CHUYÊN ĐỀ 7 LÝ THUYẾT ESTE – LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA

Chia sẻ: anhhaideptrai_online

Đây là bài giảng hoá học chuyên đề giúp các bạn ôn tập tốt môn hoá học.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: CHUYÊN ĐỀ 7 LÝ THUYẾT ESTE – LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA

 

  1. CHUYÊN ĐỀ 7 LÝ THUYẾT ESTE – LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA I – KHÁI NIỆM VỀ ESTE VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT CACBOXYLIC 1. Cấu tạo phân tử este - Este là dẫn xuất của axit cacboxylic. Khi thay thế nhóm hiđroxyl (–OH) ở nhóm cacboxyl (–COOH) của axit cacboxylic bằng nhóm –OR’ thì được este. Este đơn giản có công thức cấu tạo: RCOOR’ với R, R’ là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm (trừ trường hợp este của axit fomic có R là H) - Một vài dẫn xuất khác của axit cacboxylic có công thức cấu tạo như sau: Este Anhiđrit axit Halogenua axit Amit 2. Cách gọi tên este Tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (thay đuôi ic = at) 3. Tính chất vật lí của este - Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt đ ộ sôi th ấp h ơn so v ới axit và ancol có cùng s ố nguyên tử C. Ví dụ HCOOCH3 (ts = 30oC); CH3CH2OH (ts = 78oC); CH3COOH (ts = 118oC) - Thường là chất lỏng, nhẹ hơn nước, dễ bay hơi, rất ít tan trong n ước, có khả năng hòa tan nhiều ch ất h ữu cơ khác nhau. Các este có khối lượng phân tử rất lớn có thể ở trạng thái rắn (như m ỡ động v ật, sáp ong…) - Các este thường có mùi thơm dễ chịu như isoamyl axetat có mùi chu ối chín, etyl butirat có mùi d ứa, etyl isovalerat có mùi táo... II – TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA ESTE 1. Phản ứng ở nhóm chức a) Phản ứng thủy phân: - Este bị thủy phân cả trong môi trường axit và bazơ. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit là ph ản ứng ngh ịch của phản ứng este hóa: -Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều và còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa: b) Phản ứng khử: - Este bị khử bởi liti nhôm hiđrua LiAlH 4, khi đó nhóm R – CO – (gọi là nhóm axyl) trở thành ancol bậc I: 2. Phản ứng ở gốc hiđrocacbon không no a) Phản ứng cộng: b) Phản ứng trùng hợp: Từ Mạnh Hưng -1-
  2. III – ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG 1. Điều chế a) Phản ứng giữa axit và ancol (Este của ancol): - Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch xảy ra chậm ở điều kiện thường: - Để nâng cao hiệu suất của phản ứng có thể lấy dư một trong hai chất đầu hoặc làm giảm n ồng đ ộ các s ản phẩm. Axit sunfuric đặc vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút n ước. b) Phản ứng giữa anhiđrit axit và ancol: c) Phản ứng giữa axit và ankin: d) Phản ứng giữa phenol và anhiđrit axit hoặc clorua axit ( Este của phenol): Anhiđrit axetic Phenyl axetat 2. Ứng dụng - Làm dung môi (butyl và amyl axetat được dùng để pha sơn tổng hợp) - Poli(metyl acrylat), poli(metyl metacrylat) dùng làm thủy tinh h ữu cơ, poli(vinyl axetat) dùng làm ch ất d ẻo ho ặc thủy phân thành poli(vinyl ancol) dùng làm keo dán - Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh kẹo, n ước giải khát) và m ỹ phẩm (xà phòng, nước hoa…) IV – MỘT SỐ LƯU Ý KHI GIẢI BÀI TẬP - Công thức tổng quát của este: CnH2n + 2 – 2k – 2xO2x ( k là số liên kết π + v trong gốc hiđrocacbon và x là số nhóm chức) - Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) đốt cháy cho nCO2 = nH2O - Este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức: RCOOR’ - Este tạo bởi axit đơn chức và ancol đa chức: (RCOO)nR’ (n ≥ 2) - Este tạo bởi axit đa chức và ancol đơn chức: R(COOR’)n (n ≥ 2) - Este tạo bởi axit đa chức và ancol đa chức: Rn(COO)mnR’m ; khi m = n thành R(COO)nR’ este vòng - Este nội phân tử: R(COO)n (n ≥ 1) ; khi thủy phân cho một sản phẩm duy nhất - Khi R là H thì este có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc do có nhóm ch ức anđehit - Sử dụng các công thức trung bình: R’, RCOO , COO … - Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng: Từ Mạnh Hưng -2-
  3. + 1 mol RCOOH 1 mol RCOOC2H5 ∆m = 29 – 1 = 28 gam + 1 mol C2H5OH 1 mol RCOOC2H5 ∆m = (R + 27) gam + 1 mol RCOOR’ 1 mol RCOONa ∆m = |R’ – 23| gam + 1 mol RCOOR’ 1 mol R’OH ∆m = (R + 27) gam - Bài tập về phản ứng xà phòng hóa cần chú ý: + Nếu nNaOH = neste este đơn chức + Nếu nNaOH = x.neste este x chức + Nếu este đơn chức có dạng RCOOC6H5 thì phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 2 muối và nước 1 muối và 1 ancol có số mol = nhau = n este và nNaOH = 2n este CT của este là + Xà phòng hóa 1 este R(COO)2R’ + Phản ứng xong cô cạn được chất rắn thì phải chú ý đến lượng NaOH còn dư hay không - Một số phản ứng cần lưu ý: + RCOOCH=CHR–R’ + NaOH RCOONa + R’CH2CHO + RCOOC6H5 + 2NaOH RCOONa + C6H5ONa + H2O + RCOOCH2CH2Cl + 2NaOH RCOONa + NaCl + C2H4(OH)2 B. LIPIT I – PHÂN LOẠI, KHÁI NIỆM VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN 1. Phân loại lipit - Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như êt, clorofom, xăng dầu… - Lipit được chia làm hai loại: lipit đơn giản và lipit phức tạp. + Lipit đơn giản: sáp, triglixerit và steroit + Lipit phức tạp: photpholipit Sáp: - Este của monoancol phân tử khối lớn với axit béo phân tử khối lớn - Là chất rắn ở điều kiện thường (sáp ong…) Steroit: - Este của axit béo có phân tử khối lớn với monoancol đa vòng có phân tử khối lớn (gọi chung là sterol) - Là chất rắn không màu, không tan trong nước Photpholipit : - Este hỗn tạp của glixerol với axit béo có phân tử khối cao và axit photphoric - Ví dụ: lexithin (trong lòng đỏ trứng gà)… 2. Khái niệm chất béo - Chất béo là trieste của glyxerol với các axit monocacboxylic có s ố chẵn nguyên tử C (thường từ 12C đến 24C) không phân nhánh, gọi chung là triglixerit. - Khi thủy phân chất béo thì thu được glyxerol và axit béo (hoặc muối) - Chất béo có công thức chung là: (R1, R2, R3 là các gốc hiđrocacbon no hoặc không no, không phân nhánh, có thể giống nhau hoặc khác nhau) Từ Mạnh Hưng -3-
  4. - Axit béo no thường gặp là: C15H31COOH (axit panmitic, tnc = 63oC); C17H35COOH (axit stearic, tnc = 70oC) - Axit béo không no thường gặp là: C17H33COOH (axit oleic hay axit cis-octađeca-9-enoic, tnc = 13oC); C17H31COOH (axit linoleic hay axit cis,cis-octađeca-9,12-đienoic, t nc = 5oC) - Tristearin (glixeryl tristearat) có tnc = 71,5oC; tripanmitin (glixeryl panmitat) có tnc = 65,5oC; triolein (glixeryl trioleat) có tnc = - 5,5oC 3. Trạng thái tự nhiên (SGK hóa học nâng cao lớp 12 trang 10) II – TÍNH CHẤT CỦA CHẤT BÉO 1. Tính chất vật lí (SGK hóa học nâng cao lớp 12 trang 10) - Các chất béo không tan trong nước do gốc hiđrocacbon lớn của các axit béo làm tăng tính k ị n ước của các phân t ử chất béo - Dầu thực vật thường có hàm lượng axit béo chưa no (đều ở dạng –cis) cao h ơn m ỡ đ ộng v ật làm cho nhiệt độ nóng chảy của dầu thực vật thấp hơn so với mỡ động vật. Thực tế, mỡ động vật hầu như tồn tại ở trạng thái rắn còn dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng 2. Tính chất hóa học a) Phản ứng thủy phân trong môi trường axit: Triglixerit Glixerol Axit béo b) Phản ứng xà phòng hóa: Triglixerit Glixerol Xà phòng - Khi đun nóng chất béo với dung dịch kiềm thì tạo ra glixerol và hỗn hợp muối của các axit béo. Mu ối natri (ho ặc kali) của axit béo chính là xà phòng - Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit và không thu ận nghịch - Để xác định chất lượng của chất béo người ta thường dựa vào một số chỉ số sau: + Chỉ số axit: là số miligam KOH để trung hòa hoàn toàn các axit tự do có trong 1 gam ch ất béo + Chỉ số xà phòng hóa: là tổng số miligam KOH để xà phòng hóa chất béo và axit t ự do có trong 1 gam ch ất béo + Chỉ số este: là hiệu của chỉ số xà phòng hóa và chỉ số axit + Chỉ số iot: là số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam ch ất béo c) Phản ứng hiđro hóa: Triolein (lỏng) Tristearin (rắn) Phản ứng hiđro hóa chất béo làm tăng nhiệt độ nóng chảy của chất béo d) Phản ứng oxi hóa: Nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị ox hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, ch ất này bị phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu. Đó là nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ bị ôi thiu Từ Mạnh Hưng -4-
  5. II – VAI TRÒ CỦA CHẤT BÉO (SGK hóa học nâng cao lớp 12 trang 11) 1. Sự chuyển hóa của chất béo trong cơ thể 2. Ứng dụng trong công nghiệp C. CHẤT GIẶT RỬA I – KHÁI NIỆM VÀ TÍNH CHẤT CỦA CHẤT GIẶT RỬA 1. Khái niệm chất giặt rửa - Là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các v ật r ắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó - Các chất giặt rửa lấy trực tiếp từ thiên nhiên như bồ kết, bồ hòn,…và các ch ất giặt rửa t ổng h ợp 2. Tính chất giặt rửa a) Một số khái niệm liên quan: - Chất tẩy màu làm sạch các vết bẩn nhờ những phản ứng hóa học như n ước Gia-ven, n ước clo… - Chất ưu nước là chất tan tốt trong nước như etanol, axit axetic, … - Chất kị nước là những chất hầu như không tan trong nước như hiđrocacbon, dẫn xuất halogen. Chất k ị n ước thì ưa dầu mỡ, tức tan tốt vào dầu mỡ. Chất ưu nước thì thường kị dầu mỡ b) Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo: (Công thức cấu tạo gọn nhất của phân tử muối natri stearat) - Gồm đầu ưa nước là nhóm COO – Na+ nối với một đuôi kị nước, ưa dầu mỡ là nhóm – CxHy (thường x ≥ 15) - Cấu trúc hóa học gồm một đầu ưa nước gắn với một đuôi dài ưa dầu mỡ là hình mẫu chung cho phân t ử ch ất giặt rửa c) Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa: Lấy trường hợp natri stearat làm ví dụ, đuôi ưa dầu mỡ CH3[CH2]16– thâm nhập vào vết bẩn, còn nhóm COO – Na+ ưa nước lại có xu hướng kéo ra phía các phân tử nước. Kết quả là vết bẩn bị chia thành những h ạt rất nh ỏ đ ược giữ chặt bởi các phân tử natri stearat, không bám vào vật rắn n ữa mà phân tán vào n ước r ồi b ị r ửa trôi đi. II – XÀ PHÒNG VÀ CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP Chất giặt rửa tổng hợp Xà phòng Cùng kiểu cấu trúc, đuôi dài không phân cực ưa dầu mỡ kết hợp với đầu phân cực ưa nước Đuôi dài không phân cực ưa dầu mỡ Đầu phân cực ưa nước Giống COO – Na+ C17H35 nhau Natri stearat C17H35COONa (trong xà phòng) OSO3 – Na+ C12H25 Natri lauryl sunfat C12H25OSO3Na (trong chất giặt rửa) - Đuôi là gốc hiđrocacbon của axit béo, - Đuôi là bất kì gốc hiđrocacbon dài nào, đầu có thể là đầu là anion cacboxylat anion cacboxylat, sunfat Khác nhau - Khi gặp Ca , Mg trong nước cứng thì - Natri lauryl sunfat không có hiện tượng đó nên có ưu 2+ 2+ natri stearat cho kết tủa làm giảm chất điểm là dùng được với nước cứng lượng xà phòng - Đun dầu thực vật hoặc mỡ động vật với Oxi hóa parafin được axit cacboxylic, hiđro hóa axit thu xút hoặc KOH ở nhiệt độ và áp xuất cao được ancol, cho ancol phản ứng với H2SO4 rồi trung hòa Phương - Oxi hóa parafin của dầu mỏ nhờ oxi thì được chất giặt rửa loại ankyl sunfat pháp sản không khí, có xúc tác, rồi trung hòa axit xuất sinh ra bằng NaOH: - Các muối natri (hoặc kali) của axit béo, -Ngoài chất giặt rửa tổng hợp, chất thơm, chất màu, Thành phần thường là natri stearat (C17H35COONa), còn có thể có chất tẩy trắng như natri hipoclorit…Natri hipoclorit có hại cho da khi giặt bằng chính natri panmitat (C15H31COONa), natri oleat (C17H33COONa)… tay - Các phụ gia thường là chất màu, chất Từ Mạnh Hưng -5-
  6. thơm… Câu 1: Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau: A. Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên k ết với c¸c gốc R và R’ B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm OR. C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit. Câu 2: Công thức tổng quát của este no, đơn chức là A. RCOOR’ B. CxHyOz C. CnH2 nO2 D. CnH2 n-2O2 Câu 3: Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 4: Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2 . X thuộc loại este: A. No, đa chức B. Không no,đơn chức C. No, đơn chúc D. Không no, có một nối đôi, đơn chức Câu 5: Tên gọi của este có CTCT thu gọn : CH3COOCH(CH3)2 là: A. Propyl axetat B. iso-propyl axetat C. Sec-propyl axetat D. Propyl fomat Câu 6: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 7: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H6O2 là: A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 8: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên g ọi là: A. Metylaxetat B. Axetyletylat C. Etylaxetat D. Axyletylat Câu 9: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây? A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 10: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây? A. CnH2n + 1COOCmH2m +1 B. CnH2n - 1COOCmH2m -1 C. CnH2n - 1COOCmH2m +1 D. CnH2n + 1COOCmH2m -1 Câu 11: Trong các chất sau chất nào không phải là este: A.CH3COOC2H5 B.HCOOC3H7 C.C2H5ONO2 E. Cả C và D đều đúng. D.CH3-O–C2H4–O–CH3 Câu 12: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng m C : mO = 9 : 8 .CTCT thu gọn của este? A. HCOOC=CH B. HCOOCH-CH2 hoặc CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 13: Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36 % oxi về khối lượng. Số công th ức cấu t ạo thoả mãn công thức phân tử của este X là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 14: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc. CTCT của este đó là: A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 15: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu đựơc chất gì? A. Axit axetic và anđehit axetic B. Axit axetic và ancol vinylic C. Axit axetic và ancol etylic D. Axetat và ancol vinylic Câu 16: Một este có CTPT C4H8O2. Khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của este đó là: A. C3H7COOH B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 17: Thuỷ phân este C4H8O2 thu được axit X và ancol Y. Oxi hoá Y với xúc tác thích h ợp thu đ ược X. Este có CTCT là: A. CH3COOC2H5 B. HCOOCH2-CH2-CH3 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH(CH3)2 Câu 18: Thủy phân 8,8 g este X có CTPT là C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu đ ược 4,6 g ancol Y và mu ối có khối lượng là: A. 4,1 g B. 4,2 g C. 8,2 g D. 3,4 g Câu 19: Este X có CTPT C7H12O4. Khi cho 16 g X tác dụng với 200 g dd NaOH 4% thì thu đ ược m ột ancol Y và 17,8 g hỗn hợp 2 muối. CTCT thu gọn của X là: A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOC- CH3 B. CH3COOCH2CH2CH2-OOC-CH3 C. C2H5COOCH2CH2CH2OOC-H D. CH3COOCH2CH2-OOC-C2H5 Câu 20: Chất hữu cơ Y có CTPT là C4H8O2. 0,1 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được 8,2 g muối. Y là: A. HCOOC3H7 B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. C3H7COOH Từ Mạnh Hưng -6-
  7. Câu 21: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M. Sau ph ản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 g chất rắn. Vậy A là: A. C3H7COOH B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 Câu 22: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y b ằng một ph ản ứng duy nh ất. Ch ất X là: B. Rượu etylic A. Axit axetic C. Etyl axetat D. Axit fomic Câu 23: Một este có công thức phân tử là: C4H6O2. Khi thuỷ phân phân trong môi trường axit thu được xeton. CTCT thu gọn của este là: A. HCOOCH=CH- CH3 B. CH3COOCH= CH2 C. HCOOC(CH3)= CH2 D. CH2= CH- COO-CH3 Câu 24: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 g muối natri fomat và 8,4 ancol. V ậy X là: A. metyl fomat B. etyl fomat C. propyl fomat D. butyl fomat Câu 25: Cho 14,8 gam một este no đơn chức A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. Tìm CTCT của A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương: A. CH3COOCH=CH2 B.HCOOCH3 C. CH2=CH-COOH D. HCOOCH2CH3 Câu 26: khẳng đinh nào sau đây là sai: A. Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch B. Phản ứng trung hoà giữa axit và bazơ là phản ứng không thuận nghịch C. Phản ứng thuỷ pân este là phản ứng không thuận nghịch D. Etyl axetat khó tan trong nước hơn axit axetíc Câu 27: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4. Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn b ợp 2 mu ối. Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X. A. CH3OOC-COOC2H5 B. CH3COO-( CH2)2-OOC2H5 D. Tất cả đều sai . C. CH3COO-(CH2)2-OOC2H5 Câu 28: Cho 21,8 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Y. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung d ịch HCl 0,4M. CTCT thu gọn của X là? D. Kết quả khác A. (CH3COO)3C3H5 B. (HCOO)3C3H5 C. (C2H5COO)3C3H5 Câu 29: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác). Tỉ khối h ơi của X đ ối v ới oxi b ằng 3,125.Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ ược 23,2 gam bã rắn. CTCT thu gän của X trong trường hợp này là : A. CH3COOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. C2H5COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH2 Câu 30: Một este đơn chức, mạch hở có khối lượng là 12,9 gam tác dụng đủ với 150ml dung dịch KOH 1 M. Sau phản ứng thu một muối và anđehit. Công thức cấu tạo của este là: A. HCOOCH=CH-CH3 B. CH3COOCH=CH2 C. C2H5COOCH=CH2 D. HCOOH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2 Câu 31: Để xà phòng hóa 17,4 gam một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M.Công thức phân tử của este là: A. C6H12O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H10O2 Câu 32: Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì? D. Sự lên men A. Xà phòng hoá B. Hiđrat hoá C. Crackinh Câu 33: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được a g muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M. A có CTTQ là: A. RCOOR1 B. (RCOO)2R1 C. (RCOO)3R1 D. R(COOR1)3 Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 g hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau ph ản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. CTCT của 2 este là: A. HCOOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D. C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5 Câu 35: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2. Khi đun nóng este này v ới dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đủ phản ứng. CTCT của este là: A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 36: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2. Khi đun nóng este này v ới dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng este đủ phản ứng. CTCT của este là: A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 37: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2. Khi đun nóng este này v ới dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng = 93,18% khối lượng este đủ phản ứng. CTCT của este là: A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 38: Chất X có CTPT là C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có CTPT là C2H3O2Na và chất Z có công thức là C2H6O. X thuộc loại nào sau đây? Từ Mạnh Hưng -7-
  8. A. Axit B. Anđehit C. Este D. Ancol Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: D. Kết quả khác A. 300 ml B. 400 ml C. 500 ml Câu 40: Đun nóng 1,1 g este đơn chức M với dung dịch KOH dư người ta thu được 1,2 g mu ối. Biết M có kh ối lượng phân tử là 88. M có CTCT là: A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC3H7 D.CH3COOCH3 Câu 41: X là este được tạo bởi ancol là đồng đẳng của ancol etylic và axit là đ ồng đ ẳng của axit axeti C. Thuỷ phân hoàn toàn 13,2 g X cần 0,15 mol NaOH. X có CTCT là: A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 D. CH3COOC3H7 Câu 42: Cho 12,9 g một este đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 150 ml dung dịch KOH 1M. Sau ph ản ứng thu được một muối và anđehit. CTCT của este là: C. C2H5COOCH=CH2 D. A, B đều đúng A. HCOOCH=CH-CH3 B. CH3COOCH= CH2 Câu 43: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chứC. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 g chất X người ta dùng 34,1 ml dung dịch NaOH 10 % ( d = 1,1 g/ml) ( lượng NaOH dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho ph ản ứng). CTCT của X là: D. cả B, C đều đúng A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử là C4H8O2 và C3H6O2 tác d ụng v ới dung d ịch NaOH d ư thu được 6,14 g hỗn hợp 2 muối và 3,68 g ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375. Kh ối lượng m ỗi este trong hỗn hợp X lần lượt là: A. 2,22 g và 4,4 g B. 3,33 g và 6,6 g C. 4,44 g và 8,8 g D. 5,6 g và 11,2 g Câu 45: Cho 4,4 g chất X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịchNaOH 1M thì tạo ra 4,8 g muối. X có CTCT là: A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOC2H5 D. HCOOC3H7 Câu 46: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khí ph ản ứng hoàn toàn thu được h ỗn h ợp 2 andehit .Cho Yvà Z phản ứng tráng gương thu được 21,6 g Ag. CTCT của X là: A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH-CH3 C. HCOOCH2CH=CH2 D. HCOOC(CH3)=CH2 Câu 47: Đun nóng 0,01 mol một chất Y với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 g muối của một axit hữu cơ Z và 0,92 g ancol đơn chức. Nếu cho ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc). Y có CTCT là: A. (COOC2H5)2 B. CH2(COOCH3)2 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOC3H7 Câu 48:A là C3H6O2, B là C2H4O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 ancol. A, B là: A. B. A là este, B là axit C. A, B đều là este D. A, B đều là axit A là axit, B là este Câu 49: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no, đơn chức, mạch hở X cần 3,5 mol O2. CTCT của X là: A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3COOCH2CH3 D. CH3CH2COOCH3 Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,09 g este đơn chức Y thu được 0,132 g CO2 và 0,054 g H2O. CTPT của Y là A.C2H4O2 B. C3H6O2 C. CH2O2 D. C4H8O2 Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 d ư thu đ ược 40 g kết tủa. X có CTPT là: D. Không xác định được A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOCH3 Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 3 g este X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 g nước. CTPT của este X là: D. Kết quả khác A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 Câu 53: Đốt cháy a g một este, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 7,56 g nứoc. Th ể tích khí oxi cần dùng là 11,76 lít (đktc). CTPT của este là: A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D. C5H10O2 Câu 54: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc). Biết este này do một axit đơn chức và rượu đ ơn ch ức t ạo nên. Cho bi ết công th ức phân tử của este: A.C4H8O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D. C5H10O2 Câu 55: Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu đ ược m ột este. Đ ốt cháy hoàn toàn 0,11 g este này thì thu được 0,22 g CO2 và 0,09 g nước. Vậy CTPT của ancol và axit là: A. CH4O và C2H4O2 B. C2H6O và C2H4O2 C. C2H6O và CH2O2 D. C2H6O và C3H6O2 Câu 56: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO 2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2. Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có ch ức ete, không ph ản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO 3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng. Biết Mx < 140 đvC. Hãy xác định công thức cấu tạo của X? A. HCOOC6H5 B. CH3COOC6H5 C. C2H5COOC6H5 D. C2H3COOC6H5 Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đ ựng P 2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại gì? A. Este no, đa chức B. Este không no, đơn chức C. Este no, đơn chức D. Este không no, đa chức Từ Mạnh Hưng -8-
  9. Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 3,225 g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y ta thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 g nướC. X, Y có công thức cấu tạo là: A. CH2= CH- COOCH3 và HCOOCH2- CH= CH2 B. CH3COOCH3 và CH3COOCH2- CH= CH2 D. Kết quả khác C. CH2=CH- COOCH3 và CH3COOCH2CH= CH2 Câu 59: Có hai este là đồng phân của nhau và đều do các axit no một lần và rượu no m ột lần t ạo thành. Đ ể xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên ch ất. Các mu ối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%). Cho bi ết công thức cấu tạo của hai este? A. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 B. HCOO C2H5 và CH3COO CH3 D. A,B,C đều sai. C. C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 Câu 60: Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m gam hỗn h ợp Y tác d ụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn h ợp hai rượu. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là: A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 và HCOOCH3 D. Đáp án khác. Câu 61: Hỗn hợp A gồm 2 este là đồng phân của nhau và đều tạo thành từ các axit đơn ch ức và r ượu đ ơn ch ức khác nhau. Cho 2,2 gam hỗn hợp A bay hơi ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml este. Mặt khác đem thủy phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH rồi đem cô cạn thì thu được 21,8 gam ch ất r ắn khan. Công thức cấu tạo 2 este là: A. HCOOC3H7 và CH3COO C2H5 B.HCOOC3H7 và C2H5COOCH3 C. Cặp A và Cặp B D.Đáp án khác Câu 62: X là hỗn hợp hai este đồng phân được tạo thành từ một rượu đơn chức, mạch cacbon không phân nhánh với axit đơn chức. Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44. Công thức phân t ử của X là: A. C3H6O2 B. C4H8O2 C. C5H10O2 D. C6H12O2 Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hh hai este no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau ,thu đ ược 5,6 lít CO2 (đktc). CTPT hai este đó là: C. C4H8O2 và C5H10O2 D. Tất cả đều đúng A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C4H8O2 và C3H6O2 Câu 64: Thuỷ phân hết 13,4 gam hh hai este no, đơn chức cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M, thu đ ược m ột mu ối natri của axit hữu cơ và hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp. CTPT hai este là A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C4H8O2 và C3H6O2 C. C4H8O2 và C5H10O2 D. Không xác định được CTPT Câu 65: Hoá hơi hết 8,375 gam hh hai este đồng đẳng kế tiếp thu được thể tích đúng bằng thể tích của 4 gam Oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT hai este là A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C4H8O2 và C5H10O2 C. C4H8O2 và C3H6O2 D. C2H4O2 và C5H10O2 Câu 66: Chia m gam hh hai este no, đơn chức thành hai phần bằng nhau.Thuỷ phân hết ph ần m ột cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 1M. Đốt cháy hết phần hai , thu được 11,2 lít CO2 (đktc). CTPT hai este là A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H6O2 và C4H8O2 . C. C4H8O2 và C5H10O2 D. C6H12O2 và C5H10O2 Câu 67: Để đốt cháy hết 1,62 gam hh hai este đơn chức , no đồng đẳng kế tiếp cần v ừa đ ủ 1,904 lít Oxi (đktc). CTPT hai este là. A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C4H8O2 và C5H10O2 C. C4H8O2 và C3H6O2 D. C2H4O2 và C5H10O2 Câu 68: Thuỷ phân hoàn toàn 26,8 gam hh hai este no, đơn chức cần vừa đủ 200 ml dd NaOH 2M, thu đ ược m gam một muối natri của axit hữu cơ và hh hai ancol đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hết hh ancol , thu đ ược 13,44 lít CO2 (đktc). CTPT hai este là A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H6O2 và C4H8O2 C. C4H8O2 và C5H10O2 D. C6H12O2 và C5H10O2 Câu 69: Để phân biệt các este sau: vinyl axetat(CH3COO-CH=CH2), ankyl fomiat(HCOOCnH2n+1), metyl acrylat (CH2=CH-COOCH3) ta có thể tiến hành theo trình tự sau: A. dung dịch NaOH, đun nhẹ, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loãng B. dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, C. dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch axit H2SO4 loãng D. dung dịch Br2 , dung dịch H2SO4 , dd AgNO3/NH3 Câu 70: Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( H2SO4 đặc, xúc tác). Đến khi ph ản ứng đ ạt tr ạng tháI cân bằng thì thu được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là: A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50% Câu 71: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 g axit metaacrylic v ới 100 g ancol metylic. Giả sử hiệu suất phản ứng là 60%. A. 125 g B. 175 g C. 150 g D. 200 g Câu 72: Đun axit oxalic với hỗn hợp gồm ancol n-propinic và ancol iso propylic cso m ặt ch ất xúc tác H2SO4 đ ặc thì thu được tối đa bao nhiêu este? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Từ Mạnh Hưng -9-
  10. Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn a g C2H5OH thu được 0,2 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn b g CH3COOH thu đ ược 0,2 mol CO2. Cho a g C2H5OH tác dụng với b g CH3COOH ( có xúc tác). giả s ử hiệu su ất ph ản ứng là 100% thì thu được m g este. m có giá trị là: A. 6,8 B. 8,8 C. 7,8 D. 10,8 Câu 74: Kết luận nào sau đây sai: A.Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng B.Este thường ít tan trong nước C.Phản ứng thuỷ phân este thường xảy ra nhanh D. để tăng tốc độ phản ứng este hoá cần tăng tốc độ của axit hoặc rượu Câu 75: Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O. Lấy 0,25 mol hai este này ph ản ứng v ới 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai mu ối h ữu cơ. Cho bi ết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia. Phần trăm khối lượng của oxi trong anđehit là 27,58%. Xác định công thức cấu tạo của hai este. A. CH3COOCH=CH2 và HCOOC6H5 B. HCOOCH-CH2 và CH3COOC6H5 C. HCOOCH=CH-CH3 và HCOOC6H5 D. HCOOCH=CH-CH2-CH3 và CH3COOC6H5 Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. N ếu cho 0,1 mol X tác d ụng h ết với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 g muối. X có CTCT là: A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5 Câu 77: Oxi hoá 1,02 g chất Y thu được 2,2 g CO2 và 0,9 g nước. Tỉ khối hơi của Y so với không khí bằng 3,52. Cho 5,1 g Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 4,8 g muối và một ancol. Y có CTCT là: A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. C3H7COOC2H5 D. C2H5COOC2H5 Câu 78: (TN BT2007):Este etyl axetat có công thức là : A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. Câu 79: (TN KPB2007): Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công th ức của X là A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3. Câu 80: (TN PB2007): Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol. C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 81: (TN BT2008): Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, s ản ph ẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. C2H5COONa và CH3OH. Câu 82: (TN KPB2008): Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, s ản ph ẩm thu đ ược là A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH. Câu 83: (CD A2007) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung d ịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23) A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat. Câu 84: (CD A2007) Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng ph ản ứng trùng h ợp A.C2H5COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-C2H5. C. CH3COO-CH=CH2. D. CH2=CH-COO-CH3. Câu 85: (CD A2007) Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung d ịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu đ ược ch ất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH3. D. CH3COOCH=CHCH3. Câu 86: (CD A2007) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là : A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 87: (CD A2007) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia ph ản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu t ạo phù h ợp v ới X? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 88: (CD A2007) Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đ ặc làm xúc tác) đ ến khi ph ản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16) A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%. Câu 89: (CD B2007) Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy ch ỉ g ồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung d ịch NaOH v ừa đ ủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23) A. isopropyl axetat. B. etyl propionat. C. metyl propionat. D. etyl axetat. Từ Mạnh Hưng - 10 -
  11. Câu 90: (DH A2007) Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được etanal(andehit). Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. CH2=CH-COO-CH3. B. HCOO-C(CH3)=CH2. C. HCOO-CH=CH-CH3. D. CH3COO-CH=CH2. Câu 91: (DH B2007) X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. N ếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu t ạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23) A. HCOOCH(CH3)2. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH2CH2CH3. Câu 92: (DH B2007) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu t ạo thu g ọn của X và Y A. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. D. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. Câu 93: (DH B2007) Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là : A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 94: (DH B2007) Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 s ản ph ẩm h ữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là A. rượu etyliC. C. rượu metylic. B. axit fomic. D. etyl axetat. Câu 95: CD A2008) Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 27,2 gam chất rắn khan. Công th ức cấu t ạo của X là A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3. C. CH3 -COO-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2. Câu 96: CD A2008) Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 b ằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. Câu 97: CD A2008) Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không ph ản ứng N A. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3. C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3. Câu 98: DH B2008) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung d ịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là : A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam. Câu 99: DH B2008) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra b ằng s ố mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là: A. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat. Câu 100:Cho 12,2 g A có CTPT là C7H6O2 mạnh hở pứ với 0,2 mol KOH . Thấy pứ xảy ra vừa đủ. S ản ph ẩm sẽ có muối. A.HCOOK B.C2H5COOK C.CH3COOK D.C7H5O2K Câu 101:Este có CTPT C4H6O2 có gốc rượu là metyl(CH3-) thì axit tạo este đó là: A.HCOOH B.C2H5COOH C.CH3COOH D.CH2=CH-COOH Câu 102:Cho 20g X pứ với 0,3 mol NaOH. Sau pứ thu được 22,8g rắn. CTPT của X là A.CH3-COO – CH = CH-CH3 B.CH2=CH-COO-CH2-CH3 C.CH3-CH=CH-COO-CH3 D.C2H5-COO-CH=CH2 Câu 103:Cho 0,12 mol este đơn pứ hết với NaOH => 11,52 g muối. CTCT của X là A.CH3-COO-CH=CH-CH3 B.CH2=CH-COO-CH2-CH3 C.CH3-CH=CH-COO-CH3 D.CH3-CH2 –COO-CH2 = CH Câu 104: Cho 0,1 mol glixerin (C3H5(OH)3) pứ với 0,15 mol axit acrylic (CH2 = CHCOOH) có H2SO4 đ ặc v ới Hiệu suất là 60% thu được m g este B(ko chứa chức #). m có giá trị là A.7,62g B.15,24g C.21,167g D.9,62g Câu 105:Cho 0,1 mol glixerin (C3H5(OH)3) pứ với 0,15 mol axit acrylic (CH2 = CHCOOH) có H2SO4 đ ặc v ới Hiệu suất là 60% thu được m g este B(Chứa chức khác,đề bài thường không ghi gì) . m có giá tr ị là . A.9,72g B.8,16g C.7,92g D.6,56g Câu 106:Cho 0,1 mol C3H5(OH)3 pứ với Axit đơn chức có H2SO4 (H% = 60%) . Thu đ ược 7,92g este B. CTCT của este đó là : A.HCOOH B.CH3COOH D.C2H5COOH D.CH2=CH-COOH CHUYÊN ĐỀ 7 : ESTE – LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA Từ Mạnh Hưng - 11 -
  12. 1B 2C 3B 4D 5B 6C 7 8 9 10 A C C B 11 D 12 D 13 A 14 A 15 A 16 B 17 18 19 20 B C C D 21 D 22 B 23 C 24 C 25 D 26 C 27 28 29 30 D D A C 31 A 32 A 33 C 34 A 35 D 36 B 37 38 39 40 A C C B 41 A 42 D 43 D 44 A 45 A 46 B 47 48 49 50 B A C A 51 C 52 A 53 A 54 A 55 B 56 B 57 58 59 60 A C A B 61 C 62 B 63 A 64 A 65 A 66 A 67 68 69 70 C C A D 71 C 72 A 73 D 74 D 75 C 76 C 77 78 79 80 D D A C 81 B 82 B 83 B 84 C 85 B 86 D 87 88 89 90 D D C C 91 C 92 D 93 C 94 A 95 A 96 B 97 98 99 100 A D A A 101 D 102 B 103 D 104 A 105 C 106 D 1. Số hợp chất hữu cơ đơn chức là đồng phân cấu tạo của nhau có CT C 4H8O2 tác dụng dd NaOH nhưng không tác dụng Na là a) 6 b) 5 c) 3 d) 4 2. Số hợp chất hữu cơ đơn chức đồng phân cấu tạo của nhau có CT C 4H8O2 đều tác dụng dd NaOH là a) 6 b) 5 c) 3 d) 4 3. Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau a) 4 b) 3 c) 5 d) 6 4. Số đồng phân cấu tạo este mạch hở CTPT C4H6O2, được tạo ra từ axit và ancol thích hợp a) 2 b) 3 c) 1 d) 4 5. Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo a) 2 b) 4 c) 3 d) 5 6. Hợp chất thơm X có CTPT C8H8O2khi phản ứng với dd NaOH thu được 2 muối. Số đồng phân cấu tạo của X phù hợp a) 4 b) 3 c) 2 d) 5 7. Hợp chất X có CTPT C2H4O2 tác dụng với Na sinh ra H2, không tác dụng dd NaOH. CTCT của X là a) HO – CH2CH=O b) HCOOCH3 c) CH3COOH d) HO-CH2-O-CH3 8. Chất X có CTPT C4H8O2 khi tác dụng với dd NaOH đun nóng sinh ra chất Y có CTPT C 2H3O2Na. Tên gọi của A a) Metyl propyonat b) Etyl axetat c) Metyl acrilat d) Eyl propyonat 9. Chất hữu cơ A khi tác dụng với dd NaOH đun nóng sinh ra hai chất là CH 4O và C3H3O2Na. Tên gọi của A là a) metyl propyonat b) etyl propyonat c) metyl acrilat d) metyl metacrylat 10. Chất hữu cơ A có CTPT C6H10O4 chứa 1 loại chức khi tác dụng với dd NaOH đun nóng sinh ra hai chất là C2H3O2Na và ancol B. Tên gọi của B a) Glixerol b) Ancol bitilic c) Etylen H glicol Od) Metyl metacrylat +X o 1500 C H O 2 2 2 11. Cho dãy chuyển hoá CH4 → X → Y → Z → T → M . CTCT của M là a) CH3COOCH3 b) CH2=CHCOOCH3 , t c) CH3COOCH=CH2H/H SO CH3COOC2H5 d) + o HO HCN CH O 3 3 2 4 12. Cho sơ đồ sau CH3CHO → X → Y →SO (C3H4O2) → HZ t T o 2 4 đ, CTCT của T là a) CH3CH2COOC2H5 b) HCOOCH2=CH-CH3 c) CH2=CH-COOCH3 d) CH3COOCH=CH2 NaOH dư, t o 13. Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol → Phenyl axetat → Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là a) Anhiđrit axetic, phenol b) Anhiđrit axetic, natri phenolat c) Axit axetic, natri phenolat d) Axit axetic, phenol Br + H O +O , xt PdCl , CuCl 2 2 2 2 2 14. Cho sơCl ồ: Etilen + đ , as X Z +Z NaOH/H O 2 2 Toluen Y T V. V là a) Etylbenzoat b) metylbenzoat c) phenylaxetat d) benzyl axetat 15. Cho sơ đồ chuyển hoá C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T. Biết Y và Z đều có pứ tráng gương. Hai chất Y,Z tương ứng a) HCHO, CH3CHO b) HCHO, HCOOHO c) CH3CHO, HCOOH d) HCOONa, CH3CHO Br , H o LiAlH , t 2 2 4 16. Cho sơ đồ chuyển hoá CH3CHO B. A, B lần A C4H8O2 lượt là a) CH3COOH, CH3OH b) CH3CH2OH, CH3COOH c) CH3COOH, CH3CHO d) CH3COOH, CH3CH2OH 17. Este X có các đặc điểm sau - Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau - Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia pứ tráng gương) và chất Z (có s ố nguyên t ử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). Phát biểu không đúng là Từ Mạnh Hưng - 12 -
  13. a) Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O b) Chất Y tan vô hạn trong nước c) Chất X thuộc loại este no đơn chức d) Đun Z với dd H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken 18. Cho axit salixylic (X) (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với metanol có H2SO4 đặc xúc tác được metyl salixylat (Y) dùng làm thuốc giảm đau. Cho X phản ứng với dd naOH dư thu được hh sản phẩm trong đó có mu ối Z. CTCT của Z là a) o-NaOC6H4COOCH3 b) o-HOC6H4COONa c) o-NaOOCC6H4COONa d) o-NaOC6H4COONa 19. Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng CTPT C 2H4O2 lần lượt tác dụng với NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là a) 2 b) 3 c) 5 d) 4 20. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C 2H4O2 lần lượt tác dụng Na, dd NaOH, AgNO3/NH3 a) 5 b) 6 c) 4 d) 7 21. Cho các chất axit propionic (X), axit axetic (Y), rượu n-propylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy các ch ất x ếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là a) T, X, Y, Z b) T, Z, Y, X c) Z, T, Y, X d) Y, T, X, Z 22. Mệnh đề không đúng là a) CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng NaOH thu được anđehit và muối b) CH3CH2COCH=CH2 tác dụng được dd Br2 c) CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polyme d) CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3 23. Phản ứng hoá học nào sau đây là thuận nghịch a) Đun hh gồm axit axetic và ancol etylic b) CH3COOH tác dụng với C2H2 c) Thủy phân phenyl axetat trong môi trường axit d) Thủy phân etyl axetat trong môi trường bazơ 24. Từ etylen và hợp chất vô cơ đề điều chế được CH3COOC2H5 cần tiến hành số phản ứng ít nhất là a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 25. Thủy phân este Z có CTPT là C4H8O2 với xt axit thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất Z là a) Ancol etylic b) Axit fomic c) Axit axetic d) Etyl axetat 26. B là este có CTPT C8H8O2, dc điều chế từ axit và ancol tương ứng và không tham gia pứ tráng gương. CTCT của B là a) C6H5COOCH3 b) HCOOCH2C6H5 c) CH3COOC6H5 d) HCOOC6H4CH3 27. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hh các chất đều tham gia pứ tráng gương. CTCT của este là a) CH3COO-CH=CH2 b) HCOOCH2-CH=CH2 c) HCOOCH=CHCH3 d) CH2=CHCOOCH3 28. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C9H10O2. Đun nóng X với dd NaOH dư thu được hh 2 muối. CTCT của X là a) CH3-CH2COOC6H5 b) CH3COOCH2C6H5 c) HCOOCH2CH2C6H5 d) HCOOCH2C6H4CH3 29. Cho chất X tác dụng vừa đủ với dd NaOh, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và ch ất h ữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là a) CH3COOCH=CH2 b) HCOOCH=CH2 c) HCOOCH3 d) CH3COOCH=CHCH3 30 Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na, X tác dụng dc với NaHCO 3 còn Y có khả năng tham gia pứ tráng bạc. CTCT của X và Y lần lượt là a) C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO b) C2H5COOH và HCOOC2H5 c) HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO d) HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 31. Hợp chất X có CTPT CnH2nO2 khong tác dụng với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được 2 chất Y1 và Y2. Biết Y2 bị oxi hoá cho metanal còn Y1 tham gia pứ tráng gương. Vậy giá trị của n là a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 32. X là hợp chất chứa C,H,O tác dụng được dd NaOH, tráng gương. Đốt a mol X thu được 3a mol g ồm CO 2 và H2O. CT của X là a) HOOC-CHO b) HOOC-COOH c) HCOOCH3 d) CH2(CHO)2 33. Xét các loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: axit no đơn chức (1), rượu no hai chức (2), anđehit no đ ơn ch ức (3), este no đơn chức (4), axit 1 nối đôi đơn chức (5), ancol đơn ch ức 1 n ối đôi (6). Lo ại h ợp ch ất khi đ ốt cháy hoàn toàn thu được VCO2 = Vhơi H2O là a) 1,3,4 b) 1,2,4,5 c) 1,3,5 d) 1,3,4,6 34. Poli vinyl axetat là polime dc điều chế bằng pứ trùng hợp a) C2H5COOCH=CH2 b) CH2=CHCOOC2H5 c) CH2=C(CH3)COOH d) CH3COOCH=CH2 35. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Từ Mạnh Hưng - 13 -
  14. a) CH2=CHCOOC2H5 b) CH2=C(CH3)COOH c) CH2=C(CH3)COOCH3 d) CH3COOCH=CH2 36. Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí oxi cần cho pứ cháy. Tên gọi củaeste là a) metyl fomat b) propyl fomat c) etyl axetat d) metyl axetat 37. Thủy phân este X trong dd kiềm thu được ancol etylic. Biết M của ancol b ằng 62,16% kh ối l ượng phân t ử este. Tên của X a) Metyl axetat b) Metyl fomat c) Etyl axetat d) Metyl axetat 38. X là este no đơn chức, có tỉ khối so với metan là 5,5. N ếu đun 4,4 gam este X v ới dd NaOH d ư thu đ ược 4,8 gam muối. CTCT thu gọn của X là a) CH3COOC2H5 b) C2H5COOCH3 c) C2H5COOC2H5 d) HCOOCH2CH2CH3 39. Một este đơn chức có dX/O2 = 3,125. Cho 20g X tác dụng với 300ml dd NaoH 1M rồi cô cạn thu được 23,2 gam rắn khan. X là a) C2H5COOC2H3 b) CH3COOC3H5 c) CH3COOCH=CH2 d) C2H3COOC2H5 40. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M. Sau khi pứ xảy ra hoàn toàn cô cạn dd thu đ ược chất rắn khan có khối lượng là a) 3,28g b) 10,4g c) 8,56g d) 8,2g 41. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO 2 (đkc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam X tác dụng với dd NaOH vừa đủ đến pứ hoàn toàn thu đ ược 4,8 gam mu ối c ủa axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là a) isopropylaxetat b) etylaxetat c) Metylpropyonat d) etylpropyonat 42. CHất hữu cơ X có CTPT C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dd naOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. CT của X là a) CH3COOC(CH3)=CH2 b) HCOOC(CH3)=CHCH3 c) HCOOCH2CH=CHCH3 d) HCOOCH=CHCH2CH3 43. Este X không no, mạch hở có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia pứ xà phòng hoá t ạo ra 1 anđehit và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X a) 4 b) 3 c) 2 d) 5 44. Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức hở bằng xt axit đến pứ hoàn toàn thu được hh ch ất h ữu cơ Y và Z. Cho Y và Z phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam Ag. CTCT của X a) CH3COOCH=CH2 b) HCOOCH=CH-CH3 c) HCOOCH2CH=CH2 d) HCOOC(CH3)=CH2 45. Xà phòng hoá hoàn toàn m gam este đơn chức A bằng NaOH vừa đủ thu được ancol B và m 1 gam muối khan. Biết m1>m. Vậy CTPT của B là a) C2H6O b) C3H8O c) C4H10O d) CH4O 46. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este E cần vừa đủ 0,35 mol O2. Sản phẩm cháy cho qua bình đựng nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam. Mặt khác, xà phòng hoá m gam E bằng dd NaOH v ừa đ ủ rồi cô cạn được m 1 gam muối khan. Biết m > m1. Vậy E là este của axit cacboxylic nào sau đây a) Axit fomic b) Axit axetic c) Axit propionic d) Axit acrilic 47. Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C, H, O). Cho toàn b ộ s ản ph ẩm cháy h ấp th ụ hoàn toàn vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dd NaOH (vừa đủ), cô cạn dd sau pứ được m 2 gam chất rắn khan. Biết m2 < m1. CTCT của X là a) HCOOC2H5 b) CH3COOCH3c) C2H5COOH d) CH2=CHCOOCH3 48. X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C=C) đơn chức, m ạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 4,3 gam X c ần v ừa đủ 7,2 gam O2. X có tối đa bao nhiêu CTCT ? a) 3 b) 5 c) 5 d) 6 49. Este đơn chức mạch hở X có tỉ lệ khối lượng m C : mO = 1:2 và khi đốt cháy hết A thu được VCO2:VH2O = 4:3. Số CTCT phù hợp với X a) 4 b) 5 c) 6 d) 3 50. Cho 7,04 gam một este đơn chức phản ứng vừa hết 80 ml dd NaOH 1M thu được chất X và Y. Đ ốt cháy hoàn toàn 1 lượng chất Y chỉ thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O. Oxi hoá Y thu được chất có khả năng tham gia pứ tráng gương. CT của X, Y lần lượt a) HCOONa, CH3CH2CH2OH b) CH3COONa, CH3CH2OH c) CH3CH2COONa, CH3OH d) HCOONa, CH3CH(CH3)OH 51. Xà phòng hoá hoàn toàn 20 gam chất hữu cơ X đơn chức bằng dd NaOH thu được muối Y và ch ất hữu c ơ Z. Cho Z tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag. Nung Y với NaOH rắn cho khí R. Biết dR/O2 = 0,5. X là a) HCOOCH=CH-CH2CH3 b) CH3COOCH2CH=CH2 c) CH3COOCH=CHCH2CH3 d) CH3COOCH=CHCH3 Từ Mạnh Hưng - 14 -
  15. 52. Trong 1 bình kín chứa hơi chất hữu cơ X mạch hở có dạng CnH2nO2 và O2 (với số mol O2 gấp đôi số mol cần cho pứ cháy) ở 139,8oC, áp suất bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đ ầu thì áp su ất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có CTPT a) CH2O2 b) C4H8O2 c) C2H4O2 c) C3H6O2 53. Khi thực hiện pứ este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt được hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành pứ este hoá 1 mol CH 3COOH cần số mol C2H5OH là (các pứ este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) a) 2,925 b) 2,412 c) 0,342 d) 0,342 54. Este X CTPT là C6H10O2 và có mạch cacbon không phân nhánh. Cho 11,4 gam X phản ứng với dd NaOH vừa đ ủ. Cô cạn cẩn thận dd tạo thành thu được 15,4 gam muối khan. Số CTCT của X là a) 6 b) 1 c) 3 d) 4 55. Cho a gam một este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd KOH 0,1M. Sau khi cô cạn dd thu đ ược thì phần hơi chỉ có nước và phần rắn gồm hh muối Y. Đốt chay 1hoàn toàn Y thu được K 2CO3, H2O và 0,06 mol CO2. Giá trị của a là a) 1,36 b) 1,22 c) 1,1 d) 2,44 56. Xà phòng hoá vừa đủ a gam hh 2 este metylaxetat và etylfomat b ằng 300 ml dd NaOH 1M. Giá tr ị c ủa a là a) 22,2 g b) 44,4 g c) 21,6 g d) 43,2 g 57. Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hh hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH, thu được hh X gồm hai ancol. D(un nóng hh X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là a) 18 b) 8,1 c) 16,2 d) 4,05 58. Hh X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1:1. Lấy 5,3 gam X tác dụng với 5,75 gam C 2H5OH có xúc tác thu đựơc bao nhiêu gam este, biết hiệu suất pứ mỗi pứ đều là 80% a) 6,48 g b) 9,1 g c) 10,12 g d) 16,2 g 59. Đốt cháy hh 2 este no đơn chức thu được 1,8 gam H 2O. Thủy phân hoàn toàn hh 2 este trên thu được hh X gồm ancol và axit. Nếu đốt cháy ½ hh X thu được V CO2 là (đkc) a) 1,12 lít b) 2,24 lít c) 3,36 lít d) 4,48 lít 60. Hh A gồm các axit hữu cơ no, đơn chức và các este no, đơn ch ức m ạch h ở. Đ ể ph ản ứng v ới m gam hh A c ần 400 ml dd NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hh này thì thu được 0,6 mol CO 2. Giá trị của m là a) 8,4 gam b) 11,6 g c) 14,8 g d) 26,4 g 61. D(un a gam hh 2 chất X và Y là đồng phân cấu tạo của nhau với 200 ml dd naOH 1M v ừa đ ủ đến p ứ hoàn toàn thu được 15 gam hh 2 muối của axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp và một ancol. Giá trị của a và CTCT c ủa X,Y lần lượt là a) 12g; CH3COOH và HCOOCH3 b) 14,8g; HCOOC2H5và CH3COOCH3 c) 14,8g; CH3COOC2H5 và CH3CH2COOH d) 9g; CH3COOH và HCOOCH3 62. Hai este X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85g X thu được thể tích h ơi đúng b ằng thể tích c ủa 0,7 gam N2 đo cùng điều kiện. CTCT của X và Y là a) C2H5COOCH3, HCOOCH(CH3)2 b) HCOOC2H5, CH3COOCH3 c) C2H3COOC2H5, C2H5COOC2H3 d) HCOOCH2CH2CH3, CH3COOC2H5 63. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hh hai este bằng dd NaOH thu được 2,05 gam mu ối của m ột axit cacboxylic và 0,94 gam hh hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. CT hai este đó là a) HCOOCH3 và HCOOC2H5 b) C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 c) CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 d) CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 64. Hh X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m ột lượng X cần dùng v ừa đ ủ 3,976 lít khí O 2 (đkc) thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dd naOH được một muối và hai ancol là đồng đẳng k ế tiếp. CTPT của hai este trong X là a) C2H4O2 và C3H6O2 b) C3H4O2 và C4H6O2 c) C3H6O2 và C4H8O2 d) C2H4O2 và C6H10O2 65. Hh A gồm 1 ancol no đơn chức và 1 axit no đơn chức với số mol bằng nhau. Chia A thành hai ph ần b ằng nhau Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24 lít CO2 (đkc) Phần 2: Este hoá hoàn toàn A thu được este B. Khi đốt cháy B thì lượng n ước sinh ra là a) 1,8 g b) 3,6 g c) 19,8 g d) 2,2 g 66. Chia 7,8 gam hh X gồm ancol etylic và 1 ancol đồng đẳng ROH thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 (đkc) Phần 2: Cho tác dụng với 30 gam CH3COOH có mặt H2SO4 đặc. Tính tổng khối lượng este thu được biết H=80% a) 6,48g b) 8,1g c) 8,8g d) 6,84g 67. Cho 2 este đơn chức no, đồng phân A, B tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 14,2 gam hh B g ồm 2 mu ối và 2 rượu. Nung B trong oxi dư thu được CO2, H2O, 5,3 gam Na2CO3. CTPT của A và B là a) C3H6O2 b) C5H10O2 c) C4H8O2 d) C6H12O2 Từ Mạnh Hưng - 15 -
  16. 68. Một hh X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dd KOH 1M. Sau pứ thu đ ược hh Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol. Cho toàn bộ ancol thu được tác dụng v ới Na d ư t ạo 5,6 lít H 2 (đkc). Hh X gồm a) 1 axit và 1 este b) 1 este và 1 ancol c) 2 este d) 1 axit và 1 ancol 69. Cho hh X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dd KOH 0,4M, thu được m ột muối và 336 ml hơi một ancol (đkc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hh X trên, sau đó h ấp th ụ hết s ản ph ẩm cháy vào bình đựng dd Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. CT của hai hợp chất hữu cơ trong X là a) HCOOH và HCOOC2H5 b) CH3COOH và CH3COOC2H5 c) C2H5COOH và C2H5COOCH3 d) HCOOH và HCOOC3H7 70. Hợp chất hữu cơ tá dụng được với dd naOH đun nóng và với dd AgNO 3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (Đkc). CTCT của X là a) CH3COOCH3 b) O=CH-CH2-CH2OH c) HOOC-CHO d) HCOOC2H5 71. Chất béo là trieste của axit béo với a) Etylen glicol b) glixerol c) etanol d) phenol 72. Phát biểu đúng là a) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều b) Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối ùng là muối và ancol c) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2 d) Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch 73. Chỉ ra phát biểu đúng a) Dầu thực vật và dầu bôi trơn máy đều là chất béo b) Để phân biệt dầu thực vật, dầu bôi trơn máy có thể dùng dd KOH dư đun nóng, để nguội cho thêm từng gi ọt dd CuSO4 c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân ch ất béo trong môi trường axit và thuận nghịch d) Để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện pứ xà phòng hoá 74. Cho một ít mỡ lợn sau khi rán giả sử là tristearin vào bát sứ đựng dd NaOH sau đó đun nóng và khu ấy đ ều hh 1 thời gian. Hiện tượng nào quan sát sau đây là đúng a) Miếng mỡ nổi sau đó tan dần b) Miếng mỡ nổi không thay đổi trong quá trình đun nóng và khuấy c) Miếng mỡ chìm xuống sau đó tan dần d) Miếng mỡ chìm xuống không tan 75. Khi xà phòng hoá triolein bằng dd NaoH thu được sản phẩm a) Axit oleic và glixerol b) axit oleic và etylen glicol c) natri stearat và glixerol d) Natri oleat và glixerol 76. Chỉ ra phát biểu đúng a) Khi thủy phân phenyl axetat trong dd NaOH thu được natriaxetat và phenol b) Khi thủy phân vinyl axetat trong dd NaOH thu được natriaxetat và ancol etylic c) Khi thủy phân tripanmitin trong dd NaOH thu được axit panmitic và glixerol d) Khi thủy phân phenyl axetat trong dd NaOH thu được natri axetat và natriphenolat 77. Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH) 2, CH3OH, I2, dd NaOH, H2 (Ni). Torng điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là a) 2 b) 3 c) 5 d) 4 78. Cho sơ đồ triolein → X → Y → Z. Tên Z là a) Axit oleic b) Axit panmitic c) Axit stearic d) Axit linoleic 79. Phát biểu nào sau đây sai? a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn b) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối c) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là m ột s ố chẳng d) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol 80. Chỉ ra phát biểu không đúng a) Một số este dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là do este có mùi thơm, an toàn b) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là có thể giặt rửa trong nước cứng c) Phân tử xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có đầu phân cực gắn với đuôi dài không phân cực d) Lipit là trieste của glixerol và các axit béo 81. Có bao nhiêu trieste của glixeorl chứa đồng thời 3 gốc axit panmitic, axit stearic, axit oleic a) 1 b) 2 c) 3 d) 4 82. Dd Br sơ đồ chuyển hoá CH OH,t ,xt Cho NaOH CuO,t O , xt o 3 o 2 2 C3H6 → X → Y → Z → Y → E (Este đa chức) Tên gọi của Y là Từ Mạnh Hưng - 16 -
  17. a) propan-1,3-điol b) propan-1,2-điol c) propan-2-ol d) glixerol 83. Khi cho glixerol tác dụng với 2 axit là axit stearic, axit oleic có H 2SO4 đặc thì số trieste thu được tối đa là a) 4 b) 5 c) 6 d) 7 84. Thuỷ phân trieste X thu glixerol và hh hai axit béo C 17H35COOH và C15H31COOH. Số CTCT của X là a) 5 b) 4 c) 5 d) 7 85. Cho các chất lỏng: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên có thể dùng a) Nứơc và quỳ tím b) Nước và dd NaOH c) Dd NaOh d) Nước brom 86. Một este đa chức mạch hở tạo bởi ancol no hai chức và axit đơn chức m ột n ối đôi có CTTQ? a) CxH2x-4O4 b) CxH2x-6O4 c) CxH2x-2O4 d) CxH2x-8O4 87. Một trieste E mạch hở tạo từ 1 axit có một nối đôi đơn chức và 1 rượu no ba chức có CTPT tổng quát là a) CnH2n-10O6 b) CnH2n-4O6 c) CnH2n-8O6 d) CnH2n-12O6 88. Xà phòng hoá một hợp chất có CTPT C10H14O6 trong dd NaOH (dư), thu được glixerol và hh gồm ba muối (không có đồng phân hình học). CT của ba muối đó là a) CH2=CHCOONa, HCOONa và CH≡ C-COONa b) CH3COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa c) HCOONa, CH≡ C-COONa và CH3CH2COONa d) CH2=CH-COONa, CH3CH2COONa và HCOONa 89. Chất X có CTPT là C4H6O4, chỉ chứa 1 loại chức, thoả mãn sơ đồ sau C2H6O2 → C2H2O2 → C2H2O4 → C4H6O4 (X) CTCT của X a) HOCOCH2-CH2OCOH b) HOOC-(CH2)2-COOH c) CH3OOC-COOCH3 d) HOCO-CH2-COOCH3 90. Chất hữu cơ X có CTPT C4H6O4 tá dụng với dd naOH đun nóng theo pt C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y cần vừa đủ 2a mol CuO đun nóng,s au pứ t ạo thành a mol ch ất T (bi ết Y, Z, T là các ch ất hữu cơ). KLPT của T là a) 44 b) 58 c) 82 d) 118 91. Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H7O2Cl. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm thu đựơc các sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng tham gia pứ tráng gương. CTCT đúng của X là a) HCOO-CH2-CHCl-CH3 b) CH3COOCH2Cl c) C2H5COOCH2CH2Cl d) HCOO-CHCl-CH2-CH3 92. Khi đun nóng một este X mạch hở trong dd NaOH vừa đủ thu được etylen glicol và hh 2 mu ối natri c ủa 2 axit hữu cơ đơn chức A và B. Biết A không tham gia pứ tráng gương. B không no có 1 liên k ết đôi (C=C) và m ạch cabon phân nhánh. CTPT của X là a) C7H10O4 b) C8H14O4 c) C8H12O4 d) C6H8O4 93. Để trung hoà 14 gam chất béo cần 1,5 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất béo trên là a) 4 b) 6 c) 8 d) 10 94. Cần dùng khối lượng NaOH tối thiểu là bao nhiêu để trung hoà hết lượng axit béo tự do có trong 100 gam ch ất béo có chỉ số axit là 8,4 a) 490mg b) 60 mg c) 840mg d) 600 mg 95. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,4 gam chất béo cần 50 ml dd KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hoá của ch ất béo là a) 290 b) 200 c) 180 d) 196 96. Khi thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X thu 1,84 gam glixerol; 6,04 gam natri lioleat C 17H31COONa và m gam natri oleat. Giá trị của m, a lần lượt là a) 12,16g; 19,24 g b) 6,08g; 17,64g c) 12,16g; 17,64g d) 6,08 gam; 19,24 gam 97. Khi thủy phân chất béo X trong dd NaOH thu được glixerol và hh 2 muối C 17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có a) 3 gốc C17H35COO b) 2 gốc C17H33COO c) 2 gốc C15H31COO d) 3 gốc C15H31COO 98. Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH3COH có xt thu được m gam sản pẩhm hữu cơ E không tác dụng Na. Biết H=60%. Giá trị của m là a) 8,76 g b) 9,64 g c) 7,54 g d) 6,54 g 99. Xà phòng hoá hoàn toàn 1 trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam mu ối c ủa 1 a xit béo Y. Tên của Y là a) Axit panmitic b) Axit oleic c) Axit stearic d) Axit acrylic 100. Thủy phân hoàn toàn 444 gam 1 chất béo thu được 46 gam glixerol và 2 axit béo. Hai lo ại axit béo đó là a) C15H31COOH, C17H35COOH b) C17H33COOH, C17H35COOH c) C17H31COOH, C17H33COOH d) C17H33COOH C15H31COOH 101. Hợp chất hữu cơ no đa chức X có CTPT C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hh muối. CTCT thu gọn của X a) CH3OOC(CH2)2COOC2H5 b) CH3COO(CH2)2COOC2H5 c) CH3COO(CH2)2OOCC2H5 d) CH3OOC(CH2)2COOC3H7 Từ Mạnh Hưng - 17 -
  18. 102. M là este mạch hở chứa 1 loại chức tạo bởi axit 2 chức no và 1 rượu đơn ch ức ch ứa 1 liên k ết đôi. Đ ốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este cần dùng 1 mol O2. CTPT của M là a) C9H12O4 b) C10H14O4 c) C11H16O4 d) C8H10O4 103. Cho 40,3 gam trieste X của glixerol với axit béo tác dụng vừa đủ với 6 gam NaOH. S ố gam mu ối thu đ ược là a) 32,5 b) 41,7 c) 45,6 d) 45,9 104. Một loại chất béo chứa 2,84% axit stearic còn lại là tristearin. Chỉ s ố xà phòng hoá của m ẫu ch ất béo trên là a) 134,8 b) 188,72 c) 13,48 d) 18,872 105. Xà phòng hoá hoàn toàn 8,68 gam một loại chất béo X cần dùng 62 ml dd KOH 0,5M, sau pứ thu đ ược mu ối kali của các axit béo và 0,92 gam glixerol. Chỉ số xà phòng và chỉ số axit của ch ất béo X l ần l ượt là a) 200; 6,45 b) 200; 8,4 c) 196; 8,4 d) 198,8; 5,6 106. Xà phòng hoá hoàn toàn 1kg một loại chất béo gồm triolein và axit béo tự do có ch ỉ s ố axit là 7 cần 3,125 mol KOH. Khối lượng xà phòng thu được là a) 1080,75g b) 1083 c) 733 d) 896,75 107. Đun nóng 10kg một loại chất béo có chỉ số axit là 7 với dd chứa 1,42 kg NaOH. Sau khi p ứ x ảy ra hoàn toàn để trung hoà hh cần dùng 500 ml dd HCl 1M. Khối lượng xà phòng thu được là a) 10,3425 kg b) 10,3435 kg c) 10,3445 kg d) 10,3455 kg 108. Cho hh etyl isobutyrat, axit 2-metylpropanoic, metyl butanoat phản ứng vừa đ ủ v ới 200 ml dd hh NaOH 0,05M và KOH 0,1M. Khối lượng muối thu được sau pứ là a) 3,54 gam b) 3,62 gam c) 3,78 gam d) 3,3 gam 109. Xà phòng hoá hoàn toàn a gam hh hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH thu được hh hh X gồm hai ancol. Đun nóng hh X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được 6,3 gam nước. Giá trị của a là a) 61,6 b) 51,8 c) 25,9 d) 103,6 110. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol este đơn chức mạch hở E cần vừa đủ 16,8 lít O 2 (Đkc). Hấp thụ hoàn toàn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng thêm 42 gam. Phát biểu đúng là a) E có 4 nguyên tử C trong phân tử b) E là este no c) E tráng gương được d) E là este của ancol metylic 111. Cho m gam hh X gồm 2 chất hữu cơ no đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dd chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Cho lượng ancol Z phản ứng với natri dư thì thu được 3,36 lít khí (Đkc). Đốt cháy hoàn toàn lượng hh trên thu được 51,4 gam hh CO 2 và H2O. CT của 2 chất hữu cơ trong X là a) HCOOC2H5 và HCOOH b) HCOOC2H5 và C2H5OH c) CH3COOC3H7 và C3H7OH d) CH3COOC2H5 và C2H5OH 112. Xà phòng hoá hoàn toàn m gam este đơn chức E bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dc ancol F và 1,09m gam muối khan. Vậy E có CTPT là a) C4H6O2 b) C5H8O2 c) C4H8O2 d) C3H6O2 113. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh A gồm etyl propionat, axit axetic, metyl acrylat c ần dùng v ừa đ ủ V lít O 2 (đkC) thu được 17,6 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Trị số của V là a) 10,08 lít b) 8,96 lít c) 13,44 lít d) 20,16 lít 114. Xà phòng hoá 0,075 mol hh X gồm 2 este đơn chức cần vừa đủ 50 ml dd NaOH 0,2M. Cô cạn dd sau p ứ thu được 8 g chất rắn khan. Vậy X gồm 2 este có CTPT a) C2H4O2 và C7H6O2 c) C3H4O2 và C3H6O2 c) C2H4O2 và C3H6O2 d) C2H4O2 và C8H8O2 115. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este E cần vừa đủ 0,5 mol O2. Sản phẩm cháy cho qua nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 24,8 gam. Mặt khác xà phòng hoá m gam este E bằng dd NaOH v ừa đ ủ r ồi cô c ạn đ ược m’ gam muối khan. Biết m < m’, vậy E là este của axit cacboxylic nào sau đây a) Axit fomic b) Axit propionic c) Axit axetic d) Axit acrylic 116. Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dd NaOH 24% thu đ ược m ột ancol và 43,6 gam hh muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là a) HCOOH và CH3COOH b) CH3COOH và C2H5COOH c) C2H5COOH và C3H7COOH d) HCOOH và C2H5COOH 117. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên k ết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích O2 đã pứ (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn v ới 200 ml dd KOH 0,7M thu được dd Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam rắn khan. Giá trị của m là a) 7,2 b) 6,66 c) 8,88 d) 10,56 118. Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol HCOOH và 1 mol C 2H5OH ở nhiệt độ không đổi (xúc tác H2SO4 đặc), khi hệ cân bằng thu được 0,6 mol este. ở cùng điều kiện trên, este hoá 1 mol C 2H5OH và x mol HCOOH. Khi cân bằng, thu được 0,75 mol este. Vậy x là a) 1,25 mol b) 0,75 mol c) 2 mol d) 1mol Bµi 1: Cho hçn hîp X gåm 3 este cña cïng mét axit h÷u c¬ ®¬n chøc vµ 3 r îu A, B, C ®¬n chøc t¸c dông hÕt víi 400 ml dung dÞch KOH 2M. Sau ph¶n øng c« c¹n dung dÞch thu ®îc 56 g chÊt r¾n khan. Ngng tô phÇn r- îu bay h¬i, lµm khan råi chia thµnh hai phÇn b»ng nhau. PhÇn 1: Cho t¸c dông hÕt víi Na thu ®îc 2,24,lÝt H2 (®ktc) . Từ Mạnh Hưng - 18 -
  19. PhÇn 2: §em ®èt ch¸y hoµn toµn vµ cho toµn bé s¶n phÈm ch¸y vµo dung dÞch Ca(OH) 2 d t¹o ra 30 g kÕt tu¶. 1 - X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña axit . 2 - X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña c¸c r îu. BiÕt r»ng A,B lµ ®ång ®¼ng cña nhau, B vµ C cïng sè nguyªn tö cacbon vµ sè mol cña A gÊp 3 lÇn tæng sè mol B vµ C. 3 - ViÕt c«ng thøc cÊu t¹o cña c¸c este. Bµi 2: Trén a gam mét rîu ®¬n chøc víi b gam mét axit h÷u c¬ ®¬n chøc råi chia hçn hîp thµnh 3 phÇn b»ng nhau. PhÇn 1: Cho t¸c dông víi Na d thu ®îc 3,36 lÝt H2 (®ktc) . PhÇn 2: §èt ch¸y hoµn toµn thu ®îc 39,6 g CO2. PhÇn 3 : §un nãng víi H2SO4 ®Æc thu ®îc 10,2 g este. HiÖu suÊt ph¶n øng este ho¸ lµ 100%. §èt ch¸y 5,1g este th× thu ®îc 11 g CO2 vµ 4,5 g H2O. 1 - X¸c ®Þnh c«ng thøc ph©n tö cña rîu vµ axit. 2 - TÝnh a, b. Bµi 3: Hçn hîp X gåm 2 este t¹o bëi cïng mét axit h÷u c¬ ®¬n chøc víi 2 r îu ®¬n chøc kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng. §èt ch¸y hoµn toµn 16,4 g hçn hîp X thu ®îc 0,85 mol CO2 vµ 0,7 mol H2O. 1 - T×m c«ng thøc ph©n tö 2 este. 2 - T×m c«ng thøc cÊu t¹o hai este biÕt r»ng nÕu xµ phßng ho¸ còng l îng X trªn b»ng 0,2 mol NaOH råi c« c¹n thu ®îc 16,1 g chÊt r¾n khan . Bµi 4: §èt ch¸y hoµn toµn a gam hçn hîp A gåm mét axit h÷u c¬ no ®¬n chøc, mét r îu no ®¬n chøc vµ este cña chóng thu ®îc 0,185 CO2 vµ 0,2 mol H2O. Cho a gam hçn hîp A t¸c dông võa ®ñ víi 0,03 mol NaOH thu ®îc b gam rîu. §èt ch¸y hÕt lîng rîu nµy thu ®îc 0,125 mol CO2 vµ 0,15 mol H2O. T×m c«ng thøc ph©n tö, c«ng thøc cÊu t¹o vµ sè mol mçi chÊt. Bµi 5: Cho m gam este ®¬n chøc A bay h¬i trong mét b×nh kÝn dung tÝch 6 lÝt, ë 136,5 oC. Khi este bay h¬i hÕt th× ¸p suÊt trong b×nh lµ P. NÕu ®un nãng m gam este A víi 200 ml dung dÞch NaOH, sau khi ph¶n øng xong, ®Ó trung hoµ NaOH d cÇn 100 ml dung dÞch HCl 1M. Ch ng cÊt dung dÞch sau khi trung hoµ thu ® îc h¬i rîu B vµ 15,25 g hçn hîp muèi khan. DÉn toµn bé h¬i rîu B qua CuO d nung nãng thu ®îc an®ehit E. Cho toµn bé E t¸c dông víi dung dÞch AgNO3/NH3 d thu ®îc 43,2 g Ag. C¸c ph¶n øng diÔn ra hoµn toµn . 1 - X¸c ®Þnh c«ng thøc cÊu t¹o cña A . 2 - TÝnh m vµ P. 3 - X¸c ®Þnh nång ®é mol/l cña dung dÞch NaOH ban ®Çu . Bµi 6: Hçn hîp Y gåm hai este ®¬n chøc, m¹ch hë, lµ ®ång ph©n cña nhau. Cho m gam Y t¸c dông võa ®ñ víi 0,05 mol NaOH thu ®îc muèi cña mét axit h÷u c¬ vµ hçn hîp hai r îu. §èt ch¸y m gam Y cÇn 0,25 mol O 2, thu ®îc 0,2 mol CO2. T×m c«ng thøc ph©n tö, c«ng thøc cÊu t¹o 2 este. Bµi 7: Hai este A, B ®¬n chøc, lµ ®ång ph©n cña nhau. Cho 22,2 gam hçn hîp 2 este trªn t¸c dông hÕt víi 100 ml dung dÞch NaOH 4M ®un nãng. C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ® îc 25,8 g chÊt r¾n khan vµ hçn hîp h¬i hai rîu. Cho toµn bé lîng rîu nµy t¸c dông víi Na d thu ®îc 3,36 lÝt H2(®ktc). T×m c«ng thøc cÊu t¹o c¸c este. Bµi 8: Cho 5,7 g hçn hîp 2 este ®¬n chøc m¹ch hë lµ ®ång ph©n cña nhau t¸c dông võa ®ñ víi 50 ml dung dÞch NaOH 1M ®un nãng thu ®îc dung dÞch D. Chng cÊt D thu ®îc hçn hîp hai rîu cã cïng sè nguyªn tö cacbon. Hçn hîp hai rîu nµy lµm mÊt mµu võa hÕt 6,4 g Br2 trong dung dÞch. T×m c«ng thøc cÊu t¹o vµ sè mol mçi este. Bµi 9: Cho hçn hîp X gåm hai este cña hai axit kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng lµ R 1COOR vµ R2COOR. §èt ch¸y hoµn toµn 20,1 g hçn hîp X cÇn 146,16 lÝt kh«ng khÝ (®ktc) (20% O 2 vµ 80% N2) thu ®îc m gam H2O vµ 46,2 g CO2. MÆt kh¸c nÕu cho 3,015 g hçn hîp X t¸c dông võa ®ñ víi NaOH thu ® îc 2,529 g hçn hîp muèi. 1-TÝnh m. 2-T×m c«ng thøc cÊu t¹o vµ % khèi lîng cña c¸c este. Bµi 10: Hçn hîp X gåm hai chÊt h÷u c¬ cïng chøc ho¸ häc. §èt ch¸y hoµn toµn 13,6 g hçn hîp X cÇn 0,75 mol O2 thu ®îc h¬i níc vµ 0,65 mol CO2. NÕu lÊy 13,6 g hçn hîp X ®un nãng víi NaOH d thu ®îc muèi cña mét axit h÷u c¬ ®¬n chøc vµ 5,5 g hçn hîp hai rîu no ®¬n chøc ®ång ®¼ng kÕ tiÕp. T×m c«ng thøc cÊu t¹o vµ % khèi lîng cña c¸c chÊt trong X. Từ Mạnh Hưng - 19 -
  20. Bµi 11: §èt ch¸y hÕt 4,02 gam hçn hîp X gåm hai este ®Òu t¹o tõ axit ®¬n chøc vµ r îu ®¬n chøc cÇn 0,165 mol O2 t¹o ra h¬i níc vµ 0,15 mol CO2. 1-Chøng minh r»ng hai este ®Òu cã m¹ch hë vµ no. 2 -Thuû ph©n hoµn toµn 4,02 gam X b¨ng dung dÞch NaOH võa ®ñ thu ®îc ®îc hçn hîp rîu A vµ hçn hîp muèi B. §un nãng A víi H2SO4 ®Æc ë 170oC thu ®îc 0,01 mol olefin. Nung B víi v«i t«i xót (d) thu ®îc 0,26 gam hçn hîp khÝ. T×m c«ng thøc cÊu t¹o cña hai este. Bµi 12: Hçn hîp A gåm 3 este ®¬n chøc, m¹ch th¼ng t¹o thµnh tõ cïng mét r îu B víi 3 axit h÷u c¬, trong ®ã cã 2 axit no lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp vµ 1 axit kh«ng no chøa mét nèi ®«i. Xµ phßng ho¸ hoµn toµn 14,7 gam A b»ng dung dÞch NaOH thu ®îc hçn hîp muèi vµ m gam rîu B. Cho toµn bé B vµo b×nh ®ùng Na d, sau ph¶n øng khèi lîng b×nh nµy t¨ng 6,2 gam vµ cã 0,1 mol H2 bay ra. MÆt kh¸c ®èt ch¸y hoµn toµn 14,7 gam A thu ®îc 0,6 mol CO2 vµ 0,55 mol H2O. T×m c«ng thøc cÊu t¹o c¸c este. Bµi 13: Chia hçn hîp hai este ®ång ph©n, m¹ch hë (thµnh phÇn chøa C, H, O) lµm hai phÇn b»ng nhau. Ho¸ h¬i hÕt phÇn 1 thu ®îc 4,48 lÝt h¬i (136,5oC vµ 1,5 atm). §em xµ phßng ho¸ hoµn toµn phÇn 2 b»ng 300 ml dung dÞch NaOH 1M, chng cÊt dung dÞch sau ph¶n ph¶n øng thu ®îc chÊt r¾n khan A vµ 8,5 gam hçn hîp hai rîu ®ång ®¼ng kÕ tiÕp. Nung A trong b×nh kÝn chøa lîng O2 võa ®ñ tíi ph¶n øng hoµn toµn thu ®îc c¸c s¶n phÈm cuèi cïng lµ Na2CO3, 22 gam CO2 vµ 7,2 gam H2O. T×m c«ng thøc cÊu t¹o hai este. Bµi 14: Hai hîp chÊt h÷u c¬ A, B m¹ch hë (thµnh phÇn chøa C, H, O), ®¬n chøc, ®Òu t¸c dông víi NaOH, kh«ng t¸c dông víi Na. §èt ch¸y hoµn toµn m gam hçn hîp A vµ B cÇn 0,375 mol O2 thu ®îc 0,3 mol CO2 vµ 0,3 mol H2O. 1-Cho biÕt A, B thuéc lo¹i hîp chÊt g×? Chøng minh r»ng A, B kh«ng lµm mÊt mµu dung dÞch Br2. 2-T×m c«ng thøc ph©n tö cña A vµ B, biÕt khèi lîng ph©n tö cña B lín h¬n A lµ 28 ®v.C. Bµi 15: Cho hîp chÊt h÷u c¬ chøa c¸c nguyªn tè C, H, O. 1-§èt ch¸y hÕt 1,88 gam chÊt A cÇn 1,904 l oxi (®ktc), thu d îc CO2 vµ h¬i níc víi tØ lÖ thÓ tÝch VCO 2 : VH 2 = 4 :3. X¸c ®Þnh CTPT cña A, biÕt khèi lîng ph©n tö cña A nhá h¬n 200. O 2-Cho 1,88 gam chÊt A t¸c dông víi dung dÞch NaOH, sau khi c« c¹n thu ® îc mét rîu vµ 2,56 gam chÊt r¾n X gåm NaOH d vµ hai muèi cña hai axit h÷u c¬ ®¬n chøc. §èt ch¸y hoµn toµn X trong oxi d thu ®îc h¬i n- íc, CO2 vµ Na2CO3. Hoµ tan Na2CO3 trong dung dÞch HCl d thÊy tho¸t ra 0,448 lÝt CO2 (®ktc). H·y viÕt c«ng thøc cÊu t¹o cña A ( kh«ng cÇn viÕt c¸c ®ång ph©n axit) Bµi 16 : Hai hîp chÊt h÷u c¬ A, B m¹ch hë (chØ chøa C, H, O), ®¬n chøc, ®Òu t¸c dông víi NaOH, kh«ng t¸c dông víi Na. §Ó ®èt ch¸y hoµn toµn m gam hçn hîp X gåm A, B cÇn 8,4 lÝt O 2 (®ktc) vµ thu ®îc 6,72 lÝt CO2 (®ktc) vµ 5,4 gam H2O. 1 - Cho biÕt A, B thuéc lo¹i hîp chÊt g× ? Chøng minh r»ng A, B kh«ng lµm mÊt mµu níc br«m. 2 - TÝnh khèi lîng ph©n tö trung b×nh cña hçn hîp X. 3 - Cho biÕt khèi lîng ph©n tö cña B lín h¬n khèi lîng ph©n tö cña A lµ 28 ®v.C. T×m c«ng thøc ph©n tö cña A, B vµ viÕt c¸c ®ång ph©n cïng chøc cña chóng. Bµi 17 : A, B ®Òu cã c«ng thøc ph©n tö C9H8O2 vµ ®Òu lµ dÉn xuÊt cña benzen. A, B t¸c dông víi dung dÞch Brom theo tØ lÖ 1:1. MÆt kh¸c: - A t¸c dông víi NaOH cho 1 muèi + 1 an®ehit. - A t¸c dông víi NaOH cho 2 muèi + níc. - C¸c muèi ®Òu cã khèi lîng ph©n tö lín h¬n CH3COONa. T×m c«ng thøc cÊu t¹o cña A, B. ViÕt c¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng. Bµi 18:§èt ch¸y hoµn toµn mét lîng hçn hîp hai este no ®¬n chøc cÇn 3,976 lÝt O 2 (®ktc) thu ®îc 6,38 gam CO2. Cho lîng este nµy t¸c dông võa ®ñ víi KOH thu ®îc hçn hîp hai rîu kÕ tiÕp vµ 3,92 gam muèi cña mét axit h÷u c¬. T×m c«ng thøc cÊu t¹o vµ tÝnh khèi lîng mçi este trong hçn hîp ®Çu. Bµi 19: §èt ch¸y hoµn toµn mét lîng hçn hîp hai este thu ®îc 15,18 gam CO2 vµ 6,21 gam níc. C¸c este trªn thuéc lo¹i g× (®¬n chøc hay ®a chøc, no hay kh«ng no). MÆt kh¸c, cho 6,825 gam hçn hîp hai este ®ã t¸c dông võa ®ñ víi dung dÞch KOH thu ®îc 7,7 gam hçn hîp hai muèi vµ 4,025 gam mét rîu. Từ Mạnh Hưng - 20 -
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản