CHƯƠNG XI: SỰ BIẾN DƯỠNG PROTEIN VÀ AMINO ACID

Chia sẻ: Nguyễn Tài Năng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

0
174
lượt xem
64
download

CHƯƠNG XI: SỰ BIẾN DƯỠNG PROTEIN VÀ AMINO ACID

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chức năng sinh học - Sự vận động - Sự đáp nhận những kích thích bên ngoài - Bảo vệ cơ thể - Sự sinh trưởng và phát dục - Sự di truyền và biến dị - Sự biến dưỡng nội tại và trao đổi với môi trường - Cung cấp 10-15% nhu cầu năng lượng cho cơ thể

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHƯƠNG XI: SỰ BIẾN DƯỠNG PROTEIN VÀ AMINO ACID

  1. CHƯƠNG XI SỰ BIẾN DƯỠNG PROTEIN VÀ AMINO ACID (Metabolism of protein and amino acid) TS. ĐỖ HIẾU LIÊM
  2. 1.ĐẠI CƯƠNG 2.SỰ BIẾN DƯỠNG TRUNG GIAN CỦA AMINO ACID 2.1.Sự vận chuyển nhóm amin của amino acid 2.2.Sự oxid hoá khử amin của amino acid 2.3.Sự khử độc ammonia tự do trong máu 2.4.Sự khử carboxyl của amino acid 3.TIẾN TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN 3.1.Sự tổng hợp m.RNA 3.2.Sự hoạt hoá amino acid 3.3.Các giai đoạn trong tiến trình tổng hợp protein 3.4.Cơ chế kiểm soát tiến trình tổng hợp
  3. 1.ĐẠI CƯƠNG (1). Chức năng sinh học - Sự vận động - Sự đáp nhận những kích thích bên ngoài - Bảo vệ cơ thể - Sự sinh trưởng và phát dục - Sự di truyền và biến dị - Sự biến dưỡng nội tại và trao đổi với môi trường - Cung cấp 10-15% nhu cầu năng lượng cho cơ thể (2). Đặc điểm biến dưỡng protein và amino acid - Vai trò tạo hình, tổng hợp chất cấu tạo tế bào, mô bào - Không được dự trữ trong cơ thể động vật
  4. Cường độ biến dưỡng protein-Can bang nitrogen Cân bằng Nitrogen = Số N thu – Số N thải Nitrogen index N income N output Cân bằng N > 0 Cân bằng N = 0 Cân bằng N < 0 Lượng protein tối thiểu Loài động vật Lượng Protein tối thiểu gr Pr/kg P/ngày đêm Cừu 1.00 Heo 1.00 Ngựa 0.72-1.42 Bò cạn sữa 0.60-0.70 Bò đang cho 1.00 sữa Người 1.00-1.50
  5. 2.SỰ BIẾN DƯỠNG TRUNG GIAN CỦA AMINO ACID 2.1.Sự chuyển nhóm amin của amino acid (Transamination) SGOT-Serum Glutamate-Oxaloacetate Transaminase SGPT-Serum Glutamate-Pyruvate Transaminase
  6. Sự chuyển nhóm amin của amino acid (Transamination) COOH CHO 2 HO CH -O-P 2 HC 2 - NH Glutamate N - NH Pyridoxal phosphate 3 Alanine COOH Glutamate Pyruvate Transsaminase CH 2 =O =O HO 2 - NH -O-P CH Pyruvate HC 2 α-Keto glutarate N 3 Pyridoxamin phosphate
  7. 2.2.Sự oxid hoá khử amin của amino acid (Oxidative deamination) 2.2.1.Sự oxid hoá khử amin trực tiếp
  8. Sự oxid hoá khử amin trực tiếp (Oxidative deamination - Direct) Amino acid oxidase H2 N- H HN= α. Amino acid Fp FpH α. Imino acid 2 H2 O H2 O2 3 O2 Ammonia Catalas NH e ½O2 H2 O α-Keto acid
  9. 2.2.2. Sự oxid hoá khử amin gián tiếp Chuyển hoá N vô cơ N hữu cơ
  10. Sự oxid hoá khử amin gián tiếp (Oxidative deamination – Indirect) α-Keto glutarate Ammonia 3 2 NH NAD(P)H.H+ NH Alanine Glutamate Pyruvate Glutamate Glutamate Transaminase dehydrogenase dehydrogenase NAD(P)+ 2 Pyruvate NH Glutamate
  11. 2.3. Sự vận chuyển và khử độc ammonia tự do trong máu • Trúng độc kiềm (Alkalosis) • Sự khử độc ở não: Tổng hợp glutamine và asparagine • Sự khử độc ở gan: Chu trình Urea (chu trình Ornithine) Tổng hợp glutamine hay asparagine ở não
  12. Tổng hợp glutamine hay asparagine ở não Glutamine 2 -NH ADP+Pi Glutamine synthetase Glutaminase OH OH 3 ATP Ammonia NH Glutamate Glutamate
  13. Sự khử độc ở gan – chu trình urea (ornithine)
  14. Aspartate Chu trình urea (Ornithine) COOH NH + CO2 CH NH Ion Ammonium Biocytine ATP 4+ 3 4 2 2 ATP Carbamoyl 2 2 CH -NH C=O phosphate H PO 2 ADP Synthetase H N-CH i 2 Arginosuccinate COOH Ornithine (CH ) synthetase +P transcarbamoylase CITRULINE NH NH 2 2 H N-CH-COOH N 2 2 CH -NH CH C -NH C=O O 2 O=P-OH 2 2 2 (CH ) NH (CH ) OH ORNITHINE ARGINOSUCCINATE CARBAMOYL 2 2 PHOSPHATE 2 2 2 H N-CH-COOH Arginase CH -NH Arginosuccinase H N-CH-COOH C=NH 2 2 2 2 (CH ) ADP+Pi ARGININ H N-C-NH E2 URE 2 H N-CH-COOH
  15. 2.4. Sự khử nhóm carboxyl của amino acid COO H Decarboxylase α-Amino acid (Pyridoxal phosphate) Amin hữu cơ
  16. 3.TIẾN TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN 1 Duplication (Nhân đôi DNA) 2 Transcription (Replication) - Sao chép mật mã di truyền RNA Processing (Sửa chữa RNA) 3 Translation - Giải mã (tổng hợp protein) 1 2 3 DNA RNA PROTEIN m.RNA t.RNA r.RNA n.RNA
  17. TRANSCRIPTION - TRANSLATION
  18. CÁC YẾU TỐ THAM GIA TIẾN TRÌNH SINH TỔNG HỢP PROTEIN (prokaryotic cell) Factor TLPT (kD) Chức năng IF-1 9 Kết hợp 2 đơn vị 50 S và 30 S ribosome IF-2 97 Liên kết Methionyl - t.RNA và GTP IF-3 22 Liên kết đơn vị 30 S với codon AUG trên m.RNA EF-Tu 43 Liên kết amino acyl - t.RNA và GTP EF-Ts 74 Tách GDP từ tổ hợp EF-Tu EF-G 77 Thúc đẩy sự chuyển vị của ribosome trên m.RNA RF-1 36 Xác định codon chấm dứt UAA và UAG trên m.RNA RF-2 38 Xác định codon chấm dứt UAA và UGA trên m.RNA RF-3 46 Kích thích sự liên kết RF-1 và RF-2 IF. Initiation factor RF Releasing factor EF. Elongation factor
  19. RIBOSOME: r.RNA + Protein E P A E: Empty site 50 S 60 P: Peptidyl site A: Amino acyl site 40 S 30 Prokaryotic cell Eukaryotic cell
  20. SỰ HOẠT HÓA AMINO ACID (Activation of amino acid) Amino acyl- t.RNA synthetase Enz R 2 OH P P α-Amino acid OH 3' ribose 5' ribose t.RNA Amino acyl-t.RNA Anticodon
Đồng bộ tài khoản