu ý: R và C mắc liên tiếp nhau
2 4R2 + Z L − Z L
2


U R2 + Z L
2

d. Khi U RL = I R + Z L =
2 2
luôn không đổi với mọi giá trị của R (R ở giữa L và C),
R 2 + (Z L − ZC )2
biến đổi đại số biểu thức U RL ta có : Z C ( Z C − 2Z L ) = 0 ⇒ Z C = 2 Z L
ur ur
e. Khi U RL ⊥ U RC (Có R ở giữa L và C): Dùng giản đồ vectơ hay tan ϕ1 .tan ϕ2 = −1 ⇒ Z L Z C = R 2
ur ur
f. Khi U RL ⊥ U RC và U RL = a, U RC = b . Tìm U R , U L , U C ?
U LU C = U R
2

 2 UL  a 
2
a b
+ Ta có: U R + U L = U L (U C + U L ) = a ⇒ =   và U R = U C = U L
2 2

 2 UC  b  b a
U R + U C = U C (U L + U C ) = b 2
2


+ Hoặc dùng giản đồ vectơ sẽ cho kết quả nhanh hơn.

3. Đoạn mạch RLC có L thay đổi. Tìm L để :
a. Z min, I Max , U R Max , U C Max , U RC Max , PAB Max , cos ϕ cực đại,
π A R L C B
uC trễ pha so với u AB ? Tất cả các trường hợp trên đều liên
2
quan đến cộng hưởng điện ⇒ Z L = Z C
ur ur
b. U RL ⊥ U RC (Có R ở giữa L và C): Dùng giản đồ vectơ hay tan ϕ1 .tan ϕ 2 = −1 ⇒ Z L Z C = R 2
c. Khi U L Max ta có:
UZ L UZ L U
U L = IZ L = = ⇒ UL =
R 2 + (Z L − ZC )2 R 2 + Z L − 2Z L Z C + Z C
2 2
( R 2 + Z C ) 2Z C
2

2
− +1
ZL ZL
Vận dụng phương pháp đạo hàm ta có :
U R 2 + ZC2
R 2 + ZC
2
1 ur ur
U L Max = khi Z L = ⇒ L = CR 2 + 2 , khi đó U RC ⊥ U AB và UAB nhanh pha hơn i.
R ZC Cω
Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau.
d. U RL = I R 2 + Z L cực đại (Có R ở giữa L và C). Dùng phương pháp đạo hàm ⇒ Z L − Z C Z L − R = 0
2 2 2




4. Mạch RLC có ω thay đổi. Tìm ω để:
a. Z min, I Max , U R Max , PAB Max , cos ϕ cực đại, ...? Tất cả các A R L C B
trường hợp trên đều liên quan đến cộng hưởng điện.
1 1
⇒ Z L = ZC ⇒ ω 2 = ⇒ f =
LC 2π LC
2UL 1 R2
b. Khi U C Max ta có : U C Max = khi ω 2 = (2π f ) 2 =

R 4 LC − R 2C 2 LC 2 L2
2UL 2
c. Khi U L Max ta có : U L Max = khi ω = (2π f ) =
2 2

R 4 LC − R C2 2
2 LC − R 2C 2
d. Thay đổi f có hai giá trị f1 ≠ f 2 biết f1 + f 2 = a thì I1 = I 2 ?
 1
ω1ω2 = = ωch
2

Ta có : Z1 = Z 2 ⇔ ( Z L1 = Z C1 ) = ( Z L2 = Z C2 ) ⇒ hệ 
2 2
LC
ω1 + ω2 = 2π a

1
hay ω = ω1ω2 ⇒ ω1ω2 = ⇒ tần số f = f1 f 2
LC
126
5. Khi khóa K mắc song song với L hoặc C, khi đóng hay mở thì Iđóng = Imở
Z = 0
a. Khóa K / / C : Zmở = Zđóng ⇒ R + ( Z L − Z C ) = R + Z L
2 2 2 2
⇒  C
Z C = 2Z L
Z L = 0
b. Khóa K / / L : Zmở = Zđóng ⇒ R + ( Z L − Z C ) = R + Z C ⇒ 
2 2 2 2

Z L = 2ZC
III. BÀI TOÁN VỀ PHA CỦA DAO ĐỘNG

1. Mạch RLC có C biến đổi cho hai giá trị C1 và C2
a. Có hai giá trị C1 và C2 cho độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế trong hai trường hợp là như nhau.
Từ cos ϕ1 = cos ϕ2 ⇒ Z1 = Z 2 ⇒ R + ( Z L − Z C1 ) = R + ( Z L − Z C2 )
2 2 2 2


⇒ Z L − Z C1 = −( Z L − Z C2 )
b. Ngoài ra, khi gặp bài toán C biến thiên C1, C2 làm cho hoặc I1 = I2 hoặc P1 = P2 thì cảm kháng cũng được
Z C1 + Z C2
tính trong trường hợp ϕ1 = ϕ2 tức là : Z L = .
2
c. Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C > C2 ) thì i1 và i2 lệch pha nhau ∆ϕ . Gọi ϕ1 và ϕ 2 là độ lệch pha của
u AB so với i1 và i2 thì ta có ϕ1 > ϕ 2 ⇒ ϕ1 − ϕ 2 = ∆ϕ .
∆ϕ
+ Nếu I1 = I 2 thì ϕ1 = −ϕ 2 =
2
tan ϕ1 − tan ϕ2
+ Nếu I1 ≠ I 2 thì tính tan(ϕ1 − ϕ 2 ) = = tan ∆ϕ
1 + tan ϕ1.tan ϕ2
d. Nếu C biến thiên, có hai giá trị C1, C2 làm cho hoặc I1 = I2 hoặc P1 = P2 hoặc ϕ1 = ϕ2 . Tìm C để có cộng
hưởng điện. Ta có :
1 1 1 1 1 2C1C2
Z C = ( Z C1 + Z C2 ) ⇒ = ( + ) ⇒ C=
2 C 2 C1 C2 C1 + C2
e. Nếu C biến thiên, có hai giá trị C1, C2 làm cho hiệu điện thế trên tụ bằng nhau trong hai trường hợp. Tìm
C để hiệu điện thế trên tụ đạt giá trị cực đại thì :
1 1 1 1 1 C + C2
= ( + ) ⇒ C = (C1 + C2 ) ⇒ C = 1
Z C 2 Z C1 Z C2 2 2
3. Mạch RLC với L biến đổi, có hai giá trị L1 và L2
a. Nếu L biến thiên, có hai giá trị L1, L2 cho hoặc I1 = I2 hoặc P1 = P2 hay cho cùng độ lớn của sự lệch pha
của u và i thì dung kháng Z C tính được bao giờ cũng bằng trung bình cộng của cảm kháng Z L theo biểu thức :
Z L1 + Z L2
ZC =
2
b. Nếu L biến thiên, có hai giá trị L1, L2 cho hoặc I1 = I2 hoặc P1 = P2 hay cho cùng độ lớn của sự lệch pha
của u và i. Tìm L để có cộng hưởng điện ( I = I max , ϕu = ϕi , ∆ϕ = ϕu = ϕi = 0, (cos ϕ ) max = 1, P = Pmax ,...)
L1 + L2
thì bao giờ ta cũng thu được : L= .
2
c. Nếu cuộn dây thuần cảm với L biến thiên, có hai giá trị L1, L2 cho cùng một hiệu điện thế trên cuộn dây.
Để hiệu điện thế trên cuộn dây đạt cực đại thì L có giá trị là :
1 1 1 1  2L1 L2
=  +  hay L=
L 2  L1 L2  L1 + L2
4. Mạch chỉ chứa tụ C hay cuộn dây thuần cảm L
2 2
 i   u 
Sử dụng công thức :   +   = 1 (∗) cho hai dạng toán thường gặp sau :
 I0   U 0 
a. Nếu bài toán cho hai cặp giá trị tức thời u và i, nếu thay vào (*) ta sẽ thu được hệ 2 phương trình 2 ẩn
U0
chứa U0, I0. Giải hệ => U0, I0, từ đó tính được Z C theo Z C = ⇒ C
I0
127
b. Nếu bài toán cho hai cặp giá trị tức thời u và i, cho thêm Z C cần tìm U0, I0 thì sử dụng thêm hệ thức
U 0 = I 0 Z C rồi thay vào (*) ta sẽ có phương trình một ẩn chứa I0 (hoặc U0 ) từ đó tìm được I0 (hoặc U0 ).
Chú ý : Các bài toán đối với cuôn dây thuần cảm L cũng làm tương tự như hai bài toán về tụ C nói trên.

5. Bài toán f biến thiên có yếu tố cộng hưởng
Lúc đầu có tần số f, khi xảy ra cộng hưởng có tần số f’.
Nếu : + Z L > Z C => khi cộng hưởng Z 'L = Z 'C ⇔ Z 'L giảm => f > f’
+ Z L < Z C => khi cộng hưởng Z 'L = Z 'C ⇔ Z 'L tăng => f < f’
6. Bài toán nếu có 2 cuộn dây hoặc 2 tụ điện
+ L1 nt L2 ⇔ 1 cuộn dây có L = L1 + L2 ⇒ Z L = Z L1 + Z L2 ⇒ L = L1 + L2
1 1 1 Z L1 Z L2 1 1 1 L1 L2
+ L1 / / L2 : = + ⇔ ZL = ⇒ = + ⇔ L=
Z L Z L1 Z L2 Z L1 + Z L2 L L1 L2 L1 + L2
1 1 1 CC
+ C1 nt C2 : Z C = Z C1 + Z C2 ⇔ = + ⇔ C= 1 2
C C1 C2 C1 + C2
1 1 1 Z C1 Z C2
+ C1 / / C2 : = + ⇔ ZC = ⇒ C = C1 + C2
Z C Z C1 Z C2 Z C1 + Z C2
7. Hai đoạn mạch AM gồm R1L1C1 nối tiếp và đoạn mạch MB gồm R2L2C2 nối tiếp mắc nối tiếp với
nhau có UAB = UAM + UMB ⇒ uAB; uAM và uMB cùng pha ⇒ tanuAB = tanuAM = tanuMB
8. Hai đoạn mạch R1L1C1 và R2L2C2 cùng u hoặc cùng i có pha lệch nhau ∆ϕ
Z L1 − Z C1 Z L2 − Z C2
Với tan ϕ1 = và tan ϕ 2 = (giả sử ϕ 1 > ϕ 2)
R1 R2
tan ϕ1 − tan ϕ2
Có ϕ 1 – ϕ 2 = ∆ϕ ⇒ = tan ∆ϕ
1 + tan ϕ1.tan ϕ2
π
Trường hợp đặc biệt ∆ϕ = (vuông pha nhau) thì tan ϕ1.tan ϕ2 = −1
2
VD: * Mạch điện ở hình 1 có uAB và uAM lệch pha nhau ∆ϕ
Ở đây 2 đoạn mạch AB và AM có cùng i và uAB chậm pha hơn uAM
⇒ ϕ AM – ϕ AB = ∆ϕ A R N L M C B
tan ϕ AM − tan ϕ AB
⇒ tan(ϕ AM – ϕ AB ) = = tan ∆ϕ
1 + tan ϕ AM .tan ϕ AB Hình 1
Nếu uAB vuông pha với uAM thì tan ϕ AM .tan ϕ AB = - 1
Z L Z L − ZC
⇒ = −1 A R N L M C B
R R
* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C1 > C2)
thì i1 và i2 lệch pha nhau ∆ϕ Hình 2
Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng uAB
Gọi ϕ 1 và ϕ 2 là độ lệch pha của uAB so với i1 và i2 thì có ϕ 1 > ϕ 2
⇒ ϕ 1 - ϕ 2 = ∆ϕ
∆ϕ
Nếu I1 = I2 thì ϕ 1 = - ϕ 2 =
2
tan ϕ1 − tan ϕ 2
Nếu I1 ≠ I2 thì tính tan ∆ϕ =
1 + tan ϕ1.tan ϕ2
Chú ý: Các dạng mạch: RL nối tiếp, RC nối tiếp, RLC nối tiếp mà cuộn dây có điện trở trong về công thức
tổng trở, định luật Ohm, độ lệch pha, hệ số công suất, liên hệ giữa các hiệu điện thế hiệu dụng, …

IV. BÀI TOÁN HỘP KÍN (BÀI TOÁN HỘP ĐEN)

1. Mạch điện đơn giản:
a. Nếu U NB cùng pha với i suy ra X chỉ chứa R0 A
• R L C N
• X
B



128
π
b. Nếu U NB sớm pha với i góc suy ra X chỉ chứa L0
2
π
c. Nếu U NB trễ pha với i góc suy ra X chỉ chứa C 0
2
2. Mạch điện phức tạp:
a. Mạch 1
Nếu U AB cùng pha với i suy ra X chỉ chứa L0 A
• R C N
• X
B

π X
Nếu U AN và U NB tạo với nhau góc suy ra chỉ chứa R0
2

Vậy X chứa ( R0 , L 0 )

b. Mạch 2
Nếu U AB cùng pha với i suy ra X chỉ chứa C 0

π X
Nếu U AN và U NB tạo với nhau góc suy ra chỉ chứa R0
2
Vậy X chứa ( R0 , C0 )


B. MỘT SỐ KIẾN THỨC TOÁN HỌC CẦN VẬN DỤNG KHI GẶP CÁC DẠNG BÀI TÌM CỰC TRỊ

1. Phương pháp 1: Dùng bất đẳng thức Cô-si
+ Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số dương a, b: a + b ≥ 2 ab
( a + b ) = ab
⇒ 
min

a + b dấu “=” xảy ra khi a = b



ab (
max
= )2
a + a2 + ... + an
+ Áp dụng cho n số hạng: 1 ≥ a1a2 ...an dấu “=” xảy ra khi a1 = a2 = ... = an
n
Lưu ý: Áp dụng: + Tích không đổi khi tổng nhỏ nhất.
+ Tổng khong đổi khi tích lớn nhất.
2. Phương pháp 2:
a b c A
+ Định lí hàm số sin trong tam giác: = =
sin A sin B sin C c b
+ Định lí hàm số cosin trong tam giác: a 2 = b 2 + c 2 − 2bc cos A
π
(cos α ) max = 1 ⇔ α = 0; (sin α ) max = 1 ⇔ α = B C
2 a
3. Phương pháp 3: Dựa vào hàm số bậc 2: y = f ( x ) = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0)
a ∆ 4ac − b 2
+ a > 0 thì đỉnh Parabol x = − có ymin = − =
2b 4a 4a
a ∆ 4ac − b 2
+ a < 0 thì đỉnh Parabol x = − có ymax = − =
2b 4a 4a
+ Đồ thị:
y y
ymax

a>0 a Tính được L hoặc C hoặc ω .

2. Giữ L, C và ω không đổi. Thay đổi R, tìm R để:
a. Công suất tiêu thụ trên mạch AB cực đại.
b. Công suất trên R cực đại. R L C
c. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây cực đại.
A B


Phương pháp:
a. Tìm R để P Max ?
U 2 (R + r) U2
P = (R + r)I 2 = ⇒ P =
Ta có : ( R + r )2 + ( Z L − ZC )2 ( Z − ZC )2
(R + r) + L
(R + r)
Dùng bất đẳng thức Cô-si cho mẫu số ta được:
2
U
P Max = ⇔ R + r = Z L − ZC ⇒ R = Z L − Z C − r
2( R + r )
b. Tìm R để P R Max ?
U 2R U2
P R = R.I 2 = ⇒ PR=
Ta có : ( R + r )2 + ( Z L − Z C )2  r 2 + ( Z L − Z C )2 
 R+  + 2r
 R 
r 2 + (Z L − Z C )2
Vận dụng bất đẳng thức Cô-si cho số hạng: R +
R

130
U2
⇒ PR Max = ⇔ R = r 2 + ( Z L − Z C ) 2 (= R0 )
2( R + r )
Dạng đồ thị:
P

PR max


R
O R0
c. Tìm R để P r Max ?
rU 2 rU 2
Ta có: P r = rI = = ⇔ R=0
2
suy ra P r Max
( R + r )2 + ( Z L − Z C )2 r 2 + ( Z L − Z C )2

Bài toán 2: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.
a. Tìm R để U R cực đại.
R L C
b. Tìm L để U L cực đại.
c. Tìm C để U C cực đại. A B
d. Tìm ω để lần lượt U R cực đại, U L cực đại, U C cực đại
Phương pháp:
a. Tìm R để U R cực đại.
UR U
U R = IR = =
Ta có: R 2 + (Z L − Z C )2 ( Z L − Z C )2
1+
R2
Suy ra : U R Max = U ⇔ R = ∞
b. Tìm L để U L cực đại. U R (V )
Cách 1: Dùng phương pháp đại số - Lấy cực trị là tọa độ đỉnh. U
UZ L
Ta có: U L = IZ L =
R + ( Z L − ZC )2
2


UZ L
=
R 2 + Z L − 2Z L ZC + ZC
R (Ω )
2 2
O
U U
UL = =
Chia cả tử và mẫu cho Z L và rút gọn ta được: R 2 + ZC 2ZC
2
y
2
− +1
ZL ZL
1 a = R 2 + ZC

2

Để Z L Max ⇔ ymin . Đặt x = , ta có hàm y = ax 2 + bx + 1 với  (*)
ZL b = −2Z C

∆ 4ac − b 2 b
Vì a > 0 nên ymin = − = khi x = − (**)
4a 4a 2a
1 Z R 2 + ZC
2

Thay a, b ở (*) vào (**) ta được: = 2 C 2 ⇒ ZL = ⇒ L
Z L R + ZC ZC
4ac − b 2 R2 U R 2 + ZC 2
và ymin = = 2 ⇒ U L Max =
4a R + ZC2
R
Cách 2: Dùng phương pháp đạo hàm, khảo sát U L theo Z L .
UZ L UZ L
U L = IZ L = =
R 2 + (Z L − ZC )2 R 2 + Z L − 2Z L Z C + ZC
2 2


Lấy đạo hàm, lập bảng biến thiên ta sẽ thu được cực trị và dạng của đồ thị:
131
ZL 0
R2 + Zc2
∞ UL(V)

Zc ULmax

U R2 + Zc2
UL
R U
0 U
O
Z L (Ω )
Cách 3: Dùng giản đồ vectơ rồi dựa vào phép tính hình học để khảo sát
Ta có: u AB = u AM + uMN + u NB
uuur uuuu uuuu uuur
u r r u
Hay dạng vectơ: U AB = U AM + U MN + U NB
Theo cách vẽ các vectơ nối tiếp nhau, theo giản đồ này ta có: K uur
AB = U AB = U α
UL N

AM = U R
MN = AK = U L α uur
u
NB = U C Uu
uuur
β C
Áp dụng định lí hàm số sin trong ∆ABK ta có: BU
AB
AB AK U U sin β
= ⇔ = L ⇒ UL = U. r
sin α sin β sin α sin β sin α
Trong ∆KBN vuông tại N ta có: ϕ
I
A uM
uur
KN U R R UR
sin α = = =
KB U R ,C R + ZC
2 2


U R 2 + ZC
Nên U L = U . sin β =
2

.sin β
sin α R
U R 2 + ZC
2
Lúc này ta thấy U L chỉ phụ thuộc vào sin β . Vậy nên khi sin β = 1 thì: U L = U =
L Max
R
π
và khi sin β = 1 ⇒ β = ⇒ α =ϕ
2
R Z L − ZC R 2 + ZC
2
⇒ tan α = tan ϕ ⇒ = ⇒ ZL =
ZC R ZC
Chú ý: Khi U L = U L Max , theo phương pháp giản đồ vec tơ nêu trên, điện áp giữa các phần tử có mối liên
hệ:
U L = U 2 + U R + UC
2 2 2


c. Tìm C để U C cực đại.
UZ C UZ C
U C = IZ C = =
R 2 + (Z L − ZC )2 R 2 + Z L − 2Z L ZC + Z C
2 2


Chứng minh tương tự câu b ta có:
U R2 + Z L
2
R2 + Z L
2
U C Max = ⇒ UC = ⇒ C
R ZL
Chú ý: Biểu thức tính U L Max , U C Max và U L , U C của hai bài toán trên có dạng tương tự, chỉ đổi vai trò
của U L và U C cho nhau.

d. Tìm ω để lần lượt U R cực đại, U L cực đại, U C cực đại
 U R cực đại

132
UZ C UR
U R = IR = =
R + (Z L − ZC )
2 2
1 2
R 2 + ( Lω − )

1 1
⇒ U R Max = U ⇔ Lω − = 0 ⇒ ωR = (mạch cộng hưởng điện)
Cω LC
Dạng độ thị:

UR


U R max
ω
O ωR


 U L cực đại
UZ L UZ L
Ta có: U L = IZ L = =
R + (Z L − ZC )
2 2
R + Z − 2Z L Z C + ZC
2 2
L
2


ULω UL UL
UL = = =
1 2L 1 2L 1 y
R 2 + L2ω 2 + − + ( R 2 − ) 2 + L2
Cω 2 2
C Cω
2 4
C ω
 1
a = C 2

1  2L
Đặt x = 2 ⇒ y = ax + bx + d với b = R −
2 2
(*)
ω  C
d = L 2



∆ 4ac − b 2 b
Dễ thấy U L Max ⇔ ymin . Và vì a > 0 nên ymin = − = khi x = − (**)
4a 4a 2a

Thay a, b, d ở (*) vào (**) ta được:
2UL 1 2
U L Max = ⇔ ωL = 2L
R 4 LC − R C 2 2 C 2L với điều kiện > R2
− R2 C
C
Dạng đồ thị:

UL(V)

ULmax

U



O ωL ω (rad / s)
 U C cực đại
UZ C U
U C = IZ C = =
Ta có: R 2 + (Z L − Z C )2 1 2L
Cω R 2 + L2ω 2 + −
Cω22
C


133
U U
UC = =
2L 2 1 C y
C L2ω 4 + ( R 2 − )ω + 2
C C

 a = L2

ω 2 = x ⇒ y = ax 2 + bx + d với b = R 2 −
2L
Đặt  (*)
 C
 1
d = C 2

∆ 4ac − b 2 b
Dễ thấy U C Max ⇔ ymin . Và vì a > 0 nên ymin = − = khi x = − (**)
4a 4a 2a
Thay a, b, d ở (*) vào (**) ta được:
2L
− R2 2L
2UL 1 C với điều kiện > R2
U C Max = ⇔ ωC = C
R 4 LC − R 2C 2 L 2
Chú ý: Tần số góc trong 3 bài toán trên có mối liên hệ : ω R = ω LωC
2



Bài toán 3: Cho mạch điện xoay như hình vẽ
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB là:
u AB = 85 2 cos100π t (V ), R = 70Ω, r = 80Ω ,
cuộn dây có L thay đổi được, tụ điện có C biến thiên. r
3 K
a. Điều chỉnh L = H rồi thay đổi điện dung C.

Tìm C để UMB cực tiểu.
10−3
b. Điều chỉnh C = F rồi thay đổi điện dung L.

Tìm L để UAN cực đại.
Phương pháp:

a. Tìm C để UMB cực tiểu.
U r 2 + ( Z L − ZC )2 U
U MB = IZ MB = =
Ta có: ( R + r ) + ( Z L − ZC )
2 2
( R + r ) + (Z L − Z C )2
2


r 2 + ( Z L − ZC )2
U
⇒ U MB =
R 2 + 2 Rr
1+ 2
r + (Z L − ZC )2
−3
dễ thấy rằng U MB min
⇔ ( Z L − Z C )2 = 0 ⇒ Z L = Z C = 150Ω ⇒ C = 10 F
15π
b. Tìm L để UAN cực đại.
U R2 + ZL
2
R2 + Z L2
Ta có: U AN = IZ AN = =U =U y
( R + r )2 + ( Z L − ZC )2 ( R + r )2 + (Z L − Z C )2
⇒ U AN Max
⇔ ymin
R2 + ZL 2
702 + x 2
Trong đó: y = = với x = Z L ( x > 0)
( R + r ) 2 + ( Z L − Z C ) 2 1502 + ( x − 150) 2
−3000 x 2 + 80200 x + 702.300
Lấy đạo hàm y theo x và rút gọn ta thu được: y = 2
1502 + ( x − 150) 2 
 
134
 x = −17, 22
Cho y ' = 0 ⇔ −3000 x + 80200 x + 70 .300 = 0 ⇔ 
2 2

 x = 284,55
Bảng biến thiên:

x
-17,22 0 284,55 ∞
y’ - + + 0 -
0
2,11
y
0,1088
1

Theo bảng biến thiên ta thấy yMax = 2,11 khi x = 284,55 tức là khi Z L = 284,55 Ω

⇒ L=
ZL
ω
= 0,906 H thì U AN Max
= U y ( ) Max
= 85 2,11 = 123, 47 V

Dạng đồ thị:
UAN(V)

123,47

85
27,9

O 284,55
Z L (Ω )
C. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1 : Viết biểu thức i hay u
+ Nếu i = I 0 cos ωt thì dạng của u là u = U 0 cos(ωt + ϕ ) .
+ Hoặc u = U 0 cos ωt thì dạng của i là là i = I 0 cos(ωt − ϕ )
U0 U0 Z − ZC
Với I 0 = Z = và tan ϕ = L ( Khi đoạn mạch không có phần tử nào thì điện
(R + r ) + (Z L − Z C )
2 2
R+r
trở của phần tử đó bằng không)

+ Có thể dùng giản đồ vector để tìm ϕ ( U vẽ trùng trục I , U vẽ vuông góc trục I và hướng lên, U
→ → → →
R L C

vẽ vuông góc trục I và hướng xuống , sau đó dùng quy tắc đa giác ).
+ Lưu ý : Khi 1 đại lượng biến thiên theo thời gian ở thời điểm t0 tăng thì đạo hàm bậc nhất của nó theo t
sẽ dương và ngược lại.

Dạng 2 : Tính toán các đại lượng của mạch điện
I0 U0
+I= ,U= , P = UIcos ϕ ,nếu mạch chỉ có phần tử tiêu thụ điện năng biến thành nhiệt thì P = R
2 2
I2
R+r R+r
+ Hệ số công suất cos ϕ = Z
=
( R + r ) + (Z L − Z C ) 2
2


+ Chỉ nói đến cộng hưởng khi mạch có R + r = const và lúc đó :
U U2
Z min = R + r , ϕ = 0 , I max = , Pmax =
R+r R+r
+ Dùng công thức hiệu điện thế : U = U R + (U L − U C ) , luôn có UR ≤ U
2 2 2


+ Dùng công thức tan ϕ để xác định cấu tạo đoạn mạch 2 phần tử :


135
π
• Nếu ϕ = ± mạch có L và C
2
π
• Nếu ϕ > 0 và khác mạch có R,C
2
π
• Nếu ϕ < 0 và khác - mạch có R,C
2
+ Có 2 giá trị của (R, ω , f ) mạch tiêu thụ cùng 1 công suất, thì các đại lượng đó là nghiệm của phương
trình P = R I 2

Dạng 3 : Cực trị
U U R2 + ZL
2
ZL + R2
2

+ UC = = khi Z C =
max
cos ϕ R ZL
U U R 2 + ZC
2
ZC + R 2
2

+ UL = = khi Z L =
max
cos ϕ R ZC
+ Tổng quát : Xác định đại lượng điện Y cực trị khi X thay đổi
- Thiết lập quan hệ Y theo X
- Dùng các phép biến đổi( tam thức bậc 2 , bất đẳng thức, đạo hàm…) để tìm cực trị
U2
+ PAB max
= khi R = Z L − Z C với mạch RLC có R thay đổi
2R
U2
+ PAB max = khi R + r = Z L − Z C với mạch rRLC có R thay đổi
2( R + r )
U 2R
+ PR max = 2 khi R = r 2 + ( Z L − Z C ) 2 với mạch rRLC có R thay đổi
( R + r ) + (Z L − ZC )
2


+ Có thể dùng đồ thị để xác định cực trị ( đồ thị hàm bậc 2)
+ Mạch RLC có ω thay đổi , tìm ω để :
1
1. Hiệu điện thế hai đầu R cực đại : ω =
LC
1 R2
2. Hiệu điện thế hai đầu C cực đại : ω = −
LC 2 L2
2
3. Hiệu điện thế hai đầu L cực đại : ω =
2 LC − R 2 C 2

Dạng 4 : Điều kiện để 2 đại lượng điện có mối liên hệ về pha
+ Hai hiệu điện thế trên cùng đoạn mạch cùng pha : ϕ1 = ϕ 2 ⇒ tan ϕ1 = tan ϕ 2
π ⇒ tan ϕ1 = −
1
+ Hai hiệu điện thế trên cùng đoạn mạch vuông pha : ϕ1 = ϕ 2 ±
2 tan ϕ 2
+ Hai hiệu điện thế trên cùng đoạn mạch lệch pha nhau góc α :
tan ϕ 2 ± tan α
ϕ1 = ϕ2 ± α ⇒ tan ϕ1 =
1 mtan ϕ 2 .tan α

B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong một mạch điện xoay chiều thì cuộn cảm
A. có tác dụng cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều
B. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản
trở
càng mạnh.
C. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó
cản trở
càng mạnh.
D. không ảnh hưởng gì đến dòng điện xoay chiều.


136
Câu 2: Đối với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, biết điện trở thuần R ≠ 0, cảm kháng Z L ≠ 0, dung kháng
ZC ≠ 0 thì :
A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.
B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên tứng phần tử.
C. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời trên tứng phần tử.
D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện trở thuần
R.
Câu 3: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A. Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 4: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều
A. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở
B. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều
C. Cản trở dòng điện, cuộn cảm có độ tụ cảm càng bé thì cản trở dòng điện càng nhiều
D. Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn thì ít bị cản trở
Câu 5: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng dòng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thì phát biểu nào sau
đây không đúng?
A. Điện áp hai đầu tụ điện vuông pha với cường độ dòng điện.
B. Điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm vuông pha với cường độ dòng điện.
C. Điện áp hai đầu điện trở thuần vuông pha với cường độ dòng điện.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch điện cùng pha với cường độ dòng điện.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một
chiều.
B. Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều.
C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cùng pha với cường độ dòng điện.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
Câu 7: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều i = I 0 cos ωt chạy qua, những
phần tử nào không tiêu thụ điện năng?
A. R và C B. L và C C. L và R D. Chỉ có L.
Câu 8: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đó có Z L > Z C . So với dòng điện hiệu điện thế hai
đầu mạch sẽ:
π
A. Cùng pha B. Chậm pha C. Nhanh pha D. Lệch pha rad
2
Câu 9: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
π
u = U 0 cos(ωt + α ) và i = I 0 cos(ωt + ). I 0 và α có giá trị nào sau đây?
4
π U π
A. I 0 = U 0 Lω; α = rad B. I 0 = 0 ; α = rad
4 Lω 4
U0 π π
C. I 0 = ; α = rad D. I 0 = U 0 Lω; α = − rad
Lω 2 2
Câu 10: Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos ωt .
Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?
U0 U
A. I = B. I =
R +ω L
2 2 2
R + ωL
U
C. I = D. I = U . R 2 + Lω 2
R + ω 2 L2
2


Câu 11: Đặt một hiệu điện thế u = U 0 2 cos(ωt + ϕ ) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, cuộn
dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua
đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là:
U U
I= I=
2
A.  1  B.  1 
R 2 +  ωC − R + ωL −
 ωL 
  ωC 



137
U U
I= I=
2 2
C.  1  D.  1 
R + ωL − R2 +  ω L −
 ωC 
  ωC 


Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.
C1 C2


Tổng trở của đoạn mạch là:
2 2
 C   1 1 
A. Z = R 2 +  Lω − 2  B. Z = R 2 +  Lω − + 
 ωC1   ωC1 ωC2 
2 2
 1 1   1 
C. Z = R +  Lω −
2
−  D. Z = R 2 +  Lω − 
 ωC1 ωC2   ω (C1 + C2 ) 
Câu 13: Hai cuộn thuần cảm L1 và L2 mắc nối tiếp trong một đoạn mạch xoay chiều có cảm kháng là:
R L1 L2



A. Z L = ( L1 − L2 )ω B. Z L = ( L1 + L2 )ω
( L − L2 ) ( L + L2 )
C. Z L = 1 D. Z L = 1
ω ω

Câu 14: Tổng trở của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?
2
Z 
A. Z = R + ( Z L − Z C )
2
2
B. Z = R +  L 2

 ZC 
C. Z = R 2 + ( Z C − Z L ) D. Z = R 2 + ( Z L + Z C )
2 2


Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào
hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos ωt khi có cộng hưởng thì:
1 2
A. LCω 2 = 1 B. Z = R 2 + ( Lω − )

U0
C. i = I 0 cos ωt và I 0 = D. U R = U C
R
π
Câu 16: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng u = U 0 cos(ωt + ) và
4
i = I 0 cos(ωt + α ) . I0 và α có giá trị nào sau đây:
U 3π π
A. I 0 = 0 ; α = rad B. I 0 = U 0Cω ; α = − rad
Cω 4 2
3π U π
C. I 0 = U 0Cω ; α = rad D. I 0 = 0 ; α = − rad
4 Cω 2
π
Câu 17: Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần: u = U 0 cos(ωt + ) V . Biểu
2
thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch trên là những biểu thức nào sau đây?
π π
A. i = I 0 cos(ωt + ) (A) B. i = I 0 cos(ωt − ) (A)
2 2
π
C. i = I 0 cos ω t (A) D. i = I 0 cos(ωt + ) (A)
4
π
Câu 18: Dòng điện xoay chiều i = I 0 cos(ωt + ) qua cuộn dây thuần cảm L. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn
4
dây là u = U 0 cos(ωt + ϕ ) . U 0 và ϕ có các giá trị nào sau đây?


138
Lω π 3π
A. U 0 = ; ϕ = rad B. U 0 = Lω I 0 ; ϕ = rad
I0 2 4
I 3π π
C. U 0 = 0 ; ϕ = rad D. U 0 = Lω I 0 ; ϕ = − rad
Lω 4 4
Câu 19: Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng
π
u = U 0 cos(ωt + ) và i = I 0 cos(ωt + ϕ ) . I0 và ϕ có giá trị nào sau đây?
6
π U 2π
A. I 0 = U 0 Lω; ϕ = − rad B. I 0 = 0 ; ϕ = − rad
3 Lω 3
U π Lω π
C. I 0 = 0 ; ϕ = − rad D. I 0 = ; ϕ = rad
Lω 3 U0 6
Câu 20: Trong mạch điện gồm r, R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Độ lệch pha ϕ giữa hiệu
điện thế hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:
Z − ZC Z − ZC
A. tan ϕ = L B. tan ϕ = L
R−r R
Z − ZC R+r
C. tan ϕ = L D. tan ϕ =
R+r Z
Câu 21: Trong mạch điện gồm r, R, L, C mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Độ lệch pha ϕ giữa hiệu
điện thế hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức:
Z − ZC R+r
A. sin ϕ = L B. sin ϕ =
R−r Z
Z L − ZC Z L − ZC
C. sin ϕ = D. sin ϕ =
R+r Zur
Câu 22: Một khung dây quay điều quanh trục ∆ trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay ∆ với tốc
độ góc ω . Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công
thức:
ωφ0 φ0 φ0
A. E0 = B. E0 = C. E0 = D. E0 = ωφ0
2 ω 2 ω
1
Câu 23: Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều B = T . Từ thông gởi qua vòng
ur π
dây khi véctơ cảm ứng từ B hợp với mặt phẳng vòng dây một góc α = 300 bằng:
A. 1, 25.10 −3 Wb B. 5.10−3 Wb C. 12,5 Wb D. 50 Wb
ur
Câu 24: Một khung dây đặt trong từ trường đầu B có trục quay ∆ của khung vuông góc với các đường cảm
ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục ∆ , thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có phương trình
π 1
là: e = 200 2 cos(100π t − ) V . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung tại thời điểm t = s.
6 100
A. −100 2 V B. 100 2 V C. 100 6 V D. −100 6 V
ur
Câu 25: Một khung dây đặt trong từ trường đầu B có trục quay ∆ của khung vuông góc với các đường cảm
ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục ∆ , thì từ thông gởi qua khung có biểu thức
1 π
φ= cos(100π t + ) (Wb). Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
2π 3
5π π
A. e = 50 cos(100π t + ) V . B. e = 50 cos(100π t + ) V .
6 6
π 5π
C. e = 50 cos(100π t − ) V . D. e = 50 cos(100π t − ) V .
6 6
1
Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm L = H một hiệu điện thế xoay chiều
π
π
u = 100 2 cos(100π t − ) V . Pha ban đầu của cường độ dòng điện trong mạch là:
6
2π π π
A. ϕi = − B. ϕi = 0 C. ϕi = D. ϕi = −
3 3 3
Câu 27: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Kí hiệu uR , u L và uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai
đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:

139
π
A. u R trễ pha so với uC B. uC trễ pha π so với u L
2
π π
C. u L sớm pha so với uC D. u R sớm pha so với u L
2 2
Câu 28: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u thì hiệu
điện thế giữa hai đầu các phần tử U R = U C 3 ; U L = 2U C . Độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế hai đầu mạch
và cường độ dòng điện trong mạch là
π π π π
A. ϕ = B. ϕ = − C. ϕ = D. ϕ = −
6 6 3 3
Câu 29: Một tụ điện có dung kháng 30Ω. Chọn cách ghép tụ điện này nối tiếp với các linh kiện điện tử khác
π
dưới đây để được một đoạn mạch mà dòng điện qua nó trễ pha so với hiệu thế hai đầu mạch một góc .
4
A. một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 60Ω
B. một điện trở thuần có độ lớn 30Ω
C. một điện trở thuần 15Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 15Ω
D. một điện trở thuần 30Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 60Ω
Câu 30: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết
cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và
điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
π π π π
A. . B. . C. . D. − .
4 6 3 3
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ.
u AB = U 2 cos 2πft (V ) . Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
1 10−3
L= H , tụ diện có C = F , R = 40Ω . Hiệu điện thế uAM và uAB
π π
π
lệch pha nhau . Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là
2
A. 120Hz B. 60Hz C. 100Hz D. 50Hz
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, điện áp đặt vào
hai đầu mạch là: u AB = U 0 cos100πt ( V ) . Cuộn dây thuần cảm
1 0,5.10−4
có độ tự cảm L = H . Tụ điện có điện dung C = F.
π π
π
Điện áp tức thời uAM và uAB lệch pha nhau . Điện trở thuần của
2
đoạn mạch là:
A. 100Ω B. 200Ω C. 50Ω D. 75Ω
C©u 33 : XÐt m¹ch ®iÖn xoay chiÒu RLC, hiÖu ®iÖn thÕ ë 2 ®Çu m¹ch lÖch pha so
π
víi cêng ®é dßng ®iÖn qua m¹ch 1 gãc . KÕt qu¶ nµo sau ®©y lµ ®óng?
4
A. ZC = 2 ZL B. Z L − Z C = R C. ZL = ZC
D. ZL = 2ZC
Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.
π
Biết hiệu điện thế uAE và uEB lệch pha nhau .
2
Tìm mối liên hệ giữa R, r, L, C.
A. R = LCr B. r = CRL
C. L = CRr D. C = LRr
Câu 35: Đặt điện áp u = U0cosω t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
π
A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
6
π
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
6
140
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
π
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
6
Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và
UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB
π
lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây
2
là đúng?
A. U = U R + U C + U L . B. U C = U R + U L + U .
2 2 2 2 2 2 2 2


C. U L = U R + U C + U D. U R = U C + U L + U
2 2 2 2 2 2 2 2


Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, R = 100Ω , tần số dòng
điện f = 50Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch
π
nhau 1 góc , cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó.
3
3 1 1 1
A. L = H B. L = H C. L = H D. L = H
π 3π π 2π
10−3
Câu 38: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp với điện trở R = 100Ω , mắc
12 3π
π
đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha so với u ở hai
4
đầu mạch.
A. f = 60 3 Hz B. f = 25Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 39, 40, 41
Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100Ω , một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
2 10−4
L = H và một tụ điện có điện dung C = F mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế
π π
u = 200 2 cos100π t (V )
Câu 39: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:
π π
A. i = 2 2 cos(100π t − )( A) B. i = 2 cos(100π t − )( A)
4 4
π π
C. i = 2 cos(100π t + )( A) D. i = 2 cos(100π t + )( A)
4 4
Câu 40: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:
π 3π
A. u L = 400 2 cos(100π t + )(V ) B. uL = 200 2 cos(100π t + )(V )
4 4
π π
C. u L = 400 cos(100π t + )(V ) D. u L = 400 cos(100π t + )(V )
4 2
Câu 41: Hiệu điện thế hai đầu tụ là:
3π π
A. uC = 200 2 cos(100π t − )(V ) B. uC = 200 2 cos(100π t + )(V )
4 4
π 3π
C. uC = 200 cos(100π t − )(V ) D. uC = 200 cos(100π t − )(V )
2 4
Câu 42: Một dòng điện xoay chiều có đồ thị như hình vẽ.
Phương trình dòng điện trong mạch là: i (A)
A. i = 4 cos 50π t ( A)
2 2
B. i = 4 cos100π t ( A)
O
10−2
C. i = 2 2 sin100π t ( A)
t (s)
D. i = 2 2 sin(100π t + π ) ( A) − 2
2
0, 4
Câu 43: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp. R = 40Ω, L = H . Đoạn mạch được mắc vào
π
hiệu điện thế u = 40 2 cos100π t (V ) . Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:

141
π π
A. i = cos(100π t − )( A) B. i = cos(100π t + )( A)
4 4
π π
C. i = 2 cos(100π t − )( A) D. i = 2 cos(100π t + )( A)
2 2
0, 2
C©u 44: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp. R = 20Ω, L = H . Đoạn mạch được mắc
π
vào hiệu điện thế u = 40 2 cos100π t (V ) . Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
π π
A. i = 2 cos(100π t − )( A) B. i = 2 cos(100π t + )( A)
4 4
π π
C. i = 2 cos(100π t − )( A) D. i = 2 cos(100π t + )( A)
2 2
0, 6 10−3
C©u 45: Cho m¹ch R, L , C m¾c nèi tiÕp R = 20 3 Ω , L = H, C = F . §Æt
π 4π
vµo hai ®Çu m¹ch ®iÖn mét ®iÖn ¸p u = 200 2 cos(100 π t) V. BiÓu thøc cêng ®é
dßng ®iÖn trong m¹ch
 π
A. i = 5 2 cos 100π t +  (A) B.
 3
 π
i = 5 2 cos 100π t −  (A)
 6
 π
C. i = 5 2 cos 100π t +  (A) D.
 6
 π
i = 5 2 cos 100π t −  (A)
 3
Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm
1 10−3
thuần có L = (H), tụ điện có C = (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
10π 2π
π
u L = 20 2 cos(100πt + ) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
2
π π
A. u = 40cos(100πt + ) (V). B. u = 40 cos(100πt − ) (V)
4 4
π π
C. u = 40 2 cos(100πt + ) (V). D. u = 40 2 cos(100πt − ) (V).
4 4
Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì
π
cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I 0 cos(100πt + ) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng
4
π
điện qua đoạn mạch là i 2 = I 0 cos(100πt − ) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
12
π π
A. u = 60 2 cos(100πt − ) (V). B. u = 60 2 cos(100πt − ) (V)
12 6
π π
C. u = 60 2 cos(100πt + ) (V). D. u = 60 2 cos(100πt + ) (V).
12 6
Câu 48: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với
1
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1A.

Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u = 150 2 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện
trong đoạn mạch là
π π
A. i = 5 2 cos(120πt − ) (A). B. i = 5cos(120πt + ) (A).
4 4
π π
C. i = 5 2 cos(120πt + ) (A). D. i = 5cos(120πt − ) (A).
4 4
 π 2.10−4
Câu 49: Đặt điện áp u = U 0 cos  100π t −  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung F. Ở thời điểm
 3 π
điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch là
142
 π  π
A. i = 4 2 cos  100π t +  (A) B. i = 5cos  100π t +  (A)
 6  6
 π  π
C. i = 5cos  100π t −  (A) D. i = 4 2 cos  100π t −  (A)
 6  6
 π
Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos  100π t +  (V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
 3
1
L= (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
 π  π
A. i = 2 3 cos  100π t −  ( A) B. i = 2 3 cos  100π t +  ( A)
 6  6
 π  π
C. i = 2 2 cos 100π t +  ( A) D. i = 2 2 cos  100π t −  ( A)
 6  6
2
Câu 51: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ, L = H ; L C
π A
R
B
 π
C = 31,8 µF, R có giá trị xác định, i = 2 cos 100πt −  (A). M
 3
Biểu thức uMB có dạng:
 π  π
A. u MB = 200 cos 100πt −  (V) B. u MB = 600 cos 100πt +  (V)
 3  6
 π  π
C. u MB = 200 cos 100πt +  (V) D. u MB = 600 cos 100πt −  (V)
 6  2
10−4
Câu 52: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C = F có biểu thức
π
π
u = 100 2 cos(100π t + ) V, biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?
3
π π
A. i = 2 cos(100π t − ) A B. i = 2 cos(100π t − ) A
2 6
5π π
C. i = 2 cos(100π t + )A D. i = 2 cos(100π t − ) A
6 6
Câu 53: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L. Hiệu điện thế tức thời
hai đầu đoạn mạch u = 80 cos100π t và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm U L = 40V. Biểu thức i qua mạch
là:
2 π 2 π
A. i = cos(100π t − ) A B. i = cos(100π t + ) A
2 4 2 4
π π
C. i = 2 cos(100π t − ) A D. i = 2 cos(100π t + ) A
4 4
−4
10 2
Câu 54: Một đoạn mạch gồm tụ C = F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp.
π π
π
Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là uL = 100 2 cos(100π t + ) V. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có
3
biểu thức như thế nào?
π 2π
A. uC = 50 2 cos(100π t − ) V B. uC = 50 2 cos(100π t − )V
6 3
π π
C. uC = 50 2 cos(100π t + ) V D. uC = 100 2 cos(100π t + ) V
6 3
10 −4
2
Câu 55: Một đoạn mạch gồm tụ C = F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp.
π π
π
Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là uL = 100 2 cos(100π t + ) V. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có
3
biểu thức như thế nào?
π 2π
A. uC = 50 2 cos(100π t − ) V B. uC = 50 2 cos(100π t − ) V
6 3
143
π π
C. uC = 50 2 cos(100π t +
)V D. uC = 100 2 cos(100π t + ) V
6 3
Câu 56: Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), R = 100Ω , C = 31,8µ F , hệ số
2
công suất mạch cosϕ= , hiệu điện thế hai đầu mạch u = 200 cos100π t (V) Độ từ cảm L và cường độ
2
dòng điện chạy trong mạch là
2 π 2 π
A. L = H , i = 2 cos(100π t − ) (A) B. L = H , i = 2 cos(100π t + ) (A)
π 4 π 4
2, 73 π 2, 73 π
C. L = H , i = 2 3 cos(100π t + ) (A) D. L = H , i = 2 3 cos(100π t − ) (A)
π 3 π 3
Câu 57: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100π t (V). Bàn là có
độ tự cảm nhỏ không đáng kể. Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào?
π
A. i = 2,5 2 cos100π t (A) B. i = 2,5 2 cos(100π t + ) (A)
2
π
C. i = 2,5cos100π t (A) D. i = 2,5 2 cos(100π t − ) (A)
2
Câu 58: Một mạch gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng bằng 10 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
2.10−4 π
C= F . Dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2 2 cos(100π t + ) A . Biểu thức hiệu điện thế của hai
π 3
đầu đoạn mạch là:
π π
A. u = 80 2 cos(100π t − ) (V) B. u = 80 2 cos(100π t + ) (V)
6 6
π 2π
C. u = 120 2 cos(100π t − ) (V) D. u = 80 2 cos(100π t + ) (V)
6 3
Câu 59: Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω , tụ điện có dung khoáng 200 Ω ,
π
cuộn dây có cảm kháng 100 Ω . Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos (120 πt + )V. Biểu thức
4
điện áp hai đầu tụ điện
π π
A. uc = 200 2 cos (100 πt + )V. B. uc = 200 2 cos (120 πt - )V.
4 2
π
C. uc = 200 2 cos (120 πt )V. D. uc = 200cos (120 πt - )V.
4
1 10 −3
C©u 60: §o¹n m¹ch R , L , C m¾c nèi tiÕp cã R = 40 Ω ; L = H; C = F.
5π 6π
§Æt vµo hai ®Çu m¹ch ®iÖn ¸p
u = 120 2 cos100 π t (V). Cêng ®é dßng ®iÖn tøc thêi trong m¹ch lµ

A. i = 1,5cos(100π t + π ) A B.
4
π
i = 1,5cos(100π t − ) A
4
C. i = 3cos(100π t + π ) A D.
4
π
i = 3cos(100π t − ) A
4
Câu 61: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện
π π
áp xoay chiều có biểu thức u = U 0cos( ω t - ) (V), khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0cos( ω t - )
2 4
(A). Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ sẽ là:
3π U π
A. uC = I0 R cos( ω t - )(V). B. uC = 0 cos( ω t + )(V).
4 R 4
π π
C. uC = I0ZC cos( ω t + )(V). D. uC = I0 R cos( ω t - )(V).
4 2


144
Câu 62: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghép nối tiếp. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay
 π
chiều có biểu thức tức thời u = 220 2 cos 100π t −  (V ) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu
 2
 π
thức tức thời i = 4, 4 cos 100π t −  ( A) . Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện có biểu thức tức thời là:
 4
 3π 
A. uC = 220 cos ( 100π t − π ) (V ) B. uC = 220 cos 100π t −  (V )
 4 
 π
C. uC = 220 2 cos 100π t +  (V ) D. uC = 220 2 cos ( 100π t − π ) (V )
 2
1
Câu 63: Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H mắc nối tiếp với tụ điện có điện

10−3 π
dung C = F. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2 2 cos(100πt + ) (A). Biểu thức điện áp
6π 3
hai đầu đoạn mạch sẽ là:
π π
A. u = 80 2 cos(100πt + ) (V) B. u = 80 2 cos(100πt - ) (V)
6 3
π π
C. u = 80 2 cos(100πt - ) (V) D. u = 80 2 sin(100πt - ) (V)
6 6
C©u 64 : Dßng ®iÖn ch¹y qua ®o¹n m¹ch xoay chiÒu cã d¹ng i = 2cos100πt (A),
π
®iÖn ¸p gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch cã gi¸ trÞ hiÖu dông lµ 12V, vµ sím pha so
3
víi dßng ®iÖn. BiÓu thøc cña ®iÖn ¸p gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch lµ:
A. u = 12cos100πt (V).
B. u = 12 2 cos100πt (V).
π
C. u = 12 2 cos(100πt − ) (V).
3
π
D. u = 12 2 cos(100πt + ) (V).
3
Câu 65: Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong 1s nó đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 25 lần B. 50 lần 100 lần D. 200 lần
Câu 66: Một đèn ống huỳnh quang được dưới một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại 127V và tần số
50 Hz. Biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn là u ≥ 90V. Tính trung bình thời gian đèn
sáng trong mỗi phút là:
A. 30 s B. 40 s 20 s D. 10 s
Câu 67: Một đèn ống huỳnh quang được dưới một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại 220V và tần số
50 Hz. Biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn là u ≥ 110 2 V. Tính trung bình thời gian
đèn sáng trong mỗi phút là:
A. 30 s B. 40 s 20 s D. 10 s
C©u 68: Mét chiÕc ®Ìn nª«n ®Æt díi mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu 119V - 50Hz. Nã chØ
s¸ng lªn khi ®iÖn ¸p tøc thêi gi÷a hai ®Çu bãng ®Ìn lín h¬n 84V. Thêi gian
bãng ®Ìn s¸ng trong mét chu kú lµ
A. Δt = 0,0100s. B. Δt = 0,0133s. C. Δt = 0,0200s.
D. Δt = 0,0233s.
Câu 69: Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100 cos100π t (V ) . Đèn sẽ tắt nếu
hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa
chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
t t t t
A. t = s B. t = s C. t = s D. t = s
600 300 50 150
 π
C©u 70: Người ta đặt giữa hai bản tụ điện một điện áp xoay chiều u = U 0 cos  100π t −  . Điện áp đạt
 3
giá trị cực đại tại thời điểm:
 1 k   1 k 
A. t =  +  s, k ∈ Z B. t =  − +  s, k ∈ Z
 300 100   300 100 


145
k  1 k 
C. t = s, k ∈ Z D. t =  − +  s, k ∈ Z
100  3 100 
C©u 71: M¹ch R, L, C m¾c nèi tiÕp, ®Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch u = U 0 cos ωt , ®iÒu
kiÖn cã céng hëng
L
A. LC ω 2 = R2 B. R =
C
1
C. ω = D. LC ω 2 = 1
LC
Câu 72: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây có điện trở
0, 2 10 −5 L, R C
R và độ tự cảm L = H , tụ điện có điện dung C = F . Đặt vào hai
π π
đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = U 0 cos 2π ft ( A) A B
có tần có f thay đổi được. Xác định f để Z L = 2Z C ?
A. 50 Hz B. 50 2 Hz C. 100 2 Hz D. 500 Hz
1
Câu 73: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C = (mF) mắc
π

nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50 2cos(100π t − ) (V). Cường độ dòng điện
4
trong mạch khi t = 0,01s là:
A. - 5 2 A. B. 5 2 A C. – 5 A D. 5 A
Câu 74: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i = 4 cos(100π t + π ) A . Tại thời
điểm t = 0,04s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị.
A. i = 4 A B. i = 2 2 A C. i = 2 A D. i = 2 A
10−4 2
C©u 75: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện C = F và cuộn cảm L = H
π π
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100 πt (V).
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I = 2A B. I = 1,4A C. I = 1A D. I = 0,5A
10-4 0, 2
C©u 76: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện C = F và cuộn cảm L = H
π π
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 50 2 cos100πt (V).
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
A. I = 0,25A B. I = 0,50A C. I = 0,71A D. I = 1,00A
10−4
C©u 77: §Æt vµo hai ®Çu tô ®iÖn C= F mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu u =
π
141cos(100πt)V. Cêng ®é dßng ®iÖn qua tô ®iÖn lµ
A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A.
D. I = 100A.
1
C©u 78: §Æt vµo hai ®Çu cuén c¶m L = H mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu u =
π
141cos(100πt)V. Cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông qua cuén c¶m lµ
A. I = 1,41A. B. I = 1,00A. C. I = 2,00A.
D. I = 100A.
1
C©u 79: §Æt vµo hai ®Çu cuén c¶m L = H mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu 220V - 50Hz.
π
Cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông qua cuén c¶m lµ
A. I = 2,2A. B. I = 2,0A. C. I = 1,6A.
D. I = 1,1A.
C©u 80: Cêng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch kh«ng ph©n nh¸nh cã d¹ng i = 2 2
cos100πt(A). Cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông trong m¹ch lµ
A. I = 4A. B. I = 2,83A. C. I = 2A.
D. I = 1,41A.
Câu 81: Đặt điện áp xoay nhiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn
mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
146
thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với
C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R
C1
của biến trở. Với C = thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
2
A. 200 2 V B. 100 V C. 200 V D. 100 2 V
Câu 82: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cos ω t (V). Tại thời điểm t, hiệu điện thế
T
u = 100(V) và đang tăng. Hỏi vào thời điểm ( t + ), hiệu điện thế u bằng bao nhiêu?
4
A. 100 V. B. 100 2 V. C. 100 3 V. D. - 100 V.
π
Câu 83: Tại thời điểm t, điện áp u = 200 2 cos(100πt − ) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị
2
1
100 2 V và đang giảm. Sau thời điểm đó s , điện áp này có giá trị là
300
A. -100 2 V B. -100 V C. 100 3 V D. 200 V

Câu 84: Cho mạch điện như hình vẽ với UAB = 300V, R L N C
UNB = 140V, dòng điện i trễ pha so với uAB một góc ϕ A B
(cosϕ = 0,8), cuộn dây thuần cảm. Vôn kế V chỉ giá trị:
A. 100 V B. 200 V V
C. 300 V D. 400 V
Câu 85: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung
0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 mA thì điện áp hai
đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:
A. 2 V B. 2 V C. B. 2 2 V D. 4 V
Câu 86: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dây thuần cảm, khi vôn kế mắc giữa hai đầu điện
trở số chỉ vôn kế là 80V, mắc giữa hai đầu cuộn dây số chỉ là 60V. Số chỉ vôn kế là bao nhiêu khi mắc giữa
hai đầu đoạn mạch trên?
A. 140V B.20V C. 100V D. 80V
Câu 87: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn
dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là R L C
8
200V, UL = UR = 2UC. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa
3 A B
hai đầu điện trở R là:
A. 180V. B. 120V . C. 145V. D. 100V.
C©u 88: §iÖn ¸p tøc thêi gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch cã d¹ng u = 141cos(100πt)V.
§iÖn ¸p hiÖu dông gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch lµ
A. U = 141V. B. U = 50V. C. U = 100V.
D. U = 200V.
π
Câu 89: Đặt một điện áp u = 120 2cos(100π t − )(V ) vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng
6
π
70Ω và cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L. Biết dòng điện chạy trong mạch i = 4cos(100π t + )( A) .
12
Tổng trở của cuộn dây là
A. 100Ω. B. 40Ω. C. 50Ω. D. 70Ω.
C©u 90: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω. Tổng trở của
mạch là
A. Z = 50Ω B. Z = 70Ω C. Z = 110Ω D. Z = 2500Ω
Câu 91: Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp. R = 100Ω , U C = 1,5U R , tần số của dòng điện xoay
chiều f = 50Hz. Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây?
10−2 10−3
A. C = F ; Z = 101Ω B. C = F ; Z = 180Ω
15π 15π
10−3 10−4
C. C = F ; Z = 112Ω D. C = F ; Z = 141Ω
5π π



147
10−4
C©u 92: §Æt vµo hai ®Çu tô ®iÖn C = F mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu tÇn sè 100Hz,
π
dung kh¸ng cña tô ®iÖn lµ
A. ZC = 200Ω. B. ZC = 100Ω. C. ZC = 50Ω.
D. ZC = 25Ω.
10−4
C©u 93: §Æt vµo hai ®Çu tô ®iÖn C = F mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu u =
π
141cos(100πt)V. Dung kh¸ng cña tô ®iÖn lµ
A. ZC = 50Ω. B. ZC = 0,01Ω. C. ZC = 1Ω.
D. ZC = 100Ω.
1
C©u 94: §Æt vµo hai ®Çu cuén c¶m L = H mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu u =
π
141cos(100πt)V. C¶m kh¸ng cña cuén c¶m lµ
A. ZL = 200Ω. B. ZL = 100Ω. C.
ZL = 50Ω. D. ZL = 25Ω.
Câu 95: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở
thuần R = 5Ω . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:
π π
u = 100 2 cos(100π t + ) (V ), i = 2 2 cos(100π t + ) ( A) . Giá trị của r bằng:
6 2
A. 20, 6Ω B. 36, 6Ω C. 15, 7Ω D. 25, 6Ω
Câu 96: Cho một đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. Hiệu điện thế
hai đầu AB có giá trị hiệu dụng U = 240 2 V. Biết ZC = 2ZL . Bỏ qua
điện trở của các dây nối và khóa K. R, L C
π A B
Khi khóa K ngắt, dòng điện qua mạch là: i1 = 4 2 cos(100πt + ) (A).
3
π K
Khi khóa K ngắt, dòng điện qua mạch là: i 2 = 4 2 cos(100πt − ) (A).
6
Giá trị của R là:
A. 30 2 Ω B. 60 Ω C. 60 2 Ω D. một giá trị khác
Câu 97: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc
nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và R2 công suất
tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R 1 bằng hai lần điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:
A. R1 = 50Ω, R2 = 100 Ω. B. R1 = 40Ω, R2 = 250 Ω.
C. R1 = 50Ω, R2 = 200 Ω. D. R1 = 25Ω, R2 = 100 Ω.
Câu 98: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng
π
u = 100 2 sin100π t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 cos(100π t − )( A) . R, L có những
4
giá trị nào sau đây:
1 2
A. R = 50Ω, L = H B. R = 50 2Ω, L = H
π 2π
1 1
C. R = 50Ω, L = H D. R = 100Ω, L = H
2π π
Câu 99: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây có
1
r = 10 Ω , L= H . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế C r, L
10π R
A
dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U = 50V và tần số f = 50Hz. N
Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực M
đại và bằng 1A. Giá trị của R và C1 là
2.10 −3 10 −3
A. R = 40 Ω và C1 = F. B. R = 50 Ω và C1 = F.
π π
10 − 3 2.10 −3
C. R = 40 Ω và C1 = F. D. R = 50 Ω và C1 = F.
π π



148
Câu 100: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C ghép nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng
π
u AB = 50 2 cos100π t (V) và cường độ dòng điện qua mạch i = 2 cos(100π t + ) (A). R, C có những giá trị
3
nào sau đây?
10−3 3.10−2
A. R = 50Ω; C = F B. R = 25Ω; C =
F
5π 25π
10−2 5.10−3
C. R = 25Ω; C = F D. R = 50Ω; C = F
25 3π π
Câu 101: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở
1
thuần 50Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung
π
thay đổi được. Đặt điện áp u = U0 cos 100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ
π
điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch
2
AM. Giá trị của C1 bằng
8.10 −5 10 −5 4.10 −5 2.10 −5
A. F B. F C. F D. F
π π π π
Câu 102: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết cuộn dây thuần cảm.
Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều u = U 0 cos(100π t + ϕ ).
A R L C B
3
Điều chỉnh giá trị của độ tự cảm L ta thấy khi L = L1 = H và
π
1 π
L = L2 = H thi dòng điện tức thời i1 , i2 tương ứng đều lệch pha một một góc so với hiệu điện thế hai đầ
π 4
mạch điện. Tính C?
50 100 150 200
A. C = µF B. C = µF C. C = µF D. C = µF
π π π π



Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 103, 104
Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u = 120 2 cos100π t (V). Biết
R = 20 3Ω , Z C = 60Ω và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm).
Câu 103: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu?
0,8 0, 6
A. L = H ; U Lmax = 120V B. L = H ; U Lmax = 240V
π π
0, 6 0,8
C. L = H ; U Lmax = 120V D. L = H ; U Lmax = 240V
π π
Câu 104: Để U L = 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây?
0, 6 1, 2 0,8 1, 2
A. L = H hoặc L = H B. L = H hoặc L = H
π π π π
0, 4 0,8 0, 6 0,8
C. L = H hoặc L = H D. L = H hoặc L = H
π π π π
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 105, 106
Một mạch điện R, L, C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Hiệu điện thế hai đầu mạch
2
u = 100 6 cos100π t (V), R = 100 2Ω , L = H .
π
Câu 105: Tụ điện C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu?
10−5 10 −4
A. C = F , UC max = 30V B. C = F , UC max = 100V
3π π
10 −5 10 −4
C. C = F , UC max = 300V D. C = F , UC max = 30V
3π π
Câu 106: Tụ điện C có giá trị bằng bao nhiêu để U C = 200 2 V?


149
10−4 10−4 10−4
A. C = F B. C = F hoặc C = F
3π 2, 4π 4π
10−4 10−5 10−4 10−4
C. C = F hoặc C = F D. C = F hoặc C = F
2, 4π 3π 3π 4π
Câu 107: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được. Trong đó R và C xác định. Mạch điện
được đặt dưới hiệu điện thế u = U 2 cos ωt. Với U không đổi và cho trước. Khi hiệu điện thế hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
1 1
A. L = R2 + B. L = 2CR2 +
C ω22
Cω 2
1 1
C. L = CR2 + D. L = CR2 +
2Cω 2 Cω 2
Câu 108: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
0, 4
tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung thay đổi được.
π
Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng
A. 150 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 200 V.
Câu 109: Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế một chiều 9V thì cường độ dòng điện trong cuộn
dây là 0,5A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu
dụng là 9V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,3A. Điện trở thuần và cảm kháng của
cuộn dây có giá trị là:
A. R = 18Ω; Z L = 30Ω B. R = 18Ω; Z L = 24Ω
C. R = 18Ω; Z L = 12Ω D. R = 30Ω; Z L = 18Ω
Câu 110: Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu
mạch u = 50 2 cos100π t (V), U L = 30V , U C = 60V . Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. R, L, C có
những giá trị nào sau đây?
0,8 10−3 0, 6 10−3
A. R = 60Ω, L = H; C = F B. R = 80Ω, L = H; C = F
π 12π π 12π
0, 6 10−3 1, 2 10−3
C. R = 120Ω, L = H; C = F D. R = 60Ω, L = H; C = F
π 8π π 8π
1 10−3
Câu 111: Một cuộn dây có độ tự cảm là H mắc nối tiếp với tụ điện C1 = F rồi mắc vào một điện áp
4π 3π
xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay đổi tụ C 1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay
đổi. Điện dung của tụ C2 bằng
10−3 10−4 10−3 2.10−3
A. F B. F C. F D. F
4π 2π 2π 3π
Câu 112: Mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu m¾c nèi tiÕp gåm mét ®iÖn trë, mét tô ®iÖn vµ
mét cuén d©y thuÇn c¶m cã hÖ sè tù c¶m L cã thÓ thay ®æi, víi u lµ hiÖu ®iÖn
thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ uRC lµ hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch chøa RC, thay
®æi L ®Ó hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu cuén d©y ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i khi ®ã kÕt luËn
nµo sau ®©y lµ sai ?
A. u vµ uRC vu«ng pha. B. U L Max = U 2 + U RC
2 2


ZC + R 2
2
U R 2 + ZC
2

C. Z L = D. U L Max =
ZC ZC
Câu 113: §Æt vµo hai ®Çu mét ®o¹n m¹ch RLC kh«ng ph©n nh¸nh mét hiÖu ®iÖn thÕ u
π
= U0cos ω t (V) th× cêng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch cã biÓu thøc i = I0 cos( ωt − )A.
3
Quan hÖ gi÷a c¸c trë kh¸ng trong ®o¹n m¹ch nµy tho¶ m·n:
Z L − ZC ZC − Z L
A. = 3 B. = 3
R R
Z − ZL 1 Z L − ZC 1
C. C = D. =
R 3 R 3

150
Câu 114: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở R = 50Ω , tụ điện có dung kháng bằng điện
trở và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Mắc đoạn mạch vào điện áp xoay chiều có điện áp
hiệu dụng không đổi và tần số 50Hz. Điều chỉnh L để điện áp giữa hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị của L là
1 2 1 1
A. L = H B. L = H C. L = H D. L = H
2π π 2π π
Câu 115: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc
nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điên dung C thay đổi được.
10 −4 10 −4
Điều chỉnh C đến giá trị F hoặc F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau.
4π 2π
Giá trị của L bằng
1 1 3 2
A. H B. H C. H D. H
3π 2π π π
Câu 116: Cho mạch điện như hình vẽ,
0, 6 10−4
Biết L = H,C= F , r = 30Ω, R r, L C
π π A B
uAB = 100 2 cos100πt(V). Công suất trên R
lớn nhất khi R có giá trị:
A. 40Ω B. 50Ω C. 30Ω D. 20Ω
Câu 117: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, R = 100Ω , tần số dòng
điện f = 50Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch
π
nhau 1 góc , cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó.
3
A. P = 36W B. P = 75W C. P = 72W D. P = 115,2W
Câu 118: Trong mach điên xoay chiêu không phân nhanh, hiêu điên thế giữa hai đâu đoan mach và cường độ
̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣
π
dong điên trong mach lân lượt la: u = 100cos100 πt (V) và i = 100cos(100πt +
̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ́
) (mA). Công suât tiêu thu trong
3
mach là
̣
A. 5000W B. 2500W C. 50W D. 2,5W
Câu 119: Dặt một điện áp u = U 2 cos ωt một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Trong đó U, ω , R và C không
đổi. Điều chỉnh L để điện áp trên L đạt cực đại. Chọn biểu thức sai
A. U = U R + U L + U C B. U L − U L U C − U = 0
2 2 2 2 2 2


U R 2 + ZC
2
C. ZL ZC = R + ZC
2 2
max
D. U L =
R
Câu 120: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu
mạch và thay đổi tần số f để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. Khi đó, tần số f bằng
1 1 R 1 1 R2
A. f = − B. f = −
2π LC 2L 2π LC 2L2
1 R2 1 1
C. f = LC − 2 D. f =
− R 2 L2
2π 2L 2π LC
Câu 121: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (V) vào hai đầu
mạch và thay đổi tần số f để điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Khi đó, tần số f bằng
1 1 R 1 2
A. f = − B. f =
2π LC 2L 2π 2LC − R 2C 2
1 2 1 1
C. f = D. f = − R 2 L2
2π 2LC + R 2C2 2π LC
Câu 122: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay chiều u = U 2 cos ωt (V) . Thay đổi ω để
lần lượt U R , U L , U C đạt giá trị cực đại với ω0 , ω1 , ω2 . Mối liên hệ giữa ω0 , ω1 và ω2 là
ω1 ω1
B. ω0 = C. ω0 =
2
A. ω0 = ω1ω2 D. ω0 = ω1ω2
2
ω2 ω2
Câu 123: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosω t có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có
R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω 1 bằng cường độ
dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω 2. Hệ thức đúng là :
151
2 1
A. ω1 + ω2 = . B. ω1ω2 = .
LC LC
2 1
C. ω1 + ω2 = . D. ω1ω2 = .
LC LC
Câu 124: Đặt điện áp u = U 2 cosω t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối
tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với
1
điện dung C. Đặt ω1 = . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc vào R thì
2 LC
tần số góc ω bằng
ω1 ω1
A. B. C. 2ω 1 D. ω1 2
2 2 2
Câu 125: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp.
Dặt vào hiệu điện thế xoay chiều một hiệu điện thế hiệu dụng có tần số không đổi có tần số góc ω thay đổi
được. khi ω = ω1 = 200 rad / s hoặc ω = ω2 = 500 rad / s thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như
nhau. Để công suất tiêu thụ trong đoạn mạch là cực đại thì tần số góc ω phải bằng
A. 125π rad / s B. 40π rad / s C. 100π rad / s D. 200π rad / s
Câu 126: Đặt điện áp u = 100 2 cos ωt (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
25 10−4
200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ
36π π
của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là
A. 150 π rad/s. B. 50π rad/s. C. 100π rad/s. D. 120π rad/s.
Câu 127: Một mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Biết hệ số công suất của mạch này là cosϕ = 1 . Nhận xét
nào sau đây là sai.
A. Cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại.
B. Mạch tiêu thụ công suất lớn nhất
C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây.
D. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch cùng pha với cường độ dòng điện
C©u 128: Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn. Mắc
đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz. Hệ số công suất của mạch là :
A. 0,3331 B. 0,4472 C. 0,4995 D. 0,6662
C©u 129: Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn. Mắc
đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz. Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là :
A. 4329J B. 1047J C . 1933J D. 2148J
C©u 130: Cho m¹ch xoay chiÒu R, L, C kh«ng ph©n nh¸nh, R = 50 2Ω ,
U = U RL = 100 2 V , U C = 200V . C«ng suÊt tiªu thô cña m¹ch lµ
A. 100 2 W B. 200 2 W C. 200 W
D. 100 W
C©u 131: Cho m¹ch xoay chiÒu kh«ng ph©n nh¸nh RLC cã R thay ®æi ®îc. HiÖu
10 −4 0,8
®iÖn thÕ hai ®Çu m¹ch lµ u = U 0 cos(100πt ) (V), C= F, L = H . §Ó c«ng suÊt
2π π
tiªu thô cña m¹ch cùc ®¹i th× gi¸ trÞ cña R b»ng
A. 120 Ω B. 50 Ω C. 100 Ω
D. 200 Ω
π
Câu 132: Đặt điện áp u = 100cos( ωt + ) (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và
6
π
tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2 cos(ωt + ) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
3
A. 100 3 W. B. 50 W. C. 50 3 W. D. 100 W.
Câu 133: Mạch như hình vẽ, C = 318 µF, R biến đổi. Cuộn dây
thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu mạch u = U 0 cos100π t (V), R L C
công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị cực đại khi R = R0 = 50Ω.
Cảm kháng của cuộn dây bằng:
A. 40Ω B. 100Ω C. 60Ω D. 80Ω
152
0, 2
Câu 134: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết L = H , C = 31,8µ F , f = 50Hz, hiệu điện thế
π
hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U = 200 2(V ) . Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá
trị nào sau đây:
A. R = 160Ω hay R = 40Ω B. R = 80Ω hay R = 120Ω
C. R = 60Ω D. R = 30Ω hay R = 90Ω
1 10−3
Câu 135: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết L = H , C = F , u = 120 2 cos100π t (V ) ,
π 4π
điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công
suất là bao nhiêu?
A. R = 120Ω, Pmax = 60w B. R = 60Ω, Pmax = 120w
C. R = 40Ω, Pmax = 180w D. R = 120Ω, Pmax = 60w
Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 136, 137
Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức
2,5
u = 100 2 cos100π t (V ) . Cuộn cảm có độ tự cảm L = H , điện trở thuần r = R = 100 Ω . Tụ điện có điện
π
dung C. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là cosϕ = 0,8
Câu 136: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. Giá trị của C là
bao nhiêu?
10−3 10−4 10−4 10 −3
A. C = F B. C = F C. C = F D. C = F
3π π 2π π
Câu 137: Để công suất tiêu thụ cực đại, người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ
điện có điện dung thích hợp. Xác định cách mắc và giá trụ C1
10−4 3.10 −4
A. Mắc song song, C1 = F B. Mắc song song, C1 = F
2π 2π
3.10−4 2.10−4
C. Mắc nối tiếp, C1 = F D. Mắc nối tiếp, C1 = F
2π 3π
Câu 138: Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u = 200 2 cos100π t
1, 4 10−4
(V); L = H;C= F . R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320W.
π 2π
A. R = 25Ω hoặc R = 80Ω B. R = 80Ω hoặc R = 45Ω
C. R = 25Ω hoặc R = 45Ω D. R = 45Ω hoặc R = 80Ω
1
Câu 139: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H,

10−4 R L C
C= F , R là biến trở. Biết hiệu điện thế hai đầu mạch điện là:
π
u = 200 2 cos10π t (V ). Thay đổi R để công suất trong mạch đạt A B
cực đại. Khi đó:
A. Pmax = 100W B. Pmax = 200W C. Pmax = 400W D. Pmax = 500W
Câu 143: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở thuần 5Ω và độ tự cảm
35.10−2
L= H mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 30Ω . Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là:
π
u = 70 2 cos100π t (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. P = 35 2 W B. P = 70 W C. P = 60 W D. P = 30 2 W
Câu 144: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết R = 80Ω . Hiệu diện thế hai đầu
mạch điện có biểu thức: u AB = 200 2 cos 2π ft (V ), với tần số f thay đổi được. Thay đổi f để công suất
trong mạch đạt cực đại. Giá trị cực đại đó bằng:
A. P = 125 W B. P = 250 2 W C. P = 250 W D. P = 500 W
Câu 145: Cho đoạn mạch RLC như hình vẽ,
uAB = 100 2 cos100πt(V). Thay đổi R đến R0 thì R L C
Pmax = 200W. Giá trị R0 bằng: A B
A. 75Ω B. 50Ω
C. 25Ω D. 100Ω
153
Câu 146: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối
tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1 + R2
= 100Ω thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công suất này có giá
trị là
A. 200W. B. 400W. C. 50W. D. 100W.
0,6 10-4
Câu 147: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. L = H,C= F , f = 50Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng hai
π π
đầu đoạn mạch U = 80V. Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 80W thì giá trị điện trở R là
A. 30Ω. B. 80Ω. C. 20Ω. D. 40Ω.
Câu 148: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến
trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến
trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R 1 lần lượt là UC1, UR1 và cosϕ 1; khi biến trở có
giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là U C2, UR2 và cosϕ 2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cosϕ 1 và
cosϕ 2 là:
1 1 1 2
A. cosϕ 1 = ; cosϕ 2 = . B. cosϕ 1 = ; cosϕ 2 = .
5 3 3 5
1 2 1 1
C. cosϕ 1 = ; cosϕ 2 = . D. cosϕ 1 = ; cosϕ 2 = .
5 5 2 2 2
Câu 149: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều
luôn ổn định và có biểu thức u = U0cos ω t (V). Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos ϕ .
Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:
U2 U2 2
A. P = , cos ϕ = 1. B. P = , cos ϕ = .
2 Z L − ZC 2R 2
U2 2 U2
C. P = , cos ϕ = . D. P = , cos ϕ = 1.
Z L − ZC 2 R
Câu 150: Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C không đổi, R thay đổi. Thay đổi R
cho đến khi R = Ro thì công suất Pmax. Khi đó :
A. Ro = |ZL – ZC| . B. Ro = (ZL – ZC)2. C. Ro = ZC – ZL. D. Ro = ZL – ZC.
Câu 151: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây (L, r) nối tiếp tụ C. Biết hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U = 200V, tần số f = 50 Hz, điện trở R = 50 Ω, UR = 100V, Ur = 20V.
Công suất tiêu thụ của mạch đó
A. 60 W B. 480W. C. 120W. D. 240W.
C©u 152: §Æt hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu u = 160 2 cos100 πt (v) vµo hai ®Çu mét
π
®o¹n m¹ch xoay chiÒu thÊy biÓu thøc dßng ®iÖn lµ i = 2 cos(100π t + )A. M¹ch
2
nµy cã nh÷ng linh kiÖn g× ghÐp nèi tiÕp víi nhau?
A. C nèi tiÕp L
B. R nèi tiÕp L
C. R, L, C nèi tiÕp D. R nèi tiÕp C
π
Câu 153: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U 0cos( ω t − ) (V) thì
6

dòng điện trong mạch là i = I0cos( ω t −
) (A). Phần tử đó là :
3
A. cuộn dây thuần cảm. B. cuộn dây có điện trở thuần.
C. điện trở thuần. D. tụ điện.
Câu 154: Mét hép ®en chøa mét phÇn tö vµ mét linh kiÖn nµo ®ã. NÕu ta m¾c dßng
®iÖn mét chiÒu I = 2 A qua hép th× thÊy c«ng suÊt lµ P, khi ta thay dßng ®iÖn
trªn b»ng dßng ®iÖn xoay chiÒu cã cêng ®é hiÖu dông ®óng b»ng 2 A th× thÊy
P
c«ng suÊt chØ cßn lµ . PhÇn tö vµ linh kiÖn trong hép X lµ
2
A. Tô ®iÖn vµ ®iot
B. Cuén d©y kh«ng thuÇn c¶m
C. Cuén d©y thuÇn c¶m vµ ®iot
D. §iÖn trë thuÇn vµ ®iot



154
Câu 155: Cho mét hép ®en X bªn trong chøa 2 trong 3 phÇn tö R, L,C. §Æt mét
hiÖu ®iÖn thÕ kh«ng ®æi U = 100 V vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch th× thÊy I = 1A. X¸c
®Þnh c¸c phÇn tö trong m¹ch vµ gi¸ trÞ cña c¸c phÇn tö ®ã.
A. Cuén d©y kh«ng thuÇn c¶m R = 100Ω B. Cuén d©y
thuÇn c¶m, Z L = 100Ω
C. Cuén d©y kh«ng thuÇn c¶m R = Z L = 100Ω D. §iÖn trë
thuÇn vµ tô ®iÖn, R = Z C = 100Ω
Câu 156: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
π
mạch là: u = 100 2cos(100π t − )V và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
2
π
i = 10 2cos(100π t − ) A . Hai phần tử đó là?
4
A. Hai phần tử đó là RL. B. Hai phần tử đó là RC.
C. Hai phần tử đó là LC. D. Tổng trở của mạch là 10 2 Ω
π
Câu 157: Một đoạn mạch điện đặt dưới hiệu điện thế u = U 0 cos(ωt − ) V thì cường độ dòng điện qua
4
π
mạch có biểu thức i = I 0cos(ωt + ) A . Các phần tử mắc trong đoạn mạch này là:
4
A. Chỉ có L thuần cảm B. Chỉ có C
C. L và C nối tiếp với LC2 < 1 D. B và C đúng
Câu 158: Cho đoạn mạch AB gồm biến trở nối tiếp với hộp kín X. Hộp X chỉ chứa cuộn thuần cảm L
hoặc tụ C UAB = 200V không đổi ; f = 50 Hz Khi biến trở có giá trị: sao cho PAB cực đại thì I = 2 A và sớm
pha hơn uB. Khẳng định nào là đúng ?
50 1
A. Hộp X chứa C = µF B. Hộp X chứa L = H
π π
200 1
C. Hộp X chứa C = µF D. Hộp X chứa L = H
π 2π
Câu 159: Đoạn mạch AM gồm cuộn thuần cảm L, điện trở thuần R nối tiếp với đoạn mạch MB gồm hộp
3
kín X uAB = 200 2 cos100πtV R = 20 Ω ; L = H, I = 3A, uAM vuông pha với uMB . Đoạn mạch X chứa 2

trong 3 phần tử Ro, Lô hoặc Co mắc nối tiếp. Khẳng định nào là đúng ?
A. X chứa Ro = 93,8 Ω và ZC = 54,2 Ω B. X chứa Ro = 93,8 Ω và ZL = 120 Ω
80 3 80
C. X chứa ZC = 54,2 Ω và ZL = 120 Ω D. X chứa R0 = Ω và ZC = Ω .
3 3
Câu 160: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 phần tử mắc nối tiếp R, C hoặc cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện
thế giữa hai đầu mạch điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 100 2 cos(100π t ) V,
π
i = 2 cos(100π t − ) A . Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu?
4
A. R, L; R = 40Ω, Z L = 30Ω B. R, C; R = 50Ω, Z C = 50Ω
C. L, C; Z L = 30Ω, Z C = 30Ω D. R, L; R = 50Ω, Z L = 50Ω
 π
Câu 161: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cos 100π t +  (V ) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có
 3
1
độ tự cảm L = H . Ở thời điểm điện áp tức thời ở hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện

tức thời qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của dòng điện qua cuộn cảm là:
 π  π
A. i = 2 3 cos 100π t −  ( A) B. i = 2 3 cos 100π t +  ( A)
 6  6
 π  π
C. i = 2 2 cos 100π t +  ( A) D. i = 2 2 cos 100π t −  ( A)
 6  6
Câu 162: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức
 π π
i = I 0 cos100π t ( A) . Điện áp trên đoạn mạch AN có dạng u = 100 2 cos 100π t +  (V ) và lệch pha so
 3 2
với điện áp của đoạn mạch MB. Biểu thức điện áp u AB và hệ số công suất của mạch là:
155
2  π 5
A. uMB = 100 cos 100π t −  (V ); cos ϕ =
3  6 7
 π 2
B. uMB = 100 3 cos 100π t +  (V ); cos ϕ =
 3 7
2  π 3
C. uMB = 100 cos 100π t −  (V ); cos ϕ =
3  6 7
 π 6
D. uMB = 100 2 cos 100π t +  (V ); cos ϕ =
 3 7




CHỦ ĐỀ II
TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA. MÁY BIẾN ÁP
MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU
ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

A. TÓM TẮT KIẾN THỨC CƠ BẢN

I. TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA. MÁY BIẾN ÁP

1. Bài toán truyền tải điện năng đi xa :
+ Công suất máy phát : Pphát = UphátI.cosϕ
P2
+ Công suất hao phí : ∆P = R
U 2 cos 2ϕ
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện
l
R=ρ là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
S
+ Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR
+ Giảm hao phí có 2 cách :
Giảm R : cách này rất tốn kém chi phí
Tăng U : Bằng cách dùng máy biến thế, cách này có hiệu quả
Ptt − ∆P
+ Hiệu suất truyền tải H = .100%
Ptt
2. Máy biến áp :
a. Định nghĩa : Thiết bị có khả năng biến đổi
điện áp xoay chiều.
b. Cấu tạo : Gồm 1 khung sắt non có pha silíc
( Lõi biến áp) và 2 cuộn dây dẫn quấn trên 2 U1 U2 U1 U2
cạnh của khung .Cuộn dây nối với nguồn điện N1 N2 N1 N2
gọi là cuộn sơ cấp. Cuộn dây nối với tải tiêu thụ
gọi là cuộn thứ cấp.
c. Nguyên tắc hoạt động : Dựa trên hiện tượng
cảm ứng điện từ.
Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra biến thiên từ thông trong cuộn thứ cấp làm phát sinh
dòng điện xoay chiều.

156
d. Công thức :
N1, U1, I1 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp
N2, U2, I2 là số vòng dây, hiệu điện thế, cường độ dòng điện cuộn sơ cấp
U1 E1 I 2 N1
= = =
U 2 E2 I1 N 2
U2 > U1 ( N2 > N1): Máy tăng áp
U2 < U1 ( N2 < N1) : Máy hạ áp
e. Ứng dụng : Truyền tải điện năng, nấu chảy kim loại, hàn điện

II. MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

1. Máy phát điện xoay chiều 1 pha :
- Phần cảm : Là nam châm tạo ra từ thông biến thiên bằng cách quay quanh 1 trục – Gọi là rôto
- Phần ứng : Gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên 1 vòng tròn.
 f = np; n (voøg/s)
n

Tần số dao động:  np ; p: số cặp cực từ
 f = 60; n (voøg/phuù

n t)

Chú ý: Một máy phát điện có 1 cặp cực từ muốn phát ra với tần số 50H z thì phải quay với tốc độ
n = 50 voøg/s; có 10 cặp cực từ muốn phát ra với tần số 50H z thì phải quay với tốc độ n = 5 voøg/s .
n n
Số cặp cực tăng lên bao nhiêu lần thì tốc độ quay giảm đi bấy nhiêu lần.
2. Máy phát điện xoay chiều 3 pha :
a. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động :

1 (1)

~
0
r r
~ ~ B3
r
B2

3 (3) B1 (2)
2
Kí hiệu Máy phát điện ba pha
- Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra 3 suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên

độ và lệch pha nhau .
3
Cấu tạo :

Gồm 3 cuộn dây hình trụ giống nhau gắn cố định trên một vòng tròn lệch nhau .
3
Một nam châm quay quanh tâm O của đường tròn với tốc độ góc không đổi

Nguyên tắc : Khi nam châm quay từ thông qua 3 cuộn dây biến thiên lệch pha làm xuất hiện 3 suất
3

điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha .
3
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ = NBScos(ω t +ϕ) = Φ0cos(ω t + ϕ)
Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng
dây, ω = 2πf
π π
Suất điện động trong khung dây: e = ω NSBcos(ω t + ϕ - ) = E0cos(ω t + ϕ - )
2 2
Với E0 = ω NSB là suất điện động cực đại.
Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay

chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là .
3




157
 
e1 = E0cos(ωt ) i1 = I 0 cos(ωt )
 
 2π  2π
e2 = E0 cos(ωt − ) trong trường hợp tải đối xứng thì i2 = I 0cos(ωt − )
 3  3
 2π  2π
e3 = E0 cos(ωt + 3 )
 i3 = I 0cos(ωt + 3 )

Máy phát mắc hình sao: Ud = 3 Up
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
A2
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3 Ip
B1 A2
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường
chọn cách mắc tương ứng với nhau. B1

c. Ưu điểm : A1 A3
- Tiết kiệm được dây dẫn A3 A1
B3 B2
- Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường Mắc sao Mắc tam giác
chọn cách mắc tương ứng với nhau.



III. ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA

1. Nguyên tắc hoạt động :
Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó
với tốc độ nhỏ hơn.
Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử
dụng từ trường quay.

2. Động cơ không đồng bộ ba pha :
- Cấu tạo: Gồm có 2 bộ phận chính:

+ Stato : (phần ứng) gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch trên 1
3
vòng tròn.
+ Rôto : (phần cảm) Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường.
- Khi cho dòng điện xoay chiều 3 pha vào 3 cuộn dây ấy thì từ trường do 3 cuộn dây tạo ra tại tâm O là từ
3
trường quay: B = B0 với B là từ trường tổng hợp tại O, B0 là từ trường do 1 cuộn dây tạo ra. Từ trường
2
quay này sẽ tác dụng vào khung dây làm khung dây quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
Chuyển động quay của rôto (khung dây) được sử dụng để làm quay các máy khác.

B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

́
Câu 1: Trong may phat điên xoay chiêu môt phá ̣ ̀ ̣
A. để giam tôc độ quay cua rô to người ta giam số cuôn dây và tăng số căp cực.
̉ ́ ̉ ̉ ̣ ̣
B. để giam tôc độ quay cua rô to người ta tăng số cuôn dây và tăng số căp cực.
̉ ́ ̉ ̣ ̣
C. để giam tôc độ quay cua rô to người ta giam số cuôn dây và giam số căp cực.
̉ ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣
D. để giam tôc độ quay cua rô to người ta tăng số cuôn dây và giam số căp cực.
̉ ́ ̉ ̣ ̉ ̣
Câu 2: Tim phat biêu sai khi noi về may biên áp:
̀ ́ ̉ ́ ́ ́
A. Khi tăng số vong dây ở cuôn thứ câp, hiêu điên thế giữa hai đâu cuôn thứ câp tăng.
̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́
B. Khi giam số vong dây ở cuôn thứ câp, cường độ dong điên trong cuôn thứ câp giam.
̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̉
C. Muôn giam hao phí trên đường dây tai điên, phai dung may tăng thế để tăng hiêu điên thê.
́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ́
D. Khi mach thứ câp hở, may biên thế xem như không tiêu thụ điên năng.
̣ ́ ́ ́ ̣
Câu 3: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều?
A. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
B. Bốn điốt mắc thành mạch cầu.
C. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
D. Một điôt.

158
Câu 4: Trong các cách mắc dòng địên xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là
không đúng:
A. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
B. Hiệu điện thế pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
C. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
D. Truyền tải điện năng bằng bốn dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất.
Câu 5: Chọn câu đúng trong các câu sau: Máy biến thế là một thiết bị
A. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Sử dụng điện năng với hiệu suất cao.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện
phát ra
np 60 p 60n
A. f = B. f = np C. f = D. f =
60 n p
Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau:
U 0 I 0 cosϕ
A. Công suất của dòng điện xoay chiều được tính bởi công thức P = .
2
B. Đối với những động cơ điện, người ta có thể mắc song song một tụ điện vào mạch để làm tăng
cosϕ .

C. Trong thực tế, người ta thường dùng những thiết bị sử dụng điện xoay chiều có cosϕ < 0,85.
D. Khi đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm, hoặc tụ điện hoặc cuộn thuần cảm và tụ điện thì đoạn
mạch này không tiêu thụ điện năng.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.
A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành nhiệt năng.
B. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay.
C. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.
D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét.
Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều?
A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng
B. Phần quay gọi là rôto, phần đứng yên gọi là stato.
C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.
D. Tất cả A, B, C đều đúng.
Câu 10: Chọn câu đúng
A. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phat điện xoay chiều một pha tạo ra.
B. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay
C. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng sồ vòng quay trong một giây
của rôto.
D. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.
Câu 11: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong cách mắc điện ba pha theo kiểu hình tam giác thì: U d = U p
B. Trong cách mắc điện ba pha hình sao thì U d = 3U p
C. Trong cách mắc hình sao dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng 0
D. Các tải tiêu thụ được mắc theo kiểu tam giác có tính đối xứng tốt hơn so với cách mắc hình sao.
Câu 12: Dòng điện một chiều:
A. Không thể dùng để nạp acquy
B. Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều.
C. Có thể đi qua tụ điện dễ dàng.
D. Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một
chiều.
Câu 14: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?
A. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
C. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
D. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.
Câu 15: Nhận định nào sau đây về động cơ không đồng bộ 3 pha là đúng?

A. Ba cuộn dây phần cảm đặt lệch nhau trên stato.
2

159
B. Để có từ trường quay với độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại âm của vòng tròn stato không đổi thì 3
dòng
điện chạy trong 3 cuộn dây phần cảm phải có cùng pha.
C. Không thể có động cơ không đồng bộ với công suất lớn.
D. Hiệu suất của động cơ bao giờ cũng nhỏ hơn 1.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?
A. tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
B. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
C. cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
D. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
Câu 17: Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì tốc độ quay của rôto
A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường B. bằng tốc độ quay của từ trường
C. nhỏ hơn hoặc lớn hơn tốc độ quay của từ trường D. lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C©u 18: Trong mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu 3 pha, khi suÊt ®iÖn ®éng ë mét
pha ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i e1 = E0 th× c¸c suÊt ®iÖn ®éng ë c¸c pha kia ®¹t c¸c
gi¸ trÞ
 E0  3E 0
 e2 = − 2
 e2 = −
 2
A.  B. 
 e3 = − E 0  e = − 3E 0

 2  3
 2
 E0  E0
e = − 2
 2 e = 2
 2
C.  D. 
 e3 = E 0  e3 = − E 0

 2 
 2
C©u 19: Gäi B0 lµ c¶m øng tõ cùc ®¹i cña mét trong ba cuén d©y ë stato cña
®éng c¬ kh«ng ®ång bé ba pha. C¶m øng tõ tæng hîp cña tõ trêng quay t¹i t©m
stato cã trÞ sè b»ng
A. B = 3B0. B. B = 1,5B0.
C. B = B0. D. B = 0,5B0.
C©u 20: Chän c©u Sai. Trong qu¸ tr×nh t¶i ®iÖn n¨ng ®i xa, c«ng suÊt hao phÝ:
A. tØ lÖ víi thêi gian truyÒn t¶i.
B. tØ lÖ víi chiÒu dµi ®êng d©y t¶i ®iÖn.
C. tØ lÖ nghÞch víi b×nh ph¬ng hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu d©y ë tr¹m
ph¸t ®iÖn.
D. tØ lÖ víi b×nh ph¬ng c«ng suÊt truyÒn ®i.
C©u 21: Gäi U P lµ hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a mét d©y pha vµ mét d©y trung hßa; U d lµ
hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai d©y pha. Ta cã :
A. U p = 3U d B. U p = 3 U d
3
C. U p = U d D. 3
Ud = Up
3
Câu 22: Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế
đó có tác dụng:
A. Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện. B. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện
thế.
C. Giảm hiệu điện thế,giảm cường độ dòng điện. D. Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng
điện.
Câu 23: Chọn đáp án sai: Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn
dây stato có:

A. cùng biên độ B. cùng tần số C. lệch pha nhau rad D. cùng pha
3
Câu 24: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế
này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:
A. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế.
C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu
điện thế.
Câu 25: Để giảm bớt hao phí do sự tỏa nhiệt trên đường dây khi tải điện đi xa, thực tế người ta dùng biện pháp
nào?
160
A. Giảm điện trở của dây bằng cách dùng dây dẫn bằng chất liệu siêu dẫn có đường kính lớn.
B. Giảm hiệu điện thế ở máy phát điện để giảm cường độ dòng điện qua dây, do đó công suất nhiệt
giảm.
C. Tăng hiệu điện thế nơi sản xuất lên cao trước khi tải điện đi.
D. Giảm chiều dài của đường dây tải bằng cách xây dựng những nhà máy điện gần nơi dân cư.
Câu 26: Vì sao trong đời sống và trong kĩ thuật dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi hơn dòng điện
một chiều? Tìm kết luận sai.
A. Vì dòng điện xoay chiều có thể dùng máy biến thế để tải đi xa.
B. Vì dòng điện xoay chiều dễ sản xuất hơn do máy phát xoay chiều có cấu tạo đơn giản.
C. Vì dòng điện xoay chiều có thể tạo ra công suất lớn.
D. Vì dòng điện xoay chiều có mọi tính năng như dòng một chiều
Câu 27: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha: Chọn đáp án sai
A. Số cặp cực của rôto bằng số cuộn dây
B. Số cặp cực của rôto bằng 2 lần số cuộn dây
C. Nếu rôto có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/giây thì tần số dòng điện do máy phát ra là f = np.
D. Để giảm tốc độ quay của rôto người ta phải tăng số cặp cực của rôto
Câu 28: Chọn câu sai:
A. Điện lượng tải qua mạch xoay chiều trong một chu kì bằng 0
B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều tỉ lệ với tần số của nó
D. Cường độ dòng điện xoay chiều đạt cực đại 2 lần trong một chu kì
Câu 29: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:
A. Cộng hưởng điện từ B. Cảm ứng từ C. Hiện tượng từ trễ D. cảm ứng
điện từ
Câu 30: Chọn câu đúng:
Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao:

A. Dòng điện trên mỗi giây đều lệch pha đối với hiệu điện thế giữa mỗi dây và dây trung hoà.
3
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trên dây trung hòa bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các
dòng điện trên ba dây.
C. Điện năng hao phí không phụ thuộc vào các thiết bị ở nơi tiêu thụ.
D. Hiệu điện thế dây U d bằng 3 hiệu điện thế U p .
C©u 31: Stato cña mét ®éng c¬ kh«ng ®ång bé ba pha gåm 6 cuén d©y, cho dßng
®iÖn xoay chiÒu ba pha tÇn sè 50Hz vµo ®éng c¬. Tõ trêng t¹i t©m cña stato
quay víi tèc ®é b»ng bao nhiªu?
A. 3000vßng/min. B. 1500vßng/min. C.
1000vßng/min. D. 500vßng/min.
Câu 32: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong
cách mắc hình sao, điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha là:
A. 660V. B. 311V. C. 381V. D.
220V.
Câu 33: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ
ở mạch sơ cấp là 120V, 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là:
A. 6V; 96W B. 240V; 96W C. 6V; 4,8W u D. 120V; 48W
r
Câu 34: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, từ trường quay có vectơ B quay 300 vòng/phút tạo bởi 20
cực nam châm điện (10 cực nam và 10 cực bắc), tần số của dòng điện phát ra là:
A. 10 vòng/s B. 20 vòng/s C. 50 vòng/s D. 100 vòng/s
Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy khác có
6 cặp cực. Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất?
A. n = 600 vòng/phút B. n = 300 vòng/phút
C. n = 240 vòng/phút D. n = 120 vòng/phút
Câu 36: Công suất hao phí dọc đường dây tải có hiệu điện thế 500kV, khi truyền đi một công suất điện
12000kW theo một đường dây có điện trở 10Ω là bao nhiêu?
A. 1736kW B. 576kW C. 5760W D. 57600W
Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều có công suất P = 1MW. Dòng điện do máy phát ra được tăng thế và
truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 25Ω . Công suất hao phí điện năng trên đường dây là bao nhiêu
khi hiệu điện thế được đưa lên đường dây 220kV?
A. ∆P = 113,6W B. ∆P = 113,6kW C. ∆P = 516,5kW D. ∆P = 516,5W
Câu 38: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay
rôto với vận tốc nào?
161
A. 240 vòng/giây B. 240 vòng/phút C. 15 vòng/giây D. 1500 vòng/phút
Câu 39: Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và
có số vòng tổng cộng là 240 vòng. Biết suất điện động có giá trị hiệu dụng là 220V, tần số f = 50Hz. Từ thông
cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto có giá trị nào sau đây?
1 2 −3
A. n = 50 vòng/giây, φ0 = .10−3 Wb B. n = 20 vòng/giây, φ0 = .10 Wb
2π π
3, 24 −3 1, 2 −3
C. n = 25 vòng/giây, φ0 = .10 Wb D. n = 250 vòng/giây, φ0 = .10 Wb
π π
Câu 40: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127V, tần số f = 50Hz. Người ta đưa
dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 88Ω và cuộn dây có độ tự cảm
0, 66
L= H . Cường độ dòng điện qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu?
π
A. I = 2A, P = 176W B. I = 1,43A, P = 180W
C. I = 2A, P = 352W D. I = 1,43A, P = 125,8W
Câu 41: Một máy phát điện xoay chiều có công suât 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế được
truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20Ω . Biết hiệu điện thế được đưa lên đường dây 110kV. Hao
phí điện năng trên đường dây là:
A. ∆P = 1652W B. ∆P = 165,2W C. ∆P = 1818W D. ∆P = 1,818W
Câu 42: Người ta dùng một máy biến thế để đưa điện thế đường dây chính U 1 = 10kV hạ xuống U2 = 240V
để đưa vào nhà sử dụng khoảng cách từ nhà máy đến nhà dài 2,6km. Với điện trở của mỗi mét là r = 2.10−5 Ω .
Công suất đầu ra của máy biến thế là 12kW. Cường độ dòng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và năng
lượng hao phí trên đường dây là bao nhiêu?
A. I = 1A; Php = 104W B. I = 20A; Php = 20,8W C. I = 5A; Php = 13W D. I = 50A; Php = 130W
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 43, 44
Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình sao, có hiệu điện thế
0,8
pha là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở R = 60Ω , hệ số tự cảm L = H . Tần
π
số của dòng điện xoay chiều là 50Hz.
Câu 43: Cường độ dòng điện qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây?
A. I = 2,2A B. I = 1,55A C. I = 2,75A D. I = 3,67A
Câu 44: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu?
A. P = 143W B. P = 429W C. P = 871,2W D. P = 453,75W
Câu 45: Một động cơ không đồng bộ ba pha có công suất 2208W được mắc hình sao vào mạng điện xoay
chiều ba pha có hiệu điện thế dây 190V, hệ số công suất của động cơ bằng 0,7. Hiệu điện thế pha và công
suất tiêu thụ của mỗi cuộn dây là:
A. Up = 110V, P1 = 7360W B. Up = 110V, P1 = 376W
C. Up = 110V, P1 = 3760W D. Up = 110V, P1 = 736W
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 46, 47
Một máy phát điện xoay chiều một pha sản xuất ra suất điện động có biểu thức: e = 1000 2 cos100π t
(V).
Câu 46: Nếu rôto quay 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. p = 10 B. p = 8 C. p = 5 D. p = 4
Câu 47: Nếu phần cảm có 2 cặp cực thì vận tốc của rôto:
A. n = 25 vòng/giây B. n = 1500 vòng/giây C. n = 25 vòng/phút D. n = 2500 vòng/phút
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 48, 49, 50
Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%, nhận
một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp.
Câu 48: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V, hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp có giá trị nào?
A. U’= 781V B. U’= 200V C. U’= 7810V D. U’= 5000V
Câu 49: Công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp có
giá trị nào? Biết hệ số công suất là 0,8.
A. P = 9600W, I = 6A B. P = 9600W, I = 15A C. P = 9600W, I = 60A D. P = 9600W, I = 24A
Câu 50: Biết hệ số tự cảm tổng cộng ở mạch thứ cấp là 0,2H và tần số dòng điện là 50Hz. Điện trở tổng
cộng trong mạch thứ cấp là:
A. R = 100Ω B. R = 83, 7Ω C. R = 70Ω D. R = 67,5Ω
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 51, 52
Để truyền một công suất P = 5000kW đi một quãng đường 5km từ một nguồn điện có hiệu điện thế
U = 100kV với độ giảm thế trên đường dây không được qua nU với n = 0,01. Cho điện trở suất của đồng
1, 7.10−8 Ω.m .
Câu 51: Điện trở R của cuộn dây có giá trị số lớn nhất là:
162
A. R = 25Ω B. R = 20Ω C. R = 10Ω D. R = 30Ω
Câu 52: Tiết diện nhỏ nhất của dây đồng dùng làm dây dẫn là:
A. S = 4, 25mm 2 B. S = 17,5mm 2 C. S = 20,5mm 2 D. S = 8,5mm 2
Câu 53: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km. Dây dẫn bằng nhôm có điện
trở suất ρ = 2,5.108 Ω.m có tiết diện 0,5 cm 2 . Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là
6kV, P = 540kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosϕ = 0,9 . Hiệu suất truyền tải điện là:
A. η = 90% B. η = 94, 4% C. η = 89, 7% D. η = 92%
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 54, 55, 56
Một máy phát điện có công suất 100kW, hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Để truyền đến
nơi tiêu thụ, người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6Ω .
Câu 54: Công suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu?
A. H = 66% B. H = 40% C. H = 89% D. H = 80%
Câu 55: Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu?
A. U1= 200V B. U1= 600V C. U1= 800V D. U1= 500V
Câu 56: Để tăng hiệu suất tải điện, người ta dùng một máy biến thế đặt nơi máy phát có tỉ số vòng dây cuộn
sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10. Tính công hao phí trên dây và hiệu suất tải điện lúc này. Bỏ qua hao phí trong
biến thế.
A. H’ = 91,2% B. H’ = 89,8% C. H’ = 94% D. H’ = 99,4%
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 57, 58
Một động cơ không đồng bộ ba pha, được mắc vào mạngn điện có hiệu điện thế giữa dây pha và dây
trung hoà là 127V, công suất tiêu thụ của động cơ là 5,6kW, cường độ hiệu dụng qua mỗi cuộn dây là 16.97A.
Câu 57: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây pha nhận giá trị nào sau:
A. 220V B. 110V C. 127V D.218V
Câu 58: Hệ số công suất của động cơ là:
3 2
A. B. 3 C. 2 D.
2 2
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 59, 60, 61
Một máy biến thế có hiệu suất 90%. Công suất mạch sơ cấp 2000W. hiệu điện thế ở các mạch sơ
cấp và thứ cấp lần lượt là 200V và 50V. cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp 40A, cuộn thứ cấp có 100
vòng.
Câu 59: công suất và hệ số công suất của mạch thứ cấp là:
A. 180W , 0,8 B. 180W ; 0,9 C. 3600W ; 0,75 D. 1800W ; 0,9
Câu 60: Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
A. 1000 vòng B. 4000 vòng C. 400 vòng D. 3000 vòng
Câu 61: Khi dòng điện và hiệu điện thế trong mạch sơ cấp cùng pha thì cường độ dòng điện và hệ số công
suất của mạch sơ cấp là:
A. 1A và 1 B. 1,5A và 0,66 C. 2A và 0,5 D. 1,2A và 0,83
C©u 62: Mét ®êng d©y dÉn ®iÖn mét dßng ®iÖn xoay chiÒu tõ n¬i ph¸t ®iÖn ®Õn
n¬i tiªu thô xa 3 km. HiÖu ®iÖn thÕ vµ c«ng suÊt n¬i ph¸t lµ 6 kV vµ 540 kW.
D©y dÉn lµm b»ng nh«m tiÕt diÖn 0,5 cm2 vµ ®iÖn trë suÊt ρ = 2,5.10 −8 Ω.m . HÖ sè
c«ng suÊt cña m¹ch ®iÖn b»ng 0,9. HiÖu suÊt truyÒn t¶i ®iÖn trªn ®êng d©y
b»ng:
A. 85,5% B. 92,1% C. 94,4% D.
Mét ®¸p ¸n kh¸c
Câu 63: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu
điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu
dụng ở mạch sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 A C. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A
Câu 64: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi
hao phí qua máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì
hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị cực đại là
A. 56,4V B. 28,2V C. 20V D. 40V
Câu 65: Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình tam giác vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế
pha Up = 220V. Động cơ có công suất P = 5 kW với hệ số công suất cos ϕ = 0,85. Hiệu điện thế đặt vào mỗi
cuộn dây và cường độ dòng điện qua nó là:
A. 220V và 61,5A. B. 380V và 6,15A. C. 380V và 5,16A. D. 220V và 5,16A.
Câu 66: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình
truyền tải là H = 80%. Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải
A. tăng hiệu điện thế lên 6kV. B. giảm hiệu điện thế xuống 1kV.

163
C. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV . D. tăng hiệu điện thế còn 8kV.
Câu 67: Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến
110(KV) được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(Ω). Hiệu suất truyền tải là:
A. 90% B. 98% C. 97% D. 99,8%
Câu 68: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu
số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu
suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 95 % B. H = 80 % C. H = 90 % D. H = 85 %
Câu 69: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu
dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công
suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
A. 10% B. 12,5% C. 16,4% D. 20%
Câu 70: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều
mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?
A. 1500vòng/phút. B. 750vòng/phút. C. 500vòng/phút D. 12,5vòng/phút.
C©u 71: Mét m¸y biÕn ¸p lÝ tëng cã cuén s¬ cÊp gåm 2000 vßng vµ cuén thø cÊp
gåm 100 vßng. §iÖn ¸p vµ cêng ®é ë m¹ch s¬ cÊp lµ 220 V; 0,8 A. §iÖn ¸p vµ c-
êng ®é ë cuén thø cÊp lµ
A. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A.
C. 11 V; 16 A. D. 22 V; 16 A
Câu 72: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, rôto quay với tốc độ 900vòng/phút. Máy phát điện
thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ quay của rôto là bao nhiêu thì hai dòng điện do
các máy phát ra hòa được vào cùng một mạng điện?
A. 750vòng/phút B. 1200vòng/phút C. 600vòng/phút D. 300vòng/phút
Câu 73: Số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng là tương ứng bằng 4200 vòng và 300
vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 210V thì đo được hiệu điện thế ở hai đầu cuộn
thứ cấp là
A. 15V B. 12V C. 7,5V D. 2940V
Câu 74: Một máy hạ thế gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua hao phí của máy biến thế.
π
Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với một điện áp u = 100 2 cos(100πt - )V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
2
cuộn thứ cấp bằng
A. 200V. B. 20V. C. 50V. D. 500V.
Câu 75: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 4 cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc).
Để suất điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ.
A. 480 vòng/phút. B. 75 vòng/phút. C. 25 vòng/phút. D. 750 vòng/phút.




164
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản