CHƯƠNG X: SỰ BIẾN DƯỠNG LIPID

Chia sẻ: Nguyễn Tài Năng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:25

0
207
lượt xem
78
download

CHƯƠNG X: SỰ BIẾN DƯỠNG LIPID

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

 Vai trò sinh học - Cung cấp 20-30% năng lượng cho các hoạt động sống - Dung môi hoà tan các vitamin A,D, E và K. - Thành phần cấu tạo màng sinh học - Tiền chất của các hợp chất sinh học: acid mật, vitamin D, hormone steroid và prostaglandin - Cung cấp nước nội sinh

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG X: SỰ BIẾN DƯỠNG LIPID

  1. CHƯƠNG X SỰ BIẾN DƯỠNG LIPID TS. ĐỖ HIẾU LIÊM Shibu lijack
  2. 1. ĐẠI CƯƠNG 2. SỰ OXID HOÁ LIPID 2.1. Sự oxid hoá glycerol 2.2. Sự β-oxid hoá acid béo 3. THỂ KETONE 4. SỰ TỔNG HỢP LIPID VÀ PHOSPHOLIPID 4.1. Sự tổng hợp glycerol 3 phosphate 4.2. Sự tổng hợp acid béo ngoài ty thể 4.3. Sự tổng hợp triacylglycerol và phospholipid 5. SỰ BIẾN DƯỠNG MÔ MỠ 6.THÀNH PHẦN LIPOPROTEIN HUYẾT THANH 7. SỰ BIẾN DƯỠNG CHOLESTEROL 2
  3. 1. ĐẠI CƯƠNG  Vai trò sinh học - Cung cấp 20-30% năng lượng cho các hoạt động sống - Dung môi hoà tan các vitamin A,D, E và K. - Thành phần cấu tạo màng sinh học - Tiền chất của các hợp chất sinh học: acid mật, vitamin D, hormone steroid và prostaglandin - Cung cấp nước nội sinh  Sự tiêu hoá và hấp thu mỡ  Sự nhũ hoá mỡ - Mật  Lipase tuyến tụy  Bạch huyết 3
  4. (1). Sự tiêu hóa lipid ở ruột non Lysophospholipas e (2). Sự hấp thu lipid ở ruột non Theo con đường bạch huyết (Ống lâm ba ngực) về gan 4
  5. 2. SỰ OXID HÓA LIPID 2.1. Oxid hóa glycerol + + Glyceladehyde 3P NADH.H Pyruvate ATP ADP ∼ P NAD AcetylCoA H Glycolysis EM CHO H H Glycerol 3P Glycerol Kinase H-C-OH ∼ HP dehydrogenase KREBS ∼P ∼P Dihydroxy acetone 3P Glycerol Glyceraldehyde 3P Glycerol 3P 2.2. Sự β-oxid hoá acid béo (β-oxidation of fatty acid) • Trong ty thể của tế bào • Vận chuyển Acyl CoA vào trong ty thể - Cầu vận chuyển Carnitine (β hydroxy γ trimetyl ammonium butyric acid) 5
  6. ACYL ∼ SCoAHSCoA Cytosol CARNITINE Translocase (Carnitine-Acyl transferase) Matrix ∼ SCoAHSCoA 6
  7. SỰ β -OXID HOÁ ACID BÉO 7
  8. SỰ β -OXID HOÁ ACID BÉO OH Fatty acid Mitochondria ∼ SCoA ∼ SCoA 2ATP CoASH Cytosol Unsaturated Acyl CoA β Keto acyl CoA + 1 Thiokinase Carnitine 2 3ATP 2ATP HO CoASH NADH.H 4 β Hydroxy iAcyl CoA 5Acyl CoA 3 Thiolase FpH+ Mitochondria 2 Hydratase dehydrogenase ADP dehydrogenase Fp H O PP NAD ∼ SCoA H ∼ SCoA ∼ SCoA ∼ SCoA H Acyl CoA Hydroxy acyl CoA β (Cn-2) CoA (Cn) Acyl Acetyl CoA 8
  9. •Hiệu quả năng lượng oxid hoá hoàn toàn 1 phân tử palmitic acid: β-oxid hoá và chu trình Kreb -Giải phóng ATP qua 1 vòng β-oxid hoá Enzyme Dạng năng lượng ATP Acyl CoA dehydrogenase FADH 2 ATP 2 Hydroxyacyl CoA dehydrogenase NADH.H 3 ATP Palmitic acid 16 C 7 vòng β-oxid hoá 7*5 = 35 ATP + Palmitic acid 16 C 8 Acetyl CoA Tổng8 chu trình ATP 5 Kreb 1 Chu trình Kreb 12 ATP 12* 8 = 96 ATP Sản xuất : 35 ATP + 96 ATP =131 ATP 129 ATP Sử dụng: 2 ATP 9
  10. 3. THÀNH LẬP THỂ KETONE ∼ SCo + + A KETONE HUYẾT NAD CoASH NADH.H Acetyl ∼ SCo CoA A Acetoacetyl CoA H + ∼ SC Acetone β Hydroxybutyric Acid oA NADH.HAcetoacetic acid C-C∼ SC H oA Acetyl + ∼ SCo CoA Acetyl A NAD HO CoA CoASH Acetyl CoA H ∼ SCoA H KETONE NIỆU Hydroxy metyl glutaryl CoA 10
  11. 4. SỰ TỔNG HỢP LIPID - PHOSPHOLIPID 4.1. Sự tổng hợp glycerol 3 phosphate+ + NADPH.H NADP 2 EM CHO GLUCOSE H-C-OH CH OH H-C-OH Glyceraldehide 3P Glycerol 3P 4.2. Sự tổng hợp acid béo ngoài ty thể •Nguyên liệu: Acetyl CoA và Malonyl CoA i GLUCOSE ATP ADP+P EM AcetylCoA MalonylCoA PYRUVATE Carboxylase (Biotin) 11
  12. SO SÁNH TIẾN TRÌNH β OXID HOÁ VÀ TỔNG HỢP ACID BÉO 12
  13. 3. β Keto acyl synthetase 2.Malonyl transacylase 4. β Keto acyl reductase ACYL CARRIER PROTEIN 1.Transacylase 5. Dehydratase Multienzyme tổng hợp acid 6.αβ Unsaturated acyl reductase béo 13
  14. SỰ TỔNG HỢP ACID BÉO NGOÀI TY THỂ 14
  15. SỰ TỔNG HỢP ACID BÉO NGOÀI TY THỂ + Carboxylase + NADP Biocytin 1.Transacylase NADP AcetylCoA MalonylCo 6.α,β Unsaturated Acyl reductase A MalonylCo + CO 3.β ketoacyl + ∼ A synthetase 2.Malonyl2.Transacylase NADPH.H NADPH.H reductase Transacylase 4.β ketoacyl Acyl- ACP AcetylCoA OO ACP Acyl -ACP Unsaturated β keto acyl-ACP Acyl -ACP 5.Dehydratase 2 HO 15
  16. 4.3. Sự tổng hợp triacylglycerol và phospholipid O 2 O HO- C-R 2 H O C-R H 2H O R-C Glycerol 3P Phosphatidic Acid O HO- C-R HO- Ethanolamine H PO HO O O O C-R O C-R R-C O R-C C-R Triacylglycerol Phosphatidyl ethanolamine (Cephaline) 16
  17. 5. SỰ BIẾN DƯỠNG Ở MÔ MỠ Mô mỡ có 2 loại lipase: hormone sensitive lipase và lipoprotein lipase. (1). Hormone sensitive lipase hay triacylglycerol lipase - Hoạt hoá bởi các hormone ACTH, TSH, glucagon, epinephrine, norepinephrine và vasopressin - Ức chế bởi insulin, prostaglandin E1 và nicotinic acid (2). Lipoprotein lipase 6. THÀNH PHẦN LIPOPROTEIN HUYẾT THANH Lipoprotein (chylomicron): VLDL, LDL, HDL - VLDL ( Very low density lipoprotein) Gan béo - LDL (Low density lipoprotein) Cholesterol Atherosclerosis - HDL (High density lipoprotein) 17
  18. 6.1. Sự thành lập lipoprotein huyết thanh • Lipid vận chuyển trong máu hoặc dịch bạch huyết bằng cách kết hợp với thành phần protein (lipoprotein) (ngoại trừ các hormon steroid và acid béo tự do), đồng thời ester hóa cholesterol. •Lipoprotein được tổng hợp ở gan và ruột non, phân chia dựa vào tỉ trọng: chylomicron (d
  19. • Chylomicrons mới tạo có chứa apoprotein B48 nhưng có thể liên kết apolipoproteins khác (HDL) khi đi vào máu. •Vận chuyển TAG đến các mô bào và phân phối cholesterol và cholesterol ester đến gan. Proteins (apoproteins) Cholesterol ester Cholesterol Cholesterol ester HO O phospholipid Apoprotein O Cholesterol TAG (86%) R O HO O R HO Phần "lõi" lipids không phân cực Cholesterol ester (TAG and cholesterol ester) 19
  20. Sự biến dưỡng chylomicrons trong tuần hoàn từ bạch huyết Mô bào B48 CM CII E Lipoprotein B48 lipase Bắt giữ bởi LDL receptors E CMR CII ở tế bào gan E CII B48 HDL E CMR CII Bề mặt lớp nội mạc thành mạch 20
Đồng bộ tài khoản